BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƢỜNG ĐẠI HỌC NGÂN HÀNG TP. HỒ CHÍ MINH KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC CÁC NHÂN TỐ TÁC ĐỘNG ĐẾN RỦI RO TÍN DỤNG TẠI CÁC NGÂN HÀNG THƢƠNG MẠI CỔ PHẦN VIỆT NAM Ngành: Tài chính – Ngân hàng Mã số: 7 34 02 01 VƢƠNG TRÚC LINH TP. HỒ CHÍ MINH, NĂM 2023 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƢỜNG ĐẠI HỌC NGÂN HÀNG TP. HỒ CHÍ MINH KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC CÁC NHÂN TỐ TÁC ĐỘNG ĐẾN RỦI RO TÍN DỤNG TẠI CÁC NGÂN HÀNG THƢƠNG MẠI CỔ PHẦN VIỆT NAM Ngành: Tài chính – Ngân hàng Mã số: 7 34 02 01 Họ và tên sinh viên: VƢƠNG TRÚC LINH Mã số sinh viên: 030135190285 Lớp sinh hoạt: HQ7-GE04 NGƢỜI HƢỚNG DẪN KHOA HỌC TS.
PHẠM HẢI NAM TP. HỒ CHÍ MINH, NĂM 2023 i TÓM TẮT KHÓA LUẬN Nghiên cứu này đƣợc tiến hành nhằm đánh giá những nhân tố ảnh hƣởng tới rủi ro tín dụng (RRTD) tại những Ngân Hàng Thƣơng Mại Cổ Phần Việt Nam. Bài viết đã sử dụng phƣơng pháp phân tích hồi quy dữ liệu bảng theo phƣơng pháp Pooled OLS, FEM, REM và FGLS của 26 Ngân Hàng Thƣơng Mại Cổ Phần Việt Nam trong giai đoạn 2012 đến 2021. Kết quả nghiên cứu đƣa ra một vài bằng chứng để khẳng định là cả hai nhóm các yếu tố bên trong ngân hàng và yếu tố vĩ mô đều có vai trò đáng kể trong việc tác động làm cho nợ xấu và dự phòng rủi ro tín dụng gia tăng của những Ngân Hàng Thƣơng Mại Cổ Phần Việt Nam.
Kết quả thể hiện quy mô ngân hàng, hệ số vốn chủ sở hữu, quản lý kém hiệu quả, thu nhập ngoài lãi tác động dƣơng tới tỷ lệ trích lập dự phòng rủi ro tín dụng (LLP). Mặt khác, tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản lại tác động âm đến LLP. Đồng thời các biến bao gồm hệ số vốn chủ sở hữu, quản lý kém hiệu quả, thu nhập ngoài lãi và tỷ lệ lạm phát có tác động dƣơng đến tỷ lệ nợ xấu (NPL). Ngƣợc lại, những biến nhƣ quy mô ngân hàng, tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản và tốc độ tăng trƣởng kinh tế lại tác động âm đến NPL.
Kết quả trên sẽ góp phần cho những nhà hoạch định chính sách nâng cao chất lƣợng khoản vay, giảm thiểu rủi ro tín dụng và xây dựng những chính sách tài khóa và tiền tệ hợp lý nhằm ổn định kinh tế vĩ mô. Từ khóa: Rủi ro tín dụng, nợ xấu, dự phòng rủi ro tín dụng, biến vĩ mô, biến bên trong ngân hàng. ii ABSTRACT This study was conducted to assess factors affecting credit risk at Vietnamese Joint Stock Commercial Banks. The article used the method of regression analysis of panel data according to Pooled OLS, FEM, REM and FGLS methods of 26 Vietnam Commercial Joint Stock Banks in the period 2012 to 2021.
The results of the study provide some evidence to confirm that both the group of factors inside the bank and macro factors all play a significant role in influencing bad debts and provisioning for increased credit risks of Vietnamese Joint Stock Commercial Banks. The results show that the size of the bank, equity ratio, inefficiency, non- interest income have a positive influence on the provision ratio for credit risks. On the other hand, the rate of return on assets negatively impacts LLP. At the same time, variables including equity ratio, inefficiency, non-interest income and inflation have a positive impact on NPLs.
Conversely, variables such as bank size, return on assets ratio and economic growth rate negatively impact NPL. The above results will contribute to policymakers to improve loan quality, minimize credit risks and develop sound fiscal and monetary policies for macroeconomic stability. Keywords: Credit risk, bad debt, provision for credit risk, macro variables, variables inside the bank. iii LỜI CAM ĐOAN Em tên là: Vƣơng Trúc Linh Lớp sinh hoạt: HQ7 - GE04 Ngành: Tài chính - Ngân hàng Mã số sinh viên: 030135190285 Khóa luận này là công trình nghiên cứu của riêng tác giả và kết quả nghiên cứu là trung thực, không có những nội dung đã đƣợc công bố trƣớc đây hay những nội dung đƣợc ngƣời khác thực hiện ngoài những trích dẫn đƣợc dẫn nguồn đầy đủ trong khóa luận.
Tác giả luận văn VƢƠNG TRÚC LINH iv LỜI CẢM ƠN Trong quá trình thực hiện luận văn “Các nhân tố tác động đến rủi ro tín dụng tại các Ngân hàng Thương Mại Cổ Phần Việt Nam”, bên cạnh những nỗ lực của bản thân, em đã nhận đƣợc sự chỉ dẫn tận tình của Thầy Cô và sự động viên, ủng hộ từ gia đình và bạn bè. Đặc biệt, em xin chân thành bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc nhất đến TS. Phạm Hải Nam, ngƣời đã hết lòng giúp đỡ, chỉ dẫn tận tình để em hoàn thành khóa luận một cách hoàn chỉnh. Em cũng rất biết ơn đến toàn thể Quý Thầy Cô trong Khoa Tài chính Ngân hàng – Trƣờng Đại học Ngân hàng Thành phố Hồ Chí Minh đã truyền đạt những kiến thức vô cùng bổ ích cũng nhƣ tạo điều kiện thuận lợi trong suốt thời gian em học tập và nghiên cứu tại trƣờng, nhờ các thầy cô mà em thu nhận đƣợc rất nhiều kiến thức cả về lý thuyết lẫn thực tế.
Cuối cùng, em xin cảm ơn tới gia đình và bạn bè đã đồng hành, khuyến khích em trong suốt những năm học tập, nghiên cứu và viết khóa luận. Tuy nhiên, do thời gian bị hạn chế cũng nhƣ bản thân còn chƣa có kinh nghiệm nhiều về thực tế chuyên môn nên luận văn này khó tránh những sai sót nên kính mong quý Thầy Cô có thể góp ý kiến để em có thể nâng cao kiến thức và hoàn thiện hơn nữa các nghiên cứu sắp tới. Em xin chân thành cảm ơn. Tác giả luận văn VƢƠNG TRÚC LINH v MỤC LỤC TÓM TẮT KHÓA LUẬN ·································································· i LỜI CAM ĐOAN ··········································································· iii LỜI CẢM ƠN ················································································ iv MỤC LỤC ····················································································· v DANH MỤC VIẾT TẮT ································································· viii DANH MỤC BẢNG BIỂU ································································ ix DANH MỤC BIỂU ĐỒ VÀ HÌNH ẢNH ················································ x CHƢƠNG 1: GIỚI THIỆU ································································ 1 1.
Lý do chọn đề tài ···································································· 1 1. Mục tiêu nghiên cứu ································································ 2 1. Mục tiêu tổng quát ··························································· 2 1. Mục tiêu cụ thể ······························································· 2 1.
Câu hỏi nghiên cứu·································································· 3 1. Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu················································· 3 1. Đối tƣợng nghiên cứu ······················································· 3 1. Phạm vi nghiên cứu ·························································· 3 1.
Phƣơng pháp nghiên cứu ··························································· 3 1. Phƣơng pháp nghiên cứu ···················································· 3 1. Dữ liệu nghiên cứu··························································· 4 1. Kết cấu đề tài········································································· 4 1.
Đóng góp của đề tài ································································· 5 KẾT LUẬN CHƢƠNG 1 ··································································· 6 CHƢƠNG 2: TỔNG QUAN CÁC NGHIÊN CỨU LÝ THUYẾT VÀ THỰC NGHIỆM ······················································································· 7 2. Cơ sở lý thuyết về rủi ro tín dụng ················································· 7 2. Khái niệm rủi ro tín dụng ··················································· 7 2. Phân loại rủi ro tín dụng ···················································· 8 vi 2.
Các chỉ tiêu đo lƣờng rủi ro tín dụng ······································ 9 2. Tổng quan các nghiên cứu trƣớc ················································ 11 2. Các nghiên cứu trong nƣớc ··············································· 11 2. Các nghiên cứu nƣớc ngoài ··············································· 13 2.
Khoảng trống nghiên cứu ························································ 19 KẾT LUẬN CHƢƠNG 2 ································································· 20 CHƢƠNG 3: MÔ HÌNH NGHIÊN CỨU VÀ PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU21 3. Quy trình nghiên cứu ····························································· 21 3. Mô hình nghiên cứu ······························································· 22 3. Mô hình đề xuất ···························································· 22 3.
Dữ liệu nghiên cứu························································· 23 3. Giả thuyết và cách đo lƣờng các biến trong nghiên cứu ·············· 24 3. Biến phụ thuộc ························································ 24 3. Biến độc lập ··························································· 25 3.
Phƣơng pháp nghiên cứu ························································· 31 3. Lựa chọn phƣơng pháp ƣớc lƣợng ······································· 31 3. Xử lý sai phạm mô hình ··················································· 32 KẾT LUẬN CHƢƠNG 3 ································································· 33 CHƢƠNG 4: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ THẢO LUẬN······················ 35 4. Thực trạng rủi ro tín dụng tại Việt Nam········································ 35 4.
Tăng trƣởng tín dụng ······················································ 35 4. Kết quả nghiên cứu································································ 42 4. Phân tích thống kê mô tả ·················································· 42 4. Phân tích đa cộng tuyến ··················································· 44 4.
Phân tích mối tƣơng quan ················································· 45 4. Ƣớc lƣợng mô hình hồi quy······················································ 47 4. Kết quả mô hình Pooled OLS ············································ 47 4. Kết quả mô hình FEM ····················································· 50 vii 4.
Kết quả mô hình REM ···················································· 54 4. Kiểm định lựa chọn mô hình····················································· 57 4. Kiểm định các khuyết tật trong mô hình ······································· 60 4. Kiểm định phƣơng sai thay đổi ·········································· 60 4.
Kiểm định hiện tƣợng tự tƣơng quan ···································· 60 4. Ƣớc lƣợng mô hình theo phƣơng pháp FGLS ································· 61 4. Ƣớc lƣợng mô hình theo phƣơng pháp FGLS của mô hình 1 - LLP 62 4. Ƣớc lƣợng mô hình theo phƣơng pháp FGLS của mô hình 2 - NPL 64 4.
Thảo luận kết quả nghiên cứu ··················································· 66 KẾT LUẬN CHƢƠNG 4 ································································· 72 CHƢƠNG 5: KẾT LUẬN VÀ KHUYẾN NGHỊ ···································· 74 5. Kết luận, đánh giá kết quả nghiên cứu ········································· 74 5. Một số khuyến nghị ······························································· 75 5. Quy mô ngân hàng ························································· 75 5.
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản ······································· 76 5. Hệ số vốn chủ sở hữu ······················································ 76 5. Quản lý kém hiệu quả ····················································· 77 5. Thu nhập ngoài lãi ························································· 77 5.
Yếu tố vĩ mô - Tốc độ tăng trƣởng kinh tế GDP và tỷ lệ lạm phát ·· 78 5. Những hạn chế của nghiên cứu ·················································· 79 KẾT LUẬN CHƢƠNG 5 ································································· 81 TÀI LIỆU THAM KHẢO PHỤ LỤC viii DANH MỤC VIẾT TẮT Từ viết tắt Nguyên nghĩa Tiếng Anh Nguyên nghĩa Tiếng Việt BCTC Báo cáo tài chính CAP Capital Ratio Hệ số vốn chủ sở hữu DPRRTD Dự phòng rủi ro tín dụng FEM Fixed Effects Model Mô hình tác động cố định Feasible Generalized Least Phƣơng pháp bình phƣơng nhỏ FGLS Squares nhất tổng quát khả thi GDP Gross Domestic Product Tổng sản phẩm quốc nội Generalized Method of Phƣơng pháp hồi quy theo GMM Moments moments INEFF Inefficient Management Quản lý kém hiệu quả INFLAT Inflation Lạm phát LLP Loan Loss Provision Dự phòng rủi ro tín dụng NHNN Ngân Hàng Nhà Nƣớc NHTM Ngân Hàng Thƣơng Mại NHTMCP Ngân Hàng Thƣơng Mại Cổ Phần NII Non-Interest Income Thu nhập ngoài lãi NPL Non Performing Loan Nợ xấu OLS Pooled Ordinary Least Square Hồi quy bình phƣơng nhỏ nhất REM Random Effects Model Mô hình tác động ngẫu nhiên ROA Return On Asset Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản RRTD Rủi ro tín dụng SIZE Size Quy mô TCTD Tổ chức tín dụng VCSH Vốn chủ sở hữu VIF Variance Inflation Factor Hệ số phóng đại phƣơng sai ix DANH MỤC BẢNG BIỂU Bảng 2.1: Tổng hợp các nghiên cứu trong và ngoài nƣớc .1: Diễn giải các biến .2: Cách đo lƣờng và dấu kỳ vọng của các biến .1: Tổng hợp tỷ lệ trích lập DPRRTD trung bình của 26 NHTMCP Việt Nam trong giai đoạn 2012-2021 .2: Tổng hợp tỷ lệ nợ xấu trung bình của 26 NHTMCP Việt Nam trong giai đoạn 2012-2021 .3: Phân tích thống kê mô tả .4: Kiểm tra đa cộng tuyến VIF .5: Ma trận tƣơng quan các biến mô hình 1 - LLP .6: Ma trận tƣơng quan các biến mô hình 2 - NPL .