CHƯƠNG 1 PHÂN TÍCH ĐIỀU KIỆN LÀM VIỆC, YÊU CẦU CỦA HỆ THỐNG VÀ CHỌN PHƯƠNG PHÁP THIẾT KẾ. Điều kiện làm việc của Pit – tông. CHỐT PIT – TÔNG ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------ 19 1. Điều kiện làm việc và yêu cầu.
Vật liệu chế tạo. Điều kiện làm việc. Vật liệu chế tạo. NHÓM THANH TRUYỀN ---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- 20 1.
Điều kiện làm việc. TRỤC KHUỶU THANH TRUYỀN -------------------------------------------------------------------------------------------------------------- 21 1. Điều kiện làm việc. Yêu cầu kỹ thuật.
Phương án thiết kế. PHƯƠNG PHÁP THIẾT KẾ -------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- 22 CHƯƠNG 2 TÍNH TOÁN NHIỆT ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG. GIỚI THIỆU CHUNG ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- 24 II. CÁC THÔNG SỐ CHO TRƯỚC CỦA ĐỘNG CƠ -------------------------------------------------------------------------------------------- 24 III.
CHỌN CÁC THÔNG SỐ CHO TÍNH TOÁN NHIỆT ---------------------------------------------------------------------------------------- 25 1. Áp suất không khí nạp (p0). Nhiệt độ không khí nạp mới (T0). Áp suất khí nạp trước xupap nạp (pk).
Nhiệt độ khí nạp trước xupap nạp (Tk). Áp suất cuối quá trình nạp (pa). Chọn áp suất khí sót (pr). Độ tăng nhiệt độ khí mới (𝚫𝐓).
Chọn hệ số nạp thêm (𝛌𝟏). Chọn hệ số quét buồng cháy (𝛌𝟐). Chọn hệ số hiệu đính tỷ nhiệt (𝛌𝐭). Hệ số lợi dụng nhiệt tại điểm Z (𝛏𝐳).
Hệ số lợi dụng nhiệt tại điểm b (𝛏𝐛). Chọn hệ số dư lượng không khí 𝛂. Chọn hệ số điền đầy công đồ thị (𝛗𝐝). TÍNH TOÁN NHIỆT ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- 27 1.
Quá trình nạp. Quá trình nén. Quá trình cháy. Quá trình giãn nở.
Tính toán các thông số đặc trưng của chu trình. Tính thông số kết cấu của động cơ. Bảng kết quả tính toán nhiệt động cơ. Vẽ đồ thị công chỉ thị.
36 CHƯƠNG 3 TÍNH TOÁN ĐỘNG HỌC CƠ CẤU KHUỶU TRỤC – THANH TRUYỀN. PHÂN TÍCH ĐỘNG HỌC CỦA CƠ CẤU TRỤC KHUỶU – THANH TRUYỀN ------------------------------------------------------------ 42 II. ĐỘNG HỌC CỦA PIT – TÔNG ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------- 42 1. Đường biểu diễn hành trình của Pit – tông x = f(𝛂).
Đường biểu diễn tốc độ của Pit – tông v = f(𝛂). Đường biểu diễn gia tốc của Pit – tông. ĐỘNG HỌC CỦA PIT-TÔNG (PHÂN TÍCH THEO PHƯƠNG PHÁP GIẢI TÍCH)--------------------------------------------------- 46 1. Chuyển vị của Pit – tông.
Vận tốc của Pit – tông. Gia tốc của Pit – tông. 52 CHƯƠNG 4 ĐỘNG LỰC HỌC CỦA CƠ CẤU TRỤC KHUỶU – THANH TRUYỀN. SƠ ĐỒ LỰC VÀ MOMEN TÁC ĐỘNG LÊN CƠ CẤU TRỤC KHUỶU – THANH TRUYỀN CỦA MỘT XY LANH.
LỰC KHÍ THỂ PKT ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- 57 III. KHỐI LƯỢNG CƠ CẤU PIT – TÔNG – TRỤC KHUỶU – THANH TRUYỀN --------------------------------------------------------- 59 1. Khối lượng nhóm Pit – tông (khối lượng các chi tiết chuyển động thẳng). Khối lượng của thanh truyền.
Khối lượng thanh truyền mtt. Khối lượng đầu nhỏ, to thanh truyền m1. Khối lượng của khuỷu trục (các chi tiết chuyển động quay). Khối lượng thay thế của má khuỷu m mr.
Khối lượng chuyển động quay của trục khuỷu mk. Khối lượng phần chuyển động tịnh tiến và quay của cơ cấu trục khuỷu- thanh truyền. Khối lượng chuyển động tịnh tiến Mj. Khối lượng chuyển động quay Mr.
LỰC QUÁN TÍNH ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- 62 1. Lực quán tính của khối lượng chuyển động tính tiến Pj. Lực quán tính Pk của khối lượng chuyển động quay. HỆ LỰC TÁC DỤNG LÊN CƠ CẤU TRỤC KHUỶU THANH TRUYỀN ------------------------------------------------------------------- 62 1.
Lực tổng hợp tác dụng lên chốt Pit – tông. Lực p1 và lực N. Lực tiếp tuyến T và lực pháp tuyến Z. MOMENT TÁC DỤNG LÊN CƠ CẤU TRỤC KHUỶU – THANH TRUYỀN ------------------------------------------------------------- 63 1.
Moment ngược chiều MN. ĐỒ THỊ VECTO PHỤ TẢI TÁC DỤNG LÊN CHỐT KHUỶU ---------------------------------------------------------------------------- 64 CHƯƠNG 5 THIẾT KẾ CƠ CẤU TRỤC KHUỶU – THANH TRUYỀN. THIẾT KẾ PHÁC THẢO -------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- 70 1. Thiết kế mặt cắt ngang động cơ.
Thiết kế mặt cắt dọc động cơ. THIẾT KẾ CƠ CẤU KHUỶU TRỤC ----------------------------------------------------------------------------------------------------------- 71 1. Nhóm Pit – tông. Chốt Pit – tông.
Nhóm thanh truyền. Bạc lót thanh truyền. Bu lông thanh truyền. Các kích thước cơ bản thiết kế thanh truyền.
Nhóm khuỷu trục. TÍNH TOÁN KIỂM NGHIỆM BỀN CÁC CHI TIẾT ---------------------------------------------------------------------------------------- 80 1. Đỉnh Pit – tông. Đầu Pit – tông.
Thân Pit – tông. Tính toán sức bền của chốt Pit – tông. Ứng suất uốn chốt. Ứng suất cắt.
Ứng suất biến dạng. Tính bền séc – măng. Ứng suất uốn khi séc – măng làm việc. Ứng suất uốn séc – măng không đẳng áp khi séc – măng làm việc.
Ứng suất lắp ghép. Áp suất trung bình của séc – măng lên mặt. Tính toán sưc bền thanh truyền. Tính sức bền đầu nhỏ thanh truyền.
Tính sức bền thân thanh truyền. Tính sức bền đầu to thanh truyền. Tính sức bền của bu lông thanh truyền. Tính sức bền của trục khuỷu.
105 CHƯƠNG 6 THIẾT KẾ KỸ THUẬT HỆ THỐNG PHÂN PHỐI KHÍ. NHIỆM VỤ VÀ YÊU CẦU ---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- 118 1. PHÂN LOẠI CƠ CẤU PHÂN PHỐI KHÍ----------------------------------------------------------------------------------------------------- 119 III. CÁC PHƯƠNG ÁN THIẾT KẾ CƠ CẤU PHÂN PHỐI KHÍ ------------------------------------------------------------------------------ 120 1.
Phương án bố trí Xupap. Cơ cấu phân phối khí Xupap đặt. Cơ ấu phân phối khí Xupap treo. Phương án dẫn động Xupap.
Phương án dẫn động trục cam. Phương án dẫn động bằng bộ truyền bánh răng. Phương án dẫn động bằng xích. Phương án dẫn động bằng bộ truyền đai răng.
THIẾT KẾ BỐ TRÍ CHUNG ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------ 125 V. THIẾT KẾ KỸ THUẬT ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- 125 1. Tính các thông số cơ bản và kết cấu Xupap. Thông số Xupap theo tham khảo.
Xác định kích thước của tiết diện lưu thông. Tính toán cam. Xác định đường kính trục cam. Xác định dạng cam.
Tính toán lò xo Xupap. Tính bền các chi tiết. Quy dẫn khối lượng của chi tiết máy trong cơ cấu phân phối khí. Tính bền trục cam.
Tính bền Xupap. 138 CHƯƠNG 7 QUY TRÌNH BẢO DƯỠNG VÀ SỬA CHỮA. THÁO LẮP NHÓM PIT – TÔNG, SÉC – MĂNG, THANH TRUYỀN --------------------------------------------------------------------- 140 1. Tháo nhóm Pit – tông , séc – măng và thanh truyền ra khỏi động cơ.
Tháo rời các cụm trên động cơ. Tháo rời các chi tiết của nhóm Pit – tông, séc măng, thanh truyền. Lắp nhóm Pit – tông, séc – măng, thanh truyền. Lắp Pit – tông vào thanh truyền.
Lắp séc măng vào Pit – tông. Lắp nhóm Pit – tông, séc – măng, thanh truyền vào động cơ. KIỂM TRA TÌNH TRẠNG KỸ THUẬT NHÓM PIT – TÔNG, SÉC – MĂNG, THANH TRUYỀN ----------------------------------- 144 1. Kiểm tra kỹ thuật Pit – tông.
Làm sạch Pit – tông. Kiểm tra vết xước, nứt, vỡ Pit – tông. Kiểm tra độ côn, độ ô van của Pit – tông. Kiểm tra khe hở giữa Pit – tông và xy lanh.
Kiểm tra kỹ thuật chốt Pit – tông. Kiểm tra bề mặt chốt Pit – tông. Kiểm tra khe hở giữa chốt Pit – tông và bạc lót. Kiểm tra kỹ thuật séc – măng.
Kiểm tra khe hở cạnh. Kiểm tra khe hở miệng séc – măng. Kiểm tra khe hở lưng. Kiểm tra độ tròn của séc – măng (Độ lọt ánh sáng).
Kiểm tra kỹ thuật thanh truyền. Kiểm tra bu lông thanh truyền. Kiểm tra các lỗ dẫn dầu trên thân thanh truyền xem có bị tắc không. Kiểm tra khe hở giữa bạc đầu to thanh truyền và cổ trục khuỷu.
Kiểm tra độ cong của thanh truyền. Kiểm tra độ xoắn của thanh truyền. SỬA CHỮA NHÓM PIT – TÔNG, SÉC – MĂNG, THANH TRUYỀN ------------------------------------------------------------------ 149 1. Sửa chữa Pit – tông.
Sửa chữa chốt Pit – tông. Sửa chữa séc – măng. Sửa chữa thanh truyền. THÁO LẮP NHÓM TRỤC KHUỶU, BÁNH ĐÀ-------------------------------------------------------------------------------------------- 153 1.
Nhiệm vụ, cấu tạo của trục khuỷu. Cấu tạo của trục khuỷu. Nhiệm vụ và cấu tạo của bánh đà. Tháo lắp trục khuỷu – bánh đà.
Trình tự tháo. Lắp trục khuỷu, bánh đà. KIỂM TRA – SỬA CHỮA NHÓM TRỤC KHUỶU, BÁNH ĐÀ --------------------------------------------------------------------------- 160 1. Những hư hỏng của trục khuỷu, bánh đà và nguyên nhân gây ra.
Cổ trục, cổ thanh truyền bị mòn. Trục khuỷu bị cong và xoắn. Trục khuỷu bị rạn nứt, gãy. Bề mặt của cổ trục, cổ thanh truyền, gối đỡ bị xước, cháy.
Vành răng khởi động bị mòn, sứt mẻ. Bề mặt làm việc của bánh đà bị mòn, xước, cháy. Bánh đà bị rạn nứt. Kiểm tra, sửa chữa trục khuỷu.
Kiểm tra trục khuỷu bị xước, cháy rỗ, rạn nứt. Kiểm tra độ mòn cổ trục và cổ thanh truyền. Kiểm tra độ cong, độ xoắn của trục khuỷu. Kiểm tra bán kính quay của trục khuỷu.
Kiểm tra độ đảo của mặt bích lắp bánh đà. Kiểm tra khe hở giữa cổ trục, cổ thanh truyền và bạc lót. Kiểm tra khe hở hớng trục của trục khuỷu. Kiểm tra, sửa chữa bánh đà.
Kiểm tra bánh đà bị mòn, xước, cháy bề mặt tiếp xuc với đĩa ma sát. Kiểm tra độ đảo của bánh đà. Kiểm tra các lỗ ren trên bánh đà. 168 TÀI LIỆU THAM KHẢO.
171 6 GIỚI THIỆU TỔNG QUÁT VỀ ĐỘNG CƠ XĂNG VIKYNO 190F I. Các thông số kỹ thuật cơ sở Số xylanh (i) 1 Đường kính xylanh (D) (mm) 86 Hành trình Pit – tông (S) (mm) 78 Thể tích công tác (Vh) (lít) 0,45 Số kỳ (τ) 4 Cổ nối bộ lọc gió Cổ nối dạng tiếp tuyến, xoáy Tỉ số nén 9,5 Công suất cực đại (kW) 8/3000 HP/v/p Tốc độ trục khuỷu 3000 v/ph Tốc độ cực đại (tức thời) 3200 v/ph Loại lót xylanh Ống lót xylanh loại ướt Chiều quay động cơ Thuận chiều kim đồng hồ Hệ thống phân phối khí II. Giới thiệu kết cấu các chi tiết máy và các hệ thống động cơ 1. Thông số kết cấu động cơ Theo tài liệu, giáo trình TTTK ô tô thì tỉ số S/D và R/L có giá trị như sau: [S/D] = [0,932,25] và [R/L] = [0,250,29] *Tỉ số S/D: S 78 = = 0,907 < [S/D] = [0,93 ÷ 2,25] D 86 7 Chọn tỉ số S/D nhỏ hơn tiêu chuẩn thiết kế để đạt những ưu điểm sau: -Do hành trình S của động cơ ngắn nên có thể tăng tốc độ quay của trục khuỷu mà tốc độ trung bình của Pit – tông không tăng; do đó tổn thất ma sát không tăng.
Tuổi thọ của nhóm Pit – tông được nâng lên. -Dễ bố trí xupap, kích thước của xupap nạp và thải đều có thể tăng (do D tương đối lớn) vì vậy nạp được đầy và thải sạch khí cháy.