bO GIAO DUc DAO TAO bO QUOc PhdlIG VIEII Kh0A hOQc VA cÔIIG IIGhỆ QUÂN SỰ PhẠM hẢI AI VE MOT PhG|ONG PhAP NhAN DANG chUYEN DONG chO MOT LỚP PHG|ONG TIEN cO’ GIO! QUAN SU’ SU’ DUNG DA cAM bIEN LUẬN AI TIED Si KY ThUAT chuyên ngành: Lý thuyết điều khiển và điều khiển lối oyu Ma sé 62 52 60 05 Hgơjời hơjớng dẫn kh0a hoc : PGS. TS Lé hing Lan TS Hguyễn Quang hùng hà Hội 2011 ii LOI cAM DOATI Tôi xin cam đ0an đây là công trình nghiên cứu của riêng lôi. các số liệu, kết quả nêu lr0ng luận án là h0àn Màn rung thực và chơia lừng đơiợc ai công số lrÚng bất kì công trình kh0a học nà0 khác. Tác giả Phạm hải An 11 Sau thời gian học lập và nghiên cứu, lôi đã h0àn thành sản luận án này.
Tôi xin gửi lời cảm ơn sâu sắc tới PGS.TS Lê hòng Lân và TS IIguyễn Quang hùng đã lận tình giúp đỡ tôi dé tôi h0àn thành sản luận án này. Tôi gửi lời cảm ơn lới phòng ĐàO0 a0 Viện Kh0Oa học và công nghệ quân sự, Viện Tự động hóa Kỹ thuật quân sự, Viện Tên lửa còng các đồng nghiệp, các cộng sự h0ại động nghiên cứu kh0a học trÔng và ng0ài quân đội, đã giúp đỡ lôi trOng quá lrình học lập, nghiên cứu kh0a học và h0àn thành luận án may. hà Hội, ngày 15 tháng 4 năm 2011 Tác giả Phạm hải An iv MUc LUc chG|ONG 1 TONG QUATI VE TIO DU LIEU DA cAM SIEM VA BAI TOAT TIhẬN DẠIIG cÁc ThAM SÓ chUYEII DOUG. hệ lhống lrộn dữ liệu đa cảm biến.
Quản lý đa cảm BiGM. các vấn đề cần giải quyết Ir0ng sài Hán lrộn dữ liệu đa cám siến. Kiến trúc hệ thống lrộn dữ liệu .41 Kiên trúc trộn lrung lâm.2 Kiến trúc lrộn phân lán.43 Kid bbc HOM CUC BO. các phơJơng pháp dẫn đơjờng định vị xác định tham số chuyển động của phơjơng liện cơ giới QUÂH SỰ.1 hệ thống dan dojong dinh \ vị vô luyên điện GPS.2 hệ thống dẫn đơjờng định vị dự đÓán IIIS.3 hệ thống định vị, dẫn đơiờng đa cảm biến và quá trình lrộn dữ liệu.
các hệ lọa độ và các Hham số chuyển động của phơjơng liện cơ giới QUAM SP .1 các hệ 10a độ tham chiêu và chuyÊH vị.2 các lham số chuyển động của phơjơng liện cơ giới quân sự. két luan chd|ƠIIG 2 ThUAT TOATI XAc ĐỊIHh cÁc ThAM SỐ chUVÊII ĐỘIIG TTÊIT cƠ SỞ Tích hỢP íH/GPS BAHG bỘ. Thuật Hán dẫn dojong quán lính.1 Ma lrận chuyên vị giữa các hệ 10a độ.2 Thuật l0án dẫn đơjờng quán lính.3 cdc phép 104m co hoc cha hé dan dojong quán lính. bản chất bù giữa IIIS/GPS.
Đánh giá về sai SỐ. Sai số về vị lí 48 2. công lhức động học các sai số về góc định hơjớng. hệ lhống lích hợp IIIS/GPS dựa lrên sộ lọc Kalman.
cac phojong pháp lích hợp IIIS/GPS. 66 chƠ|ƠIG 3 QUÁ TTI1h ĐỘIIG hỌc chUVÉII ĐỘIIG cỦA PhŒ|ƠIIG TIỆII cƠ GIGI QUAI SỰ VÀ cÁc hIỆU chỈh TỚI ThUẬT TOÁN DÃII ĐƠỊỜIG QUÁIT T(TH. 22-2 6 S££SE£ÊEE9EEESEEEEEEEEEEEE1111711211111211E11111111E111111 111.1 Kai THISM CO 0.2 các phần lử cơ sản của một hệ l0gic mờ. Thiết kế hệ mờ nhận dạng động học chuyến động của phơỊơng liện cơ giới quân sự .1 Quá trình động học chuyên động của phojong Hén co giới quân sự và các hiệu chỉnh lojơng ứng lới thuật 104m dan dojong quán lính.2 Mô hình chuyển động của phơ†ơng liện cơ giới quân sự.3 các phép hiệu chỉnh có thề thông qua quá lrình động học chuyển động của phgjong liện cơ giới quân sự.4 Thiét kê hệ mờ nhận dạng động học chuyên động cua phojong liện x31) 011.5 Xây dựng hệ mờ nhận dạng động học chuyên động.6 Kết quả áp dụng thuật 10án nhận dạng mô hình động học.
Kết luận eee 101 chG|ONG 4 IÂIG cA0 ĐỘ chillh XAc DAIIh GIA DO cAI bÀIIG MAT PhAIIG bE ThÂITI XE cỦA PhŒ|ƠIIG TIỆII cƠ GIỚI QUÂN1 SỰ. Mô hình mò Takagi-S€II(). Mô hình sộ lọc Kalman ch việc ính IUán độ cân bằng.1 cập mhéat cdc gia tri độ nghiêng (góc Euler).22 cấu lrúc của bộ lọc Kalman mờ.3 Mô hình hệ thống.4 Mô hình đ0 lơiờng .---22-©22¿+2EEE22EEE+2EEEESEEEEetEEEErrrrkerrrrkerer 108 4. Thiết kế hệ mờ đánh giá giá hrị ma lrận biệp siến đ lơjờng.
Kết quả thực nghiệm.1 chế độ †hử lĩnh.2 chế độ †hử động .-°- 2< e<©s<Se£ESSSEESsSESsEESeEESseE238E223802392230239223e 7e KÉT LUẬN cÁc cÔIIG TT1Ih Kh0A hỌc ĐÃ cÔI]G bỐ.--2222222222+22EESzz+EEESezcrer Vii DAIIh MUc cAc KY hIEU, cAc chU’ VIET TAT I. cac ky hiéu L LO IO MOK sai số của một siến, h0ặc gid tri hiệu chỉnh của một siến. ham Dirac delta. vecl0r sai số góc định hojớng.
gia lốc trọng lrolờng. ma lrận phản đối xứng của vecl0r lốc độ góc LI. ma lrận chuyên vi (ma tran chuyén trang thai). ma lrận thiết kế.
trục dài của elips0id tham chiếu. ma lrận thiết kế. ma tran cOsin chỉ phojong. độ lệch lâm của elips0id tham chiếu.
vecl0r sai số phép đ0. lích ché0 hOặc dạng ma trận phản đối xứng của vecl0r LI. vecl0r gia lốc siểu kiến. ma tran dong hoc (ma lrận dự sá0).
vecl0r gia lốc trong luc. &x X * mm > G6 w X Qt) Is I< IS le IN viii vectOr trong luc. ma lrận thiết kế (ma tran khuyéch dai). chiều ca0 của elips0id.
ma lrận thiết kế của phép đ0. ma tran don vi. d6 loi cua 66 loc Kalman. bán kính c0ng của mặt phẳng cắt †ạ0 sởi lrục z va Iruc phojong bắc (kinh luyến).
bán kính cÔng của mặt phẳng cắt ta0 sởi lrục z va truc phojong đông. ma lrận lỗi loJơng quan của vecl0r lrạng lhái. ma lrận hiệp biến của vecl0r sai số hệ thống. ma lrận mật độ phô.
ma lrận quay của vecl0r hOặc hệ 10ạ độ, hOặc ma lrận hiệp biến của vecl0r sai số phép đ0. vecl0r vị lrí. hệ số lỷ lệ. vecl0r sai số hệ thống liên lục về mặt thời gian.
vecl0r vận lốc. vecl0r số gia vận lốc. vecl0r nhiễu hệ thống. vectOr trang thai.
veclOr dO lojong (vectOr số đ0). IL cdc chir viét tat ix Al trí tuệ nhân ta0 (Artificial Intelligence). DcM ma tran cOsin chi phojong (DirecHOn cOsine Matrix). DI chỉ liêu động học.
DA tham số động học luyến lính. EIU hệ!0a độ dẫn đơiờng Đông-bắc-Xa lâm. FIS hệ suy diễn mờ. FOG cŨm quay quang học.
GPS hệ định vị 10àn cầu. IF bộ lọc thông hn (InfOrmatiOn Filter). IMU khdi d0 lojong quan lính. IWS hệ dẫn đơjờng quán lính.
IHS/GPS hệ lích hợp IHIS và GPS. Kb cơ sở lri thức. KF bộ lọc Kalman. LAb phong thi ughiém.
LSE phojơng pháp sình phojong 16i thiểu. MAM hệ mờ Mamdani. MEMS hệ vi cơ dién tr (Micr0-Electr0-Mechanical-System). MEMS IIIS/GPS hệ IIIS dựa trên công nghệ vi cơ điện tử tích hợp GPS MISO nhiều đầu và0, một đầu ra.
TIED hệ 10a dé dan dojong bac-Dong-hoong lâm. II/A không có sam (I10t Available). TS hệ mờ Takagi-Sugen0. PVA vị hrí, vận lốc và góc định hơjớng.
XI DAIHh MỤC cÁc bẢING bảng 2.1: 90 sánh mô hình lích hợp IIIS⁄GPS lập leung và phân lán.1: đíc phép hiệu chỉnh thông qua quá bình động học chuyển động PP GONG FEN CO ZIOL QUAN SỰ. cà + St net 65 DAIIh MUc cAc hillh VE, DO ThỊ hình 1.1: Quá tình xử lý thông mình qia @" ng@JỜï.2: hệ thống quản lý đa đảm biẾn.3: Kiến tzúc leung lâm với mội lung lâm xử lý.4: Kiến tzúc lộn phân lán.----c-2cceSEcttSEErErg reo 18 hình 1.6: Aa? d6ng aia PE TONG GPS ceessecssssesssssesssssssssssssssssssssssssssesssssessssesessseses 21 hình 1.7: Sơ đồ nguyên lý tính vị lí, vận lốc và góc định hqóớngdia hệ II1S.8: bộ lọc Kahman ch0 một hệ dẫn dqong da cam 1 29 hình 1.9: hệ 40a dé quan lính CỀYH12014 T11 2T TH H4 HH nHH HH HH HH HH HH Han rệt 30 hình 1.10: hệ 40a độ tedi dat (e) và hệ toa độ dân đường (n).11: Fe £00 dO SA Vn .12: Biéu dién VECO GSC QUAY cescessseesssesssesssessssesssessssesssessssessssssseessessiseessesees hình 2.1: Sơ đồ thuật l0án dẫn đgờng quán tinh hình 2.2: Sơ đồ thuật 10án v6 loc Kalman sời 2qc.3: Kh0ảng thời gian lấy mẫu IIIS và GPS.4: Ảnh hgởng qia đính lay đòn.5: Phương pháp tzuyễn thẳng (vòng lặp mở) hình 2.6: Phương pháp phản hồi (vòng lặp đóng).7: Sơ đồ lích hợp IIIS/GPS lập lzung (vòng mở).§: Sơ dé lich hợp IIIS/GPS lập lzung (vòng đóng).9: Sơ dé lich hợp IIIS/GPS phân lán (vòng mở).10: Sơ đồ tích hợp II1S/GPS phân lán (vòng đóng).1: ac thanh phan co van qia mội hệ thống suy diễn mờ.2: Phương phdp giai mo Mamdani teung vinh tam.3: hệ mờ nhận dạng động học chuyển động.4: dic gid tei va0/ea aia hé mo nhận dạng động học chuyên động PP GONG FEN CO ZIOL QUAN SỰ. cà + St net 88 hith 3.5:Qud tzinh nhén dang déng hoc chuyén déng phgong tién co gidi quan hình 3.6: Quan hé và0 2a qia cic dau vad, dau eava luật mờ hith 3.7: So do khoi danh gid két qua dau 2a DI(tk) dua teén các đầu và0 và luật mờ ơơng Ứng.---- 2 ¿+22 +E+++E+E+EEE++EEE+EEEzrxxrrrxerrrree hình 3.§: Sơ đồ chức năng khối đánh giá đặctính chuyển động.9: Sơ đồ hệ suy diễn mờ nhận dạng đặclính chuyển động.10: Sơ đồ khối nhận dạng đặc lính đứng yên/chuyển động qia phương liện (0 giới quân sự.11: Sơ đồ khói nhận dạng chuyển động thẳng/chuyển động quay qia phương liện co gidi quan SU "`. _ HH như 94 hình 3.12: Giá #zj góc hướng chuyên động leên huyện đường thăng chat lqong mặt đang lỗi (đqòng h0àng Quốc Việi).----2-©cc22ccscccssccereccee 95 hình 3.13: Kế! quả đánh giá chuyển động COng/thang teén tuyến đgòng thẳng chất lgợng mặt đqòng lối (đqòng hUàng Quốc Việt).14: Giá l2; góc hướng chuyển động lsên luyén dqong thang chal lqong mặt đường xâu (đgởng llguyên Khánh TUàn).15: Kế! quả đánh giá chuyển động cng/thang luyến đường thẳng chát Iqong mat dqong xdu (dqong llguyên Khánh TUàn).16: Gid fei goc hqong khi xe chuyén dong leén luyén dqong nhiéu nga 3 ngã 4 và bùng sinh (Vdgởn h0a Teung ÌâHm).17: Ká quả đánh giá chuyển động đùng/thẳng leên luyến đgờng nhiễu ngã 3 ngã 4 và bùng oỉnh (Vugởn h0a Teung lâm) .18 Góc hướng đó hiệu chỉnh và không hiệu chỉnh khi phưgong liện ở tạng thái không chuyển đỘngg.19 Góc nghiêng và góc chúc đó hiệu chỉnh và không hiệu chỉnh khi phương liện ở lạng thái không chuyển động hình 3.20 Søi số lốc độ đ hiệu chính và không hiệu chỉnh khi phưong liện chuyển động Ông (Vdòn h0a Teung iÂm).----:-©2c2c575czcc5cecccsccee- 99 hith 3.21: Sai sé vi tei đánh giá sằng oộ lọc Kalman khi đó hiệu chỉnh và khi không đó hiệu CHỈUh.
cà St TH TT HH HH ngư 100 hình 3.22: Quỹ đạ0 chuyển động đánh giá »ằng oộ loc Kalman khi chqa đó hiệu chỉnh và khi đó hiệu chính sai số. đấu fzóc aia oộ điều khiển mờ TSK.3: đấu fevc aia v6 loc Kalman mo danh gia do dân oăng mặt phăng vé Than xe dia phajong ten CO gỈỚi QUAN SU .4: hệ mờ đánh gid gid tai Dee hình 4.5: Tậo mờ chỉ số động học qia gia lốc kế và đÖW qHAÿ.6: Quan hệ và0 aa qia mô hình THỜI.7: Quan sát đc giá ls‡ và0 ea qia mô hình Imờ.