BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU KHOA HỌC CỦA SINH VIÊN NGHIÊN CỨU, THIẾT KẾ VÀ PHÁT TRIỂN MÁY HÀN MA SÁT KHUẤY S K C 0 0 3 9 5 9 Mà SỐ: SV2020-62 S KC 0 0 7 3 9 5 Tp. Hồ Chí Minh, tháng 07/2020 Bà GIÁO DĀC VÀ ĐÀO T¾O TR¯âNG ĐH S¯ PH¾M KỸ THUÀT TPHCM BÁO CÁO TàNG K¾T ĐÀ TÀI NGHIÊN CĄU KHOA HàC CĂA SINH VIÊN NGHIÊN CĄU, THI¾T K¾ VÀ PHÁT TRIÂN MÁY HÀN MA SÁT KHUÂY Chă nhiÇm đÁ tài : NGUYÄN HOÀNG KIÆT SV2020-62 TP. Hß Chí Minh, tháng 07 năm 2020 Bà GIÁO DĀC VÀ ĐÀO T¾O TR¯âNG ĐH S¯ PH¾M KỸ THUÀT TPHCM BÁO CÁO TàNG K¾T ĐÀ TÀI NGHIÊN CĄU KHOA HàC CĂA SINH VIÊN NGHIÊN CĄU, THI¾T K¾ VÀ PHÁT TRIÂN MÁY HÀN MA SÁT KHUÂY SV2020-62 Thuác nhóm ngành khoa học: Kỹ thuÁt SV thực hiện: Nguyễn Hoàng Kiệt Nam, Nữ: Nam Dân tác: Kinh Lớp, khoa: 16144CL5 Khoa ĐT CLC Năm thā: 4 /Số năm đào t¿o: 4 Ngành học: Công nghệ kỹ thuÁt c¡ khí Ng°ßi h°ớng d¿n: PGS.TS Đặng Thiện Ngôn TP. Hß Chí Minh, tháng 07 năm 2020 MĀC LĀC DANH MĀC CÁC BÀNG BIÂU.
vi DANH SÁCH CÁC HÌNH ÀNH. vii THÔNG TIN K¾T QUÀ NGHIÊN CĄU CĂA ĐÀ TÀI. Ý nghĩa khoa hác và thực tiÅn căa đÁ tài. Đối t°ÿng và ph°¢ng pháp nghiên cąu.
Đối t°ÿng nghiên cąu. Ph°¢ng pháp nghiên cąu. 4 CH¯¡NG 2: TàNG QUAN. Giái thiÇu vÁ ma sát khuÃy.
Lßch sử phát triÃn. Nguyên lý hàn ma sát khuÃy. Ąng dāng căa hàn ma sát khuÃy. Thi¿t bß hàn ma sát khuÃy.
Máy hàn ma sát khuÃy trāc chính ph°¢ng ngang. Máy hàn ma sát khuÃy trāc chính ph°¢ng đąng:. Máy hàn ma sát khuÃy năm trāc d¿ng đąng. Máy hàn ma sát khuÃy d¿ng khung hàn vÁt hàn d¿ng tÃm.
Máy hàn ma sát khuÃy hàn ống dày. Robot công nghiÇp. Dāng cā hàn ma sát khuÃy. Dāng cā Skew-Stir.
Các lực trong hàn ma sát khuÃy. Các nghiên cąu trong và ngoài n°ác. Đßnh l°ÿng các công viÇc nghiên cąu. 20 CH¯¡NG 3: PH¯¡NG ÁN THI¾T K¾ MÁY HÀN MA SÁT KHUÂY.
Lực chán ph°¢ng án. Ph°¢ng án thi¿t k¿ thân đỡ đÅu máy. Ph°¢ng án 1 – Thép tÃm. Lực chán ph°¢ng án.
Ph°¢ng án thi¿t k¿ l¿p đặt cām đßng c¢ servo căa vitme dác:. Lựa chán ph°¢ng án. Ph°¢ng án thi¿t k¿ l¿p đặt cām đßng c¢ servo căa vitme ngang. Lựa chán ph°¢ng án.
Ph°¢ng án thi¿t k¿ truyÁn đßng tÿ đßng c¢ sang đÅu máy. Lựa chán ph°¢ng án. Ph°¢ng án điÁu khiÃn tốc đß đßng c¢. 33 CH¯¡NG 4: THI¾T K¾ K¾T CÂU C¡ KHÍ.
Xác đßnh lực hàn. TruyÁn đßng trāc Y. Tính toán bß truyÁn vít me - đai ốc bi theo đß bÁn kéo (hoặc nén). Chán đßng c¢ trāc Y.
TruyÁn đßng trāc X. Tính toán bß truyÁn vít me - đai ốc bi theo đß bÁn kéo/nén. Chán đßng c¢ trāc X. Tính toán chán đßng c¢ cho trāc chính.
Tính toán thi¿t k¿ bß truyÁn đßng đai. Thông số đÅu vào. Tính toán thi¿t k¿ bß truyÁn đai. 46 CH¯¡NG 5: THI¾T K¾ BÞ ĐIÀU KHIÂN.
50 CH¯¡NG 6: CH¾ T¾O VÀ KIÂM NGHIÆM. Ch¿ t¿o chi ti¿t c¢ khí. TÃm T che mặt trên. 70 iii DANH MĀC CÁC BÀNG BIÂU Bảng 3.1: Bảng so sánh các ph°¡ng án chế t¿o thân máy.
Bảng so sánh các ph°¡ng án chế t¿o khung chính .3: Bảng so sánh các ph°¡ng án chế t¿o khung chính .4: Bảng so sánh các ph°¡ng án chế t¿o khung chính .5: Bảng so sánh các ph°¡ng án lắp đặt đai .6: Bảng so sánh hệ thống thay đái tốc đá trāc chính .1: Bảng kê các thiết bị điện trong bá điều khiển.1: Thông số cÿa thép. 58 iv DANH MĀC CÁC T¯ VI¾T TT FSW: Friction Stir Welding TWI: Training Within Industry HAZ: Heat Affected Zone MIG: Metal Inert Gas v DANH SÁCH CÁC HÌNH ÀNH Hình 2.1: аßng hàn ma sát khuấy .2: Nguyên lý hàn ma sát khuấy [2] .3: Máy hàn ma sát khuấy trāc chính ph°¡ng ngang .4: Máy hàn ma sát khuấy trāc chính ph°¡ng đāng [3] .5 Máy hàn ma sát khuấy năm trāc d¿ng đāng [3] .6: Máy hàn ma sát khuấy d¿ng khung hàn vÁt hàn d¿ng tấm [3] .7: Máy hàn ma sát khuấy d¿ng khung hàn vÁt hàn d¿ng ống [3] .8: Hàn ma sát khuấy sử dāng robot công nghiệp t¿i ĐH Coimbra [3] .9: Cấu t¿o cÿa dāng cā hàn ma sát khuấy .10: Hình d¿ng dāng cā Skew-StirTM [4] .11: S¡ đß nguyên lý làm việc cÿa dāng cā Skew-StirTM [4] .13: Hình d¿ng dāng cā WhorlTM [5].14 Các biến thể khác nhau cÿa công cā WhorlTM [7] .15 Hình d¿ng dāng cā TrifluteTM [9] .16 Thiết kể cÿa dāng cā TrifluteTM [8] .17 Các lực tác dāng lên chốt hàn, hệ trāc tọa đá [10] .1: Mô tả nguyên lý hàn ma sát khuấy .2: Thân máy tiện CNC Hitachi Serki 3NE300 .3: Khung bệ máy đ°ÿc hàn từ thép háp .4: Khung đỡ đầu máy bằng thép tấm.5: Khung đỡ đầu máy hàn bằng thép háp 50x50x6mm. Cām đáng c¡ servo dọc đ°ÿc lắp bên trong thân máy .7: Cām đáng c¡ servo dọc đ°ÿc lắp bên ngoài thân máy .8: Cām đáng c¡ servo ngang đ°ÿc lắp dùng háp số thẳng. Cām đáng c¡ servo ngang đ°ÿc lắp dùng háp số vuông góc.10: Đầu máy và đáng c¡ đ°ÿc truyền đáng bằng đai lắp theo chiều dọc .11: Đầu máy và đáng c¡ đ°ÿc truyền đáng bằng đai lắp theo chiều ngang31 Hình 3.12: Biến tần Mitsubishi FR-F740-7.1: S¡ đß truyền ddoognj trāc Y.
Đß thị xác định āng suất lớn nhất σmax .3: Đáng c¡ AC servo Mitsubishi và Driver.4: S¡ đß truyền đáng trāc X .5 Đß thị xác định āng suất lớn nhất σmax .6 Chọn lo¿i tiết diện đai hình thang[1] .7 Thông số cÿa đai hình thang[1] .1: S¡ đß kết nói các khí cā điện.1 Cām khung đầu máy sau khi chế t¿o hoàn chỉnh .2 Thiết kế cām khung đỡ đầu máy .3 Khung đỡ đầu máy sau khi gia công hàn.4: Khug máy và đầu máy mô phỏng trên phần mềm Inventor .5: Chọn mặt phẳng cố định .6: MÁt đá l°ới thể hiện trên phần mềm.7 : Mô tả trọng lực cÿa đầu phay gây ra chuyển vị đối với khung máy .8: Chuyển vị theo ph°¡ng X khi không tải .9: Chuyển vị theo Ph°¡ng Y khi không tải .10: Chuyển vị theo ph°¡ng Z khi không tải.11: Các lực gây ra chuyển vị khung máy .12: Chuyển vị theo ph°¡ng X khi có tải .13: Chuyển vị theo ph°¡ng Y khi có tải.14: Chuyển vị theo ph°¡ng Z khi có tải .15: Thiết kế puly gắn đáng c¡ .16: Puly đ°ÿc lắp hoàn chỉnh với đáng c¡ .17: Thiết kế puly gắn đầu phay .18: Puly đầu phay đ°ÿc lắp ráp hoàn chỉnh .19: Bản vẽ thiết kế tấm T che mặt trên.20: Tấm T sau khi gia công và lắp ráp vào khung máy.21: Bản vẽ thiết kế tấm mặt bích gắn với khung .22: Bản vẽ thiết kế b¿c đỡ đầu máy phay .23: B¿c đỡ sau khi gia công hoàn thiện .24: Bản vẽ thiết kế tấm căng đai .25: Tấm căng đai sau khi lắp khép hoàn chỉnh với khung máy .26: Bản vẽ tấm định vị vitme với thân máy .27: Tấm định vị mitme với thân máy sau khi gia công .28: Bản vẽ các chi tiết cÿa gối đỡ vitme .29: Cām gối đỡ sau khi gia công và lắp gắp hoàn chỉnh vào vỉme .31: Khớp nối sau khi gia công hoàn chỉnh .32: Bản vẽ thiết kế lßng giữ khớp nối .33: Lßng giữ khớp nối sau khi chế t¿o hoàn thiện .34: Bản vẽ thiết kế tấm chặn á bi .35: Tấm chặn á bi sau khi hoàn thiện .36: Bản vẽ tấm định vị vitme với thân máy .37: Tấm định vị vitme với thân máy hoàn thiện .38: Bản thiết kế gối đỡ .39: Gối đỡ vitme sau khi gia công hoàn thiện .40: Mô hình thiết kế 3D cÿa khớp nối .41: Khớp nối sau khi chế gia công hoàn thiện .42: Bản vẽ thiết kế lßng giữ khớp nối .43: Lßng giữ khớp nối sau khi gia công hoàn thiện. 83 viii Bà GIÁO DĀC VÀ ĐÀO T¾O TR¯âNG ĐH S¯ PH¾M KỸ THUÀT TPHCM THÔNG TIN K¾T QUÀ NGHIÊN CĄU CĂA ĐÀ TÀI 1. Thông tin chung: - Tên đề tài: Nghiên cąu, thi¿t k¿ và ch¿ t¿o máy hàn ma sát khuÃy - Chÿ nhiệm đề tài: Nguyễn Hoàng Kiệt Mã số SV: 16144088 - Lớp:16144CL5 Khoa: Đào t¿o chất l°ÿng cao - Thành viên đề tài: Stt Há và tên MSSV Láp Khoa 1 Nguyễn Tiến Quyền 16144139 16144CL5 ĐT CLC 2 Nguyễn Khánh D°¡ng 16144025 16144CL5 ĐT CLC - Ng°ßi h°ớng d¿n: PGS. Đặng Thiện Ngôn 2.
Māc tiêu đÁ tài: Nghiên cāu đề xuất kết cấu, thiết kế và chế t¿o thử nghiệm mô hình thiết bị hàn ma sát khuấy có thể hàn giáp mí tấm nhôm (6061) dày đến 10 mm. Tính mái và sáng t¿o: Là ph°¡ng pháp hàn còn khá mới mẻ á n°ớc ta. Đặc biệt trong các tr°ßng học và các trung tâm nghiên cāu. Các công trình nghiên cāu chÿ yếu đ°ÿc tiến hành trên máy phay đāng v¿n năng, ch°a có máy chuyên dùng để hàn má sát khuấy.
K¿t quÁ nghiên cąu: Xác định đ°ÿc nguyên lý cÿa máy hàn ma sát khuấy và chế t¿o đ°ÿc các cām cÿa máy hàn. Đóng góp vÁ mặt giáo dāc và đào t¿o, kinh t¿ - xã hßi, an ninh, quốc phòng và khÁ năng áp dāng căa đÁ tài: Đề tài góp phần phāc vā công tác nghiên cāu và phá biến công nghệ hàn ma sát khuấy trong chế t¿o c¡ khí cÿa Việt Nam hiện nay. Công bố khoa hác căa SV tÿ k¿t quÁ nghiên cąu căa đÁ tài (ghi rõ tên tạp chí nếu có) hoặc nhÁn xét, đánh giá cÿa c¡ sá đã áp dāng các kết quả nghiên cāu (nếu có): Ngày 12 tháng 07 năm 2020 SV chßu trách nhiÇm chính thực hiÇn đÁ tài (kí, họ và tên) NguyÅn Hoàng KiÇt 1 NhÁn xét căa ng°ãi h°áng d¿n vÁ những đóng góp khoa hác căa SV thực hiÇn đÁ tài (phần này do người hướng dẫn ghi): Ngày 25 tháng 07 năm 2020 Ng°ãi h°áng d¿n (kí, họ và tên) 2 CH¯¡NG 1: Mä ĐÄU 1. Đặt vÃn đÁ Ngày nay, các ngành công nghiệp có vai trò quan trọng trong sự phát triển cÿa mßi đất n°ớc, cùng với đó sự hình thành các công nghệ mới góp phần nâng cao chất l°ÿng, năng suất và giảm thiểu tác đáng đến môi tr°ßng để t¿o sự phát triển bền vững.
Nhiều ph°¡ng pháp gia công đã đ°ÿc nghiên cāu và āng dāng, trong đó hàn là ph°¡ng pháp phá biến trong sản xuất. Hàn có tầm quan trọng trong nền kinh tế và đã phát triển rất nhanh từ kỹ thuÁt công nghệ đến trang thiết bị nhằm đáp āng nhu cầu và chất l°ÿng ngày càng cao.