Chương 1. TH T11 TH TT ng TT ng HT ng.2 MỤC TIEU CUA LUẬN VĂN.-- G1122 1xx rred -2- Chirong 2.1 TONG QUAN VỀ SU TƯƠNG TAC GIỮA KET CẤU VA NEN MONG- 3 - 2.2 TINH HÌNH NGHIÊN CỨU NGOÀI NƯỚC.3 TINH HÌNH NGHIÊN CỨU TRONG NƯỚC.4 NỘI DUNG LUẬN VAN .--G- SG c1 ST SH TT HH crkp -7- Chương3. CO SỞ LÝ THUUYÊT.1 PHƯƠNG TRÌNH VI PHAN CHUYEN DONG .1 Khung phăng ngàm ở chân cột - FBB.2 Khung phăng có xét SSD v.2 ĐỘ CỨNG ĐỘNG LUC HỌC DOI VOI MONG NÔNG.1 Trên nền đồng nhất (1 lớp đất) .2 Trên nền không đồng nhất (nhiễu lớp dat) .3 ĐỘ CỨNG DONG LUC HỌC DOI VỚI MONG COC .1 Trên đất nền đồng nhất (1 lớp đất) .2 Đất nền không đồng nhất (nhiều lớp đất). Ví dụ xác định k,;c, cho cọc xuyên qua 2 lớp đất.4 CAC BƯỚC GIẢI BÀI TOÁN SSI VA SƠ ĐỎ KHÔI .1 Các bước giải bài toán SSÌ.2 Sơ dé khối cho bài toán phân tích SSI .---- - 2 c2 5s5s+ses+2 - 38 - Chương 4.
VI DU TÍNH TOÁN.1 KẾT CÂU 1 TANG MONG NÔNG.1 Mô tả bài tOdD eee cscccsescssescscsscetsssscscsssscsssssscsssssessesrsssstenseeass - 39 - 4.2 Tính toán thông sỐ động lực hỌC .3 Ảnh hưởng của mô dun đàn hôi và hệ số poisson khi xét SS[.2 KẾT CÂU 3 TANG MONG NÔNG.1 Mô tả UC - <5 SE E1 151111011111 1111 0111111111111 xe - 46 - 4.2 Ảnh hưởng của mô đun đàn hôi và hệ số poisson khi xét SS[.3 KET CAU 3 TANG MONG CC.1 Mô tả bài Ct - <1 1 1 111511111111 111111 0111111111111 xe -51- 4.2 Khảo sát ảnh hưởng của bồ trí cọc khi xét SST .3 Khao sát anh hưởng đồng thời của mô dun đàn hồi đất nên, hệ số poisson và bố trí cọc trong phân tích SS[ .4 KET CAU 9 TANG MONG COC uceeccccscscscsssessesecscecscecscecececscececececeeeevees - 58 - 4.1 Mô tả bài toán.2 Tính toán ban dau we ecesecseessseesseessseesnsessessseessecsueessessneeseeesneen - 60 - 4.3 Khảo sát ảnh hưởng của bồ trí cọc trong phân tích SSI. - 62 - 444 Khao sát anh hưởng đồng thời của mô dun đàn hồi đất nên, hệ số poisson và bố trí cọc trong phân tích SS[ .5 KET CAU 20 TANG MONG COC Qeccccccccscscssscssesececscecscececececececececeeeesees - 69 - 4.1 Mô tả bài toán.2 Tính toán ban dau. Khảo sát ảnh hưởng của bồ trí cọc trong phân tích SSI.4 Khao sát anh hưởng đồng thời của mô dun đàn hồi đất nên, hệ số poisson và bố trí cọc trong phân tích SS[ .6 KHAO SAT VỚI CAC TRAN DONG DAT KHÁC.1 Ket CU 9 tang ga.2 Ket CaU 20 tang n6.3 Tổng hopeicccccccccccccscsccscscscscssssccssscsssscsessscsssscsessssssssssesesssessseseeesen -81- Chương 5. KET LUẬN VÀ HƯỚNG PHAT TRIEN .2 HƯỚNG PHÁT TRIEN ueeeecccccccccccscscscscscscscsesscscscscsssscscsssssssscscseseessesens - 85 - TÀI LIEU THAM KHAO) .-- <5 ° s2 S2 s2 9 s2 scsessssese - 86 - PHU LUC _.-5cs5e°SscsS°SsEsSESESSEESESSESESESSEeEsSseEetsrssssssese i Phụ lục 1: Tìm các hệ số động lực hỌC.---- c9 ng re, | Phụ lục 2: Tìm chiều dai, đường kính và số lượng cọc.------5- 5555: iii Phụ luc 3: Bang kết qua phân tích SSI 9 trường hợp vị trí móng COC.
Vil Phu luc 4: Ma nguon chương trình Matlab. ccccesssssssenceeeeeeeeeeeeseeeeeeaes XIV DANH MUC KY HIIỆU .- 2 << S2 S2 s9 s2 + sessesesse xii PHAN LY LICH TRÍCH NGAING. 2 << s2 sesssessssessssssese xIvi IX DANH MỤC HÌNH VE Hình 2-1: Tương tác động (kinematic): (a) dao động theo phương đứng, (b) dao động theo phương ngang, (c) dao động không liên tục, dao động lắc. -4- Hình 2-2: Tương tác quán tinh (inerfiaÌ)).
- ---- -- << «+ S1 ng re, -4- Hình 2-3: Sóng lan trUyÊn. -4- Hình 3-1: (a) Mô hình đơn giản hóa bài toán; (b) Ngam ở chân cột; (c) có xét đến chuyển vị ngang và xoay đồng thời của móng. - ¿5 + 5+2 e+x+xcezesrereở -9- Hình 3-2: Các thông số móng đơn; (a): Móng trượt; (b): Móng xoay. - l5 - Hình 3-3: Sự truyền dao động qua 2 lớp đất.
----- + 55 2 s+s+csce+eseereceee - [7 - Hình 3-4: Sự truyền đao động trong đất tại mặt tiếp XÚC.ccsssssess2 -18- Hinh 3-5: Cac thong số của móng cọc (nhóm cọc minh họa 2x6). - 20 - Hình 3-6: Xác định $/2R (S,„) và B dai có 2x3 cọc. -22- Hình 3-7: Gia tri Ca theo [7] oo. eeccccceeecccccsseccccesececceeececeeeeccceeeeeceseueeceseeeeceeees - 23 - Hình 3-8: Xác định f,, theo theo L, / r, va, / EP “cho cọc chịu mũi.
- 25- Hình 3-9: Xác định f,, theo L, /r, và E, [ER cho cọc chịu mũi. - 26 - Hình 3-10: Xác định f,, theo L, /r, và E, [ER cho cọc chịu ma sát. - 26 - Hình 3-11: Xác định f,, theo L, / r, vaL, / EP “ cho cọc chịu ma sát. -27- Hình 3-12: Mô phỏng cọc trong nhiều lớp đất.---- - + 555252 5s+s+ssscse2 - 28- Hình 3-13: Hệ số chiều dài hoạt động của cọc cho trường hợp 2 lớp đất.
- 30 - Hình 3-14: Hệ số ảnh hưởng của lớp đất đến độ cứng tinh .-------- - 30 - Hình 3-15: Xác định hệ số đ/.---¿- 52522222 2EE2EEEerkerererrrrervee -31- HH. E E Hình 3-16: Xác định ƒ| 92 90 lvới 82 a2 eccccceeecccsssseecessssesssseeeessen -32- acl Ey Ag, E Hình 3-17: Xác định ‘| au 92 0 Jun ¬ H, E E -32- acl sl Hinh 3-18: Xac dinh S valance) 9999222121121. 1111110001 - 33 - Hình 3-19: Coc xuyên qua 2 lớp dat, các thông số của cọc và dat. - 38 - Hình 4-1:(a) So đồ kết cau, (b) Sơ dé tính FBB, (c) Sơ đồ tinh SSI.
- 40 - Hình 4-2: Gia tốc nền El CentrO.------ 5+ 25222 E+E2E2EEEE£E£ESEEEEEEEEEEeErrrrrrkred - 40 - Hình 4-3: So sánh chu ky thứ nhất giữa FBB va SSI.---- 55525555: - 43 - Hình 4-4: So sánh giữa 4 trường hop có SSI với FBB; (a) chuyền vị đỉnh lớn nhất, (b) mô men chân cột lớn nhất, (c) gia tốc đỉnh lớn nhất, (d) lực cắt chân cột lớn 71257. -44- Hình 4-5: Đáp ứng chuyển vị đỉnh.---- - + 5 S2 2E+x+E£E£EeEzxrkerkrkrrrrrrerree - 45 - Hình 4-6: Dap ứng gia tốc dinh.cccccccsecccscsesscsessesssessesesessssesessesesessesssesesseseeeeees - 45 - Hình 4-7: Đáp ứng lực cắt chân cột .--- ¿+ + 5+ 2 2 SE£E+E2ESEEEEEErEerrrkrerkred -45- Hình 4-8: Dap ứng mô men chân CỘI.- ---- - - - - << +1 S231 99511 ke -45- Hình 4-9: (a) Sơ đồ kết cấu 3 tầng: (b) Sơ đồ tính FBB; (c) So đồ tính SSI .- 47 - Hình 4-10: So sánh chu kỳ thứ nhất giữa FBB và SSI.----- 55-5555: - 48- Hình 4-11: So sánh giữa 4 trường hợp có SSI với FBB; (a) chuyển vị đỉnh lớn nhất, (b) mô men chân cột lớn nhất, (c) gia tốc đỉnh lớn nhất, (d) lực cắt chân cột lớn 71257. - 49 - Hình 4-12: Dap ứng chuyén vị dinh.ccccccscscscsecsssessesssessesesessesesessesesesssseeeeeeees - 49 - Hình 4-13: Dap ứng gia tốc dimh.ccccecccccsessssessesssessesssessssesessesesesscsesesseseseeeeees - 50 - Hình 4-14: Dap ứng lực cắt chân CỘCK. - 50 - Hình 4-15: Dap ứng mô men chân COt .---- - - - - << +1 S231 1 11 99955511 ke - 50 - Hình 4-16: Sơ đỗ phân tích SSI kết cầu 3 tầng móng COC .--------: -52- Hình 4-17: So sánh chu kỳ thứ nhất giữa FBB và SSI.----- 55-5555: - 54- XI Hình 4-18: So sánh giữa 9 trường hợp có SSI với FBB; (a) chuyển vị đỉnh lớn nhất, (b) mô men chân cột lớn nhất, (c) gia tốc đỉnh lớn nhất, (d) lực cắt chân cột lớn nhất.
-54- Hình 4-19: Đáp ứng chuyển vị dinh.cccccccsccsesscsessesssessesesesseseseseseseeeseseeesesen - 55 - Hình 4-20: Đáp ứng gia tốc dinh.ceccccccccsessssessssssessesssessesesesesesessesesesssseesseesesee - 55 - Hình 4-21: Đáp ứng lực cắt chân cột vececscccessssessssssessesesesscsesessesesessesesesssseseeseseeen - 55 - Hình 4-22: Đáp ứng mồ men chân COb .- --- <1 1199311111 s4 - 55 - Hình 4-23: Chuyén vi, chuyển vị tương đối, lực cắt và mô men lớn nhất của cột qua các tầng ¬—. - 56 - Hình 4-24: (a) So đồ kết cau 9 tầng: (b) Sơ dé tính FBB; (c) Sơ đồ tính SSI.- 59 - Hình 4-25: Bốn dạng dao động đầu của khung kết cau 9 tầng FBB. - 61 - Hình 4-26: So sánh chu kỳ thứ nhất giữa FBB và SSI.----- 5-5555: - 62 - Hình 4-27: So sánh giữa 9 trường hop có SSI với FBB; (a) chuyển vị đỉnh lớn nhất, (b) mô men chân cột lớn nhất, (c) gia tốc đỉnh lớn nhất, (d) lực cắt chân cột lớn nhất. - 63 - Hình 4-28: Đáp ứng chuyển vị dinh.cccccccsccsesscsessesssessesesesseseseseseseeeseseeesesen - 64- Hình 4-29: Đáp ứng gia tốc đỉnh.
- 64- Hình 4-30: Đáp ứng lực cắt chân COt .-------- ¿5+ + +*+E+E£E£xeErkrkerererrerres - 64 - Hình 4-31: Đáp ứng mồ men chân COb .- --- <1 1199311111 s4 - 64 - Hình 4-32: Chuyén vi, chuyển vị tương đối, lực cắt và mô men lớn nhất của cột qua các tầng ¬. -65- Hình 4-33: Đáp ứng chuyển vị đỉnh. ¿5-5 + 52x 2x£xEExxeErkrkerkrkerrreee - 65 - Hình 4-34: Đáp ứng gia tốc dinh.ceccccccccsessssessssssessesssessesesesesesessesesesssseesseesesee - 65 - Hình 4-35: Đáp ứng lực cắt chân cột vececscccessssessssssessesesesscsesessesesessesesesssseseeseseeen - 66 - Hình 4-36: Đáp ứng mồ men chân CỘI .- --- <1 1199311111 s4 - 66 - Hình 4-37: Chuyên vi, chuyền vi tương đôi, lực cat và mô men lớn nhât của cột qua các tâng XI Hình 4-38: (a) Sơ đồ kết cau 20 tang; (b) Sơ đồ tính FBB; (c) Sơ dé tính SSI .- 70 - Hình 4-39: Bốn dạng dao động đầu của khung kết cau 20 tang không SSI. - 72 - Hình 4-40: So sánh chu kỳ thứ nhất giữa FBB và SSI.------ 55-5555: - 73 - Hình 4-41: So sánh giữa 9 trường hop có SSI với FBB; (a) chuyén vi đỉnh lớn nhất, (b) mô men chân cột lớn nhất, (c) gia tốc đỉnh lớn nhất, (d) lực cắt chân cột lớn nhất, (e) chuyển vị đỉnh trung bình, (f) mô men chân cột trung bình.
- 74 - Hình 4-42: Đáp ứng chuyén vị đỉnh.---- ¿5 + 25+ +E£EeEzxekererrrrrrererree - 75 - Hình 4-43: Đáp ứng gia tốc dimh.cccccecccscsessssessesesessesesesesesessesesessesssessessseeeeees - 75 - Hình 4-44: Đáp ứng lực cắt chân cột .----¿- + - + 2 2 SE+E+E+E2E£E£ErEererererered - 75 - Hình 4-45: Dap ứng mô men chân COt .---- - - - - << + 11332311111 99955511 r4 - 75 - Hinh 4-46: Chuyén Vi, chuyén vi tuong đối, lực cắt và mô men lớn nhất của cột qua S17 .:Ẽ1ÓẼ - 76 - Hinh 4-47: Chuyén Vi, chuyén vi tuong đối, luc cắt và mô men trung bình của cột UA CAC CAN 17 3S. - 77 - Hình 4-48: Gia tốc nền Hachinohe.cccccccccscssescssescesescssescsseseeseseessseestseeseseesesseaes - 79 - Hình 4-49: Gia tốc nền Northridge .ccccccccscsssseseesssessesesesscsesessesesessesesesssseeeseeees - 79 - Hình 4-50: Biểu đồ khác biệt chuyển vị đỉnh theo #“_. - 80 - Hình 4-51: Biểu đồ khác biệt lực cắt chân cột theo #/”“.-------: - 80 - Hình 4-52: Biểu đồ khác biệt mô men chân cột theo #””*.-------: - 80 - Hình 4-53: Biéu đồ khác biệt chuyển vị đỉnh theo BP"? .-: - 8] - Hình 4-54: Biéu đồ khác biệt lực cắt chân cột theo #”“.--sc: - 8] - Hình 4-55: Biéu đồ khác biệt mô men chân cột theo EB?" voces: - 81 - Hình 4-56: Phan trăm chuyền vị đỉnh SSI và FBB của 3 trận động dat. - 82 - Xiil DANH MỤC BANG BIEU Bang 3-1: Các hệ số: C„; 9 ; C2; 9 2; C2; C2; S13 Spo theo [3], [4].