LỜI CẢM ON Trong suốt quá trình học tap và lâm luận vin, được sự nhiệt tinh giảng dạy, giúp đờ của các thầy giáo, cô giáo trường Đại học Thủy lợi, bằng sự nỗ lực cổ gắng học tip. nghiên cứu và tìm tòi, tích Hy kinh nghiệm thực tế của bản thân đến nay đề tài “Nghiêm cứu tea chọn kích thước của bản mặt bê tông rong đập đả đỗ bê tông bản mặt Sông Cạn” đã được tác giả hoàn thành đúng thời hạn quy định. Đặc biệt tae giả xin được bảy tổ lòng biết ơn sâu sắc tới các thầy giáo T.S Nguyễn Kiên Quyết và PGS.TS Nguyễn Quang Hùng đã n tinh hướng dẫn, chỉ bảo và cung cấp các thông tin khoa hoe ‘ trong quá trình thực hiện luận văn. chin thành cảm on các thiy gio, cô giáo và củn bộ công nhân viên Phòng Đảo tạo Đại học & Sau đại học, Khoa Công trình, Trường Đại học Thủy lợi đã giảng day, tạo điều.
kiện giúp đỡ tác giả trong suốt quả trình thực hiện luận văn Cuối cing tác gi xin gửi lời cảm ơn chân thành đến Viện đào tạo & Khoa học ứng dụng min Trung ~ noi tic gi dang công tác: gia đình, bạn bè & đồng n gp đã động viên, tạo mọi điều kiện thuận lợi để tác giả hoàn thành luận văn đúng thời hạn Do hạn chế về thời gian, kiến thức khoa học và kinh ngl giả cồn it nên luận văn không thé tránh khỏi những thiểu sốt. Tác giả rit mong nhận được ý kiến đóng góp và trao đổi chân thành giúp tác giả hoàn thiện hơn đề tải của uận van, Xin tân trọng cảm ơn! Ninh Thuận năm 2017 HỌC VIÊN Lưu Văn Kiên BẢN CAM KET “Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi. Các số liệu trí dẫn, kết “quả nghiên cứu trong Luận văn là trung thực, chưa từng được người nào công bổ trong bait kỳ công trình nào khác, HỌC VIÊN Lưu Văn MỤC LỤC MO ĐẦU, 1 1. Tính dp thit a d@ ti 1 IL Mục dich của dé tai.
2 IL, Cich Hp cận vàphương pháp thực hiện 2 IV. Kétqui dat duge 2 CHUONG 1: TONG QUAN TINH HÌNH XÂY. Tin hình xây đựng đập đá đỗ bê tong bản mặt trên 3 12. Tỉnhhình xây dụng đập đã dd bản mat be lông ở việt nam 8 1.
Những thành tựu, ton tai trong xây dựng đập đá dé bê tông bản mặt ở Việt. ` Những Hành am u 13. Nhimg tn tai " 1. Những vấn đề kĩ thu trong thiết kế đập đã đồ bê tông bản mặt 2 14.
Phin loại đập dé đổ Bê tông bản mat 2 1. Phân loại theo vật liệu đắp đập. Phân loi theo chiều cao đập B 14. Phân loại theo cấp công trình B 14.
Cdu tao các bộ phận của đập đủ để be ting bản mặt 4 1. Điễu kiện nền xây dựng đập CFRD. 1s 14d Đậtiệu xảy ding đập is 14.1, Vật liệu làm lip đện và vùng chuyên 18 1. Vật liệu đá đắp thân đập 19 145.
Vin dé én dinh trượt 20 14. Vấn dé ing suất - bién dang 21 147. Vain dé vé thẳm 21 14. — Giảipháp thing chén cho thin đập ở ving có dia chắn 21 L5.
Tinh hinh chịu lục và dae điểm của bản mat bê tong [2] 2 16. Ưu điểm của đập đã đổ bê tông bản mặt ” 1. Nhược điển của đập đủ đổ bê ting bản mặt 24 163. Kếtuận 25 CHUONG 2: CƠ SỞ LÝ THUYET CUA PHƯƠNG PHÁP TINH TOÁN DAP ĐÁ.
ĐÔ BE TONG BAN MAT. Cae phương pháp chủ yếu tinh toán trạng thái ứng suất biển dang cho CFRD. Các phương pháp tỉnh toán ứng suất: biển dạng 26 2. Phung php tinh toàn được hua chọn dé phân tích trong luận van.
Cơ sở lý thuyết eda phương pháp phần te hữu hạn (3) 2ï 2. Trình tự giải bài toán bằng phương pháp PTHH, 28 33:2. Giải bai tan phân bố ứng sudt-bién dang trong thân dép và bản mặt bê tông bang phương pháp PTHH 29 2. Các giả thiết cơ bản và phiên hàm thé năng.
Phẫn tc tử diện và hàm xắp xi bậc nhất 31 2. Phần từ tắm hình chữ nhật. Tông quan vé phần mém SAP2000 [4] 37 2. Phẩn mềm SAP2000 và những wu điềm 37 2.
Bàitoán hình khối (Solid) 38 3. Khái niệm vẻ bài toán khối 38 2. Mội số quy ước vé phần từ khối 38 2. Trình te gidi bai toán kết cấu bằng SAP2000 V14, 40 24.
- KẾ luậnchương 40 CHUONG 3: PHAN TÍCH LỰA CHỌN KÍCH THƯỚC BAN MAT VA ÁP DỤNG CHO DAP SÔNG CAN 4 3. Nghiên cứu ảnh hưởng của các nhân tổ tới đập bản mặt 41 3/11. Mo hinh tinh tám 4 3. Tải trong vi tổ hap ta trong 4 3.
Anh hướng của chiều cao đập 4 3. Các tham số tnh tod 4 31132 Két qué tính toán. Ảnh hưng của nhôn tổnằn 3. Các tham số tính toán.
Kế qué tính toán 3. Ảnh hưng của mãi đập 3. Các tham số tính toán. Két qué tính toán 3.
Xây dung mỗi tương quan gita chiều ring ban mit vi chiều cao của đập. Các tham 36 tink toán 3. Két qué tink toán 33. Áp dung cho dip đá dd bê tông bản mặt Sông Cạn 3.
Giới thiệu công trình [5] 3/8/11. Vị trí địa lý 3. Quy mô công trình 3. Chỉ tiêu cơ lý của đá đắp đập và nê: 3.
Tink todn lu chọn kích thước bản mặt 3.1, Pham vi tính toán. Tham số hình học và sơ đồ tính toán. Phân tích lết quả tính toán 3⁄4 Két in chương 67 KẾT LUẬN VA KIEN NGHỊ. Những kết quả đạt được của luận van 68 2.
Những kết luận của luận văn. Những tồn tại của luận văn. 4, Những kiến nghị của luận văn. 69 TÀI LIỆU THAM KHAO 70 PHỤ LỤC n DANH MỤC CÁC HÌNH ANH Hình 1.
Toàn cảnh đập Cirata cao 125m ~ Inđônsia 5 Hình 1. Mat edt đập Cirata cao 125m. Đập Kanaviou - Cyprus Hinh 1.4, Toàn cảnh dp Toulnustoue cao 77m - Canada Hình 1. Toàn cảnh thuỷ điện Tuyên Quang nhìn từ hạ lưu.
Mặt cắt đại điện công trình thuỷ lợi - thuỷ điện Cửa Dat, 10 Hình 1. Vai phải đập đá đổ bé tông Bản mặt Cửa Đạt tháng 2/2008 10 Hình 1. Mặt cắt ngang than dap dip bằng đá cứng if Hình 1.10, Mat cắt ngang thân đập đắp bằngcuội sỏi 2 Hình 1.11, Mặt cắt ngang điễn hình của đập đá đấp be tông bản mặt " Hình 1.12, Bồ tri ving ting đệm đặc biệt 15 Hinh. Khớp nối dọc bị ép vỡ ở đập Mohale (Lesotho, Châu Phi).
Màn hình khối động của phần mễm SAP2000. Phần tử khối trong SAP2000. Phan tử khối trong SAP2000. Phần tử khối 6 mặt và khối 5 mặt 39 Hình 3.
Sơ đồ tinh toán cho một một dải bản mặt khối đã đỗ. Mô hình tính toán cho một một dải bản mặt khối đá đổ 4 Hình 3. Biểu đỗ ứng suất chính mặt trên và mặt dưới tắm bản mặt ứng với chiều cao đập 40m, 4 Hình 3. Biểu đỗ ứng suất chính mặt trên và mặt dưới tắm bản mặt ứng với chiều cao đập 60m.
Biểu đỗ ứng suất chính mặt trên và mặt dưới tắm bản mặt ứng với chiều cao đập 80m, 45 Hình 3. Biểu dé ty lệ chênh lệch ứng suất chính mặt trên và mặt đưới tắm ban mặt. Biểu đồ ứng sut chỉnh mặt trên và mặt dưới tắm bản mặt ứng với TH nén có E=2*10!'T/m? 48 Hình 38. Biểu đỗ ứng suit chỉnh mje trên và mặt dưới tắm ban mặt ứng với TH nén có E=1*10° Tím} 40 Hình 3.
Biểu đồ ứng suất chính mặt trên và mặt dưới tắm ban mặt ứng với TH nn có E=1,8*10° Tim? 50 Hình 3.10, Biểu dé ty lệ chênh lệch ứng suất chính mặt trên va mặt dưới tắm bản mat.11, Biểu đồ ứng suất chính mặt trên và mặt dưới tắm bản mặt ứng với TH hệ số mái m=! 30; m=1. Biểu đỗ ứng suất chính mặt trên và mat dưới tim ban mat ứng với TH he số 40; m=1,35 54 Hình 3. Biểu đồ ứng suất chính mặt trên và mặt dưới tắm bản mặt ứng với TH hệ số mái m= 50; Hình 3.14, Biểu đồ ty lệ chênh lệch ứng suất chính mặt trên và mặt dưới tắm bản mặt.15, Biểu đồ ứng suất chính Su lớn nhất 5 Hình 3.16, Biểu đồ ứng suất chính Sa lớn nhất 38 Hình 3.17, Biểu đồ ứng suất chính Sos lớn nhất 9 Hình 3.18, Cit ngang đập diễn hình 61 Hình 3.19, Cit ngang đập điễn hình 63 Hình 3.20, Pho màu ứng suất chính S1 64 Hình 3.21, Phổ màu ứng suất chính S2 4 Hình 3. Phd màu ứng suất chính $3 65 DANH MỤC BANG BIEU Bang 1-1.
Một số đập trên thé giới cao trên 100m 4 Bang 1-2. Đập đá dé bản mat đang xây dựng cao trên 100m ở Trung Quốc. Cấp công trình theo chiều cao đập và tính chất nên [1] 13 Bang 1-4. Tên dit đã theo phân loại của Nga 16 Bang 1-5, Sức kháng nền của vật ligu đá ứng với chiều cao đập, 19 Bảng 1-6: Hệ số mềm hóa cho phép của vật liệu đá 20 Bang 3-1.
Tham số hình học của đập 4 Bang 3-3. Ứng suất chính dọc tim bản mặt ứng với THỊ. Ung suất chính đọc tắm bản mặt ứng với THỊ. Ứng suất chính dọc tắm bản mặt ứng với TH1 3 (Hụ = 80m) 4a Bang 3-6, Chénh lệch ứng suất mặt trên và mat dui 45 Bang 3-7.
Tham số hình học của đập, 46 Bảng 3-8. Chỉ tiêu cơ lý của vật liệu đập và nề 47 Bang 3. Ứng suất chính đọc tim bản mặt ứng với THẢ. Ứng suất chính dọc tắm bản mặt ứng với TH2.
Ứng sut chỉnh doe tắm bản mặt ứng với TH2. Chênh lệch ứng suất mặt trên và mặt dưi 50 Bảng 3-12. Tham số hình học của đập 51 Bang 3-13. Chi tiêu cơ lý của vật liệu đập và nén, 52 Bảng 3-15.
Ứng suất chỉnh doc tắm bản mặt ứng với TH3.2 hệ số mái ma=I. Ứng suit chính đọc tim bản mặt ứng với THS.3 hg số mái mn. Chênh ch ứng suất mat tren và mặt dưới 35 Bang 3-18. Tham số hình học của đập.
Ứng suất chỉnhlớn nhất 37 Bảng 3-21. Chi iêu ơ lý cia di dip đập và nên 2 Bang 3-22. Tham số hình học của dap 6 Bảng 3-23. Ứngsuất chỉnh đọc tắm bản mặt 65 BANG VIET TAT VÀ THUẬT NGỮ ALN: Áp lực nước BNNPTNT: Bộ nông ng! và phát trign nông thôn CERD (Concrete Face Rockfill Dams) Đập đá đỗ bê tông bản mặt DEAD: “Trọng lượng bản thân PTHH Phin từ hữu hạn QCVN: Quy chuẩn Việt Nam USBD.
Ung suất biến dạng. Vat liệu địa phương.