CHƯƠNG 1: TINH HÌNH XÂY DUNG THỦY ĐIỆN Ở VIET NAM VA TONG QUAN VE ĐỘNG ĐẤTT. Hiện trạng và kế hoạch phát điện thủy điện ở Việt Nam. Tổng quan về nhà máy thủy điện.--- 2-2 £ £ +EE+EE+EE+EE+EE£ErEeEkerkerxrrxrrx 6 1. Tông quan về động đất.------2-©5¿+Ss+EE‡EEEEE2112112712112112111111.1 Nguyên nhân gây ra động đất.
Một số khái niệm về động date. eecceccceccecceessessessessessessesseessessessesseesessesseeseees 9 {Ca on nh aữD.Ô 14 CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LY THUYET PHAN TÍCH KET CẤU NHÀ MAY THỦY ĐIỆN CHIU TAI TRỌNG DONG ĐÁTT. Phương trình vi phân mô tả chuyền vị của nhà máy dưới tác dụng của lực động 7. Xác định lực đàn hồi tuyến tính.
Xác định lực cản.--- - << 5< 3322211122311 1 1111 911 19g 11g vn ng vn nưyy 16 2. Dao động của hệ kết cau chịu tác động của động đất. Các phương pháp phân tích kết cau chịu tải trọng động đất.1 Phân tích kết câu NMTĐ chịu tải trọng động đất bằng phương pháp tĩnh lực NYang tuONY AUONG.2 Phân tích kết câu NMTD chịu tải trong động dat bang phương pháp phé phan THOT SIAN. Cơ sở lý thuyết xây dựng biéu đồ gia tốc nền nhân tạo.
Kết luận chương.-- -- ¿+ tSx+SE9EE9EE2E2EEEEEEEEE1E711121121121111711111 1. 26 CHƯƠNG 3: LAP BÀI TOÁN PHAN TÍCH KET CÁU NHÀ MAY THỦY ĐIỆN CHIU TÁC DUNG CUA LUC ĐỘNG DAT THEO PHƯƠNG PHAP LICH SỬ 096/90. Lựa chọn mô hình và các trường hợp tính toán. Tổng quan về công trình thủy điện Xim Vàng 2.
Xây dựng mô hình từ tính toá. Các thông số cơ bản của mô hình. Các lực tác dụng và tổ hợp lực. Xác định các tải trọng TĨnh.
Tải trong gây nên do động đất.------:-©2-©52+2z+Ek+£Ec£EESEEerxerkerrerrrrred 35 3. Kết quả tính tOán.---¿- 2 + ©S£2EE2EE9EEEEE2E1211271711211211111112111111 11. Kết quả tính toán trường hợp 1 (tô hợp cơ bản). Kết quả tính toán trường hợp 2a ( Nhà máy chịu tải trọng động đất tính theo phương pháp phổ phản ứng),.--- 2-2 2 2 +E£SE£EE£EE#EE2EE£EEEEEEEEEEEEEEEEEEErrerrerree 42 3.
Kết quả tính toán trường hợp 2b ( Nhà máy chịu tải trọng động đất tính theo phương pháp lịch sử thời Ø1a1). Bảng tổng hợp Kết quả. cxeE 52 CHƯƠNG 4. PHÂN TÍCH ÔN ĐỊNH CHÓNG TRƯỢT CHO NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN CHIU TAI TRỌNG DONG ĐẤTT.
tt SE 2EEEESEEESEEEEEEEEEEEErErrkrrres 55 THEO PHƯƠNG PHAP LICH SỬ THỜI GIAN.---2- ¿5s +s+E+E+zEzE+Ee£ezxzzezez 55 4.Tổng quan về phân tích 6n định chống trượt nhà máy thủy điện. Nội dung phương pháp phân tích 6n định chống trượt nhà máy thủy điện chịu tải trọng động đất theo mô hình SDOE. - 2-2 2 22 22 E£+E££E£EE£EE+EEzEzEzxerxee 57 4. Tải trọng và tô hop hợp tải trọng trong phân tích 6n định chống trượt nhà máy 0000001901017.
Kết quả phân tích ổn định trượt cho nhá máy thủy điện Xím Vàng 2 bang mô 00m 9)9) 5. Số liệu tính toán. Trường hợp tính tOán.3 KẾC qua tính .5 Kết luận chương.-- ¿2 + ©S£+EE2EE9EE£EEEEE12E157171121121122171. Két quả đạt được của luận Vande.
Van đề tồn tai và phương hướng nghiên cứu tiếp theo. Phương hướng nghiên cứu tiếp theo.-----2- 2s E2+E£2E++£E+£Eerxzzrszrxees 68 TÀI LIEU THAM KHẢO.- ¿5c SE +E‡EEEE2ESEEEESEEEEEEEEEEEEEEESESEEEEEESEEEESErrrrkrkea 69 BANG KE DANH MỤC HÌNH VE Hình 2.1: Mô hình tính toán của hệ kết cấu có nhiều bậc tự do.2: Mô hình tính toán của hệ kết cấu có nhiều bậc tự do.-- 19 chịu tac động của động II eeceseccssescesssesessesessecsssecersessesessesessecarsucevsasansasaeeavaeaneees 19 Hình 3.1: Mô hình của sở đồ tính xây dựng trong Autocad.2: Chia lưới phan tử trong phần mềm Adina .3: Phổ phản ứng thiết kế tai ví trị công trình thủy điện Xfm Vàng 2.4: Biểu đồ gia tốc nền tại ví trị công trình thủy điện Xím Vàng 2.Chuyền vị theo phương XXX.- 2-2: ©5£©5£2SE+EE+EE£EE2EEeEEerkerrerrrrred 39 Hình 3.6 Chuyén vị theo phương YY.- ¿2-2 E+SE+EE2EE£EEEEEEEEEEEEEEEEEErrrrrerree 40 Hình 3.7 Chuyén vị theo phương Z⁄Z.----- ¿+ 2 s+SE+EE+EE£E£E£EE£EEEEESEESEErEerrervee 40 Hình 3.8 Ứng suất StressŠXXX.9 Ứng suất Stress Y Y.10 Ứng suất stress/Z/Z. Chuyên vị theo phương XX.---¿-©2¿©2+¿22++2E+2EEt2Exrzrerrreerkree 43 Hình 3. Chuyển vị theo phương Y Y.- - 2-52 s+S£2EE2E££ECEEEEEEEEEEErEkrrerrerree 43 Hình 3.
Chuyên vị theo phương Z⁄Z.---:--2-©22©5¿22+2E+v2E+2EE+2Exrzrkrrrrerkrre 44 Hình 3. Ứng xuất stress XXX(. Ứng xuất stress YY .17: Biểu đồ biến thiên chuyên vị theo phương X tại node 274809.18: Biểu đồ biến thiên chuyên vị theo phương Z tại node 27489. 47 trên sàn nhà my .19: Biểu đồ biến thiên ứng suất Stressxx tại node 27489.20: : Biểu đồ biến thiên ứng suất Stressyy tai node 27489.-- 48 trên sàn nhà mấy.21: Biểu đồ biến thiên chuyển vỉ theo phương X tai node 19966 48 trên trồng thượng lưu 48 Hình 322: Biểu đồ biến thiên chuyển vi theo phương Z tại node 19966 49 trên tường thượng lưu 49 Hình 3.23: Biểu dd biến thiên ứng suất Stressyy tại node 19966 trên 49 tường thượng lưu 49 Hình 324: Biểu đồ biển hiên ứng suất Stess7, ti node 19966 30 trên tường thượng lưu.25: Biểu đồ biến thiên chuyển vị theo phương X tại node 22478 0 trên tường hạ lưu 0 Hình 326.
Biểu đồ biển thiên chuyển vị theo phương Z tại node 22478, trên trờng hạ lưu Hình 327: Biểu dd biến thiên ứng suit sessyy tại node 22478 trên tường hạ lưu, Hình328. Biểu đồbiến thiên ng suất stress, tạ node22478 trên tường hạ ưu Hình 4.1: Các mặt trượt tinh toán cho sơ đồ trượt phẳng ABCD, ABCDEF, ABCDE "Trường hợp tinh toán Hình 4. gia tốc nên tương ứng động đất Hình 44. gia tốc nên tương ứng động đắt Tình 4.4 gia tốc nền tương ứng động đất cắp 10.
Biểu đồ hệ số an toàn ôn định chống truot với động đắt cắp 8. Biểu đồ hệ số an toàn ôn định chống trưt với động đắt cắp 9. Biểu ồ hệ số an toàn dn định chống trượt với động đít cíp 10. Chuyển vị trượt của nhà máy chịu tải trong động đất cấp 10, 66 BANG KE DANH MỤC BANG BIEU Bang 1.1: Tiềm năng thủy điện Việt Nam 4 Bảng 1.2: Công suất các nguồn điện phân bổ năm 1982 và 1992 5 Bang 1.3: Bang chuyển đổi tương đương gi các thang động đất 10 Bang 1.4: Bang chuyển đổi tir định gia tốc nền sang cấp động dat " Bang 3.1: Tông hợp kết quả tính toán nhà máy chịu tổ hợp tả trọng cơ bản (Trường hợp 1), 52 Bảng 3.2: Tổng hợp kết qua tinh toán nhà máy chịu tai trong động dat theo phương pháp phỏ phản ứng (trưởng hợp 2a).3: Tông hợp kết qua tính toán nhà máy chịu tai trọng động dat theo phương pháp lịch sử thời gian (trường hợp 2b) 5 Bảng 4.
Tổng hợp và phân tích tài trọng tính toán én định nhà máy thủy điện. Tính cắp thiết của để tà: Dit nước ta nằm trong vùng chịu ảnh hưởng của động đắt tương đổi mạnh “Theo Viện Vit Lý Địa Cầu, đắt nước ta có bốn vũng động đắt chỉnh. Ving động dắt thứ nhất là miễn núi tây bắc bao gồm các tinh Sơn La, Lai Châu với cường độ động. đất M=6 8, Vùng thứ hai đồng bằng châu thổ sông Hồng với cường độ động dit M = 62, Vũng động đắt thứ ba là vùng miễn núi Đông Bắc bao gồm các tỉnh Bắc.
Giang, Lạng Sơn, Cao Bằng, Lạng Sơn với cường độ động đất M= 600, vùng động đắt cuối cũng à vùng phía nam của đt nước ta với cường lộ động dit M7 5.5 "Nước ta dang trong thời kỳ công nghiệp hóa, hiện đại hóa đắt nước nên nhu cầu điện năng ngày cảng tăng. Điều đó đã đặt ra nhiều cấp thiết về năng lượng cho đất nước. Chính vì vậy mà các công tình trạm thủy điện du xây dựng trên ngày một du, Nhà máy thay điện là một kết cầu hình khối lớn, hình dạng khá phức tp với nhiễu khoảng tống bên trong. Toàn bộ nhà máy nói chung và từng phin nói riêng phải dim bảo đủ én định và da độ bền dưới tác động của mọi tổ hợp tải trọng tĩnh.
và tải trong động trong cúc giả đoạn xây dụng, vận hành. Nhà máy thủy điện phân chia thành hai pt in; phần trên nước và phần dưới nước, phần dưới nước. chiếm khoảng 70% bê tông nhà máy. Hiện nay khi phân ich ổn định và độ bén nhà máy chịu tải wong động đắt thường sử dụng phương pháp mô phỏng nh, có một số công ty thiết kế dùng phương pháp phổ phản ứng.
Tuy nhiên phương pháp mô phòng tỉnh cũng như phương pháp pho phân ứng không phản ánh được sự ứng xử của kết cấu trong suốt thời gian xây ra động đất. Phương pháp lịch sử thời gian ( Response history analysis, ) sử dung biểu đỏ gia tốc nền wind tính toán nội lực, ứng suất, chuyển vị của kết cấu tại mọi thời điểm của một trận độ 3g đắc. Phương pháp này đã phần ánh được «qu tình làm việc của kết ấu ong một trận động đắc cụ thể Chính vì các yếu tổ phân tích trên nên việc phần tích bén và ôn định của nhà máy thủy điện chịu tác dụng của lực động đắt theo phương pháp lịch sử thời gian là rấtcần thiêt. Học viên chon dé tài: “Phân tích kết cấu, ồn định cia nhà máy thủy điện chịu tải trọng động đất theo phương pháp lịch sử thời gian”.
sẽ góp một phần kg, phân tic kế cầu và ôn định nhà máy thủy điện chịu ti trọng động đắc từ đó lựa chọn được kích thước kết cu hợp lý cho nhà máy thủy điện đảm bảo nhà máy làm việc an toàn với mọi tỏ hợp tải trọng trong thực tế vận. hành 2, Mục đích của đề tài: Xây dựng cơ sở lý thuyết th toán rong phân tích kết cfu, én định cia nhà máy thủy điện chịu tác dụng của tải trọng động đắt theo phương pháp lịch sử: thời gian 'Cách tiếp cận và phương pháp nghiên cứu: ~ Diều tra thống kê và tổng hợp éc tài liệu đã nghiên cứu liên quan tài - Nghiên cứu cơ sở lý thuyết về phân ích kết cấu công tình chịu tải trọng động đất, ~ Ung dụng phương pháp lich sử thời gian phân tích động học máy thủy điện chịu tác dụng của lực động, ~ Xây dựng biểu đỏ gia tốc nền tại vị trí công trình theo tiêu chuẩn xây dựng. Việt Nam TCXDVN 375-2006; Thiết ý công trình chịu động dit = Xây dựng mộ bình 3-D nhà máy thủy điện chịu các ti trong tinh và tại trong động đất bing phần mm Phin từ hew hạn có các module phân tích động theo phương pháp lịch sử thời gian ~ Xây dựng cơ sở lý thuyết, lập phần mềm phân tích 6n định nhà máy thủy. điện chịu ti trong động đất ~ Phân tích, đánh giá kết quả.
Kết quả dự kiếnđạt được: ~ Biểu đồ gia tốc nén tại vị trí xây dựng nhà máy thủy điện. ~ Trạng thái ứn dạng tại các điểm của nhà máy thủy điện theo thời gian của trận động đất + Xác định tin số dao động riêng, hình dáng dao động của nhà máy thủy điện theo các dạng dao động ~ Quan hi an toàn chỗng trượt vớ thời gian của trận động đất. từ đồ tìm ra hệ số an toàn nhỏ nhất Kain CHUONG 1: TINH HÌNH XÂY DỰNG THỦY ĐIỆN Ở VIỆT NAM VÀ TÔNG QUAN VỀ ĐỘNG DAT 1.