CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN TRUYỀN HÌNH SỐ MẶT ĐẤT.1 Công nghệ truyền hình tương tự .2 Lịch sử hình thành và phát triển công nghệ truyền hình số.1 Sự ra đời của truyền hình số .2 Lịch sử phát triển truyền hình số .3 Đặc điểm truyền hình số .3 Hệ thống truyền hình số .4 Quá trình chuyển đổi từ tương tự sang truyền hình số .1 Mục tiêu của chuyển đổi .1 Quá trình chuyển đổi .2 Thời hạn dừng phát sóng truyền hình tương tự .2 Hiện trạng chuyển đổi trên thế giới.1 Hoàn tất chuyển đổi.2 Hoàn tất chuyển đổi trong năm 2011 .3 Đang trong quá trình chuyển đổi .4 Hoãn chuyển đổi .5 So sánh ưu, nhược điểm giữa truyền hình tương tự và truyền hình số .6 Các phương thức truyền dẫn truyền hình số .1 Truyền dẫn truyền hình số qua vệ tinh .2 Truyền dẫn truyền hình số mặt đất. 23 CHƯƠNG 2: TRUYỀN HÌNH SỐ DVB- T2 VÀ CÁC TIÊU CHUẨN TRUYỀN HÌNH SỐ TRÊN THẾ GIỚI .1 Tiêu chuẩn truyền hình số mặt đất DVB- T2.1 Giới thiệu chung .2 Tính lợi ích hạn chế tần số.3 Truyền hình số mặt đất DVB-T2 .4 Tổng quan về kỹ thuật DVB-T2 .5 Các thông số kỹ thuật cơ bản DVB- T2 .2 Các tiêu chuẩn truyền hình số hiện nay trên thế giới .1 Đặc điểm chung .2 Phương pháp điều chế VSB của tiêu chuẩn ATSC.1 Đặc điểm chung .2 Phương pháp điều chế COFDM trong tiêu chuẩn DVB .3 Hệ thống truyền hình số mặt đất tiêu chuẩn DVB- T2.1 Mô hình cấu trúc DVB-T2.2 Lớp vật lý DVB-T2 .4 Đánh giá truyền hình số mặt đất tiêu chuẩn DVB- T2 so với các chuẩn khác .1 So sánh DVB- T với DVB- T2 .2 So sánh DVB-T với ATSC .3 So sánh DVB- T với ISDB- T .1 GIỚI THIỆU CÁC PHƯƠNG PHÁP NÉN TÍN HIỆU CƠ BẢN TRONG TRUYỀN HÌNH .1 Tiêu chuẩn MPEG-1.1 Các đặc điểm của tiêu chuẩn MPEG-1 .2 Cấu trúc dòng bit của MPEG-1 .2 Tiêu chuẩn MPEG-2.1 Các đặc điểm của tiêu chuẩn MPEG-2 .2 Sự khác nhau chính giữa MPEG-1 và MPEG-2 .3 Tiêu chuẩn MPEG-4.2 NÉN TÍN HIỆU THEO TIÊU CHUẨN VIDEO MPEG- 4 TRONG DVB- T2 .1 Lịch sử phát triển của MPEG-4 H.2 Chuẩn nén MPEG-2 .3 Công nghệ mã hóa và giải mã MPEG-4 .4 Các profiles và levels trong H.5 Kỹ thuật nén video H.6 Cấu trúc và cú pháp chuẩn H.1 Cấu trúc dòng bit H.2 Những đặc tính nổi bật của chuẩn nén H.3 NÉN TÍN HIỆU AUDIO THEO TIÊU CHUẨN MPEG- 4 TRONG DVB- T2 .1 Dòng truyền tải MPEG – 2 .2 Các loại dòng dữ liệu trong MPEG – 2 .1 Dòng cơ sở ES và dòng gói cơ sở PES .2 Dòng chương trình PS (Program stream) .3 Dòng truyền tải TS (Transport stream) .4 ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ CỦA QUÁ TRÌNH NÉN TÍN HIỆU TRONG TRUYỀN HÌNH SỐ .1 So sánh hiệu quả mã hóa của H.264/ AVC với các tiêu chuẩn mã hóa trước đó .2 Kỹ thuật mã hóa video nén theo hướng đối tượng MPEG-4 và ưu điểm của nó .1 Tính mềm dẻo và có khả năng nâng cấp .2 MPEG-4 đem lại công cụ mới .3 Tiềm năng MPEG-4 .5 KẾT LUẬN CHƯƠNG .1 HIỆN TRẠNG VIỆC KHAI THÁC, ỨNG DỤNG ĐANG LÀ TRUYỀN HÌNH TƯƠNG TỰ TẠI ĐÀI PTTH PHÚ YÊN .2 CẤU TRÚC, HOẠT ĐỘNG CỦA HỆ THỐNG PHÁT THU TẠI PHÚ YÊN .1 Dải thông và cấu trúc kênh truyền hình .2 Nguyên lý hoạt động của thiết bị phát sóng tín hiệu VIII truyền hình Phú Yên .3 Quy trình sản xuất một chương trình truyền hình .4 Mạng lưới truyền hình và phạm vi hoạt động của máy phát vô tuyến truyền hình .3 ĐỀ XUẤT CÁC GIẢI PHÁP ỨNG DỤNG TRUYỀN HÌNH SỐ MẶT ĐẤT TẠI PHÚ YÊN .1 Những yêu cầu đặt ra đối với vấn đề chuyển đổi các máy phát hình analog sang phát sóng số .2 Một vài đề xuất và ý kiến cho việc triển khai tiêu chuẩn phát số mặt đất tại Phú Yên .1 Lựa chọn cấu hình phát số .2 Chuyển đổi các máy phát hình tương tự sang số .4 ĐÁNH GIÁ KHẢ NĂNG ỨNG DỤNG TRUYỀN HÌNH TẠI PHÚ YÊN.5 KẾT LUẬN CHƯƠNG. 118 KẾT LUẬN VÀ HƯỚNG PHÁT TRIỂN ĐỀ TÀI. 120 DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO.
121 IX DANH MỤC KÝ HIỆU VÀ THUẬT NGỮ VIẾT TẮT A/D Analog/ Digital Chuyển đổi tín hiệu tương tự sang tín hiệu số ATSC Advance Television System Commitee Hội đồng về hệ thống truyền hình cải biên BER Bit Error Rate Tỷ lệ lỗi bit CATV Cable Television Truyền hình cáp CCIR Commite Consultatif International Des Ủy ban tư vấn quốc tế về vô tuyến Ratio Communication điện CRT Cathode Ray Tube Ống phóng tia âm cực COFDM Coded Orthogonal Frequencey Division Ghép kênh phân chia tần số trực giao Multiplexing có mã sửa sai D/A Digital/ Analog Chuyển đổi tín hiệu số sang tín hiệu tương tự DCT Discrete cosine transform Chuyển đổi cosine rời rạc DEMUX Demultiplexer Bộ tách kênh DiBEG Digital Broadcasting Expert Group Nhóm chuyên gia truyền hình số DVB Digital Video Broadcasting Truyền hình số quảng bá DVB- C Digital Video Broadcasting- Cable Truyền hình số qua cáp quang rộng DVB-H Digital Video Broadcasting- Handheld Truyền hình số quảng bá- Thiết bị cầm tay DVB- T Digital Video Broadcasting – Terrestrial Truyền hình số quảng bá- mặt đất DVB- Digital Video Broadcasting – Terrestrial Truyền hình số quảng bá- mặt đất thế T2 2 hệ 2 DVB-S Digital Video Broadcasting- Satellite Truyền hình số quảng bá- vệ tinh DSP Digital Signal Processing Xử lý tín hiệu số X DTH Direct to Home Truyền hình vệ tinh DTH DTTB Digital Terrestrial Television Truyền hình quảng bá số mặt đất Broadcasting ES Elementary Stream Dòng cơ sở FCC Federal Communications Commission Ủy ban truyền thông liên bang FDM Frequency Division Multiplexing Ghép kênh phân chia theo tần số FEC Forward Error Correction Sữa lỗi lũy biến FFT Fast Fourier Transform Biển đổi Fourier nhanh GOP Group of Pictures Nhóm ảnh HDTV High Definition Television Truyền hình phân giải cao HPA High Power Amplifier Bộ khuếch đại công suất HPF High Pass Filter Bộ lọc thông cao ICI Inter Channel Interference Nhiễu xuyên kênh IF Intermediate Frequency Trung tần IFFT Inverse Fast Fourier Biển đổi Fourier ngược nhanh IPTV Inverse Protocol Television Truyền hình qua mạng IP ISDB Integrated Services Digital Broadcasting Truyền hình số các dịch vụ tích hợp ITU International Telecommunications Union Hiệp hội viễn thông quốc tế JPEG Joint Photographic Experts Group Nhóm liên kết các chuyên gia đồ họa LPF Low Pass Filter Bộ lọc thông thấp MPEG Moving Pictures Expert Group Nhóm các chuyên gia về ảnh động MFN Multiple Frequency Network Mạng đa tần MUX Multiplexer Bộ ghép kênh NAL Network abstraction layer Tầng trừu tượng mạng NTSC National Television System Committee Hội đồng hệ thống truyền hình quốc gia Mỹ XI OFDM Orthogonal Frequency Division Ghép kênh phân chia tần số trực giao Multiplexing PAL Phase Alternating Line Pha luân phiên theo dòng PCM Pulse Code Modulation Điều chế xung mã PES Packet Elementary modulation Điều chế mã xung QAM Quadrature Amplitude Điều chế biên độ cầu phương QPSK Quadrature phase-shift keying Khóa dịch pha cầu phương RLC Run- length Coding Mã hóa thời gian chạy RF Radio Frequency Tần số vô tuyến SD Standard Definition Độ nét tiêu chuẩn SDTV Standard Definition Television Truyền hình độ nét tiêu chuẩn SECAM Sequential Color with Memory Màu tuần tự có nhớ SDTV Standard definition television Truyền hình số nét tiêu chuẩn SFN Single Frequency Network Mạng đơn tần SNR Single-to-noise ratio Tỷ lệ tín hiệu/tạp âm STB Set Top Box Thiết bị giải mã UHF Ultra High Frequency Tần số siêu cao VCL Video Coding Layer Lớp mã hóa video VLC Variable- length Code Mã chiều dài thay đổi VHF Very High Frequency Tần số rất cao VOP Video Object Plane Biểu đồ vật thể hình ảnh VSB Vestigial Side Band Dải biên sót lại XII DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU Trang Bảng 1.1: Danh mục các tiêu chuẩn cho quảng bá truyền hình số và ứng dụng .1: Đặc điểm cơ bản ATSC .2: Hiệu suất nén trong tiêu chuẩn DVB .3: DVB- T2 sử dụng tại UK so với DVB- T .4: Dung lượng dữ liệu trong mạng SFN .5: Sự khác nhau giữa DVB- T và ATSC .6: So sánh các thông số chính DVB- T với ISDB- T .1: Những công cụ mới trong H. 71 XIII DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ Trang Hình 1.1: Khả năng chống lại can nhiễu của tín hiệu truyền hình tương tự cùng kênh .2: Khả năng chống lại can nhiễu của tín hiệu truyền hình tương tự kênh lân cận .3: So sánh phổ tín hiệu tương tự và tín hiệu số .4: Bản đồ hiện trạng chuyển đổi truyền hình số trên thế giới .5: Quá trình chuyển đổi công nghệ từ truyền hình tương tự sang số.6: Mô hình hệ thống truyền vệ tinh .7: Bản đồ hiện trạng sử dụng công nghệ truyền hình số mặt đất trên thế giới.8: Danh sách lựa chọn tiêu chuẩn truyền hình số mặt đất .1: Sơ đồ khối máy phát VSB .2: Sơ đồ khối máy thu VSB .3: Các dạng thức truyền dẫn DVB điển hình.4: Mô hình cấu trúc DVB- T2.1: Cấu trúc chuỗi video MPEG .2: Chuẩn nén MPEG- 2 .3: Cấu trúc bộ mã hóa và giải mã video MPEG-4 .4: Mã hóa và tổng hợp khung hình trong MPEG- 4 .7: Cấu trúc dòng bit H.8: Cấu trúc dòng bit MPEG-4 H.9: Sự nhạy cảm thính giác là một hàm của tần số .10: Hiệu ứng che tần số (Tín hiệu A bị che bởi tín hiệu B) .11: Hiệu ứng che thời gian .12: Nguyên lý mã hóa cảm thụ .13: Sơ đồ khối bộ mã hóa và giải mã audio MPEG.14: Cấu trúc khung Dolby .15: Cửa sổ thực hiện của H.16: Cơ chế hoạt động của MPEG-2 và MPEG-4 .17: MPEG-4 làm việc với 4 chủ thể tiêu biểu .18: Cấu trúc VOP trong MPEG-4 .1: Phổ kênh truyền hình.2: Bán kính vùng nhìn thấy.3: Mô hình mạng SFN .4: Sơ đồ ghép bộ điều chế vào tầng khuếch đại trung tần của EXCITER analog .5: Sơ đồ đấu ghép EXCITER số vào máy phát hình analog .6: Sơ đồ chuyển mạch EXCITER. TỔNG QUAN TRUYỀN HÌNH SỐ MẶT ĐẤT Nhiều hoạt động của con người sẽ không tồn tại nếu không có kỹ thuật số và sự phát triển vượt bậc của nó như hiện nay. Chúng ta đã được biết những ứng dụng của kỹ thuật số từ điện thoại cho đến các thiết bị tự động.
Truyền hình số là tên gọi một hệ thống truyền hình mà tất cả các thiết bị kỹ thuật từ Studio cho đến máy thu đều làm việc theo nguyên lý kỹ thuật số. Trong đó, một hình ảnh quang học do camera thu được qua hệ thống ống kính, thay vì được đổi thành tín hiệu biến thiên tương tự như hình ảnh quang học nói trên (cả về độ chói và màu sắc) sẽ được biến đổi thành một dãy tín hiệu nhị phân (dãy các số 0 và 1) nhờ quá trình biến đổi tương tự - số. Truyền hình số mang đến hình ảnh và chất lượng âm thanh tốt hơn, cho phép người xem lựa chọn một số lượng lớn các kênh và chương trình.