CHƯƠNG 1. TỔNG QUAN TÀI LIỆU 1. Tổng quan về người tiêu dùng (NTD) 1. Khái niệm Người tiêu dùng: Theo hip hi Marketing M i cui cùng s dng, tiêu dùng c hi i nh cui cùng cho sn phm Hành vi người tiêu dùng: i tiêu dùng là quá trình mà các cá nhân, nhóm, hay t chc la chn s dng sn ph tha mãn nhu cu ca h.
Hành vi i tiêu dùng bao gm rt nhiu các hoi tiêu dùng là mt b phn trong h thng hành vi ci [2]. Nghiên cu v hành vi tiêu dùng, thc cht c li cho các câu hi tiêu dùng mua sn phm bng cách nào? H mua sn phm gì? Hành vi tiêu dùng ca khách hàng b chi phi nhng m khác nhau bi các yu tá, xã hi, hoàn cnh cá nhân và các yu t thuc v tâm lý [5] 1. Cơ sở lí thuyết hành vi lựa chọn thực phẩm của NTD Nghiên cu g vic la chn thc phm vic s dng các và s tin c tâm lý xã hi. Nhng nghiên ci mi quan h gia s tin c và s la chn thc phm.1: Mô hình hành vi la chn thc phm ca NTD theo Shepherd [22].
La chn các loi thc phm là mi vi nhii tham gia vào vic sn xut và phân phi thc phm, nhng và sc kh n s la chn thc phm. Nhng yu t n s la chn thc phn hóa hc và c nhn thc bi cá th c tính cm giác: hình th, mùi, cu trúc. Thành phn hóa hc ca thc ph c Vy qua mô hình cho th ci tiêu dùng vi sn phm và thuc tính sn phm là rt quan trng, ng trc tin vic la chn sn phm ci tiêu dùng. Do vy nghiên c, cm nhn ci tiêu dùng v mt sn phm hay tính cht sn phm là rt cn thit và cung cp thông tin rt nhiu cho vic nghiên cu sn phm mi.
Các yếu tố ảnh hưởng đến thói quen của NTD Hình 1.2: Mô hình các yu t n thói quen mua ci tiêu dùng [2] 1. Tìm hiểu phương pháp nghiên cứu NTD Nghiên là con ra trong quan tìm xác các thông tin có kinh doanh trên . nghiên là có ý rõ ràng NTD, nhu NTD. Lý do chính nghiên công ty là trang cho mình có tranh các công ty khác trong ngành thông qua phân tích nhu quy mô [26].
Nghiên cứu sơ cấp [26]. Nghiên bao hành nghiên công ty thu cho các tiêu bao 1. Phương pháp phỏng vấn sâu Phng vn chuyên sâu là k thut phng vn cá nhân, trc tip và không chính th phng vi tr lc hi v các khía cnh nim và c ch nghiên ci s u khin ci phng vn có k ng v a) Phỏng vấn không cấu trúc c s dng rng rãi nht trong nghiên cu. Khi s dng u viên phi nh mt s ch cn phng vn và có th s dng mt danh mc ch khi b sót trong khi phng vn.
Nghiên cu viên có th ch i th t ca các ch tu theo hoàn cnh phng vn và câu tr li cc phng vn. m: Cho phép nghiên cu viên linh hoi cu trúc phng vn tùy theo ng cm cc bit có ích trong nhng hp khi mà NCV cn phng vn nh i cung cp thông tin nhiu ln, trong nhiu hoàn cnh khác nhau. m: Không có mu chun b sn nên mi cuc PV là mt cuc trò chuyn không lp li vì vy rt khó h thng hoá các thông tin và phân tích s liu. b) Phỏng vấn bán cấu trúc Phng vn bán cu trúc là PV da theo danh mc các câu hi hoc các ch cn cn.
Tuy nhiên th t t câu hi có th tu thuc vào ng cc m cng PV. 6 c) Phỏng vấn có cấu trúc hoặc hệ thống ng vn tt c ng nhng câu h c b bao gm c các con s và các d liu có th c. Phương pháp thảo luận nhóm. a) Nguyên tắc: mc tp hp l tho lun v mt v c th Phng v c thit k thu thp thông tin t nhng.
Ma vic t chc phng vn nhóm là u tra mi quan tâm, kinh nghim, ho, nin mt ch nh rõ ràng [20]. b) Quy trình thực hiện Cách thc: 5 - i ngi li vi nhau chia s m v 1 vng hoc sn phm. c t chc trong phòng có vách nng kính mt chiu c thu âm hay ghi hình Cu trúc ca cuc phng vn trong bui tho lun: tùy tng ng hp cân nhc s ng i t c s cân bng bui tho lun sôi ni tránh nguy hn lon nu quá nhiu i. Brown (1999) cho rng mt nhóm nên có khong 4-12 i nu là nhóm ng nht và t 6-12 i nu là nhóm không ng nht.S nhóm phng vn: tùy vào nhóm thc hin nghiên cu ng s dng li khi các ch không còn lp li và không còn thông tin gì mi.
Các yu t n bui tho lun: + + nhóm 7 + không 1. Phương pháp quan sát i có kim soát các bin c hoc tác phong ca NTD. Quan sát là mp thu thp d lin d thc hin t hi mu tra vì không có các câu hi hay câu tr lng l. Tuy vy mut kt qu tt cn phi có mt mu nghiên cu phù hp.
+ Quan sát b i nghiên cu s dng các giác quan ca m ting nghiên cu. Ví d: quan sát xem có i; quan m khi ng ca hàng hóa, xp theo chng loi và mt hàng ti các ca hàng nhng thm khác nhau; quan sát tm v hành vi ng x trong lúc mua hàng hay quan sát li sng, khung c i liên h vi hành vi tiêu dùng v mt loi sn phm c th + Quan sát bng thit bc thc hin nh các thit b n t m s i ra vào các ca hiu, tính thi gian s dng sn ph gi ghi li tác phong ca i tiêu dùng ti các ca hàng bán l. Các thit b nghiên cu tác phong ng x a mt nhóm c nh liên tc gm các cá nhân hay h nhng kt lun b ích v hành vi tiêu dùng ca h. 8 ct qu hin nhiên, trc quan, d tha nhn và b hn ch n nghiên cu nhóm c i tiêu dùng n mu ho ng quan sát b nhm ln.
Ví d m ln v nhãn hiu, qui cách, thi gian bo hành, ng không n i ng mà ta mun kh 1. Phương pháp Điều tra, khảo sát (Surveys): - nghiên 1. Nghiên cứu thứ cấp [26]. mang tính hàn lâm có liên quan.
Phương pháp nghiên cứu định tính và nghiên cứu định lượng. Phương pháp nghiên cứu định tính [26]. + Tp trung các nhóm vi khách hàng và khách hàng ti hic c ca h i vi sn phm và dch v ca bn. + Các cuc trò chuyn chính thc và không chính thc vi khách hàng v s hài lòng ca h vi doanh nghip ca bn.
+ Kho sát i th c hiu sn phm ca h và thc tin dch v khách hàng. Nghiên cứu định lượng [26]. + Kho sát tn sut tr v ca khách hàng + Doanh s bán hàng + S bán hàng sn phm công nghip + Bng câu hi qua mng hon thoi + Xng tài chính. Nghiên cứu thử nghiệm [26].
Trong nghiên cu marketing, các cuc th nghit ln, ngoài vic kim tra hoc khnh mt gii pháp hiu chp mt ngun d liu khá ln có th s dng trong nhi tài nghiên cu v c marketing. Th nghim có th c thc hin trong hai khung cnh là trong phòng thí nghim và ngoài th ng. 11 - Th nghii nghiên cng ng trong khung cc xt cho mc tiêu ca các cuc th nghim. Th nghic tic thc hin trong nghiên cu marketing do các bin s th nghim labo không phi lúc nào c t trên hii nghiên c khng ch c áp dng các kt qu th nghim này rt hn ch.
- Th nghim th i th nghic tin hành ng thc t. Th nghim hi ng rt tn kém và phc t i th nghim ng trong nghiên cu marketing vì tính thc tin ca kt qu th nghim cao nên có tác dng rt ln trong vic quynh mt gii pháp? 1. Phương pháp phân tích thị hiếu Khái niệm: Phép th th hiu là phép th chp nhn sn phm ci tiêu dùng trên mi sn phm. T u thói quen dùng thc ph quan tâm ci vi sn ph [9].
Tiến hành: i th tham gia vào phép th này là nhi tiêu dùng bình c la chn mt cách ng t nguyn tham gia. Khi tin hành phép th này vic quy hong quan tâm hay còn gi là la chn nhóm i tiêu dùng mc tiêu ca sn phm là vô cùng quan tr u này có th cn mt s thông tia tui, gii tính, thu nhp, thói quen tiêu dùng và thm chí c phân b c thù ca phép th là tin m th không nht thit là ti phòng thí nghim cm quan.