BăGIỄOăDCăVĨăĐĨOăTO TRNGăĐIăHCăBỄCHăKHOAăHĨăNI ----------------------------------- ăă NGUYNăTHăNGCăLAN NGHIÊN CU KHO SÁT S BINăĐIăĐCăTRNGăCU TRÚC VÀ MT S TÍNH CHTăCăLụăCA VT LIU DA CÁ SUăTRC VÀ SAU KHI NHUM VÀ HOÀN TT LUNăVĔNăTHCăSƾăKăTHUT CỌNGăNGHăVTăLIUăDTăMAY NGIăHNGăDN:ăTS.ăNGUYNăNGCăTHNG HƠăNiăậăă2018 17057204984031000000 MC LC MC LC LIăCAMăĐOAN LI CMăN DANH MC CÁC HÌNH V VĨăĐ TH DANH MC CÁC BNG BIU DANH MC CÁC KÍ KIU, CÁC T VIT TT M ĐU 1 1. Lý do chnăđ tài 1 2.ăĐiătng nghiên cu và phm vi nghiên cu 2 4.ăPhngăphápănghiênăcu 3 5.ăụănghƿaăkhoaăhc và thực tin caăđ tài 4 6. B cc lunăvĕn 4 CHNGă1. H cá su chính thc (Crocodiliae) 8 1.
Các li ích t vic nuôi cá su 11 1. Phân loi da cá su thuc 19 1. Quá trình xử lý b da 20 1.ăGiaiăđon 1: Tin thucădaăti 21 1.ăGiaiăđon 3: Hoàn thin 23 1. Tng quan v công ngh nhum da 23 1.
Các loi thuc nhum dùng trong công ngh nhum da 25 1.ăCácăphngăphápănhum da 27 1. Nhum da thuc crôm 28 1. SyăvƠăcácăphngăphápăsy 32 1.ăCácăphngăphápăsy 33 1. Công ngh nhum da thuc mui crôm và hoàn tt 35 1.ăGiaiăđon 1: Tái thuc / Nhum 35 1.ăGiaiăđon 2: Hoàn thin 36 1.
Kt lunăchngă1 38 CHNGă2.ăĐIăTNG, NI DUNG VĨăPHNGăPHỄPăNGHIểNăCU 39 2.2 Hóa cht, dng c và thit b 39 2.2 Dng c và thit b 41 2.ăPhngăphápănghiênăcu 44 2.ăPhngăphápăchung 44 2.ăPhngăphápăthực nghim 45 2.ăPhngăphápăphơnătíchăviăcu trúc da cá su bằng kính hinăviăđin tử quét (SEM) 45 2.ăPhngăphápăphơnătíchăsự binăđi màu sc ca da cá su bằng phngăphápăđoămƠuăquangăph 46 2.ăPhngăphápăthực nghim mt s tính chtăcălýăca da cá su 48 2. Kt lunăchngă2 53 CHNGă3.ăKT QU VÀ THO LUN 54 3. Quy trình nhum da cá su sau thuc mui crôm bằng thuc nhum axit 54 3. Kt qu kho sát sự binăđiăđặcătrngăviăcu trúc ca da cá suătrc và sau khi nhum và hoàn tt 63 3.
Vùng da bng 63 3. Vùng da cnhăsn 64 3.ăVùngădaălng 66 3. Kt qu kho sát sự binăđi màu ca da cá suătrc và sau khi nhum và hoàn tt 69 3. Kt qu kho sát tính chtăcălýăca da cá su trc và sau khi nhum và hoàn tt 73 3.
Kt lunăchngă3 83 KT LUN 84 HNG NGHIÊN CU TIP THEO 85 TÀI LIU THAM KHO 86 LIăCAMăĐOAN Tácăgiăxinăcamăđoan:ăLunăvĕnănƠyălƠăcôngătrìnhănghiênăcuăcaăNguynăThă Ngcă Lană đcă thựcă hină diă sựă hngă dnă khoaă hcă caă TS.ă Nguynă Ngcă Thng.ă Tácă giă xină chuă tráchă nhimă vă nghiênă cuă caă mìnhă trcă phápă lută vă nhữngăniădung,ă hìnhă nhăcũngă nhăcácăktăquănghiênă cuă đcătrìnhăbƠyătrongă lunăvĕn. HƠăNi,ăngƠyăầăthángăầănĕmă2018 Ngườiăthựcăhiện NguynăThăNgocăLan LI CMăN Đuătiên,ătôiăxinăchơnăthƠnhăcmănăđnăQuýă thy,ăcôătrongăVinăDtămayăậă DaăgiyăvƠăThiătrangăcùngăcácă thy,ăcôătrongăBămônăVtăliuăvƠăCôngănghăHóaă dtăcaătrngăĐiăhcăBáchăKhoaăHƠăNiăđƣătnătìnhăgiúpăđătôiătrongăquáătrìnhă hcătpăvƠănghiênăcu. Tôiăxină gửiă liăbită nă sơuăscă đnăTS.ăNguynă NgcăThng,ăngiă thyăđƣă trựcătipăhngădn,ădƠnhărtă nhiuăthiăgianăvƠătơmăhuytăgiúpătôiăhoƠnăthƠnhălună vĕnăttănghip.ă Tôiă cũngă xinăcmănă chơnăthƠnhă đnăPhơnă vinăDtă MayăthƠnhăphă HăChíă Minh,ăTrungătơmăCôngănghăsinhăhcăthƠnhăphăHăChíăMinhăđƣăgiúpăđăvƠăhă tră tôiătrongăquáătrìnhănghiênăcuăvƠăthíănghimăkhoăsátăthôngăsăchoălunăvĕn. Đngăthiă tôiăxinăcmănăcă să thucă nhumădaătănhơnăÚtăNghiêm,ă huynă BìnhăChánh,ăthƠnhăphăHăChíăMinh,ăđƣăchoătôiăcăhiăthựcăhinălunăvĕnănƠyăthựcă t.
TrongăquáătrìnhălƠmălunăvĕnănƠy,ătôiăđƣăcóănhiuăcăgngăbằngăttăcăsựănhită tìnhăvƠănĕngălựcăcaămìnhăđăhoƠnăthin.ăTuyănhiên,ădoăbnăthơnăcònănhiuăhnăch,ă lunăvĕnăcũngăkhôngătránhăđcănhữngăthiuăsót,ărtămongănhnăđcăsựăquanătơmă vƠăđóngăgópăquíăbáuăcaăthy,ăcôăgiáoăvƠăttăcăcácăbnăbè,ăđngănghip. TôiăxinăchơnăthƠnhăcmăn. Họcăviên NguynăThăNgcăLan DANH MC CÁC HÌNH VẼ VÀăĐ TH Hình 1. Tri nuôi cá su Hoa cà (Crocodylus porosus) 6 Hình 1.
Cá su Hoa cà (Crocodylus porosus) 10 Hình 1. Cá su Cu Ba (Crocodylus rhombifer) 11 Hìnhă1.ăĐặcăđim ca vy ti các v trí khác nhau 13 Hình 1. Hình dáng vy phnăđu và c 14 Hình 1. Vy nách và các chi cá su 15 Hình 1.
Thit din da cá su 16 Hình 1. Thit din lp biu bì da cá su 16 Hình 1. Cu trúc mô hc ca da cá su 18 Hình 1. Hình dng tm da cá su thu phn bng còn nguyên vẹn.
Hình dng ca tm da cá su thu phnălngăcònănguyênăvẹn. Quy trình công ngh nhum da sau khi thuc. Da cá su sau thuc mui crôm 39 Hình 2. Các hóa cht sử dngăđ nhum và hoàn tt da cá su.
Dng c và thit b đ khoăsátăđặcătrngăviăcu trúc Evo 18 Research: (a) Kính hinăviăđin tử quét (SEM), (b) Thit b ph mu,ă(c)ăGiáăđ mu, (d)ăBĕngădínhăcacbonăgn mu. Thit b đoămƠuăCi7800ăBenchtopăSpectrophotometer,ăX-rite. Thit b đoăđ bnăđt, bn xé Titan 4 42 Hình 2. Dng c, thit b sử dng trong công ngh nhum và hoàn tt da cá su.
Nguyên lý hotăđng ca SEM 46 Hình 2. Không gian màu L*a*b*. Hình dngăvƠăkíchăthc muăđo. Hình dngăvƠăkíchăthc muăđo 50 Hình 2.
Hình dngăvƠăkíchăthc muăđo 51 Hìnhă3.ăCôngăđon trung hòa da thuc: (a) Da thuc crôm, (b) Trung hòa da thuc 55 Hìnhă3.ăCôngăđon h da 55 Hìnhă3.ăCôngăđonălƠmăđy cho da 56 Hình 3.ăCôngăđon nhum màu: (a) Cp bt dn xuyên, (b) Cp thuc nhum, (c) Nhum màu và (d) Rửa da sau nhum. Côngăđonăĕnădu cho da cá su:ă(a)ăGiaiăđon ngm du,ă(b)ăGiaiăđon hãm du bằng axit. Giaiăđon: (a)ăPhiădaăsauăĕnădu,ă(b)ăCĕngădaătrênătm ván g, (c) Vò mm da và (d) Da cá su sau vò mm.ăCôngăđon hoàn tt da cá su: (a) Xtăbóng,ă(b)ăĐánhăbóng,ă(c)ăCánănhit và (d) Da cá su thành phm.ăSăđ quy trình công ngh nhum và hoàn tt da cá su Hoa cà. Mặt ct da bngătheoăhng dc con da.
Mặt ct da bngătheoăhng ngang con da. Mặt ct da cnhăsnătheoăhng dc con da. Mặt ct da cnhăsnătheoăhng ngang con da. Mặt ctădaălngătheoăhng dc con da.
Mặt ctădaălngătheoăhng ngang con da. Mặt ctăhng dc ca vùng da cnhăsn (a) và vùng da bng (b). 78 DANH MC CÁC BNG BIU Bng 2. Hóa cht sử dngăđ nhum và hoàn tt da cá su.
Các giá tr đoămƠuăca mu da cá su tiăcácăphơnăvùngăkhácănhauătrc và sau nhum và hoàn tt. Biuăđ thayăđiăL*ătrc và sau khi nhum 70 Biuăđ 2. Biuăđ thayăđiăa*ătrc và sau khi nhum 71 Biuăđ 3. Biuăđ thayăđiăb*ătrc và sau khi nhum 71 Bng 3.
Kt qu kho sát tính chtăcălýăca da cá su 73 Biuăđ 4.ăĐ bnăđt ca da thuc và da nhumătheoăhng dcăvƠătheoăhng ngang 74 Biuăđ 5.ăĐ giƣnăđt ca da thuc và da nhumătheoăhng dcăvƠătheoăhng ngang 77 Biuăđ 6.ăĐ bn xé ca da thuc và da nhumătheoăhng dcăvƠătheoăhng ngang 79 Biuăđ 7.ăĐ hp th hiănc ca da thuc và da nhum 81 DANH MC CÁC KÍ KIU, CÁC T VIT TT BSE Đin tử tán x ngc D Dung t g Gam h Gi ISO T chc tiêu chun hoá quc t (International Organization for Standardization) kg Kilogram L Lít mm Milimet N Newton SE Đin tử th cp SEM Kínhăhinăviăđinătửăquét SE Đin tử th cp T Nhităđ TCVN TiêuăchunăVităNam TN Thucănhum Trường Đại học Bách khoa Hà Nội Viện Dệt may – Da giầy & Thời trang M ĐU 1. Lý do chnăđ tài Trongă nhữngă nĕmă gnă đơyă phongă trƠoă nuôiă cáă suă phátă trină kháă mnhă tiă nhiuă tnhă thƠnhă trongă că nc,ă đặcă bită lƠă tiă thƠnhă phă Hă Chíă Minh,ă khuă vựcă đngăbằngăsôngăCửuăLong.ăCáăsuălƠăđngăvtă quýăhim,ăđăkhcăphcătìnhătrngă sĕnăbtăcáăsuătrongătựănhiên,ăvicănuôiăcáăsuăcóăýănghƿaăquanătrngătrongăvicăboă tnăvƠăphátătrinăloƠiăđngăvtăhoangădƣănhngăcóănhiuăliăíchănƠy. DaăcáăsuăđcăđánhăgiáălƠămtătrongănhữngăchtăliuăcóăgiáătră nht.ăChúngă đcătìmă thyătrongăhuă htăcácă snă phmă caă cácă hƣngăthiătrangă hƠngăđuănhă Gucci,ăLouisăVuiton,ăVersace,ăBurberry.ăDaăcáăsuăcóăgiáătrăcaoăkhôngăchăătínhă chtăuăvităcaănóănhămmădo,ăđƠnăhiătt,ăđăbnăcao,ăthoángăkhí,ăcáchănhit,ă khôngătƿnhăđin.ămƠăcònăbiăhaătităvơnăvyăkhôngălặpăliătrênăbămặtăda.ă DoăcóăcuătoăđặcăbităcaăvyăvƠăvơnăhoaămƠăvtăliuădaănƠyăđcădùngăđă lƠmătúiăxách,ădơyălng,ăgiy,ăví,ăniăthtăôtô.ăsangătrng,ăcóăgiáătrăcao.ăDaăcáăsuă cóăcácăđặcătrng baoăgmălpăbiuăbìărtăphátătrin,ăhóaăsngătoăthƠnhăcácăvyăcngă xpăkănhau;ăvyălngăcóăchaăắxngăda”ărtăcng;ăđădƠyăvƠăđăcngătiăcácăvătríă khácănhauătrênăconădaăkhôngăđuănhau;ăcuătrúcăliălõmăcaădaădoăcácăphnăxngă daăvƠăcácăntăsnătoănên;ăphnădaăgiápăniăcácăvyămng,ăđăbnăkém.ăDoăvy,ăđă thuc,ănhumăvƠăhoƠnăttăloiădaănƠyăcnăcóăcácăcôngănghăvƠăthităbăđặcăthù.ăCácă côngănghăch binădaăcáăsuăđăđmăboăthuăđcăsnăphmădaăcóăchtălngătt,ă đápăngăyêuăcuăcaăthătrngăluônălƠă"bíăkíp"ăriêngăcaătngăcăsăsnăxutădaăcáă su.ăCácăcăsăsnăxutădaăcáăsuăxutăkhuătrongăncăphiătrăchiăphíărtălnăđă thuêăchuyênăgiaăăcácăncăphátătrinănhăụ,ăĐc.ăsangălƠmăvicăđăhcăkăthută thuc,ănhumăvƠăhoƠnăttăda. Trênăthăgii,ăcácăncăcóăcôngănghăthuc,ănhumăvƠăhoƠnăttădaăcáăsuăchtă lngăcaoăphiăkăđnăbaoăgmăụ,ăĐc,ăSéc,ăHƠnăQuc,ăTháiăLan.ăCácăsnăphmă daă cáă suă caă hă cóă chtă lngă vƠă giáă tră rtă caoă trênă thă trng.ă Cácă côngă nghă thuc,ănhumăvƠăhoƠnăttădaăcá suăluônăđiăkèmăviăcácăthităbăchuyênădng,ăphùă hpă viă yêuă cuă nghiênă cuă vƠă snă xut.ă Tuyă nhiên,ă cácă tƠiă liuă kă thută thuc,ă NGUYN TH NGC LAN 1 LUNăVĔNăTHC S Trường Đại học Bách khoa Hà Nội Viện Dệt may – Da giầy & Thời trang nhumă vƠăhoƠnă ttă daă cáă suă caăhă khôngă đcă côngă b.ă Trongă nc,ă cácă côngă trìnhănghiênăcuăvăcôngănghăvƠăthităbăthuc,ă nhumăvƠăhoƠnăttădaăcáăsuătpă trungăchă yuătiăVinănghiênăcuăDaă - GiyăthôngăquaăđătƠiăcácăcp.ăCácăđătƠiă bcăđuăđƣăđtăđcănhữngăktăquăkhăquanăvƠăđƣăđcăápădngătiămtăsăđnăvă snă xut.ă Tuyă nhiên,ă hină nay,ă nhiuă hóaă cht,ă chtă tră miă choă quáă trìnhă thuc,ă nhumăvƠăhoƠnăttăđcăsnăxutănênăcôngănghăvƠăthităbăxửălýădaăcũngăcnăcpă nhtăvƠăthayăđiăđăđápăngăcácăyêuăcuăkhtăkheăcaăthătrng.
Chínhă vìă vy,ă tácă giă chnă đă tƠi:ă “Nghiên cứu khảo sát sự biến đổi đặc trưng cấu trúc và một số tính chất cơ lý của vật liệu da cá sấu trước và sau khi nhuộm và hoàn tất” săcungăcpăthôngătinăhoƠnăthinăhnăvăquyătrìnhănhumăvƠă hoƠnăttădaăcáăsu,ăxácăđnhăđcăđặcătrngăcuătrúc,ăsựăbinăđiămƠuăscădaăcáăsuă sauăkhiănhumăvƠăhoƠnătt. Mc tiêu nghiên cu XơyădựngăquyătrìnhăcôngănghănhumăvƠăhoƠnătt daăcáăsu. KhoăsátăsựăbinăđiăđặcătrngăcuătrúcăvƠămtăsătínhăchtăcălýăcăbnătrênă cácăphơnăvùngăchínhăcaăvtăliuădaăcáăsuătrcăvƠăsauăkhiănhumăvƠăhoƠnătt.ăĐiătng nghiên cu và phm vi nghiên cu Đốiătượngănghiênăcứu: Trong nghiên cu này, tác giă lựaă chn các con da cá suă Hoaă cƠ,ă haiă nĕmă tui,ăđc lt m ti v trí bngăvƠăđƣăthuc mui crôm. Cácă hóaă chtă sửă dngă lƠă cácă hóaă chtă côngă nghipă baoă gm:ă HCOONa,ă NaHCO3, HCOOH, NH4OH,ă PMA,ă Edolană BZU,ă keoă RE,ă thucă nhumă (TN)ă brown MFR, TN axit black,ă Orgcideă OZ,ă btă Unitană Fill,ă btă Unisină ML,ă btă OrgtanăGR6,ăduăphèn,ăduăPaloilăFVT,ăduăUnioilăFSO,ăduăUnioilăLS,ăduăaminoă silicone.
Phạmăviănghiênăcứu: - Xơyădựngăquy trình nhum daăcáăsuăbằngăthucănhumăaxit vƠăhoƠnătt da cáăsu. NGUYN TH NGC LAN 2 LUNăVĔNăTHC S Trường Đại học Bách khoa Hà Nội Viện Dệt may – Da giầy & Thời trang - Xácăđnhăđặcătrngăcuătrúc:ăPhơnătíchăcuătrúcămặtăctăngangă(viăcuătrúc)ă caămtăsăphơnăvùngăconădaăcáăsuă(daălng,ăcnhăsnăvƠăbngăcáăsu)ătrcăvƠă sauăkhiănhum bằngăthucănhumăaxit vƠăhoƠnătt. - XácăđnhăsựăbinăđiămƠuăscăcaădaăcáăsu: SựăbinăđiămƠuăscăcaădaăcáă suăđcăđánhăgiáăthôngăquaăphngăphápăđoămƠuăquangăphăđăthuăđcăcácăthôngă sămƠuăL,ăa,ăb,ătheoătiêuăchunăchunăISOă105-J01: 1997. - Xácăđnh mtăsătínhăchtăcălýăcăbnăcaămtăsăphơnăvùngăchínhătrênăconă daăcáăsuătrcăvƠăsauăkhiănhumăvƠăhoƠnătt.
Đăbnăđt,ăđăgiƣnăđtă(TCVNă7121:2014)ă Đăbnăxéă(TCVNă7122ă-1:2007) Đăhpăthăhiăncă(TCVNă10455:2014) Cácă thíă nghimă đcă tină hƠnhă ti Phòngă qună lýă chtă lngă caă Côngă tyă TNHHă Mtă ThƠnhă Viênă Dtă Kimă Đôngă Xuơnă (Doximex), Trungă tơmă thíă nghim Dtămayă- PhơnăvinăDtăMayăTPHCM vƠăTrungătơmăCôngăNghăSinhăHcăThƠnhă phăHăChíăMinh.ăPhngăphápănghiênăcu - Khảo cứu tài liệu: NghiênăcuăcácătƠiăliuăvănhumăvƠăhoƠnăttădaăthucănóiăchungăvƠădaăcáăsuă nóiăriêngăđătìmăhiuăquyătrìnhăcôngănghănhumăvƠăhoƠnăttăda. - Thực nghiệm: KhoăsátăvƠăthuăthpăsăliu,ăquyătrìnhăthựcăhinăcácăcôngăđonănhumăvƠăhoƠnă tt da cáăsuătiăcăsăsnăxutădaăcáăsuăÚtăNghiêm,ăđngăVõăVĕnăVơn,ăVƿnhăLcă B,ăhuynăBìnhăChánh,ăTP. - Phân tích và tổng hợp dữ liệu: DựaătrênăcácăsăliuăsnăxutăvƠăquyătrìnhănhumăvƠăhoƠnăttăda cáăsuăthựcătă thu đcătiăcăs,ătácăgiăxửălýăsăliuăvƠăkháiăquátăhóaăthƠnhăquyătrìnhăcôngănghă nhumăvƠăhoƠnăttădaăcáăsu. NGUYN TH NGC LAN 3 LUNăVĔNăTHC S Trường Đại học Bách khoa Hà Nội Viện Dệt may – Da giầy & Thời trang Sửă sngă phngă phápă chpă nhă muă vƠă phơnă tíchă nhă hină viă đină tửă quétă SEMă(Scanningă ElectronăMicroscopeăEVO18ă(CARLăZEISS)ă đăquanăsátăsựăthayă điămƠuăscăvƠăcuătrúcăvtăliu daătrcăvƠăsauăquáătrìnhănhumăvƠăhoƠnătt.ăụănghĩaăkhoaăhc và thc tin caăđ tài CungăcpăthôngătinăkhoaăhcăvăquyătrìnhănhumăvƠăhoƠnăttădaăcáăsu.
Cungăcpăthôngă tin,ăkină thcăvă sựă thayăđiăđặcă trngă cuătrúcă caă mtăsă phơnăvùngăconădaăcáăsuătrcăvƠăsauănhumăvƠăhoƠnătt. Cungăcpăthôngătin,ăkinăthcăvăsựăthayăđiămƠuăscăcaăconădaăcáăsuătrcă và sau khiănhumăvƠăhoƠnătt. Cungă cpă thôngă tin,ă kină thcă vă mtă să tínhă chtă că lýă că bnă caă mtă să phân vùng chínhătrênăconădaăcáăsuătrcăvƠăsauăkhiănhumăvƠăhoƠnătt. CóăthăngădngăktăquănghiênăcuăvƠoăthựcătăsnăxutăcácăsnăphmătrongă lƿnhăvựcădaăậ giyăvƠăthiătrang.
B cc lunăvĕn Danhămcăcácăphălc Măđu Chngă1.ăTngăquană Chngă2.ăĐiătng,ăniădungăvƠăphngăphápănghiênăcu Chngă3.ăKtăquăvƠăthoălun Ktălun Hngănghiênăcuătipătheo TƠiăliuăthamăkho NGUYN TH NGC LAN 4 LUNăVĔNăTHC S Trường Đại học Bách khoa Hà Nội Viện Dệt may – Da giầy & Thời trang CHNGă1. Tng quan v cá su CáăsuăthucăvăloƠiăbòăsátăcóăxngăsngăvƠălƠămtăloiăđngăvtăhoangădƣăcóă giáă tră sinhă tháiăcao,ă giáătră khoaăhcă vƠăgiáă trăkinhă t.ă Daă CáăSuă lƠăloiădaă đặcă trngăcóăđăbnăvƠăđăbóngăcao,ăcóătínhăchtăvtălýăđƠnăhi,ămangătínhăsng,ădngă nhătócăconăngi.ă Bênăcnhăngunăliăkinhătămangăliătăvicăchĕnănuôiălyătht,ătrngăthìănhuă cuăsửădngădaăcáăsuăđangăngƠyăcƠngăquanătơmăchúăýănhằmăsnăxutăcácămặtăhƠngă caoăcpăxutăkhu đangăđc a chungăsửădngămangăliăgiáătrătĕngăcao. Cá su Cáă suă là loài bò sát, cũngă lƠă loƠiă lngă ng,ă thíchă nghiă căhaiă môiă trng: diăncăvƠătrênăcn.ăCáăsuă cóăđuădẹt,ă mõmădƠiăvƠănhn,ărĕngăhìnhăchóp, nón rĕngănanhărtăln,ărĕngăhƠmătrênă38ăchic,ăhƠmădiă30ăchic.ăTrongămingăcóăliă mƠăkhôngătinăraăngoƠiăgiălƠăliăgi,ătrênăđuăcóăhaiămtăvƠăcuiămõmălƠă2ălămũiă nh.ă Cáă suă cóă thơnădƠiă mƠuă vƠngă hoặcă xámă tùyă theoă loƠi,ă đuôiă kheă vƠă dƠiă hnă thân,ădẹpăhaiăbênănhăhìnhămáiăchèoăphăcácăphinăsng,ăvaăđădiăchuynăvaăđă tựăv.ăTrênălngăcheăphăbằngălpădaăhìnhăthƠnhăbiănhữngăvyăcngămƠuăđenăhoặcă hiăvƠng,ădiăbngămƠuăvƠngăngƠ,ăphnălngăvƠăđuôiăcóă2ăhƠngăgăchyăđnăchótă đuôi.ăChơnăcáăsuătoăvƠăngnăgmă4ăchơn:ă2ăchơnătrcăvƠă2ăchơnăsau;ăchơnătrcăcóă 5 ngón, chân sau có 4 ngónădínhăliăbiămtămƠngădaădùngăđăbiănhăchơnăvt,ăcóă vutănhnăăđuămiăngón.ăLămũiăvƠălătaiăđuăcóăvan chnănc.ăDaăcáăsuădƠy,ă daălngăvƠădaăbngăcóăcácăbnăxngădƠy.ăDădƠyăcóăváchăcăkhe;ănƣo,ăthăgiác và thínhăgiácărtăphátătrinăvƠănhy,ătimă4ăngĕn,ăphiăln [1]. Cáă suăphơnă bă chă yuă ă vùngănhită đi,ă sngă ă sông,ă h,ă ao,ă đm,ă să ít sngăăvenăbăbin.ăCáăsuăthíchănghiăđcăviănhiuăđiuăkinămôiătrng.ăChúngă thíchăđmămìnhădiăncăvƠăphiănngăătrênăcn.ăCáăsuătrănênăhungădữăhnăkhi tìmămiădiănc.
CáăsuălƠăloƠiăĕnătht,ăthcăĕnăchăyuălƠăchănhái,ăchim,ăcáăhayă NGUYN TH NGC LAN 5 LUNăVĔNăTHC S Trường Đại học Bách khoa Hà Nội Viện Dệt may – Da giầy & Thời trang thú nh. CóăkhiăcáăsuătnăcôngăcácăloƠiăthúăln,ăkăcăthúărngăriădùngăhƠmăvƠ chơnătrcăxéăxácăconămi. Tri nuôi cá su Hoa cà (Crocodylus porosus) [2] Hôă hp: Cáăsuăhôăhpăbằngăphi.ăCáăsuăcó phiăln,ăcóăcuătoăkháăhoƠnă thin.ăăcáăsu,ălă mũiănằmăăđnhăhƠmătrênăcaămõmădƠiănênăcáăsuăchăcnănhôă đnhămũiăkhiămặtăncălƠăđƣăcóăthăthăbìnhăthng,ăchoădùămingăcáăsuămăhayă đóng.ăLămũiăthôngăviăhcămũiănằmăsơuătrongăhng,ăcuiăhcămũiăcóămtăvanănhă cóăthănơngălênăhăxung,ănhăthăcáăsuăcóăthănutăthcăĕnădiănucămƠăthcăĕnă khôngăchyăsangăkhíăqună[1]. Nhităđă căth:ă CáăsuălƠăloƠiăbinănhitănênăkhôngăthătựăsnăsinhăraăquáă nhiuănhitălngăđăsiămăcăth,ăthơnănhităcaăchúngăphăthucăvƠoănhităđă bênăngoƠi.ăCáăsuăthngăsiămăbằngăcáchăphiănng,ăkhiăđóănhpătimăđpănhanhă đătĕngătunăhoƠnăcaămáu,ă tĕngăhpăthuănhităđătoăraăkhpăcăth, khi căth cnă mát m chúng tină vƠoă bóngă rơmă hoặcălặnă xungă nc.ă Cáă suă tựă chnă chă nằmă thíchăhp,ătùyătheoăhngăgióăvƠăhngămặt tri.ăKhiănhităđăcăthăgim, chúng băĕn, ítăhotăđng.
NuănhităđăkhôngăkhíăvƠănhităđăncăxungădiă15,6 oC cá suăngngăĕn,ădiă7,2oC chúngăkhôngăcònăgiữăđcăthĕngăbằngăătrongăncănữa.ă Điuăkinănhităđăthíchăhpăchoăcá suăsinhătrngălƠă25-30 oC [1]. Că quană cmă giác: Nƣoă caă cáăsuă cóă kíchăthcănhă nhă cácăloiăbòă sátă khácănhngăphátătrinăđyăđăhn.ăCáăsuănhnăbitămùiărtăthính,ăăđáyăhngăcáăsuă cóă2ătuynăxăvƠă2ătuynăkhácănữaăătrongălăhuyt.ăNhătuynănƠyămƠăcáăsuăcóăthă giao tipăvƠănhnăbitănhauăquaămùi [1]. NGUYN TH NGC LAN 6 LUNăVĔNăTHC S Trường Đại học Bách khoa Hà Nội Viện Dệt may – Da giầy & Thời trang Taiăcáăsuăkháăthính,ălătaiăăngayăsauămtăvƠăđuăcóănpăche,ăcáăsuăbămẹă thngălngăngheăvƠăđápăliătingăgiăcaăđƠnăconă[1]. MtăcaăcáăsuăcóăcuătrúcăgiúpăchoănóăcóăthănhìnărõăbanăngƠyălnăbanăđêm,ă vătríăcaămtăgiúpăchoăcáăsuăcóăgócănhìnălnăcăchiuăngangăvƠăchiuăthẳngăđng,ă cũng gingănhăchim,ăcáăsuăcóămtămíămtăthăba trongăsut,ăgặpăánhăsángămnhă đngătửălpătcăcoăliătheoămtăkheăthẳngăđngă[1].
NgoƠiăraăcáăsuăcònăcóănhữngănhúăvăgiácăătrênăliăvƠ nhúăxúcăgiácă trên hàm, khácăviăloƠiăbòăsátăkhác,ăchăriêngăcáăsuăădiărĕngămiăcóănhữngăcăquană nhyăcmăviăápălực [1]. Dinhădng,ăsinhătrng: CáăsuălƠăloƠiăĕnătht,ăthcăĕnăchăyuălƠăchănhái,ă chim,ăcáăhayăthúănh.ăRĕngăcáăsuăcóăhìnhăcôn,ăhi congăvƠoăphíaătrongăvƠăcmăsơuă vƠoă trongă hƠm,ă rĕngă miă đcă toă raă liênă tcă ă chơnă rĕngă cũă đă thayă thă vìă vyă khôngăthădựaăvƠoărĕngăđăđnhătuiăchoăcáăsu [1]. Cáăsuătiêuăhóaăthcăĕnăkháănhanh,ăquáătrìnhătiêuăhóaăkéoădƠiăkhongă70ăgi.ăChúngăcóăthănhnăĕnătrongănhiuăthángămƠăvnăsngă nhngăyuăđiărõărt,ălngăthcăĕnăchoăcáăsuăĕnăhƠngăngƠyăxpăxă1/70ătrongălngă thơnăvƠăcóăthăĕnătă1-3ălnămiătun.ăTrongăchĕnănuôiănênăchúăýăchoăcáăsuăĕnăđcă no,ăđyăđ,ăđơyălƠăyuătărtăquanătrngăgiúpăchúngălnănhanh,ăcáăsuă tĕngătrngă mnhătrongăgiaiăđonătă1-3 tui,ătrungăbìnhătĕngămiănĕmă35-45 cm,ătănĕmăthă4ă trăđiăcáăsuătĕng trngăchmăli,ămiănĕmătă8-15 cm [1]. Sinhă sn: Điă viă gingă cáă suă Xiêmă (Crocodylusă siamensis), cáă suă cáiă trng thƠnhăvƠăbtăđuăsinhănălúcă5-6ătui.ăCáăsuăđă1ănĕmă1ălnăvƠoăđuămùa maătăthángă4ăđn tháng 10ădngălch,ămiălnăđătă20-50ătrng,ăđ trng này cáchătrngăkiaăkhongă30-40ăgiơy,ăpănă75-85 ngày [1].
Phân loi cá su HinănayăvicăphơnăloiăcáăsuăvămặtăkhoaăhcătuyăchaăthtăhoƠnătoƠnăthngă nhtănhngă ítănhtă cácă nhƠăkhoaă hcăđƣă thngănhtă cóă3ă hăchính:ă Alligatorridae,ă CrocodiliaeăvƠăGavialidaeătrongăđóăphơnăthƠnhă7ăgingăvƠă21ăloƠiă[1]. NGUYN TH NGC LAN 7 LUNăVĔNăTHC S Trường Đại học Bách khoa Hà Nội Viện Dệt may – Da giầy & Thời trang Cácăđặcăđimăđăphơnăbităgiữaă3ăhănƠyăđcădựaăvƠoăhìnhămõm, kíchăthcă căth,ăsựăspăxpăcaărĕng,ătpăquánăvƠăvătríăphơnăloiăca chúng. H cá su chính thc (Crocodiliae) [1] HăcáăsuăchínhăthcăđcăphơnăloiăthƠnhă3ăgingăchính: a. GingăCrocodiliae:ăcó 11 loài ăcácăvùngăChơuăỄ,ăChơuăĐiăDng,ăChơuă M,ăvƠăChơuăPhi.
vùng ChơuăỄăvƠăChơuăĐiăDng: gm có 5 loài: - Crocodylus porosus (cá su Hoa cà hay còn gi là cá suănc l) phân b t năĐ đnăđo Fiji và min bcăAustralia,ăđn c Philippine, chúng cùng loài vi cá su Hoa cà Vit Nam.