_ ể \ (KHÓA LUẬN TỎI NGHIỆP |i | = ist — nan xzsuyyni See See oe Ber een CƯ ne TC ““— cỦ A2292 /636.9 JÌ\92%3 TRƯỜNG ĐẠI HỌC LÂM NGHIỆP KHOA LÂM HỌC c——======= 000---------- KHOA LUAN TOT NGHIEP XÁC ĐỊNH SINH KHÓI VÀ TÍCH LŨY CACBON CỦA RUNG | KEO TAI TUQNG (Acaéia mangium Willd) TAI CONG TY LAM NGHIỆP LẬP THẠCH - VĨNH PHÚC NGANH :LÂM HỌC MÃ SỐ .:301 Giáo viên hướng dân z7 Sinh viên thực hiện + 0953010056 .¢ 2009 — 2013 Hà Nội : 2013 LOI CAM ON Được sự đồng ý của nhà trường, Khoa Lâm học, tôi đã thực hiện khóa luận tốt nghiệp: “Xác định sinh khối và tích lũy cacbon của rừng Keo tai tượng (Á4cacia mangium WIIId) tại công ty lâm nghiệp Lập Thạch — Vinh Phúc”. Trong thời gian thực hiện đề tài ngoài sự nỗ lực eủa bản thân tôi đã nhận được sự giúp đỡ nhiệt tình của các thầy cô giáo, các tổ chức cá nhân trong và ngoài trường. `: Trước hết tôi xin chân thành cảm ơn các thầy cô giáo trong khoa Lâm học, Trường Đại học Lâm nghiệp đã trang bị cho tôi những kiến thức quý báu trong suốt chương trình học tại trường đã giúp tôi trong suốt quá trình làm khóa luận. Đặc biệt tôi xin tỏ lòng biết ơn sâu sắc đến thầy giáo T.S Lê Xuân Trường người đã định hướng, khuyến khích và chỉ dẫn; giúp đỡ tôi trong suốt quá trình làm khóa luận.
Tôi cũng xin bày tỏ lồng cảm ơn tới gia đình, người thân và toàn thé ban bè đã động viên giúp đỡ trong suốt quá trình học tập và thực hiện khóa luận này. Do bản thân còn nhiều hạn chế nhất định về mặt chuyên môn và thực tế, thời gian hoàn thành khóa luận không nhiều nên vẫn còn nhiều thiếu sót. Kính mong được sự góp ý của các thầy giáo, cô giáo để khóa luận được hoàn thiện hơn. Tôi n thành cảm ơn! Hà Nội, ngày 31 tháng 5 năm 2013 Sinh Viên Nguyễn Văn Chinh MUC LUC DAT VAN DE NN".
1 CHUONG 1 TONG QUAN VỀ VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU. 3 na cố cố nố a4.1 Lược sử nghiên cứu sinh khối.2---c-+:2ÖBxc2s£2cc2xfZ ve vcccee 3 1. Lược sử nghiên cứu về khả năng tích lũy cacboni. Lược sử nghiên cứu về sinh khối.
Lược sử nghiên cứu tích lũy cacbon. Nghiên cứu về cây Keo tai tượng. Các công trình nghiên cứu cây Keo tai tượng. Đặc điểm loài Keo tai tượng (Acacia mangium Willd).
Đánh giá chung về tổng quan vấn đề nghiên cứu:.----------- 14 Chương 2 MỤC TIEU, GIỚI HẠN, NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP )I€s09510060007. Mục tiêu nghiên cứu. Mure ti€ur CHU.-eoeseseeee Big devssscessessssssssssssssescsterssssersenenssenesnees 16 2. Mục tiêu cụ thể.
cv ch HH dep lồ 2. Đối tượng, phạm vi, ðiổ†hạn ngiên cứu. Nội dung nghiên cứu. Nghiên cứu tình hình sinh.trưởng của cây Keo tai tượng công ty Lâm nghiệp Lập Thạch tỉnh Vĩnh Phúc.
Nghiêế cứu khả 2. Ước lượng hi quả kinh tế của giá trị hấp thụ CO; của rừng Keo tai Se €3 ¿ 2. Kế thừa số liệu:, 2. Phương pháp nội nghiỆp.
-------------cs+sssseseereeterteitertertrittrrrrrrrre 21 CHUONG 3 DIEU KIEN TỰ NHIÊN - KINH TÉ - XÃ HỘI KHU VỰC l 620025096000 -ˆ 344. Déu ca ni vẽ ẽn. Kini nh ca. sccsssscesssvessssssssecssscsssesssossssssssscsensserpeseascessesni coro be ÔN /.
Điều kiện kinh tế - xã hội. Cơ cầu dân số, dân tộc và lao động ., VỀ giáo đục và:y TỂ.-«esecoslE on YÂ 2⁄20) 10002 01C 0ug0001000080/180010/0016 30 3. Kết câu hạ tầng, mạng lưới đường xá, bến bãi, cơ sở công nghiệp, chế 275 —. Cơ cầu nghành nghề chính của các xã vùng lâm trường hoạt động.3 l Chương 4 KÉT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ THẢO LUẬN.Kết quả nghiên cứu sinh trưởng của cây Keo tai tượng tại khu vực nghiên GÍ UÌk-c c 21520209560 92 5000109090 aes TN oe oe 32 4.
Kết quả nghiên cứu sinh trưởng đường kính D¿. Nghiên cứu sinh trưởng chiền eao Hụ,. Kết quả nghiỄ cứu về phậm chất cây. Kết quả nehiên cứu sinh khối tươi của cây tiêu chuẩn và lâm phần Keo tai tƯỢN.- se cncv ĐỀ NH4 112 tH11101101101.
Kếtú iên cứu sinh khối khô của cây tiêu chuẩn và lâm phần Keo tai tượng Bÿ2R9SV9367220xsssee2TSESf kdgtiii816001808018800iEPxxeri3gEEs. Xác đị ch lũy có trong lâm phần Keo tai tượng và đất oe Reg pik TH aes in x 4. Xác định ượng cacbon tích lũy trong cây cá lẻ và trong lâm phân Keo tai UO. Xác định lượng cacbon tích lũy ở trong đẾT.Lugng CO, hap thu trong lâm phần Keo tai tượng.
Ước lượng hiệu quả kinh tế của giá trị hấp thụ CO; của rừng Keo tai tượng thuần loài Chương 5 KÉT LUẬN — TỒN TẠI - KIÊN NGHỊ.Ì„E HlHftbsnsugutnssatntetursgitoptrgisitosingi2Utssinotiggásgeslrslfsuii 5. Kết luận về sinh trưởng của lâm phần Keo tai %#. TỔN TRÍ usnunginurgngno00100801010881088120481890080880ã0g000.----5-ccccccceecrecerouết TÀI LIỆU THAM KHẢO DANH MUC CAC BANG BIEU _ Biéu 01: Biéu didu tra tang CAY CaO. ecsescsssessssesessssessssecssssessssestesssseessssuesssees 18 Biéu 02: Biểu điều tra cAy bui thm tuOi.ccccecsscssseescssseeccsssvececnnnalleesssseeeses 18 Biéu 03: Biểu điều tra sinh khối tươi Keo tai tong .scssssdssenseeesssessensseescotbone 19 Biểu 04: Biểu điều tra sinh khối tang cây bụi, thảm tươi.
20 Biểu 05: Biểu điều tra sinh khối tầng thảm mục .2--c6sZ< E555 20 Biểu 06: Biểu điều tra sinh khối khô của lâm phần Keo taï tượng. Sinh trưởng D1.3 của cây Keo tai tượng.ZZs---------cccscccce+ 33 Biểu 4. Sinh trưởng Hvn của cây Keo tai tượng tại 3 vị trí. Phẩm chất cây Keo tai tượng tại 2 VÀ trí.4 Sinh khối tươi cây Keo tai tượng ‹:¿-:4:-«.c«c co Ìccccccccscccrerrererreereee 37 Biểu 4.
Sinh khối tươi tầng cây bụi, thảm tươi và thảm mục. Biểu tổng hợp sinh khối tươi của lâm pHần.8 Sinh khối tầng cây bui, tham tuoi và thâm mục.9: Bảng tổng hợp sinh khối khô của lâm phần.10: Trữ lượng cacbon trong lâm phần rừng Keo tai tượng. Tổng hợp lượng cacbon chứa trong. Trữ lượng CO; trong lâm phan Keo tai tượng.13 Dự đoán giá trị thương mại CO; từ rừng Keo tai tượng.
52 DANH MUC CAC HiNH Hình 4.1: Sinh khéi tuoi cla cy Keo tai tuong.2 Biểu đồ so sánh tỉ lệ trung bình sinh khối của cây Keo fái tượng.3: Biểu đồ so sánh tỉ lệ trung bình sinh khối của toàn lâm phần cây sàn 00.4 Biéu dé so sánh tỷ lệ sinh khối khô của cây Keo tai tượng vị trí chân .5 Biểu đồ so sánh tỷ lệ sinh khối khô của cây Keo tai tượng vị trí sườn.6 Biểu đồ so sánh tỷ lệ sinh khối khô của cây Keo tai tượng vị trí đỉnh.7: Biểu đồ tỷ lệ sinh khối khô trong lâm phần.---------- 47 DANH MUC CAC TU VIET TAT D,3 : Đường kinh 6 vi tri 1.3 m mm Hyn : Chiéu cao vit ngon Cana SF wh Dr : Đường kính tán Hạ. : Chiều cao dưới cành W (ươi/cây): Sinh khối tươi cây cá lẻ aA Wty: Sinh khối tươi thân cây Wt): Sinh khối tươi cành cây Wtqy: Sinh khối tươi lá cây Wtuy: Sinh khối tươi rễ cây Wtgy: Sinh khối tươi các loại khác (hoa, qua,.) — SXURARSSSSSHRUAADRHSHES N: Mật độ cây/ha = Wtqmy: Sinh khối tươi thảm mục nh Wtqy : Sinh khối tươi thảm tươi KF Slp: Diện tích lâm phần PF W khô/cây: Sinh khối tươi cây cá lẻ Wk,y: Sinh khối khô thân cây SP Wk¿: Sinh khối khô cành cây KR Wkạy: Sinh khối khô lá cây HK Wkạ›: Sinh khối khô rễ cây YH WKạ¿: Sinh khối khô các loại khác (hoa, quả.) Wkạm): Sinh khối khô thảm mục NNN Wk : Sinh khối khô thảm tươi : Cacbon trong đất (g/m?) WN y lệphen tram cacbon Hone mẫu đất phân tích NY NY NH : une rong đất (g/cm”) h2 UFC: :Là hệ số chuyên đổi và bằng 100 em”/m NON DAT VAN DE Hiện nay loài người đang phải đối mặt với sự nguy hiểm của thay đổi -_ khí hậu do việc gia tăng các khí thải ra môi trường đặc biệt là các chất khí gây hiện ứng nhà kính (Greenhouse effect) đó là các khí có khả năng hấp thụ bức xạ sóng dài từ mặt đất phát ra và phát trở lại mặt đất gây ra hiệu ứng âm lớp khí quyển gần mặt đất. Các khí gây hiệu ứng nhà kính bao gồm hơi nước, CO;, mê tan, Ô zôn nhưng trong đó thì khí CO; là tác nhân gây nguy hiểm nhất. Để chống lại sự thay đổi khí hậu nói chung và nóng lên toàn cầu nói riêng đang diễn ra do tăng lượng khí thải CƠ; từ các hoạt:động của con người kể từ sau cuộc cách mạng công nghiệp như việc đốt nhiên liệu, phá rừng,.
Nghị định Kyoto đã yêu cầu các nước công nghiệp giảm phát thải CO; một lượng là 5% so với lượng phát thải năm 1990. Có một cơ chế mà các nước công nghiệp có thé thực hiện được việc cắt giảm Này là đầu tư cho các dự án giảm lượng phát thải khí nhà kính tại các nước đang phát triển, đó là cơ chế phát triển sạch CDM (Clean Development Mechanism). Từ những năm 80 của thế kỉ trước, Việt Nam đã quan tâm trồng rừng, phủ xanh đất trống đồi núi trọc như các chương trình PAM, chương trình 327, chương trình trồng 5 triệu ha rừng 661, và các chương trình bảo tồn khác do nhà nước, các tư nhân tổ chức. Nhằm các mục tiêu như phòng hộ, sản xuất, đặc dụng, bảo tệ môi trường, Tính đến tháng 12/2003 diện tích rừng trồng ở Việt Nam đạt 2.154 ha rừng phòng hộ, 94.414 ha rừng ấn ng đặc/đụng, 1.242 ha rừng trồng sản xuất, nâng độ che phủ của rừng toà ên đạt khoảng 34%.
(Theo Cẩm nang lâm nghiệp 2004) Tuy nhiêt việc† ng rừng nhằm hắp thụ khí CO; theo cơ chế phát triên sẽ sạch (CDM) nghién cứu định lượng các giá trị và những lợi ích của rừng về môi trường Sing chỉ là bước khởi đầu trên thế giới và vẫn là vấn đề mới ở Việt Nam. Chính vì vậy việc nghiên cứu xác định sinh khối và lượng hấp thu cacbon đối với mỗi loại rừng là việc thiết yếu dé xác định giá trị của rừng thông qua sinh khối và khả năng tích lũy cacbon làm cơ sở để xây dựng dự án CDM ở Việt Nam. Thu hút đầu tư nguồn vốn đầu tư trong và ngoài nước vào các dự án trồng rừng theo cơ chế phát triển sạch (CDM). Chúng ta có thé thấy diện tích trồng keo của Lâm trường Lập Thạch ta hiện nay rất lớn chiếm tích rừng sản xuất, nhưng trong 46 diện tích trồng keo tai tượng gần 70% nhưng những nghiên cứu về cây loài cây này ít và kết quả còn hạn chế.
Từ thực tế đó, chúng tôi tiến hành thực hiện đề tài: “Xác định sinh khối và tích lũy cacbon của rừng Keo tai tượng (4cacia mangium Willd) tại công ty lâm nghiệp Lập Thạch — Vĩnh Phúc” với mong muốn góp phần đóng góp một số cơ sở khoa học cho việc xác định sinh khối, lượng cacbon hấp thụ cũng như góp phần tăng thêm giá trị cũng như qui mô của rừng trồng và phát triển loài cây này. CHUONG 1 TONG QUAN VE VAN DE NGHIEN CUU 1. Trên thế giới.1 Lược sử nghiên cứu sinh khối.