Mở đầu. Mục tiêu và ý nghĩa của đề tài. Ý nghĩa của đề tài. Tóm tắt nội dung của đề tài.
Cảm biến sinh học trên cơ sở thanh dao động. Cảm biến sinh học. Lịch sử phát triển công nghệ cảm biến sinh học. Cấu tạo và nguyên tắc hoạt động của cảm biến sinh học.
Cảm biến sinh học trên cơ sở thanh dao động. Cấu tạo và nguyên lý hoạt động của cảm biến sinh học dựa trên nguyên lý thanh dao động. Một số yếu tố ảnh hưởng đến hiệu quả của cảm biến sinh học trên cơ sở thanh dao động. Ung thƣ gan.
Thực trạng bệnh nhân ung thư gan trên thế giới. Phòng tránh, chẩn đoán và điều trị bệnh ung thư gan. 16 Luận văn tốt nghiệp Thạc sỹ Nguyễn Trung Thành TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail. Phòng tránh bệnh ung thư gan.
Các phương pháp chẩn đoán bệnh ung thư gan. Một số phương pháp điều trị bệnh ung thư gan. Hệ kháng thể-kháng nguyên. Chất chỉ thị ung thư gan.
Chất chỉ thị AFP. Chất chỉ thị DKK1. Các phƣơng pháp biến đổi bề mặt để ứng dụng cảm biến thanh dao động trong việc phát hiện ung thƣ gan .1 Biến đổi xuất phát từ bề mặt Au. Biến đổi xuất phát từ bề mặt SiNx .1 Phương pháp biến đổi và vấn đề đối với SiNx .2 Vai trò của xử lý bề mặt SiNx bằng plasma O2 .1 Giới thiệu về plasma O2 .2 Một số kỹ thuật tạo plasma .3 Vai trò của plasma đối với bề mặt SiNx .4 Các phƣơng pháp đánh giá hiệu quả của cảm biến sinh học dựa trên cơ sở thanh dao động.
Đánh giá các bước biến đổi bề mặt. Phương pháp chụp ảnh huỳnh quang .2 Phương pháp đo góc tiếp xúc. Phương pháp phản ứng đổi màu nhờ enzyme HRP. Phương pháp đo độ lệch thanh dao động để phát hiện chất đánh dấu sinh học.
36 VẬT LIỆU VÀ PHƢƠNG PHÁP 2. Quy trình biến đổi bề mặt thanh dao động. Quy trình xuất phát từ Au. 36 Luận văn tốt nghiệp Thạc sỹ Nguyễn Trung Thành TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.
Khảo sát trên wafer. Thử nghiệm trên chíp thanh dao động để dò tìm AFP. Qui trình xuất phát từ bề mặt SiNx/SiO2. Khảo sát silane hóa bề mặt SiNx và SiO2 và vấn đề của SiNx.
Xử lý bề mặt SiNx bằng plasma O2. Tối ưu hóa quy trình xử lý plasma oxy. Áp dụng các quy trình tối ưu hóa để biến đổi bề mặt SiNx với GOPTS. Áp dụng các quy trình tối ưu hóa để biến đổi bề mặt SiNx với APTES +GAD.
Ứng dụng thanh dao động động để dò tìm DKK1 .2 Các phƣơng pháp, thiết bị khảo sát và hoá chất sử dụng trong đề tài. F-LCA và kính hiển vi huỳnh quang. Khảo sát bằng enzim HRP. Các hoá chất sử dụng trong đề tài.
51 KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN 3. Khảo sát qui trình biến đổi xuất phát từ bề mặt Au .1 Khảo sát thời gian ngâm GAD .2 Khảo sát nồng độ GAD .3 Đánh giá hiệu quả quy trình tối ưu thông qua góc tiếp xúc .4 Kết quả thử nghiệm thanh dao động để phát hiện AFP. Qui trình xuất phát từ bề mặt SiN/SiO2 .1 Kết quả biến đổi bề mặt SiNx chưa qua xử lý plasma O2 và bề mặt SiO2. Cải tiến quy trình xuất phát từ bề mặt SiNx bằng phương pháp xử lý plasma oxy.
Tối ưu hóa quy trình xử lý plasma oxy. Thời gian xử lý plasma. Ảnh hưởng của lưu lượng khí oxy. Ảnh hưởng của công suất plasma.
Các thông số xử lý plasma tối ưu. Áp dụng quy trình xử lý plasma vào quy trình APTES +GAD tối ưu. Áp dụng quy trình xử lý plasma oxy +APTES+GAD tối ưu để biến đổi bề mặt SiNx của thanh dao động để dò tìm DKK1. 68 Luận văn tốt nghiệp Thạc sỹ Nguyễn Trung Thành TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.001 vi CHƢƠNG 4.
70 KẾT LUẬN VÀ HƢỚNG PHÁT TRIỂN ĐỀ TÀI 4. Hướng phát triển của đề tài. 70 Tài liệu tham khảo. 71 Luận văn tốt nghiệp Thạc sỹ Nguyễn Trung Thành TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.001 vii DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT Stt Chữ viết tắt Diễn giải 1 AFP Alpha-fetoprotein 2 Anti-AFP Anti-Alpha-fetoprotein 3 Anti-DKK1 Anti-Dickkopf-1 4 APTES 3-Aminopropyl triethoxysilane 5 BSA Bovine serum albumin 6 CAT Computerized Axial Tomography 7 CCP Capacitively coupled plasma 8 CT Computerized Tomography 9 DKK1 Dickkopf-1 10 DNA Deoxyribonucleic acid 11 ELISA Enzyme-linked immunosorbent assay 12 FITC Fluorescein isothiocyanate 13 F-LCA Fluorescein isothiocyanate-Lens culinaris agglutinin 14 GAD Glutaraldehyde 15 GOPTS 3-glycidoxypropyltrimethoxysilane 16 GP73 Golgi Protein 73 17 HCC Hepatocellular carcinoma 18 HCV Hepatitis C 19 HRP Horseradish peroxidase 20 ICP Inductively Coupled Plasma 21 IgA Immunoglobulin A 22 IgD Immunoglobulin D 23 IgE Immunoglobulin E 24 IgG Immunoglobulin G 25 IgM Immunoglobulin M 26 LCA Lens culinaris agglutinin 27 LNT Laboratory for Nanotechnology 28 MRI Magnetic Resonance Imaging 29 PBS Phosphate buffered saline 30 RNA Ribonucleic acid 31 SPR Surface plasmon reconance 32 UV-Vis Ultraviolet–visible spectroscopy Luận văn tốt nghiệp Thạc sỹ Nguyễn Trung Thành TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.001 viii DANH MỤC CÁC BẢNG Tên bảng Trang Bảng 1.1: Các thành phần chính của một cảm biến sinh học.
Danh mục các hóa chất .1: Khảo sát thời gian ngâm GAD.2: Khảo sát nồng độ GAD.3: Kết quả đo góc tiếp xúc nước.1: Các thông số của quá trình xử lý plasma oxy .2: Các thông số quá trình xử lý plasma oxy .3: Các thông số quá trình xử lý plasma oxy .4: Các thông số quá trình xử lý plasma oxy.5: Các thông số tối ưu của quá trình xử lý plasma oxy. 65 Luận văn tốt nghiệp Thạc sỹ Nguyễn Trung Thành TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.001 ix DANH MỤC HÌNH ẢNH Tên hình ảnh Trang Hình 1: a) Thanh dao động khi chưa nhận kháng nguyên; b) thanh dao động khi đã nhận kháng nguyên .1: “enzyme electrode” đầu tiên .2: Sơ đồ cấu tạo của một cảm biến sinh học.3: Một số thành phần sinh hoá được sử dụng trong thiết kế cảm biến sinh học và các chất phân tích riêng tương ứng.4: Sự thay đổi màu sắc của ánh sáng phản xạ trên bề mặt khi chiết suất và độ dày màng thay đổi.5: Các nguyên tắc truyền dẫn của cantilever, a) sự thay đổi về độ cong bởi nhiệt độ thay đổi; b) sự thay đổi về độ cong bởi ứng suất bề mặt; c) sự thay đổi về tần số dao động cộng hưởng khi thay đổi khối lượng .6: Hai cơ chế liên kết kháng thể - kháng nguyên gây ra hai dạng ứng suất bề mặt khác nhau. a) ứng suất kéo; b) ứng suất nén.7: Sơ đồ một chip thanh dao động nhìn từ trên xuống .8: Sơ đồ mặt cắt ngang một chip thanh dao động .1: Hình ảnh lá gan bình thường và lá gan bị ung thư .2: Giai đoạn 1 của ung thư gan .3: Giai đoạn 2 của ung thư gan .4: Giai đoạn 3 của ung thư gan .5: Giai đoạn 4 của ung thư gan .6: Biểu đồ thể hiện tỷ lệ mắc bệnh và chết vì các loại ung thư trên thế giới trung bình trong 100 người dân: a) nam; b) nữ.7: a) Biểu đồ số người mắc bệnh và chết vì các loại ung thư ở một số vùng trên thế giới; b) Bản đồ mô tả phân bổ bệnh nhân ung thư trên toàn thế giới.8: Cấu trúc điển hình của một kháng thể. 21 Luận văn tốt nghiệp Thạc sỹ Nguyễn Trung Thành TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.9: Bề mặt của kháng thể IgG.10: Sự gắn kết kháng nguyên-kháng thể.11: Sự phụ thuộc của khả năng sống sót theo thời gian sau khi phẩu thuật liên hệ với hàm lượng DKK1 của những bệnh nhân HCC .1: Cơ chế phản ứng giữa nhóm thiol (-SH) và Au .2 : Công thức cấu tạo của cysteamine .3: Cấu tạo buồng phản ứng của kỹ thuật CCP.4: Cấu tạo của buồng phản ứng của kỹ thuật ICP .5: Quá trình thay thể nguyên tử Nitơ của nguyên tử Oxy .6: Vai trò của plasma oxy đối với bề mặt SiNx .1: Một số chất huỳnh quang, a) fluorescein isothiocyanate (FITC); b) 5- carboxyfluorescein succinimidyl ester; c) 6-fluorescein-5-carboxamido hexanoic acid succinimidyl ester .2: Hình ảnh những giọt nước trên lá sen .3: Góc thấm ướt của nước trên thủy tinh (trái) và lá sen (phải) .4: Các trường hợp không thấm ướt, ít thấm ướt và thấm ướt tốt.5: Sự phụ thuộc của góc tiếp xúc vào các dạng lực căng bề mặt.6: Mô tả nguyên lý đo độ lệch của thanh dao động .7: a) Hệ đo độ lệch thanh dao động của các chíp trên cùng một mảng; b) Một chíp với 9 thanh dao động .1: Quy trình biến đổi bề mặt Au của mẫu wafer .2: Cơ chế phản ứng giữa nhóm thiol (-SH) và Au.3: Cơ chế phản ứng giữa nhóm amine (-NH2) và nhóm aldehyde (-CHO).4: Quá trình khử của hợp chất NaCNBH3 .5: Quy trình xử lý bề mặt thanh dao động có phủ Au.
38 Luận văn tốt nghiệp Thạc sỹ Nguyễn Trung Thành TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.6: Vai trò của BSA.7: Sơ đồ quy trình silane với GOPTS trên bề mặt SiNx và SiO2 .8: Liên kết silanol trên bề mặt SiNx/SiO2 .9: Cấu tạo phân tử GOPTS và APTES .10: Quá trình silane hoá trên bề mặt SiNx/SiO2 với các chất có nhóm silane. R là một nhóm chức (như là epoxy, amine,.11: Cơ chế phản ứng giữa nhóm amine và nhóm epoxy .12: Quy trình biến đổi bề mặt SiNx bằng plasma oxy.13: Thiết bị RIE 200ipB, SAMCO, tại Phòng thí Nghiệm Công nghệ Nano .14: Quy trình biến đổi bề mặt SiNx với APTES+GAD áp dụng các quy trình tối ưu hoá .15: Sơ đồ quy trình biến đổi bề mặt SiNx với APTES+GAD nhằm thu nhận DKK1.16: Vai trò của BSA trong trong quy trình APTES+GAD để biến đổi bề mặt SiNx của thanh dao động .1: Kính hiển vi huỳnh quang BX41 (Olympus) tại LNT.2: Thiết bị đo góc tiếp xúc CAM 101 .3: Thiết bị Scala tại LNT .1: Sự phụ thuộc của tín hiệu huỳnh quang và thời gian ngâm GAD .2: Ảnh huỳnh quang của các mẫu theo thời gian ngâm GAD: a) 15 phút; b) 30 phút; c) 60 phút; d) 60 phút; e) 120 phút .3: Sự phụ thuộc của tín hiệu huỳnh quang vào nồng độ GAD .4: Ảnh huỳnh quang của các mẫu theo nồng độ GAD: a) 1%; b) 1.5: Đồ thị thể hiện sự thay đổi độ lệch của thanh dao động ứng với nồng độ khác nhau của AFP. 57 Luận văn tốt nghiệp Thạc sỹ Nguyễn Trung Thành TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.1: Ảnh huỳnh quang của a) wafer SiNx được biến đổi với GOPTS và không được xử lý plasma oxy và mẫu SiO2 .2: Ảnh huỳnh quang của mẫu SiNx có xử lý plasma oxy .3: Đồ thị thể hiện sự thay đổi của độ sáng huỳnh quang theo thời gian xử lý plasma oxy.