CHƯƠNG I. TONG QUAN VE DAP VAT LIEU DIA PHƯƠNG.1 Vai td của nguồn nước và đập đất 4 12 Cúc sự cổsông tình do dng thắm gây ra 5 1.3 Biện pháp chống thắm dạng truyỄn thing cho đập đất 8 1. Chống thắm thân đập. Ching thim cho nền đập, 10 1.4 Biện pháp mới chống thắm cho đập đắt 13 1.
Chống thấm cho đập dat bằng màng dia kỹ thuật (Geomembrane). Chong thắm bằng công nghệ khoan phụt ruyn thẳng.3 Công nghệ khoan phyt cao áp (Jet — grouting). Chống thắm bằng công nghệ tường hào Bentonite 18 'CHƯƠNG 2. CƠ SỞ LY THUYET TINH TOÁN ON ĐỊNH HAO BENTONITE TRONG KHÔNG GIAN BA CHIEU 30 2.1 Sự én định của hào bentonite 30 2.2 Phương pháp cân bằng giới han trong không gian ba chiều (LEM-3D) .1 Một số dạng mặt trượt đã được để uất [12] 3 2.2 Lap công thức tính toán ôn định mặt trượt hình nêm.3 Phương pháp phần tr hầu hạn trong không gian bạ chiều (FEM-2D).1 Nội dung cơ bản của phương pháp phần tử hữu hạn [2].32 Giải bùi toán ôn định bằng phương pháp phin tử hữu hạn [].
Mô hình vật liệu trong phương pháp phần tử hữu hạn.1 Mô hình đàn hồi tuyén tin 44 2.42 Mô hình Mohr-coulom® (mô hình đèo tuyệt đồi 44 24.44 Mô hình Hardening soil (Mô hình tăng bên kếp) 45 2.5 Lựa chọn mô hình vật liệu dé tinh toán.6 Lựa chọn phần mềm dé nh toán 46 CHUONG 3. NGHIÊN CỨU ÔN ĐỊNH HAO BENTONITE TRONG KHÔNG GIAN BA CHIEU 4 3.1 Đặt vấn dé.2 Tĩnh toán dn dinh vách hào bằng phương pháp cân bằng giới han (LEM) 48 3⁄3 Tĩnh toán ổn định vách hào bằng phương pháp phần tử hữu han (FEM) .1 Mô hình tính toán 2 3.32 Chi tiêu cơ lý trong tinh toán 53 3.3 Mô hình hóa các bước tinh tod, 33 3.44 Kết qua tính toán 5s 3.5 Kiểm chứng hai phương pháp tính toán LEM và FEM sr 3.4 Nghiên cứu ôn định vách hào bằng phương pháp LEM 59 34.1 Giới han nghiên cứu 39 3.42 Ảnh hưởng của kích thước hào dén sự ổn định vách hào trong dit dính oo 3.5 Anh hưởng của áp lực bentonite với ôn định vách hào.6 Ảnh hưởng của góc ma sát ọ và lực dinh C với dn định vách hào.1 Ảnh hưởng của góc ma sắt 6 3.2 Ảnh hưởng của lực dính C “9 3.7 Két luin chương 10 KẾT LUẬN VÀ KIÊN NGHỊ n 1. Những hạn chế của để tà.Kiến nghị 1 DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ Hình 1.1: Sự cố thắm mái hạ lưu đập Am Chứa- Khánh Hòa 6 Hình 1.2: Mạch sii hạ lưu đập Am Chúa- Khánh Hòa 7 THình 1.3: Sình lầy do thấm hạ lưu đập Kim Son- Hà Tỉnh ? Hình 1.4: Dap có tường lõi mềm. 9 Hình! 5: Đập dit có trồng nghiêng mém 10 Hình 1.6: Đập đắt đồng chit có tường răng " Hình 1.7: Đập có tường nghiêng chân răng, tường lõi chân 2 Hình 1.8: Chống thắm cho nén bằng bản cọc ụ Hình 1.
Chống thẳm bằng tường nghiêng sân phủ n THình 1.10: Chẳng thắm bằng vải dia kỹ thuật “ Hình 1.11: Phạm vì ứng dụng của các loại khoan phụt 1s Hình 1.12: Sơ đồ công nghệ Jet- grouting thi công to tường chống thắm, " Hình 1.13: Thi công Tưởng Hào Bentonite Albian, Ft, MeMumay, Alberta xây để ‘bio vệ môi trường trong quá trình khai thác đầu mỏ.14: Gầu đào và quá tình lắp hào 9 Hình 1,15: Tường hào chẳng thắm bằng bentonite 20 Hình 2.1: Quá tình hình thành mang bentonite ở vách hào.2: Hình dang của các nêm trượt đã được nghiên cứu.3: Khối trượt hình nêm.4: Phân ving tính áp lực Sy và Sy 7 Hình 3.1: Biểu đỗ quan hệ 6 ~ Fs. 48 THình 32: Biển đồ quan hệ Hi ~ Fs sỉ Hình 3.3: Mô hình tính toán ôn định hào có kích thước LxBXH theo FEM. 52 Hình 34: Mô hình lưới phần tử 2D.5: Mô hình lưới phần tử 3D 5“ Hình 3 6: Điều kiện áp lực nước s Hình 37: Diều kiện ứng suất hiệu quả ban đầu 54 Hình 3.8: Dung dich tong hào được thay thé bằng áp lực phân bổ s "Hình 3.9: Lưới chuyển vị hào khi trượt dang 3D.10: Lưới chuyển vị tại mặt cắt vách hào.11 “Chuyển v tổng thể của mặt cắt giữ hào và mặt cắt g ‘in đầu hào.12: Kết quả tinh toán én định vách hào, Msf = 1.13 Biểu đồ L/H-P và biểu s đồ L/H~ Hư với THL3.14 Biểu đồ L/H-Fs và biểu đồ L/H~ Hư với THI. 7 11,0kN/mẺ Hình 3.15 Biểu đổ LIH-Fs và biểu đổ L/H~ Hữ với THỊ.16, Biểu đồ Fs ~ yy với THỊ.= 20m, Hy = Im, Hạ =0m Biểu đồ Fs~ yy trường hợp H = 20m,L mm, Hy = Im, Hạ 66 Biểu đồ Fs ~ ọ (4), trường hợp H= 30m, L = 3m; 6m; 90m; 300m, H, 0; 300; 350 69 Hình 3.19: Biéu đỏ Fs ~ C(kN/m*), trưởng hợp H = 30m, L = 3m; 6m; 90m; 300m, Hi, = Im, Hạ =0m, = 20); 25°; 307 350, C =0; 152 và5 kNim? 69 DANH MỤC BANG BIEU Bảng 1.
Thống kê một số công tình tường hào đất - bentonite đã xây dựng tiên thể giới [6] 26 Bang 1. Thống kê một số tường hào đất - bentonite đã xây dựng ở Việt Nam [6]28 Bang 3.2 Xác định quan hệ H ~ Fs 50 Bang 3.3 Chỉ tiêu cơ lý của đất nén quanh vách hào, s Bảng 3.4 Giả thiết một số tổ hợp địa chất đại diện tính toán.5 Kết quả tính toán én định theo hai phương pháp.6 Cúc chia dai hào tính toán.7 Kết quả toán hệ số an toàn Fs, 7,=10.3: yy =19kN/m”, (KN/mÌ, I0(độ), C = 0KN/mẺ ¬ Bảng 3.8 Kết quả tính toán hệ số an toàn Fs, „=l1.3: Yu =19kN/nỶ, 0KN/mỶ, ọ = 30(độ), C = 0kN/m” 62 Bảng 3.9 Kết qua tính toán hệ số an toàn Fạ, ÿ=12.: , =19kN/mỶ, Thy =20KNIm, = 30(độ), C = 0kN/mẺ 63 Bảng 3.10 Kết quả tính hệ số an toàn Fs theo các trọng lượng bentonite.THIL3: Yu =19KN/mÌ, ụ =30(độ), C=0 kN/mỶ, Hy = Im, Hy = 0m, 65 Bảng 3.11 Két quả tính toán hệ số an toàn Fs theo các trong lượng bentonite theo các tổ hợp địa chất khác trường hợp: L/H L2; H = 30m, Hy = 1m, Hy =m.12 Kết quả tínhhệ số an toàn Fs trưởng hợp H = 30m.5 kN/mÌ, L= 3m; 6m; 9m; và 30m, 0; 1,2 và 5 kN/mẺ ọ = 20", 25°, 30°, 35°.13 Kết qua tính hệ số an toàn Fs trường hợp H = 30m, Hy = Im, Hạ = Om, ‘ya = 10.5 kN/m`, L = 3m; 15m; 60m; C= 0; 1; 2 và 5 kN/mỂ, = 20"; 25° 30°; 35° 70 PHAN MỞ DAU 1. Tính cắp thiết của đề tài Những năm gin đây công nghệ thi công chống thấm cho cho các công trình xây dựng nói chung và công trình thủy lợi nói ng dang phát tiển mạnh và rit da dạng. Bên cạnh những phương pháp truyền thong như: đắp sân phủ, đắp chân khay, tường lõi st, cử vấn chống thắm.
nhiễu công nghệ mới đã được nghiên cứu và ứng dung như: Tường hào chống thắm Bentonite, công nghệ khoan phụt vữa áp lực cao Jet-grouting, màng chống thắm bằng vải địa kỹ thuật Bentonite là vật ju mới ứng dụng làm tường chống thắm lần dầu tiên vào năm 1999 tại công trình thủy lợi Dầu Tiếng Hp đó là công tình Am Chúa, Islao, Easonp-Đắt Lắc, Dương Đông - n Giáng, .đều cho hiệu quả chống thắm tốt với giá thành hợp lý. Tuy nhiên, các công trình tường chống thắm thi công bằng biện pháp dio hào trong dung dịch Bentonite đều được thiết kế, kiểm tra chất lượng dựa theo kính nghiệm hay số liệu của các công tình đã có ở nước ngoài và số ít các sông tình trong nước, Điễu đó đã gây rit nhiều khó Khăn trong công te this Ế, thí công và công ác đánh giá kiém định chất lượng tường chống thắm. Trong quá trình thi công, vách hào được giữ ôn định bằng dung dich bentonite. Sau đó, bentonite được thay thể bằng vật liệu chẳng thẳm (xi mang - bentonite hay đất - bentonite) có chỉ tiêu cơ lý và trọng lượng tốt hơn nên vách hào càng én định.
hơn, tiếp theo là xỉ mang thủy hóa hoặc dit cổ kết càng làm tăng độ én định cho vách hào. Như vậy, quá trinh hào được giữ én định bằng dung địch bentonite là quá trình dễ gây mắt én định nhất trong toàn quá trình thi công hào chéng thắm. nghiên cứu lý thuyết v tính toán sự ổn định của vách hào là rit ci thiết TL. Myc tiêu nj Đối tượng nghiên cứu của dé tai là ôn định vách hào, sâu trong dung dich Bentonite thi công trong nên ít dính theo trang thái không gian ba chiểu.
éu tổ ảnh hưởng, cơcl n định, hình dang mặt trượt đến sự én định vách. Lập công thúc tính ổn định vách hào theo phương pháp cân bing giới hạn (LEM) 3D và kiểm chứng bằng phương pháp phần tử hữu hạn (FEM) 3D. Nhằm tìm ra phương pháp tinh toán hợp lý cho tính toán én định vách hào có xét đến hiệu ứng không gian ba chiều. Sử dụng công thức tính ổ định vừa thiết lập tiền hành nghiên cứu ảnh hướng của yếu tổ không gian ba chiễu và một số yễu tổ khác đến sự ấn định vách hào.
Cách tiếp cận a. Tiép cận trên cơ sở đánh giá như cầu Nhu cầu chống thắm cho các công tình thủy lợi đã và dang xây dụng là rất lớn Hiện my có nhiều phương pháp xử lý chống thẳm như: Khoan phụt vữa bentonite, vữa xi ming - Bentonite theo kiểu truyền thống, tường chống thim bằng coe Xi măng: đắt tưởng cử, tường baet, tường hào chống lắm Bentonite,. Mỗi phương pháp xử lý đều có au nhược điểm và phạm vi nhắt định. Tường hào chống thắm bing Bentonite đang được áp dụng nhiều vi khả năng chỗng thắm, én độ thi công nhanh và giá thành hợp lý b.
Tiếp cận trên cơ sở dam bảo các tiêu chuẩn hiện hành. + Các iêu chuẳn về thiết kế công tình, Các iêu chuẳn về thắm, ứng suất, bién dạng. + Các tiêu chuẩn về vật liệu +. Tiếp cận với thự tiễn công tình: Các công trình đập ngăn sông, dé, cống ngăn nước làm việc trực tiếp với áp lực của nước, sự dâng hạ mực nước theo mia, theo cơn là hoặc chế độ thủy triều cũng như ảnh hưởng của địa chất nén đến sự én định tổng thể của công trình.
Các hỗ móng công trình nhà cao ting có sử dụng tường barst chống thắm làm việc tong điều kiện nước ng sát mặt đất chiễu sâu đào him lớn để gay hiệ tượng mắt én định công trình do thắm, Do đó, căn cứ: vào tình hình cụ thể để rà phương ấn xử lý thích hợp. Tiếp cận có kế thừa Tiếp thu kinh nghiệm, kết qua từ các đề tài dự án được thực hiện trước đây.