CHƯƠNG 1 2 TONG QUAN VE TINH HỈNH XÂY DUNG DAP VAT LIEU BIA PHƯƠNG 6 VIET NAM VA CAC BIEN PHÁP CHONG THÁM. TONG QUAN VE TINH HÌNH XÂY DUNG DAP VAT LIEU DIA PHƯƠNG.2, CÂU TẠO CUA DAP VAT LIEU DIA PHƯƠNG. Vat chống thắm, 18 1. Thiết bj thoát nước 18 1.24, Thiết bj bảo vệ mái 19 13.
MỘT SỐ SỰ CO DO BIEN DẠNG THAM QUA THAN DAP GÂY RA.4, MỘT SỐ GIẢI PHÁP CHONG THẤM CHO DAP VLDP.1, Thiết bj chống thắm cho thân đập a4 1. Đập chống thắm bing tưởng lõi mềm 2 1. Đập có tường nghiêng mềm 23 1.3, Đập chống thắm bing vit ligu déo a4 1.4, Đập chẳng thắm bằng vit liệu cứng 25 1. Thiết bị chống thắm cho nén đập m 1.1, Làm sân trước chống thắm.2, Ding cử chống thấm 28 1.4, Làm tường răng chống thắm, 28 Toc viên Nguyen Vấn Tuấn Cao lọc Món 16 Luin vốn thạc Sỹ thuật Chuyên ngành: Xây dựng công trình thủy 1.5, Phụt vữa để tạo nên mang chẳng thắm 28 1.
TINH HINH NGHIÊN CỨU THÁM Ở CÁC NƯỚC TREN THE GIỚI 29 1. KET LUAN CHUONG 31 'CHƯƠNG 2 32 CƠ SỞ LÝ THUYET.1, SƠ LƯỢC LICH SỬ PHÁT TRIEN CUA LÝ THUYÉT THÁM 32 312 MỖI TRƯỜNG THÂM VA NGUYÊN NHÂN GAY RA THẮM 3 2. Môi trường thắm. Nguyên nhân gây ra thắm.
PHAN LOẠI ĐỒNG THÁM 36 2.1, Dòng thắm trang thái én định 36 2.2, Dòng thắm trang thái không ổn định 38 2. SƠ LƯỢC ĐỊNH LUAT THÁM CƠ BAN 39 24. Dinh luật Darcy (1856) 39 2. Dinh luật Darcy tổng quit 40 2.
Các phương pháp tính thắm bằng lý thuyết cổ điễn 41 2.1, Phương pháp cơ học chit lòng 4i 2.2, Phương pháp thủy lực 4i 2.3, Phương pháp thực nghiệm 4i 2.14, Phương pháp số 4 2.2, Phương pháp tỉnh thắm bằng phương pháp phần tử hữu han 2 2. KET LUAN CHUONG 45 'CHƯƠNG 3 46 NGHIÊN CỬU TINH TOÁN THÁM CHO BÀI TOÁN DIEN HINH 46 3. LUA CHON PHAN MEM TÍNH TOÁN 46 3. SO LƯỢC VE LY THUYET CUA MODUL SEEP/W CUA PHAN MEM GI SLOPE, 3.
PHAN TICH BÀI TOÁN THÁM QUA DAP.2, Phân tích bai toán thấm + 3. Corsi tinh toán 49 Toc viên Nguyen Vấn Tuấn Cao lọc Món 16 Tuận vấn thạc sĩ Kỹ thuật Chuyên ngành: Xây dựng công trình thủy 3. Các yếu tổ ảnh hưởng đến Gradientt thắm của đập s0 3. NGHIÊN CỨU LỰA CHON MÔ HÌNH MAT CAT DAP CUA BÀI TOÁN.
Lựa chọn mô hình mặt cất đập, st 3. Lựa chon chỉ tiêu hình học và giới han tỉnh toán „ 3. Lua chọn vật liệu nn, vật liệu đắp đập va lõi đập 5s 3.1, Lựa chọn nên đập 55 3.2, Lựa chọn vật liệu đắp đập và lõi đập 55 3. Sơ đỗ tinh thắm và các trường hợp tinh toán.2, Các trường hợp tinh toán, 37 3.
Điều kiện biên khi tinh toán.44, Tỉnh toán và phân tích kết qua 58 3. Phân tích kết qua tinh toán. THIẾT LAP CÁC BANG TRA VÀ ĐỎ THI DE TÌM CÁC MAT CAT LOL HOP LÝ. KET LUẬN, m CHƯƠNG 4 n UNG DUNG TINH TOAN CHO CONG TRINH.
72 HO CHUA NƯỚC LANH RA TINH NINH THUAN 72 4. GIỚI THIỆU CHUNG VE CÔNG TRINH HO CHUA NƯỚC LANH RA. Nhiệm vu công trình.3, Các chỉ tiêu thiết kế 7 4.1, CẤp công trình.2 Tiêu chuẩn thiết kế.Tong hợp các thông số kỹ thuật chủ yếu của công trình. Đặc điểm địa chất tuyển đập và các chí tiêu cơ lý của vật liệu dip đập.1, Địa chất tuyển đập chính 75 4.
Chỉ tiêu cơ lý các bãi vật liệu đất dip. Biện pháp xử lý nền đập chính và hình thúc đập chính 80 Cao học Khóa 16 Tuận vấn thạc sĩ Kỹ thuật Chuyên ngành: Xây dựng công trình thủy 42.THIET KE MAT CAT LOL CHÓNG THÁM DỰA VÀO ĐỎ THỊ NGHIÊN. TINH TOÁN THẤM VỚI MAT CAT ĐÃ CHỌN. NHUNG TON TẠI VÀ HAN CHE.
88 TAI LIEU THAM KHẢO. 89 PHỤ LỤC 9Ị Cao học Khóa 16 Tuận vấn thạc sĩ Kỹ thuật Chuyên ngành: Xây cheng công trình thủy THONG KE CAC BANG BIEU Bảng 1.1: Thống kê mot số đập VLĐP ở nước ta Bảng 1.2: Độ vượt cao của tring chống thắm so với MNDBT, Bảng 3.1: Thống kẻ thông số hình học một số đập VLDP đã xây dựng Bảng 3.2: Các chỉ tiêu của nền đập dùng để tính toán.3: Chỉ tiêu các vật liệu đắp đập dùng để tỉnh toán. Bảng 34: Bảng kết quả tính toán gradient vd ưu lượng thắm với các tổ hợp My, Mya và t lệ Kú/K, Bảng 3.5: Quan hệ giữa t lệ hệ số thắm Kạ/ K, với gradient thấm J, khỉ May Bảng 3.6: Quan hệ giữa mái mặt cắtlõi chồng thắm với gradient thắm J,y khi tỷ lệ hệ số thắm K„/K; =50. Bảng 37: Quan hệ gi mái thượng lưu đập với gradient thắm Jy của các mặt cắtlời chống thắm Bảng 3.8: Quan hệ mái mặt với gradient thấm.
với Mn, 66 Bảng 3.9: Quan hệ mái mặt với gradient thẩm với Muzi 68 Bảng 3.10: Quan hệ mái mặt cắt lõi chồng thắm với gradient thắm. với Mại =3,50, 69 Bảng 3.11: Quan hệ mái mặt cắt lõi chống thắm với lưu lượng thắm. với Mạy=À0, 10 Bảng 4.1: Tổng hợp các thông số kỹ thuật chủ yếu của công trình 7 Bang 4.2: Chỉ tiêu cơ lý của nền đập chính. T8 Bảng 43: Bang thống ke tat lượng các mo vật liệu 79 Bang 4.4: Bảng các chỉ tiêu cơ ly của đất đắp từ các mỏ.5: Bang các chỉ tiêu cơ lý của nén va đất dip đập chính.6: Bảng các kích thước cơ bản của đập chính hỗ Lanh Ra.
` Bảng 47: Kết quả tinh gradient thim theo cách trà biểu đỗ quan hệ 83 Toc viên Nguyen Vấn Tuấn Cao lọc Món 16 Tuận vấn thạc sĩ Kỹ thuật Chuyên ngành: Xây cheng công trình thủy THONG KE CÁC HÌNH VE Hình 1.1: Đập thủy điện Hòa Bình và đập thủy điện Da Mi (đập đá đồ, lồi giữa).2: Đập thy điện Thác Bà (đá đồ, lõi giữa) 15 Hình 1,3: Đập chính hồ Gò Miễu (Thái Nguyên) va đập hỗ sông Sắt (Ninh Thuận) l6 Hình 1.4: Cấu tạo của đập VLĐP.5: Viti tường chống thắm tong thân đập 2 Hình 1.6: Nổi igp thiết bị chẳng thắm và nỀn 23 Hình 1.7: Tường nghiêng chéng thấm bằng chất dẻo.8: Mặt cất đập đã đổ ding bin mặt bé tông chẳng thắm 26 Hình 1.9: Sân trước kết hợp tường nghiêng chống thắm.10: Cừ chống thắm, 28 Hình 2.1: Biến đổi hệ số thắm trong đắt không bão hỏa 37 Hình 22: Biển thiên thắm trong đắt không bão hòn (không đồng nhất và di hướng) 39 Hình 2.3: Dòng thắm một hướng trong môi trường đất. 40 Hình 24: Minh họa mặt him xắp xi H của phan từ.1: Mat cắt đập minh họa.2: Mô hình mat cắt đập tính toán 5s Hình 3.3: Lưới phần từ và điều kiện biên khi tính toán thắm qua dip.4: Trường hợp K#KT: 0, mái me=025, kế quả inh được J=0 95.5: Trường hợp Kđ/KE: 0,mái lõi m=025kết qu tinh được J~0.6: Trường hợp Kđ/KI=10, mái lôi m,=0,50 kết quả tinh được 624.7: Trường hợp Kđ/KI=30, m m7=0/50 kết quả tính được 564.59 Hình 38: Biểu đồ quan hệ giữa tỷ lệ hệ số thắm Ky Ky với gradient thẩm Jy khi mặt ct I chống thấm không đổi (My = 0. Biểu đồ quan hệ giữa các mặt cắt li chẳng thắm với gradient thẩm Jy khi tý lệ hệ số im K J Ky khongdéi (Ky Ky = Toc viên Nguyen Vấn Tuấn Cao lọc Món 16 Tuận vấn thạc sĩ Kỹ thuật Chuyên ngành: Xây cheng công trình thủy 50).10: Biểu đồ quan hệ giữa mái thượng lưu đập Mr với gradient thẩm Jyy của các mặt cất lôi chống thắm 6s Hình 3.11: Biểu đồ quan hệ giữa hệ số mái của mặt cắt lỗi chống thắm (My) và gradient (Jy) tại vị tí đường bão hòa ra khối lõi khi My =3,00.12: Biểu đồ quan hệ giữa hệ số mái của mặt cắt lõi chống thấm (Mi.) và gradient (Jy) tại vị trí đường bão hỏa ra khỏi lõi khi My = 3,25.13: Biểu đồ quan hệ giữa hệ số mái mặt cắt li chống thẩm —— (Mu) và gradient (gy) tai vị trí đường bão hỏa ra khối lồi kh My = 50 Hình 3.14: Biểu đổ quan he giữa tỷ lệ Kạ/ K, và lu lượng thắm (g)ứng với các giá ft bi chống thắm khi My = 300. Mặt cắt đập chính hồ chứa nước Lanh Ra dùng trong tính toán.2: Kết quả tính gradient thắm hỗ chứa nước Lanh Ra, ứng với mái lõi 5 tìm được 83 Hình 4.3: Lưới phần tử bữu hạn tong tinh toán gradient thắm đập chính hỗ chứa nước Lanh Ra.
84 Hình 44: Kết quả tinh toán gradient và lưu lượng thắm mt cit đập chính hỗ chứa nước Lanh Ra. 84 Toc viên Nguyen Vấn Tuấn Cao lọc Món 16 Tuận vấn thạc sĩ Kỹ thuật Chuyên ngành: Xây cheng công trình thủy CÁC KÝ HIỆU VLDP: Vậtliệuđịaphương v ‘Tbe độ thắm (Vận tốc thấm) LŨ Gradient thủy lực Jy Gradient theo phương xy Ul Gradient cho phép. « Lưu lượng thắm đơn vi AH Độ chênh lệch cột nước. K Hệ số thắm Ka: Hệ số thắm của đập.
ky Hệsố thâm của lõi chống thắm Mn Hệ số mái thượng lưu Mục Hệ số mai lõi chống thắm, 8 Chiều diy trung bình lõi chống thắm ai Chiều diy đình lõi chống thắm a2 Chiều day day lõi chống thắm MNTL: Mựcnướcthượnglưu MNHL: Mục nước hạ lưu CTĐĐ: Cao trinh dinh đập B Chiều rộng định đập Hy “Chiều cao đập Hy “Chiều cao lỗi Toc viên Nguyen Vấn Tuấn Cao lọc Món 16 Tuận vấn thạc sĩ Kỹ thuật Chuyên ngành: Xây cheng công trình thủy MỞ ĐÀI 1. TÍNH CAP THIẾT CUA ĐÈ TÀI Đập vật liệu dia phương (VLĐP) thường được wu tiên lựa chọn là đo loại đập, y phù hợp với các loại địa chất nền mà loại đập khác không xây dựng được , khả lự cơ giới hoa cao rong tỉ công dẫn dn da số tường hợpcỏ giá tình hạ, mang lại hiệu quả kinh tế cao. Ngày nay, nhờ sự phát triển của nhiều ngành khoa học như. sơ học đất, địa chất công trình, địa chất thuỷ văn, thủy văn, lý thuyết thắm, ứng suất biến dang vit liga.
cũng như việ img dụng các biện pháp thi công tiên tiến sử ‘dung các thiết bị hiện đại, ứng ing tộng rãi cơ giới hoá trong thi công cho nên đập. đất cảng có xu hướng phát triển mạnh mẽ, có thể xây dựng được cả trong những điều kiện địa chất phúc tap. Kết cấu đập VLĐP có thể gồm nhiều khối có các chỉ tiêu cơ lý khác nhau, để tận dụng được các bãi vật liệu có sẵn tại địa phương. Do các đặc tính wu việt của đập đắt nên đập VLĐP ngày cảng được phổ biển rộng rãi ở nước ta cũng như trên thé giới Tuy nhiên trong những năm gin diy do vi khan hiểm về vật dit đặc bi lật là đất sé có tính thắm n hỏ nên trong quá tình thiết kế đập - VLĐP thường là đập gồm nhiễu khối.