CHƯƠNG 1: TONG QUAN NGHIÊN CUU BE CỬU LONG VÀ CẤU TẠO —.1 VỊ trí mỏ KNÍ.2 Đặc điểm địa chất khu vực .1 Đặc điểm kiến tạo bổn trũng Cửu Long .2 Kiến tạo khu vực bổn trũng Cửu Long.3 Tổng quan nghiên cứu mỏ KNT.1 Lịch sử tìm kiếm thăm dò.----- 2:22: 22+22+222Et2E2EE2EE.2 Đặc điểm câu trúc - kiến tạo Lô 09-2/09.---¿-2-+2cxs2cxcsrrerkrsrree 6 xX 1.1 Hệ thống đứt gãy: .2 Câu trúc địa Chat .3 Đặc điểm địa tang/ trầm tích lô 09-2/09% o.1 Móng trước ĐỆ Tam.2 Trầm tích Đệ Tam.4 Hệ thống dâu khí của lô 09-2/09.- -cccscnx tT 1 11212111111 111 11 1111 ngài 12 1.3 Bay chứa và dịch chuyễn.-- c c1 HH1 HH1 111211 yg 14 CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÝ THUYET DIA CHAN DIA TANG VÀ HỆ PHƯƠNG PHÁP TO HOP MINH GIAL .2-5-5< <5 s5 sss S2 sess se 18 2.1 Môi trường lắng dong tram tích.---- - SE EEEEEEEE11EEE11121E1EEE 1xx EEErrkd 18 2.1 Môi trường lục dia (Continental EnvIronmen†).1 Môi trường bang ha (Glacial Environment) .2 Môi trường trầm tích do gió (Eolian Environment) .3 Môi trường quạt bồi tích (Alluvial Fan Environment).4 Môi trường trầm tích sông — kiểu dong bén (Fluvial Environment- r8 sim 315005.5 Môi trường trầm tích sông — uốn khúc (Fluvial Environment- Meandering System).6 Môi trường trầm tích h6 (Lake Environmen†).2 Môi trường chuyên tiếp (Transitional Environment) - Trầm tích tam giac châu (Deltaic environment) .3 Môi trường tram biển (Marine Environmen†).--- s5s+s+svzs+xz2 33 XI 2.1 Môi trường trầm tích vụn silicat biển nông (Shallow Water Silicate EnVITOTIM€RIẨ).2 Môi trường trầm tích carbonat nước nông (Shallow Water Carbonate Environment) .3 Môi trường trầm tích vụn biển sâu (Deep Sea Clastic 0150515157122.4 Môi trường trầm tích đá evaporite nước sâu (Deep Water Evaporitic EnVITOIIN€RIẨ).2 Các phương pháp xác định môi trường lăng đọng tram tích.1 Phương pháp địa vật lý giếng khoan .1 Phương pháp Gamma Ray (GR).2 Phương pháp trường điện tự nhiên SP (Spontaneous Self- i5i 102125 HH.3 Phương pháp điện trở Suất.-- ¿+ SE E2x2E£EEE2E2EEEEEcErket 42 2.2 Phương pháp dia chân địa tầng (Seismic Stratigraphy).1 Một số khái niệm về địa tầng phân tập.2 Phân tích tướng va dự báo môi trường tram tích.3 Phương pháp thạch học trầm tích .4 Các phương pháp C6 sinh oo.1 Phương pháp sinh dia tang (vi cô sinh, bao tử phan hoa, tảo vôi) 2.2 Các nhóm hóa đá trùng lỗ bám đáy đặc trưng. s5: 52 CHƯƠNG 3: XÁC ĐỊNH MOI TRUONG LANG DONG TRAM TÍCH TAP ;)08.1 Xác định môi trường lắng đọng trầm tích băng tài liệu địa vật lý giếng khoan và mô tả thạch họcC. - - c0 1122111111111 11111111 511k TT TT TT TT kg 53 3.1 Giêng KNT-lX.2 Giếng khoan KNT-2X .3 Giếng khoan KINT-3XX.2 Minh giải tài liệu địa chắn.-- ¿2 tt EEEE2EEEEEEEEEE1EE111151 11x EEErrrkd 61 3.1 Cơ Sở tài liỆU.2 Xác định các ranh giới địa 0 62 3.3 Kết quả minh giải tài liệu địa chấn qua các giếng khoan vùng nghiên cứu và khu vực lân cận.3 Minh giải tài liệu cỗ sinh tập BÌ.--- 5:52 SE 3 EEEE2EEEEEEEEEEEEEEerrekerrre 71 3.1 Giéng khoan KNT-1X: Miocene sớm (hình 3.2 Giéng khoan KNT-2X: Miocene (hình 3.3 Giéng khoan KNT-3X: Miocene sớm (hình 3.17), thành hệ Bạch Hồ 77 KET LUẬN VÀ KIÊN NGHỊ,. 5 5° <5 SE 9s se cscsese 84 f1.9 669666 0666666666666 999998686988 88 88 XII Mục lực hình ảnh Bink 2.4: Vi tri na c6nh e.2: Vi trí kiến tao bền trũng Cứu Long và vùng kế cận trong bình đồ kiến tạo hiện nay của Đồng Nam CHAU Ác cuc nh nh nh kg * Hà kế Hà tà ch kt 4 Hình 1.3: Ban đề kiến tạo khi VỰC L.
uc uc nh nh nh ng Ho H Hee.4: Cột địa tầng tổng hợp mô KNT cu ác chen erya 8 Hình 1.5: Biéu đồ xác định tiềm nang sinh HC của VLHC Lô 09-2/09 .6: Cac loại Kerogen của da sinh LG O9-2/09 cuc ch nhae 16 Hình 1.7: Chi số san pham/Biéu d6 Tmax Lô 09-2/09 uc nhurua 17 Hình 2.1: Sự phân bố các dang môi trường trầm th.2: Mo hình mỗi trường Đăng Ba uc cv Hs nh TT TH th kktn khe.3: Miôi trường hoang mac VỚI Các ỤN Cat. uc ch ng nh nà nành eo 22 Hình 2.4: Mô hình quạt bồi tÍCH. cuc con nh 2221k 23 Hình 2.5: Hệ thống trầm tích sông kiểu động ĐẾN. cuc nen rua 2Ä Hình 2.6: Mặt cắt tram tích kiểu đồng ĐẾN.
nhu rreve 25 Hình 2.7: Sông uốn KHÚC. nh HH Ha th nh gen tru cao 26 Hình 2.8: Cầu trúc tram tích sông uốn khÚC. nh Hano 27 Hình 2.9: Mô hình môi trường tram tích WO. ánh 2e rva 27 Hình 2.10: Nhịp trầm tích cha một hỗ nước 0.11: Câu trúc tổng quát của tam giác CHÂN cc cece Hye 29 Hình 2.12: Mặt cat câu trúc của tam giác Chat cu nh gang 3Í Hình 2.13: Hình anh gờ cát thủy triểu và nhịp trầm tÍCh uc.
uc co na 33 Hình 2.14: Hệ thông đường bờ đáo chắn. cuc He 34 Hình 2.15: Các khu vực lắng đọng carbonat nƯỚC HÔD LeeTỔ Hình 2.16: Biéu đô thé hiện ảnh hưởng của độ sâu nước và cường độ ánh sáng lên quá trình sản sinh Carbon at. ch nh nàn kh to Hành KH tà HE tà E1 tk tà kkch 36 Hình 2.17: Day Bouma ~ phan chia câu trúc của mot nhịp Turbidite.18: Mot số môi trường tram tích với các dang đường cong GR điện hinh.19: Hinh dang đường cong Gamma Ray tiéu biều với mdi trường lãng dong ted tich tong 0 cc cccccsecscsvecesesvsvsusevsesecveevavsvevsecsesvavsusavessesvareasavevsevevevseevaevare 40 Hình 2.20: Phân loại đường cong SP theo môi trường lắng đỌng. co 4i XIV Hình 2.21: Biéu hiện của đường SP và điện trở suat tương ứng với một sô dang môi trường lắng đọng tram tÍCh.
uc HH HH HH ng H12 cuc rau At Hình 2.22: Đường GR (bên trai) và đường điện trớ suất (bên phải) đặc trưng cho các tưởng xung quanh đông băng tam giác CHAU. ch Hà hành he hành 42 Hình 2.23: Các bất chính hợp địa CHAI coco ccccccccceccccscecceccecseceteccscsecsesecetesessvatstnsessvateees 46 Hình 3.1: Các thông số địa vật lý tập BLI giếng KNT- cuc34 Hình 3.2: Các thông số địa vật lý tập BLI giếng KNT-2K cuc eects $6 Hình 3.3: Các thông số địa vật lý tập BLI giếng KNT-TẲ cu cuc ruye $9 Hình 3.4: Kết qua liên kết tài liệu minh giải DVLGK 3 giếng KNT-1X, KNT-2X va G15 —-.5: Biéu dé synthetic giếng khoan KNT- uc nha 62 Hình 3.6: Biểu đồ synthetic giếng khoan KNT-2 Xu. ch nh nh Hung 65 Hình 3.7: Mô hình hướng vận chuyến của trầm tÍCH. uc nhrraa 65 Hình 3.8: Tuyến địa chan cắt qua giếng khoan KNT-2X và các khu vực lần cận .9: Tuyến dia chan cắt qua giếng khoan KNT-LX và câu tạo KTN .10: Tuyến dia chấn cắt qua giêng khoan KNT-3X và câu tạo KTN.11: Tuyến dia chan cắt qua giêng khoan KNT-2X và KNT-3 Xo 69 Hình 3.12: Tuyến dia chan doc theo cầu tạo KNT và qua giếng khoan KNT-1X.13: Sơ đồ phân bố phức hệ bào tử phân hoa 6 thêm lục địa Việt Nam.14: Sơ dé phân bố môi trường tram tích tổng hop của bên trũng Cửu Long dựa vao phan tich tar Gt CO SI.15: Phân bê cổ sinh trong giếng khoan KNT-1X tang Miocene sớm!.16: Phân bê cô sinh trong giêng khoan KNT-2X tang Miocene sớm.17: Liên kết giếng khoan KNT-IX và KNT-2X tang Miocene sớm theo phân Bn C6 SIMA 18.
SI Mục lac bang biêu Bang 2.1; Phan loại môi trường tram tích theo O.1: Độ sâu tập BI.L ở ba giếng khoan trong cầu tạo KNT Lá. 53 CHUONG 1: TONG QUAN NGHIÊN CỨU BE CỬU LONG VÀ CÂU TẠO KNT 1.1 Vi trí mỏ KNT Mỏ KNT năm trong khu vực Lô 09-2/09 thuộc bể Cửu Long có diện tích xâp xi 992km, là phần phía Nam của cụm cau tạo KNT-Duong Đông, năm ở góc phía Bac của lô 09-2/09. Nhìn chung, KNT có cau trúc là một nếp lỗi kể áp vào phía Tây của đới nâng Côn Sơn. Theo bản đồ cấu tạo mỏ KNT có thể chia ra 3 khu vực: KNT Bắc (khu vực giếng KNT-1X, liên quan với Dương Đông); KNT Trung tâm (khu vực giếng KNT-2X; KNT-3X) và KNT Nam.
Mỏ KNT năm ở phía Nam thêm lục địa Việt Nam, cách thành phố Vũng Tàu 135km về phía Đông Nam (hình 1. Phía Bắc tiếp giáp với mỏ Rang Đông, phía Tây giáp với mỏ Bạch Hỗ và lô 09-2 của Hoan Vũ JOC, phía Đông liền kẻ lô 02/10 và phía Nam tiếp giáp lô 09-3/12. Độ sâu mực nước biển thay đôi từ 50 đến 70m. » 43 T - 01/19 PVEP ĐỐC AWe"`“.TẾ (\~ —— ) TAU > Dry @ OlFisd Ệ HS @ GasFieid + on Ẩ me Hình 1.1: VỊ trí địa lý mỏ KNT 1.2 Đặc điểm địa chất khu vực 1.1 Dic điểm kiến tạo bồn trũng Cửu Long Trong bình đồ cau tạo hiện nay (hình 1.2) bồn tring Cửu Long năm phan Đông Nam nội mảng thạch quyền trên vỏ lục địa Âu - A.
Đây là một võng sụt kiểu tách giãn trong Kainozoi sớm phat triển trên miễn vỏ lục địa có tuổi trước Kainozoi bi phân hóa mạnh trong Kainozoi và bị phủ bởi lớp phủ thêm kiểu rìa lục địa thụ động Kainozoi muộn. Vào Mesozoi muộn vùng nay năm ở phan trung tâm của cung magma kéo dai theo hướng Đông Bắc — Tây Nam từ Da Lạt đến đảo Hải Nam. Móng của bồn tring Cửu Long được tạo nên bởi các đá xâm nhập granitoid và phun trào thuộc cung magma này.2 Kiến tạo khu vực bồn trũng Cửu Long Bon trũng Cửu Long là bổn trũng trước Dé Tam năm ngoài khơi bờ biển phía Đông Nam của Việt Nam. Môi trường và các quá trình địa — động lực học có ảnh hưởng lớn đến sự tiến hóa ngoài khơi của bổn trũng liên quan đến kiến tạo mảng được thé hiện chỉ tiết trong “Regional Geological Report, June 1999” va được tóm tắt như sau: (hình 1.3) Quá trình kiến tạo mảng: e Sự va chạm giữa mang An Độ với Chau A khoảng 53 triệu năm trước và liên quan đến kiến tạo nâng lên cho đến ngày nay.
e Sự tách ra của khối Đông Dương. e Ranh Philippine cuộn lại. e Sự mở rộng của Biển Đông (cuối Oligocene đầu Miocene). e Sự va chạm phía Bac mảng châu Úc với phía Nam mang Đông Duong tai ngoài khơi bổn tring.
e Bon tring Cửu Long được mở rộng theo hướng Đông Bac — Tây Nam vào cuối Eocene. e Việc mở rộng của bồn trũng Cửu Long liên quan đến việc vặn xoay, kéo dai phan vỏ theo chiều kim đồng hé của mảng Đông Dương. e Bon tring Cửu Long năm ở phía cuối của hệ thống đứt gãy sông Hậu, hiện nay đang kiểm soát vị trí của đồng băng sông Cửu Long. 2 e Bồn tring Cửu Long và Nam Côn Sơn ngăn cách nhau bởi đới nâng Nam Côn Sơn.
Chuyển dạng dọc theo máng hướng Đông Bắc “chuyển dịch của Việt Nam”. e Biến đổi của Việt Nam xác định đường phân cách thêm lục địa — biển hiện nay. Nó gây nên sự biến dạng dọc ranh giới phía Đông của mảng Đông Duong.