CHƯƠNG 1 MỞ DAU. TINH CAP THIẾT CUA DE TÀI [.5-sce<<ssesesesees=sEseseseseeseseseseseesesese 8 1. MỤC TIỂU DE TÀII.e-e<<ssse << SsEsEs£E£EEsEsESEEEsEsEsESeSSEeEsEseseseEeesesese 9 1. PHAM VI VÀ GIỚI HAN CUA DE TÀÀ [.
Ý NGHĨA VA TINH MỚI CUA DE TÀII.-s-sce<ssesesesesessesesesesessesesese 9 CHƯƠNG 2 TONG QUAN. TONG QUAN VE NƯỚC THAI SINH HOẠIT. Hiện trạng nước thải sinh hoạt hiện may. Thanh phan và đặc tính của nước thải sinh hoat .5-see<ssesesesesesessesese II 2.
Tình hình xử lý nước thải sinh hoạt hiỆn ñay. © NGNGH X LY BANG PHƯƠNG PH P SINH HỌC DINH B M 5188. Quá trình sinh trưởng dính bám của vi sinh Vat. Một số công nghệ xử ly áp dụng công nghệ sinh trưởng dính bám.
Công nghệ DHM-Bi0-Sponge. Công nghệ DHM Bio-Cord với giá thé dang sOi. Công nghệ DHM Bio-Cloth với giá thé vải .--- - 2 + 25555+£+cz£s£szscceẻ 42 CHƯƠNG 3 PHƯƠNG PHÁP NGHI N CỨU. NỘI DƯNG NGHIÊN CỨU.-- -G =sEE SE SE 939128 SE ve rerred44 3.
Thí nghiệm xác định mô hình va IR tối ưu. Khao sát bùn và nguyên sinh động vật trên mô hình DHMI. VẬTLI UVÀM_ HÏỈNH NGHIÊN CỨU. 25 + xe £eEsE+EsE+ese£sesed 47 3.
Vật liệu nghiÊn CỨU. Nước thải thí nghiỆm.- -- c1 11990101119 000 ngờ46 u N 1 N i U, du ô ệ DHM i i O 3. Mô hình thí nghigm. PHƯƠNG PH P PHAN TÍCH.
Phương pháp phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước. Phương pháp khảo sát sự phát triển của vi sinh vật trên giá thé. Phương pháp xử lý $6 liệu .- ¿+ - - 252 SE+E+E+E£EEEEEE£ESEEEEEEEEEEEEEEEErkrkrkrree 55 CHƯƠNG 4 KET QUÁ VÀ THÁO LLUẬNN. THINGHI MX CĐỊNHM HỈNHX LÝ VÀIR TÔI ƯU.
Giai Đoạn thích ngÌ1. Khả năng xử lý của 3 mô hình nghiên cứu (IR]). Kha năng xử lý của mô hình No.1 Bio-Sponge khi thay đối tỉ số tuần hoan trong hệ thông. Khả năng loại bỏ NH¿”-N dư ở giai đoạn 4 khi tăng độ kiểm.
KHAOS TĐẶC TÍNH BUN VA QUAN ST NGUYEN SINH ĐỘNG VAT ececscsssesssscsesecscsvsesscscavsvsesscacavevsesesacavsvsesesscavavsvsvsacavevsnsesscavevsvsesesesasavsnseseasavensen 101 4. Đặc tính của bùn trên gid thỂ.--¿-¿- - -kk+E+ESESESEEEEEEEEEEEk kg kg rret 101 4. Khao sát nguyên sinh động vat trên mô hình nghiên cứu .-- 103 CHUONG 5 KET LUẬN VÀ KIÊN NGHỊ,. << << << 9 9 8909592529 1 3 3u 2s se 113 TÀI LI U THAM KHẢO.
- - + 2 E5 SE SE SESESkEkEEEEEEEE5E1111151515 11111 cxrk. 114 PHU LUC 22 119 LY LICH KHOA HOC N i U, du ô ệ DHM i i O DANH MUC BANG Bang 2. Dac tính của nước thai sinh hoat. cc cccccceessseeeeeeessnnceceeeeeeeeeeeeeeeeeeeaes 12 Bang 2.
Quy hoạch các trạm xử lý nước thai sinh hoạt tập trung. Thông số thiết kế bể loc sinh học. Thông tin thiết kế cho RBCs. Một số nghiên cứu về DHS và hiệu quả loại bỏ chất hữu cơ, nito va mầm bệnh:.
Đặc tính của giá thé Bio Cord ( TBR CO. Tính năng của giá thé Bio-COrd.-- 5+ 252565226 E+E2EEE£E£E£ESEEErkrkrrrrees 4 Bang 2. Đặc tính giá thé Bio-Cloth trong nghiên cứu. Tổng hợp thông số qua các giai đoạn nghiên cứu.
Tinh chat vật liệu nghiên cứu trong mô hình DHM. Thông số tính chất nước thải khu vực C6. Thông số vật liệu trong mô hình DHM. Thông số thiết kế mô hình DHM.
Các phương pháp phân tích mẫu. Các phương pháp phân tích mẫu. Hiệu quả xử lý chất hữu cơ trong 3 mô hình nghiên cứu trong GĐ1. Nông độ vào, đầu ra, hiệu xuất và tốc độ xử ly Nito trong giai đoạn 1.
Mối liên hệ giữa TKN loại bỏ và Lượng TNOx sinh ra wots 63 Bảng 4. Gia tri pH trong giai đoạn vận hành ở 3 mô hình. Đầu vao,ra và hiệu suất xử lý Tổng Photpho. Nông độ vào, đầu ra, hiệu suất xử ly SS trong giai đoạn Ì.
Nông độ trung bình dau vào, ra và hiệu suất xử lý tong Coliform trong 6. Nồng độ DO dau vao, ra của 3 mô hình nghiên cứu trong giai đoạn l. Nong độ bùn trong giá thé sau khi kết thúc giai đoạn 1. Hiệu quả và tốc độ xử ly chất hữu cơ qua 3 giai đoạn xử ly.
Thống kê số liệu về chỉ tiêu Nito qua 3 giai đoạn. Ti số TNOx/TKN loại bó CUA 3 Bilal MOAN. Nong độ va hiệu suất loại bỏ SS qua từng giai đoạn. Hiệu suất loại bỏ Coliform ở 3 Ø1a1 đOẠI.
Hiệu quả xử lý TP trong 3 giat đOạñ.-- cv re, 9] u N 3 N i H, đụ — Ôô ệ DHM ii oOo Bang 4. Nồng độ Oxy hòa tan qua 3 giai đoạn xử ly. Thông số pH và độ kiềm theo thời gian vận hành. Kết qua do nồng độ bùn trong giá thé vc eeseseseesesseseseseseeeeteeees 96 Bang 4.
Kết Qua xử ly chat hữu co ở giai đoạn 4 voccccccescseseseeseseeeseeeeeeeeees 98 Bang 4. Kết xử ly Nito ở giai đoạn 4. Kết quả kha năng loại bỏ TNOx trong giai đoạn 4.---5-5cc+cscs: 99 Bang 4. pH va Độ kiểm trong hệ thống ở giai đoạn 4.
Bang tổng hợp thông số SS,TP, Coliform, DO trong giai đoạn 4. Thời gian lưu bùn trên 3 mô hình nghiên cứu. Sản lượng bùn trong hệ thống DHM.- ¿2 2 2 55£+£+£2£2£££EzEscze: 102 N i U, du ô ệ DHM i i O DANH MUC HINH Hình 2.1: Cau tạo va co chế trao đổi chat trên mang Vi sinh .2: Một số loài nguyên sinh động vật .--¿--- 5-5 2 252 E£E+Ez£zzrererreree, 28 Hình 2.3: Một số nguyên sinh động vật có tiên mao phố biến.4: Động vật da bào. HH HH n ng ng 10 ng kh 30 Hình 2.5: Sơ đô tiễn trình phát triển của giá thé trong công nghệ DHS 6 .1: Sơ đồ nội dung nghiên cứu mô hình DHM.2: Bản vẽ mặt băng hệ thống DHM.- ¿2-22 + 2 2£2£E£E+Ez£z£E£ezeresree, 49 Hình 3.3: Mô hình thiết kế và các giá thể nghiên cứu.1: Nông độ và hiệu quả xử ly chất hữu cơ ở 3 mô hình nghiên cứu .2: Tốc độ xử lý chất hữu cơ của 3 mô hình nghiên cứu trong giai đoạn 1.3: Màu sac bùn trên giá thể Bio-Cord trong giai đoạn l.4: Biểu đồ thé hiện khả năng loại bỏ NH¿”-N của 3 mô hình .5: Biểu đồ thé hiện khả năng loại bỏ TN của 3 mô hình .6: Biểu đồ thé hiện tốc độ xử lý trên đơn vị diện tích của 3 mô hình .7: Biểu đồ thể hiện mối liên hệ giữa TKN loại bỏ và lượng TNOx sinh ra.8: Biểu diễn pH trong 3 mô hinh nghiên cứu theo thời gian.9: Biểu đồ thé hiện khả năng loại bỏ NH¿”-N thông qua độ Kiém .10: Biểu đồ thé hiện nồng độ TP theo thời gian vận hanh .11: Biéu đồ thé hiện nồng độ SS, hiệu suất của 3 mô hình trong giai đoạn 1.12: Biểu đồ thé hiện hiệu suất loại bỏ Coliform ở 3 mô hình .13: Biểu đồ thé hiện nồng độ DO trong 3 mô hình trong giai đoạn 1.14: Vật liệu Bio-Sponge sau thời gian nghiên cỨu.15: Vật liệu Bio-Cord sau thời gian nghiÊn CỨU.16: Vật liệu Bio-Cloth sau thời gian nghiên cứu.17: Vị trí điểm đen trên giá thé Bio-Cloth.18: Biéu đồ thé hiện hiệu suất và tốc độ xử lý chất hữu cơ trong 3 giai đoạn .19: Biểu đồ thé hiện nồng độ TCOD qua 3 giai đoạn xử lý.20: Biểu đồ thé hiện nồng độ TBOD qua 3 giai đoạn xử lý .21: Biểu đồ biểu diễn khả năng loại bỏ NH,*-N theo thời gian vận hành .22: Biểu đồ biểu diễn nông độ NOz-N theo thời gian vận hành.23: Đồ thị khả biểu diễn nồng độ NO» -N theo thời gian vận hành.
86 u N 5 N i U, du ô ệ DHM i i O Hình 4.24: Biểu đồ thé hiện mối tương quan giữa TKN loại bỏ và TNOx tao ra theo thời gian vận hành.25: Biéu đồ thé hiện hiệu quả va tốc độ loại bỏ TN theo từng giai đoạn.26: Biểu đồ thé hiện nông độ, hiệu suất loại bỏ SS theo thời gian van hành .27: Biểu đồ thé hiện hiệu quả loại bỏ Coliform ở 3 giai đoạn .28: Mối liên quan giữa HRT và hiệu quả ÍOgio,.29: Đồ thị biểu diễn nông độ TP theo thời gian vận hành.30: Mối tương quan giữa nồng độ oxy hòa tan và tốc độ xử ly NH¿'-N .31: Đồ thị thé hiện diễn biến pH theo thời gian vận hành.32: Biéu đồ thé hiện mối tương quan độ kiềm và nồng độ NH¿”-N .33: Biéu đồ thể hiện mối tương quan giữa tỉ số tuần hoàn và nồng độ bùn tích lũy trong gø1á the.34: Độ kiềm và NH¿- N trong giai đoạn 4.-- + 2 552 cc+csccecszerrsree 100 Hình 4.35: Hình dạng bùn. -- -- - - -GG Q11 re 101 Hình 4.36: Nguyên sinh vật xuất hiện trong 3 mô hình nghiên cứu. --- - - - GG Q00 re 105 Hình 4.38: Nguyên sinh động vật có tiêm ImaO.39: Sinh vật tiêm mao, tảo , Vi IAP XÁC .ccQ SH 1111 kg 106 Hình 4.40: Luân trùng (trùng bánh xe) Rotifera. ch 1 ke 107 Hình 4.41: Giun it tơ Aeolosoma sp và giun tròn Nematode Sp.42: Nguyên sinh động vật xuất hiện trong giai đoạn 2.------ - c5: 110 N i H, đụ Oo ệ DHM iio DANH MUC TU VIET TAT DO Demand Oxygen HLR Hydraulic Load Rate HRT Hydraulic Retention time HUASB Hybrid up-flow anaerobic sludge blanket IR Internal recycle ( tuần hoàn nội bộ) ITIS Integrated Taxonomic Information System KCN Khu công nghiệp MLSS Mixed Liquor Suspended Solids PST Primary sedimentation tank QCVN Quy chuan Việt Nam SRT Sludge retention time sCOD Soluble Chemical Oxygen Demand SS Suspended solids TBODs Total Biochemical Oxygen Demand TCOD Total Chemical Oxygen Demand TKN Total Kjeldahl Nitrogen TN Thi nghiệm TN Total Nitrogen TNOx Total nitrit and nitrat TS Total Solids VS Total Volatile Solids TP Total Phosphorus UASB Up-flow anaerobic sludge blanket VSS Volatile Suspended Solids VSV Vi sinh vat XLNT Xử lý nước thải N i U, du ô ệ DHM i i O CHUONG 1 MO DAU 1.
TINH CAP THIET CUA DE TÀI Theo tiến trình phát triển của xã hội khi những đô thị mới ra đời, xử lý nước thải sinh hoạt đang là vẫn đề được quan tâm hàng đầu. Theo Sở Tài nguyên và môi trường TP.HCM thì m i ngay toàn thành phố có 60% lượng nước thải sinh hoạt chỉ được xử lý sơ bộ trước khi xả vào hệ thống chung của thành phố [3]. Từ đó cũng đặt ra van dé làm sao dé giải quyết được với một lượng nước thai không 16 như vậy thì đòi hỏi phải tim ra phương pháp xử lý với chi phí xử lý thấp mà có thé đạt hiệu quả cao, đồng thời giảm mức độ ảnh hưởng đến mức thấp nhất khi thải ra nguồn tiếp nhận hoặc có thể tái sử. Hiện nay nhà nước cũng đề xuất và xây dựng các trạm xử lý tập trung nhưng vấn đề thu gom vẫn chưa triệt để.
Hầu như vẫn còn một lượng lớn nước thải sinh hoạt van được xả vào trong những dòng kênh, hé.g4y ô nhiễm nghiêm trọng. Trước thực trạng đó đã có nhiều công nghệ được đề xuất để giải quyết nhưng chỉ phí còn cao cũng như vấn đề vận hành cũng còn khá phức tạp.