CHƯƠNG 1.1 Lịch sử phát triển ngành kỹ thuật lạnh .2 Tốc độ phát triển của lạnh và điều hòa không khí ở Việt Nam và trên thế giới 1 1.3 Tiêu thụ năng lượng của các thiết bị lạnh và điều hòa không khí .4 Các giải pháp tiết kiệm năng lượng cho hệ thống HVAC. 3 Công nghệ Ejector. 3 Nguyên lý hoạt động của Ejector. 5 Các chỉ số đánh giá của Ejector.
8 Điều kiện hoạt động của Ejector .6 Các hệ thống lạnh Ejector. 10 Hệ thống lạnh Ejector với đầu phun đơn (Single Ejector Refrigeration systems- SERS). 11 Hệ thống lạnh Ejector sử dụng năng lượng - nhiệt thừa. 13 Hệ thống lạnh Ejector không dùng máy bơm.
14 Hệ thống lạnh Ejector - hấp thụ (Combined ejector –absorption refrigeration system – EabRS). 15 Hệ thống lạnh Ejector hấp phụ (Combined ejector–adsorption refrigeration system (EAdRS). 17 Hệ thống lạnh Ejector- sử dụng máy lạnh nén hơi (Combined compression–ejector refrigeration system ) .7 Một số nghiên cứu về công nghệ Ejector tại Việt Nam .8 Tính cấp thiết của nghiên cứu về chu trình lạnh sử dụng Ejector .9 Mục tiêu của đề tài. XÂY DỰNG MÔ HÌNH TOÁN HỌC CHO EJECTOR HAI PHA TRONG CHU TRÌNH LẠNH .1 Sơ đồ thiết bị và nguyên lý hoạt động của chu trình.2 Mô hình toán học và mô phỏng.
22 Mô hình đầu phun Ejector. 22 Mô hình năng lượng .3 Trình tự tính toán .4 Giới hạn nghiên cứu. ĐÁNH GIÁ CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN CHU TRÌNH .1 Đánh giá sự ảnh hưởng của áp suất nén và tỷ số nâng áp suất đến COP của chu trình .2 Đánh giá ảnh hưởng nhiệt độ môi chất sau làm mát đến COP của chu trình 30 3.3 Đánh giá ảnh hưởng của nhiệt độ bay hơi đến COP của chu trình .4 Đánh giá ảnh hưởng của độ quá lạnh đến COP của chu trình .5 Đánh giá ảnh hưởng của áp suất trung gian đến COP của chu trình. TÓM TẮT, KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ.
41 TÀI LIỆU THAM KHẢO. 44 CÁC THUẬT NGỮ Kí hiệu Tiếng Anh Tiếng Việt Thứ nguyên Ex Exergy rate W h specific enthalpy kJ/kg s specific entropy kJ/kg.0K 𝑚̇ mass flow rate Lưu lượng khối lượng kg/s P pressure Áp suất Bar rp pressure lift ratio Tỷ lệ nâng áp suất Qr refrigeration capacity Năng suất lạnh kW x Dryness Độ khô T temperature Nhiệt độ 0 C Vdis displacement volume Thể tích dịch chuyển của cm3 of compressor máy nén 𝜗1 specific volume of the Thể tích hút riêng của m3/s compressor inlet máy nén Wcom compressor input Công suất máy nén W power π compression ratio Tỷ số nén qv volumetric Năng suất lạnh thể tích kJ/m3 refrigeration capacity Pdis discharge pressure Áp suất nén ( áp suất Bar ngưng tụ) Ptg flash pressure Áp suất trung gian Bar Pe evaporation pressure Áp suất bay hơi Bar Tgo-c Cooler temperature Nhiệt độ môi chất lạnh 0 C làm mát Te Evaporator temperature Nhiệt độ bay hơi 0 C Tg Generator temperature Nhiệt độ sinh hơi 0 C Tc Condenser temperature Nhiệt độ ngưng tụ 0 C η sign Hiệu suất CÁC TỪ VIẾT TẮT Kí hiệu viết tắt Tiếng Anh Giải thích ACOM Auxiliary compressor Máy nén phụ COM Comperessor Máy nén COP Coefficient Of Performance Hệ số hiệu quả năng lượng CPRC Conventional parallel Chu trình hệ thống lạnh compression refrigeration cycle máy nén kép thông thường do ejector’s diffuser outlet Đầu ra khuếch tán của Ejector dis discharge Xả EPRC Ejector-enhanced parallel Chu trình hệ thống lạnh compression refrigeration cycle máy nén kép tăng cường đầu phun Ejector exp expansion valve Giãn nở eje ejector Ejector ev evaporator Thiết bị bay hơi flash flash tank Bình trung gian gc gas cooler Thiết bị làm mát HVAC Heat Ventilation and air Sưởi ấm, thông gió và conditioning điều hòa không khí i inlet Đầu vào MCOM Main compressor Máy nén chính mix mixing process Quá trình hòa trộn MR Mass flow rate allocation ratio Tỷ lệ phân bố tốc độ dòng chảy o outlet Đầu ra sc sub-cooler Quá lạnh sys system Hệ thống TBBH Evaporator Thiết bị bay hơi TBNT Condenser Thiết bị ngưng tụ TBSH Genrator Thiết bị sinh hơi 𝜇 Entrainment Ratio Tỷ số lôi cuốn 1-14 state points of refrigerant Các điểm nút DANH MỤC HÌNH VẼ Hình 1.1 Các giải pháp kỹ thuật tiết kiệm năng lượng cho hệ thống HVAC .2 Ejector hòa trộn áp suất không đổi [2] .3 Ejector hòa trộn tiết diện không đổi [2] .4 Cấu trúc ejector .5 Nguyên lý cấu tạo của đầu phun Ejector [4] .6 Nguyên lý cấu tạo của ống phun chính Ejector [4] .7 Nguyên lý cấu tạo của buồng hòa trộn Ejector [4] .8 Nguyên lý cấu tạo của ống khếch tán Ejector [4] .9 Sơ đồ nguyên lý hoạt động và các quá trình xảy ra trong của Ejector [4] .10 Ảnh hưởng của áp suất ngưng tụ vào tỷ số lôi cuốn của ejector .11 Hệ thống lạnh Ejector.12 Hệ thống lạnh Ejector tiêu chuẩn .13 Hệ thống lạnh Ejector với thiếtbị làm mát và gia nhiệt sơ bộ bộ.14 Hệ thống lạnh Ejector tận dụng năng lượng từ Turbine .15 Hệ thống lạnh Ejector chạy bằng năng lượng mặt trời với bể chứa nước nóng .16 Hệ thống lạnh Ejector trọng lực/quay .17 Hệ thống lạnh đầu phun Ejector kép .18 Hệ thống lạnh Ejector - hấp thụ, dòng chảy cấp ngược vào bình hấp thụ .19 Hệ thống lạnh Ejector- hấp thụ, dòng chảy cấp vào thiết bị ngưng tụ 16 Hình 1.20 Hệ thống lạnh Ejector- sử dụng máy lạnh nén hơi.1 Chu trình máy lạnh Ejector sử dụng hai máy nén kép (EPRC) .2 Đồ thị lgP-h Chu trình máy lạnh Ejector sử dụng hai máy nén kép .3 Chu trình máy lạnh với máy nén kép thông thường (CPRC) .4 Đồ thị lgP-h chu trình máylạnh với máy nén kép thông thường .5 Trình tự tính toán .1 Đồ thị P-h biểu diễn ở Pdis =90 bar, Te = -10oC .2 Đồ thị P-h biểu diễn ở Pdis =110 bar, Te = -10oC .3 Đồ thị P-h biểu diễn ở Pdis =90 bar, Te = -30oC .4 Đồ thị P-h biểu diễn ở Pdis =110 bar, Te = -30oC .5 Ảnh hưởng của Pdis và rp đến COP, Te = -10oC .6 Ảnh hưởng của Pdis và rp đến COP, Te = -30oC .7 Đồ thị P-h biểu diễn ở Pdis =90 bar, Te = -10oC .8 Đồ thị P-h biểu diễn ở Pdis =110 bar, Te = -30oC .9 Ảnh hưởng của nhiệt độ môi chất sau làm mát Tgc-o đến COP, Te =-100C .10 Ảnh hưởng của nhiệt độ làm mát Tgc-o đến COP, Te=-100C .11 Đồ thị P-h biểu diễn ở Pdis =90 bar, Te = -10oC .12 Ảnh hưởng của nhiệt độ bay hơi Te đến COP .13 Đồ thị P-h biểu diễn ở Pdis =90 bar, Tsub =20oC, Te = -10oC .14 Đồ thị P-h biểu diễn ở Pdis =90 bar, Tsub =26oC, Te = -10oC .15 Đồ thị P-h biểu diễn ở Pdis = 110 bar, Tsub =20oC, Te = -30oC .16 Đồ thị P-h biểu diễn ở Pdis =110 bar, Tsub =26oC, Te = -30oC .17 Ảnh hưởng của độ quá lạnh đến COP, Te =-100C .18 Ảnh hưởng của độ quá lạnh đến COP, Te =-300C .19 Đồ thị P-h biểu diễn ở Ptg =30bar, Te = -10oC .20 Đồ thị P-h biểu diễn ở Ptg =40bar, Te = -10oC .21 Đồ thị P-h biểu diễn ở Ptg =30 bar, Te = -30oC .22 Đồ thị P-h biểu diễn ở Ptg =40 bar, Te = -30oC .23 Ảnh hưởng của áp suất trung gian Ptg đến COP, Te=-100C .24 Ảnh hưởng của áp suất trung gian Ptg đến COP, Te=-300C. 39 DANH MỤC BẢNG Bảng A.1 Các giá trị COP, rp ảnh hưởng của áp suất nén Pdis với Te = 00C .2 Các giá trị COP, rp ảnh hưởng của áp suất nén Pdis với Te = -100C .3 Các giá trị COP, rp ảnh hưởng của áp suất nén Pdis với Te = -150C .4 Các giá trị COP, rp ảnh hưởng của áp suất nén Pdis với Te = -200C .5 Các giá trị COP, rp ảnh hưởng của áp suất nén Pdis với Te = -250C .6 Các giá trị COP, rp ảnh hưởng của áp suất nén Pdis với Te = -300C .7 Các giá trị COP ảnh hưởng của nhiệt độ làm mát Tgo-c với Te = 00C .8 Các giá trị COP ảnh hưởng của nhiệt độ làm mát Tgo-c với Te = -100C .9 Các giá trị COP ảnh hưởng của nhiệt độ làm mát Tgo-c với Te = -150C .10 Các giá trị COP ảnh hưởng của nhiệt độ làm mát Tgo-c với Te = -200C .11 Các giá trị COP ảnh hưởng của nhiệt độ làm mát Tgo-c với Te = -250C .12 Các giá trị COP ảnh hưởng của nhiệt độ làm mát Tgo-c với Te = -300C .13 Các giá trị COP ảnh hưởng của độ quá lạnh với Te = 00C .14 Các giá trị COP ảnh hưởng của độ quá lạnh với Te = -100C .15 Các giá trị COP ảnh hưởng của độ quá lạnh với Te = -150C .16 Các giá trị COP ảnh hưởng của độ quá lạnh với Te = -200C .17 Các giá trị COP ảnh hưởng của độ quá lạnh với Te = -250C .18 Các giá trị COP ảnh hưởng của độ quá lạnh với Te = -300C .19 Các giá trị COP ảnh hưởng của áp suất trung gian Ptg với Te = 00C.20 Các giá trị COP ảnh hưởng của áp suất trung gian Ptg với Te = -100C .21 Các giá trị COP ảnh hưởng của áp suất trung gian Ptg với Te = -150C .22 Các giá trị COP ảnh hưởng của áp suất trung gian Ptg với Te = -200C .23 Các giá trị COP ảnh hưởng của áp suất trung gian Ptg với Te = -250C .24 Các giá trị COP ảnh hưởng của áp suất trung gian Ptg với Te = -300C .25 Các giá ảnh hưởng của nhiệt độ bay hơi tới COP .1 Lịch sử phát triển ngành kỹ thuật lạnh Kỹ thuật lạnh là kỹ thuật tạo ra môi trường có nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ bình thường của môi trường. Có thể chia kỹ thuật lạnh làm hai lĩnh vực lớn là hệ thống lạnh tạo ra nguồn nhiệt thấp và hệ thống điều hòa không khí.
Trong môi trường lạnh thường được chia làm 2 vùng nhiệt độ. Đó là khoảng nhiệt độ dương thấp, khoảng này từ 00C đến 200C, khoảng nhiệt độ dưới 00C ở nhiệt độ này nước bắt đầu có hiện tượng đóng băng, với từng sản phẩm khác nhau có tính chất nhiệt vật lý mà nhiệt độ đóng băng của các sản phẩm là khác nhau. Giai đoạn trước Công Nguyên, người tối cổ tuy chưa biết làm lạnh, nhưng đã biết đến ảnh hưởng và tác dụng của của nguồn nhiệt thấp và ứng dụng trong cuộc sốnghàng ngày như bảo quản thức ăn trong hang đá có mạch nước ngầm, sử dụng nước đá để làm lạnh. Cách đây 2500 năm người Ai Cập cổ đại đã biết phương pháp làm lạnh dựa vào bay hơi chất lỏng, sử dụng quạt cho nước bay hơi ở các hộp xốp đế làm mát không khí.