BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỌ NÔNG NGHIỆP VA PTNT TROJONG ĐẠI HỌC THỦY LỢI TRÌNH VAN THƠỊ NGHIÊN CỨU HIỆN TRẠNG MOI TRƠỜNG NOPC, TRAM TÍCH VA DE XUẤT CÁC GIẢI PHÁP BẢO VỆ MOI TRƠỜNG VUNG BIEN DAO LÝ SƠN LUẬN VAN THAC SĨ HA NỘI, NAM 2017 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO. BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT TRGJONG ĐẠI HỌC THỦY LỢI TRÌNH VĂN THO] NGHIÊN CỨU HIỆN TRẠNG MOI TRƯỜNG NGỨC, TRAM TÍCH VA DE XUẤT CÁC GIẢI PHÁP BẢO VE MOI TROPNG VUNG BIEN DAO LÝ SƠN “Chuyên ngành: Khoa học môi trường Mã số 60440301 NGGỊỜI HG|ỚNG DAN: TS. NGUYEN THỊ XUAN THANG HA NOI, NAM 2017 LỜI CAM ĐOAN “Tên tôi là: Trinh Van Thơi "Mã số học viên: 1581440301013 Lớp: 23KHMTII Khóa học: 23 “Chuyên ngành: Khoa học Môi trường, Mã số: 60440301 “Tôi xin cam đoan luận văn này dope chính tôi thực hiện dơợi sự hoping din của TS, Nguyễn Thị Xuân Thắng, với tên để tải “Nghiên cứu hiện trạng mỗi trường nope, trim tích và để xuất các giải pháp bảo vệ môi trơờng vùng biển đảo Lý Son" Đây là để nghiên cứu mới, không trồng lập với ác để ti, luận văn nào rp đây “Các kết quả nghiên cứu và các kết luận trong luận văn là trung thực, không sao chép tử (J một nguồn nào, đơới bắt kỳ hình thức nao, Việc tham khảo các nguồn tải liệu đã đợc thực hiện tích đẫn và ghỉ nguồn tài liệu tham khảo theo ding quy định Số liệu sử dụng trong luận văn dope chính tác giả trực tiếp tham gia khảo sát và lấy mẫu tại biện troờng vùng biển dio Lý Sơn (bao gm 204 mẫu nopic biển và 109 mẫu trằm tích bi ). Tôi xi hoàn ton chị rách nhiệm về nội dung tôi đãình bày trong luận văn này Hà Nội ngày tháng - năm2017 “Tác giả luận văn.
Trình Văn Tho LỜI CẢM ON Tôi xin gửi lai cảm ơn chân thành đến các thầy cô giáo của bộ môn Quản lý môi trường, cũng nhơ các thầy cô trong khoa Môi trường ~ Trường Đại học Thủy Lợi đã tin tỉnh day bảo, ayn dat cho tôi iển thức nén ting trong suốt thời gian học tập. Đặc tôi xin gửi cảm on chân thành tới cô giáo TS. Nguyễn Thị Xuân Thắng, noi trực tiếp hoớng dẫn khoa học đã đồng gốp ý kiến và tạo mọi điều kiện thuận lợi cho tôi trong quá trình nghiên cứu khoa học, thực hiện và hoàn thành luận văn Tôi xin bày tỏ lời cảm ơn đến các chủ tì của Dự án "Điều tra đặc điểm địa chất, dia động lực, địa chất khoáng sản, địa chất môi tơờng và dự bảo ta biến địa chất ving biển Thừa Thiên Huế - Binh Định (0-60m nơớc) tỷ lệ 1/100.000, 2015" và “Điều tra cơ ban tải nguyên, môi trying một số hải đảo, cum đáo lớn, quan trong phục vụ quy hoạch phát triển kinh tế biển và bảo vệ chủ quyền lãnh hải, 2016" đã cung cắp cho tôi các số liệu, tả liệu lin quan để tôi hoàn thành luận văn Tôi cũng xin cảm ơn sự giúp đỡ nhiệt tình của lãnh đạo, các đồng nghiệp nơi tôi đang. công tác, bạn bè và những người thin đã hết sức tạo điều kiện và giúp đỡ tôi trong suốt qué trình học tập và hoàn thành luận văn.
Do thi gian han hep, Luận văn ốt nghiệp sẽ không trinh khỏi những thiểu sốt. Mong nhận dope kiến đóng gớp của các thầy, cô giio và các bạn đồng nghiệp để luận văn dope hoàn thiện hơn. "Tôi xin chân thành cảm on! MỤC LỤC DANH MỤC CÁC HÌNH. v DANH MỤC BANG BIEU.
vũ DANH MỤC CÁC TU VIET TAT. Vili MỞ DAU. Tinh cấp thiết của Đ tải 2. Mục tiêu của 3.
Đối logng và phạm v nghiên cứu, 4. Bố cục và ï dung của để 5. Cách tiếp cận và phopng pháp nghiên cứ. Ý ngt khoa học và ý nghĩa thực tiễn, 'CHGJƠNG 1: TONG QUAN VAN DE NGHIÊN CỨU.
Tổng quan về tình hình ô nhiễm môi trơờng biến trên thé giới và ở Việt Nam 1. Tình hình 6 a môi tường biển trên thé giới 1-12. Tình hình 6 nhiễm môi trường biển ở Việt Nam: 9 1. Khai quất chung về khu vực nghiên cửu.1, Đặc điểm di kiện tự nhiên.
Đặc đ kinh tế, xã hội.3, Đặc điểm môi troờng, hệ sinh thi biển 3 1. Kết luận „ CHO|ONG2: ĐÁNH GIÁ HIỆN TRANG MỖI TRỢÖNG KHU VỰC NGHIÊN COU: 28 2. Xác định và đánh gid các thông số môi trường nơớc biển và tích biển 2. Các phopng pháp nghiên cứu, khảo sát hiện trơờng và xử lý số 2.
Phượng pháp khảo sắt thực địa 28 2.2, Phopmg pháp lấy mẫu ngức biển 31 2. Phượng pháp lẫy mẫu tram tích biển.4, Phoymg pháp xử lý số liệu 35 2. Đặc điểm môi trong NOE DIEM nnn 23.1, Cae thông số do nhanh hiện tường (nhiệt độ, độ đục, tổng chất rắn hỏa tan, oxy hòa tan, độ mí ối,pH) 36 2. Hàm lopng chất hữu cơ trong ngớc biển (COD và BOD.
Him loợng du trong nope biển 2.34, Hàm lượng các nguyên tổ hỏa học và anion trong ngợc biển 2.4, Ham lượng các nguyên tổ hỏa học trong ầm tích biển.5, Hiện trạng rác thải.6, Kết luận và đánh git. CHQJONG 3: KHOANH ĐỊNH VNG_ NGUY CƠ Ô NHIEM BIEN VÀ Ð GIẢI PHÁP QUAN LÝ TONG HP. Khoanh định ving nguy cơ 6 nhiễm. Phượng pháp thành lập bản đồ, 3.
Bản đồ khoanh vùng nguy cơ 6 nhiễm mỗi trường biển 3. ĐỀ xuất giả pháp quân lý tổng hợp. Truyền thông nâng cao nhận thức về bảo vệ mỗi troờng 3. Quản lý rác thải sinh hoạt vệ sinh 3.
Nghiên cứu dé xuất các mô hình sinh, vũng 3.4, Các giải pháp khác KET LUẬN TÀI LIỆU THAM KHẢO. DANH MỤC CÁC HÌNH. Tham hoa Minamata a, Cá chết ở vịnh Minamata và lên Shiranuis b, Bệnh Minamata [9] 8 Hình 1, 2. Ô nhiễm môi tropmg biển ở Việt Nam a, Hiện topmg "thủy triều đỏ" ở Hàm Tiền - Mũi Né Phan Thiết b, Sự 6 tran dầu ở biển Quy Nhơn [12].
Vị tí vùng nghiên cứu " Hình 1. Mô hình 3D địa hình đầy biển khu vue đảo Lý Sơn 18 Hình 1. Miệng núi lửa Núi Giếng Tiên 20 Hình 1. 6, Du lịch dio Lý Son a, Bãi biển hoang sơ dio Cũ Lao Bi Bai; b, Ruộng hành tỏi trên đảo Lý Son, 2 Hình 1.
Môi trường biển a, Dinh bắt thủy sin b ng phượng pháp nỗ min ở dio Lý Sơn; b, Các rạn hô đã chết 20 Hình 2. 1 Sơ đồ mạng lưới khảo sát vùng biển đảo Lý Sơn. 2 Đi lộ trình ven đảo a) Đánh giá các hoạt động nhân sinh nhạy cảm; b) Xác định các nguồn phát tần ô nhiễm. 3 Tranht &t bị phục vụ khảo sát thực địa a) Tau phục vụ khảo sắt; b) Cube lấy mẫu tằm ứ h (đới >10m ngực): e) Thi bị đo nhanh hiện trơờng hàm logng nguyên ổ trong rằm ích; 4) Cue lấy mẫu rằm tích (đới <10m noi), 31 Hình 2.
4 Thiết bj lấy mẫu a) Dung cụ chứa mẫu; b) Dụng cụ lấy mẫu ngớc bing batomet, e) Chai đựng mẫu nơớc; và d) Thiết bị đo nhanh hiện trơờng các thông số. chất loợng ngớc 32 Mình 2. 5 Vị ti lấy mẫu thực tế ving biển đáo Lý Son 3 Hình 2,6 Đỗ thị biến thiên nhiệt độ, độ đục, tổng chit ein hòa tan, oxy hồn tan. 7 Đồ thi biến thiên giá tị trung bình độ mudi và ph vùng nghiên cứu.
8 Dé thị biển thiên các chất hữu cơ COD, BOD:. nên 39 Hình 2, 9 Đồ thi bignthign him loyng Mn và Cu trong noye biển dị Hình 2. 10 Dé thị biển thiên hàm lopng Zn trong nơặc biển. Hình 2, 11 Đồ thị biển thiên hàm lopng Cd trong nope biển 4a Hình 2.
12 Đồ thị biến thiên hàm lơợng As trong nope biển. 45 Hình 2, 13 Đồ thị biển thiên hàm lope Pb trong nơc 46 Hình 2.14 Bản đồ hiện trạng môi trơờng noýc vùng biển đảo Lý Sơn 47 Tình 2. him lopng CO:*, NOs’, SO," trong nơớc biển 48 Hình 2 nôi tưởng trim ích vùng biển đáo Lý Sơn 51 Hình 2. 17 Rac thai a) ở khu vực cau cảng; và b) ngoài biên.1 Bản đồ nguy cơ6 nhiễm môi trường biển vùng biển dio Lý Son 62 Hình 3.
2 Sơ dé quản lý tổng hợp môi trơờng biển ở đảo Lý Sơn.3 Một tong những biện pháp đạt kết quả cao trong quấn lý rác or Hình 3. 4 Bản đồ nguy cơ ngập khu vục biển đảo Lý Son ứng với mực nope biển dang: a) 0,5m; b) Lm; ¢) 1. 5 Hoạt động hút cát dé trồng tôi ở Ly Son. 18 DANH MỤC BANG BIEU Bảng 2,1.
Kết quả ee thông số do nhanh hiện trường vũng biển dio Lý Sơn. Thông kê độ mudi trong nơớc biển khu vực đảo Lý Sơn. Hàm loyng trung bình các nguyên t trong ngực biển khu vue dio Lý Sơn42 Bảng 2, 4. Him lopng trung bình các nguyên t trong trim tích biển.1, Cách thức trình bảy bản đồ.
Thống ké các sự cổ ten dầu trong khu vực nghiên cứu, 38 Bảng 3. Him logng trung bình của các nguyên tổ trong nơợc biển ving nghiên cứu Và giới hạn cho phpcủa chúng so với QCVN 10:2015/BTNMT. Him loợng trung binh các kim loại nặng trong trằm tích biển vũng nghiên cứu và Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất loợng trim tích QCVN 43: 2012/BTNMT60 DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TÁT BINMT Tài nguyên và Môi trường, BIB Bảo tồn BDKH Biển đổi khí hậu BYMT Bảo vệ môi trường BoD Nhu cầu oxy sinh hoá cop "Nhu cầu oxy hóa hoc CTR Chất thai rin CTRSH. ‘Chat thải rắn sinh hoạt DLST Du lịch sinh thái Do Oxy hòa tan ĐDSH Ba dang sinh hoc GHCP.
Giới hạn cho phép HLTB Hàm lopng trung bình HST Hệ sinh thái KTST Kinh tế sinh thái KBTB Khu bảo tồn biển KT-XH Kinh tế xã hội QCVN Quy chuẩn Việt Nam Quyết định. Co quan Khí tượng Thủy văn Mỹ Độ đục Trang ình thé giới Tiêu chudn Việt Nam “Tổng chất fn hòa tan 'Tổ chúc Y tế Thể giới Quy Động vật hoang dã Thể giới Uy ban nhân dân Ủy bạn mặt trận tổ quốc MỞ DAU Biển Việt Nam chứa đựng nhiều nguồn tải nguyên phong phú và đa dạng với tữ loợng, quy mô thuộc loại khá, cho phép phát triển nhiều lĩnh vực kinh tế biển quan trong. Quy mô kinh tế (GDP) biển và vùng ven biển V gt Nam bình quân đạt khoảng 47-48% GDP cả nogc [1]. Gần đây, kinh tế trên một số đảo đã cỏ bøc phát triển nhờ chính sách di dân và đầu trị xây dựng kết cấu hạ ting trên các đảo (hệ thing giao thông, mang lơới điện, cung cắp nơớc ngọt, trường học, bệnh xá.
Tuy vậy, có thể nhận định một cách khái uất rng, sự phá triển của kin tế biển côn quá nhỏ bể và nhiễu yếu kém, Cơ sở hạ ting ở các dao còn yếu kém, le hậu.