CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN. Tổng quan về tình hình nghiên cứu. Tổng quan về đặc điểm đất sét yếu bão hòa nước khu vực quận 8, thành phố Hồ Chí Minh. Những nhiệm vụ cần thực hiện trong luận văn.
Nhận xét chương .13 CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÝ THUYẾT. Cơ sở lý thuyết các phương pháp thí nghiệm. Thí nghiệm nén cố kết một trục không nở hông. Thiết bị thí nghiệm.
Đất sử dụng cho các thí nghiệm. Phương pháp thí nghiệm. Tính toán kết quả thí nghiệm. Một số đặc trưng nén lún cơ bản cần nghiên cứu trong luận văn.
Hệ số nén lún a. Hệ số nén thể tích mv. Module biến dạng. Chỉ số nén Cc.
Chỉ số nở Cs. Nhận xét chương .21 CHƯƠNG 3: SO SÁNH MỘT SỐ ĐẶC TRƯNG NÉN LÚN TỪ CÁC KẾT QUẢ NÉN CỐ KẾT VỚI THỜI GIAN GIỮ TẢI KHÁC NHAU CỦA ĐẤT SÉT YẾU BÃO HÒA NƯỚC KHU VỰC QUẬN 8, TP. HỒ CHÍ MINH. Đặc trưng vật lý của các mẫu đất sét yếu bão hòa nước thí nghiệm nén cố kết khu vực nghiên cứu.
Đặc trưng nén lún của đất sét yếu bão hòa nước xác định từ thí nghiệm nén cố kết với thời gian giữ tải mỗi cấp khác nhau. Tương quan một số đặc trưng nén lún của đất sét yếu bão hòa nước trong thí nghiệm nén cố kết với thời gian giữ tải mỗi cấp khác nhau. Tương quan giá trị áp lực tiền cố kết Pc. Tương quan giá trị chỉ số nén Cc.
Tương quan giá trị chỉ số nở Cs. Kết luận chương 3 .57 CHƯƠNG 4: ỨNG DỤNG CÁC KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM ĐỂ TÍNH TOÁN ĐỘ LÚN CHO CÔNG TRÌNH CỤ THỂ. Sử dụng tương quan trong chuyển đổi kết quả thí nghiệm. Tính toán độ lún ổn định từ đặc trưng nén lún của các kết quả thí nghiệm thu được 58 4.
Mô phỏng bài toán trên phần mềm Plaxis 2D .60 KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ.77 TÀI LIỆU THAM KHẢO .82 xi DANH MỤC HÌNH ẢNH Hình 0.1 Tuyến rạch Xóm Củi, quận 8, TP.1 Ảnh hưởng của thời gian giữ tải đến giá trị ’ .2 Đường cong nén lún theo thời gian trong nghiên cứu của A.3 Một số kết quả nghiên cứu của A.4 Một số kết quả nghiên cứu của Arif Ali Baig Moghal, Ali Abdul Kareem Obaid and Talal O.5 Mặt cắt địa chất khu vực rạch Xóm Củi, quận 8, TP. Hồ Chí Minh .3 Tải trọng và cánh tay đòn.4 Đồng hồ đo biến dạng .5 Cân kỹ thuật có độ chính xác 0.6 Cân kỹ thuật có độ chính xác 0.7 Dụng cụ lấy mẫu .9 Biểu đồ e ~ logp theo kết quả thí nghiệm nén cố kết .10 Phương pháp xác định pc theo Casagrande .1 Đường cong nén lún của mẫu T16-4 tại cấp tải 0.25kG/cm2 khi thí nghiệm nén cố kết giữ tải đến khi đạt độ lún ổn định .2 Đường cong nén lún của mẫu P31-8 tại cấp tải 0.25kG/cm2 khi thí nghiệm nén cố kết giữ tải 1 tuần .3 Đường cong nén lún của mẫu T18-6 tại cấp tải 0.50kG/cm2 khi thí nghiệm nén cố kết giữ tải 24 giờ .4 Biểu đồ so sánh hệ số rỗng của các mẫu nén giữ tải 2 giờ (e2), kết thúc cố kết sơ cấp (eEOP), 24 giờ (e24), ổn định lún (ef), 1 tuần (e1W) và mức độ chênh lệch (%) so với mẫu nén giữ tải 24 giờ .5 Biểu đồ so sánh hệ số nén lún của các mẫu nén giữ tải 2 giờ (a2), kết thúc cố kết sơ cấp (aEOP), 24 giờ (a24), ổn định lún (af), 1 tuần (a1W) và mức độ chênh lệch (%) so với mẫu nén giữ tải 24 giờ .6 Biểu đồ so sánh hệ số nén thể tích của các mẫu nén giữ tải 2 giờ (mv,2), kết thúc cố kết sơ cấp (mv,EOP), 24 giờ (mv,24), ổn định lún (mv,f), 1 tuần (mv,1W) và mức độ chênh lệch (%) so với mẫu nén giữ tải 24 giờ .7 Biểu đồ so sánh chỉ số nén của các mẫu nén giữ tải 2 giờ (Cc,2), kết thúc cố kết sơ cấp (Cc,EOP), 24 giờ (Cc,24), ổn định lún (Cc ,f), 1 tuần (Cc,1W) và mức độ chênh lệch (%) so với mẫu nén giữ tải 24 giờ .8 Biểu đồ so sánh chỉ số nở của các mẫu nén giữ tải 2 giờ (Cs,2), 24 giờ (Cs,24), ổn định lún (Cs,f), 1 tuần (Cs,1W) và mức độ chênh lệch (%) so với mẫu nén giữ tải 24 giờ .9 Biểu đồ so sánh áp lực tiền cố kết của các mẫu nén giữ tải 2 giờ (pc,2), kết thúc cố kết sơ cấp (pc,EOP), 24 giờ (pc,24), ổn định lún (pc ,f), 1 tuần (pc,1W) và mức độ chênh lệch (%) so với mẫu nén giữ tải 24 giờ .10 Tương quan pc,2 và pc,24 .11 Tương quan pc,EOP và pc,24 .12 Tương quan pc,f và pc,24 .13 Tương quan pc,1W và pc,24 .14 Tương quan Cc,2 và Cc,24 .15 Tương quan Cc,EOP và Cc,24 .16 Tương quan Cc,f và Cc,24 .17 Tương quan Cc,1W và Cc,24.18 Tương quan Cs,2 và Cs,24 .19 Tương quan Cs,f và Cs,24 .20 Tương quan Cs,1W và Cs,24 .1 Mô hình phân tích độ lún đường đắp (Plane strain) .2 Khai báo thông số bài toán của lớp đất đắp (Lớp A) .3 Khai báo thông số bài toán của lớp đất yếu (Lớp 1).4 Khai báo thông số bài toán của lớp đất sét (Lớp 2) .5 Chế độ chia lưới phần tử (Fine) .6 Tính toán áp lực nước lỗ rỗng ban đầu trong đất nền .7 Tính toán ứng suất có hiệu ban đầu của đất nền .8 Tính toán giai đoạn đắp đất (Khai báo thông số) .9 Tính toán giai đoạn đắp đất (Khai báo mô hình) .10 Tính toán độ lún ổn định của nền đường sau khi đắp .11 Kết quả chuyển vị của lưới phần tử khi sử dụng mô đun Eoed từ thí nghiệm nén cố kết giữ tải 2 giờ để mô phỏng .12 Kết quả chuyển vị theo phương ngang khi sử dụng mô đun Eoed từ thí nghiệm nén cố kết giữ tải 2 giờ để mô phỏng .13 Kết quả chuyển vị theo phương đứng khi sử dụng mô đun Eoed từ thí nghiệm nén cố kết giữ tải 2 giờ để mô phỏng .14 Biểu đồ độ lún theo thời gian khi sử dụng mô đun Eoed từ thí nghiệm nén cố kết giữ tải 2 giờ để mô phỏng .15 Kết quả chuyển vị của lưới phần tử khi sử dụng mô đun Eoed từ thí nghiệm nén cố kết thời điểm mẫu kết thúc cố kết sơ cấp để mô phỏng .16 Kết quả chuyển vị theo phương ngang khi sử dụng mô đun Eoed từ thí nghiệm nén cố kết thời điểm mẫu kết thúc cố kết sơ cấp để mô phỏng .17 Kết quả chuyển vị theo phương đứng khi sử dụng mô đun Eoed từ thí nghiệm nén cố kết thời điểm mẫu kết thúc cố kết sơ cấp để mô phỏng .18 Biểu đồ độ lún theo thời gian khi sử dụng mô đun Eoed từ thí nghiệm nén cố kết thời điểm mẫu kết thúc cố kết sơ cấp để mô phỏng .19 Kết quả chuyển vị của lưới phần tử khi sử dụng mô đun Eoed từ thí nghiệm nén cố kết giữ tải 24 giờ để mô phỏng .20 Kết quả chuyển vị theo phương ngang khi sử dụng mô đun Eoed từ thí nghiệm nén cố kết giữ tải 24 giờ để mô phỏng .21 Kết quả chuyển vị theo phương đứng khi sử dụng mô đun Eoed từ thí nghiệm nén cố kết giữ tải 24 giờ để mô phỏng .22 Biểu đồ độ lún theo thời gian khi sử dụng mô đun Eoed từ thí nghiệm nén cố kết giữ tải 24 giờ để mô phỏng .23 Kết quả chuyển vị của lưới phần tử khi sử dụng mô đun Eoed từ thí nghiệm nén cố kết giữ tải 1 tuần để mô phỏng .24 Kết quả chuyển vị theo phương ngang khi sử dụng mô đun Eoed từ thí nghiệm nén cố kết giữ tải 1 tuần để mô phỏng .25 Kết quả chuyển vị theo phương đứng khi sử dụng mô đun Eoed từ thí nghiệm nén cố kết giữ tải 1 tuần để mô phỏng .26 Biểu đồ độ lún theo thời gian khi sử dụng mô đun Eoed từ thí nghiệm nén cố kết giữ tải 1 tuần để mô phỏng .27 Biểu đồ độ lún theo thời gian từ kết quả mô phỏng khi sử dụng mô đun Eoed từ thí nghiệm nén cố kết giữ tải 2 giờ (Eoed,2) mô đun Eoed từ thí nghiệm nén cố kết thời điểm mẫu kết thúc cố kết sơ cấp (Eoed,EOP), mô đun Eoed từ thí nghiệm nén cố kết giữ tải 24 giờ (Eoed,24), mô đun Eoed từ thí nghiệm nén cố kết giữ tải 1 tuần (Eoed,1W) .28 Biểu đồ so sánh độ lún tính theo phương pháp giải tích và phương pháp phần tử hữu hạn khi sử dụng kết quả từ thí nghiệm nén cố kết giữ tải 2 giờ, thí nghiệm nén cố kết thời điểm mẫu kết thúc cố kết sơ cấp, thí nghiệm nén cố kết giữ tải 24 giờ, thí nghiệm nén cố kết giữ tải 1 tuần .76 xv DANH MỤC BẢNG BIỂU Bảng 1.1 Giá trị hệ số cố kết từ kết quả nghiên cứu của A.2 Bảng so sánh sự khác nhau của giá trị Cc từ kết quả nghiên cứu của Arif Ali Baig Moghal, Ali Abdul Kareem Obaid and Talal O.1 Bảng tổng hợp các đặc trưng vật lý của mẫu thí nghiệm .2 Đặc trưng nén lún xác định từ thí nghiệm giữ tải 2 giờ/cấp tải .3 Đặc trưng nén lún xác định từ thí nghiệm giữ tải 2 giờ/cấp tải (tiếp theo) .4 Đặc trưng nén lún xác định từ thí nghiệm giữ tải 24 giờ/cấp tải .5 Đặc trưng nén lún xác định từ thí nghiệm giữ tải 24 giờ/cấp tải (tiếp theo) .6 Đặc trưng nén lún xác định từ thí nghiệm giữ tải 24 giờ/cấp tải (tiếp theo) .7 Đặc trưng nén lún xác định từ thí nghiệm giữ tải 1 tuần/cấp tải.8 Đặc trưng nén lún xác định từ thí nghiệm giữ tải 1 tuần/cấp tải (tiếp theo) .9 Đặc trưng nén lún xác định từ thí nghiệm giữ tải đến ổn định lún/cấp tải .10 Đặc trưng nén lún xác định từ thí nghiệm giữ tải đến ổn định lún /cấp tải (tiếp theo) .11 Đặc trưng nén lún xác định từ điểm kết thúc cố kết sơ cấp thí nghiệm giữ tải 24 giờ .12 Đặc trưng nén lún xác định từ điểm kết thúc cố kết sơ cấp thí nghiệm giữ tải 24 giờ (tiếp theo) .13 Giá trị hệ số rỗng của các mẫu nén giữ tải 2 giờ (e2), kết thúc cố kết sơ cấp (eEOP), 24 giờ (e24), ổn định lún (ef), 1 tuần (e1W) và mức độ chênh lệch (%) so với mẫu nén giữ tải 24 giờ .14 Giá trị hệ số nén lún của các mẫu nén giữ tải 2 giờ (a2), kết thúc cố kết sơ cấp (aEOP), 24 giờ (a24), ổn định lún (af), 1 tuần (a1W) và mức độ chênh lệch (%) so với mẫu nén giữ tải 24 giờ .