CHƯƠNG 1. TONG QUAN VE HỒ DAO SÂU 4 1. Tổng quan về hỗ dio si 4 1. Gch thiệu một số công tình hỗ đảo sâu 6 12.
Trên thé giới [2] 6 1.22, 6 Việt Nam 6 chuyển vị của đất quanh hỗ đào sâu [2,56]. Kích thước hồ đảo. Tinh trạng nước ngằm " 1. Biện pháp thi công.
Các hệ số an toàn ôn định " 1.5, Tác động của sự thay đổi ứng suất trong đất nền.6, Ứng suất ngang ban đầu trong đắt n 1. Độ cứng thanh chống ụ 1.9, Khoảng cách chống 13 1. Gia tai chống.4, Giới thiệu về công tinh được iẾp cận trong đề ti [7] “ 1. Một số nghiên cầu về hỗ đảo sâu " 1.
Kết luận " 'CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LY THUYET TÍNH TOÁN VẢ KIEM TRA ON ĐỊNH CUA HO ĐÀO SAU 18 2.1, Lý thuyết tinh toán áp lực đắt én kết ed chắn giữ của hỗ do sâu (Tường lign tục) 18 2. Phan loa áp lực ngang của đất [10] 18 2.2, Lý thuyết Morh — Rankine [10] 9 2.5 Ảnh hưởng của chuyển v thân tường đến áp lực đắt 2] 26 2. Phương pháp tinh toán áp lực nước lên kết cầu chắn giữ của hỗ đào sâu (wring liên tụe)[2] 28 2. Phương pháp tính riêng áp lực nước và đất % 2.
Phương pháp tinh chung áp lực nước và dat. Phuong pháp tính toán kết cấu chắn giữ của hỗ dao sâu (Tường liên tục) [2]. Phương pháp Sachipana 30 2. Phương pháp din hồi 33 2.
Phương pháp phần từ hữu hạn 36 2. Phương pháp kiểm tra én định của hồ đảo sâu (2,10,11] 36 2.1, Kiểm tra ôn định chống trồi của hồ đào. Kiểm tra dn định ching chảy thắm của hỗ đào 46 2. Phương pháp dự tinh tỉnh dich chuyển của đất hay công trình gin hồ dio 128.
Phương pháp kỉnh nghiệm 4 2. Phương pháp bán kinh nghiệm 49 2. Các phương pháp số. Kết luận 5s CHƯƠNG 3 PHÂN TÍCH ANH HƯỚNG CỦA HỒ ĐÀO SÂU ĐỀN ÔN ĐỊNH CÔNG TRINH LAN CAN 56 3.1, Đặt vấn dé, $6 3.
Phương pháp tính toán.4, Mô tả đặc điểm và địa chit của công trình tip cận [7] 37 3. Các đặc điểm cơ bản của công trình 37 3. Địa chit công tinh 38 3⁄4. Phan tích dn định và biến dang của hỗ đảo sâu bằng phần mềm Plans 86.
Trình tự các bước thi công và mô hình hóa bài toán. Các thông số đàng trong mô hình tinh toán _ 3. Phân tích biển dang và nội lực của hỗ đào theo từng gai đoạn thi công. Pham vi nh hưởng do thi công hỗ đảo gây a 83 3.6, Phân tích ảnh hưởng của quá trình thi công hồ đào sâu đến công trình lãn cận có mồng là mồng nông 87 3.
Kết quả nh toán 89 3. Phin tích kết quả tinh toán. Phin tich ảnh hướng của chiều sâu tường cắm vào đắt đến chuyển vị của tưởng chin và chuyển vị của đất nền xung quanh hồ đào. Kết quả tính toán 1 3.
Phan tích kết qua tính toán. Kết luận 100 KET LUẬN VÀ KIEN NGHỊ, 101 1. Két luận lôi 2. Kiến nghị 103 TÀI LIỆU THAM KHẢO.
104 DANH MỤC HÌNH ANH Hình I. Phối cảnh công trình Cao ốc văn phòng Nguyễn Lâm.2 bằng hệ giẳng lớp | inh 1.3 Mặt bằng ti công ting him2 Hình 1.4 Công tác đảo đắt và tiền hành lắp dat ting chống thứ 2 Hình 1.5 Phối cảnh công trình Téa nhà The Centec Tower.6 Ting chống thứ nhất tường ting him, Hình 1.7 Ting chống thứ hai, ba của tưởng ting him, Hình 1.8 Lắp dat ong chống thứ nhất 10 Hình 1.9 Đảo đất đến cao độ sản hầm 1 10 Hình 1.10 Quan hệ giữa chuyển vị lớn nhất của trờng, độ cứng của hệ thống chống và hệ số an toàn ef ig đây tồi, " Hình 1.11 Chuyển vị hông của tường vàsụ lún một đất của hé đảo TNEC: (a) chuyển vi hông của tường va (b) sụt lồn mặt đất l3 Hình 1.12 Quan hệ giữa áp lự đất, lực chống, và phản lực của đất.13 Phối cảnh công trình.14 Mặt bằng tường vây va cọc.15 Mặt cắt cột thép hình.16 San ting him thứ nhất inh 1.17 Đào dit thi công ting him thứ hai Hình 1.18 Vận chuyển đất ra khỏi hồ đào Hình 2.1 Sự thay đổi áp lực ngang của đất theo độ dịch chuyểncủa vật chắn 14].2 Điều kiện phát sinh áp lực chủ động và bị động của đất 19 Hình 2.3 Áp lực chủ động của đất trong hệ toa độ (,).4 Biểu đồ nh áp lực chủ độ 21 Hình 2.5 Biểu đồ tính áp lục bị động, 2 Hinh 2.6 So đ tính toán áp lực đất chủ động Coulomb, Hình 2.7 Biểu đồ dp lực đất khi tường không địch chuyển 26 Hình 2.8 Biểu đồ áp lực đất khi định turing cổ định, chân trởngdjch chuyển.9 Biểu đồ áp lực đắt khi tường không địch chuyển, 27 Hình 2.10 Biểu đỗ áp lực đất khi tường nghiêng ra phía ngoài, quay theo trung tâm của dđoạn dưới tưởng m Hình 2.11 Biểu đồ tính tn dp lực đất và p lực nước lên tưởng, 28 Hình 2.12 Sơ đồ tính toán chính xác theo phương pháp Sachipana, 31 Hình 2.13 Sơ dé tinh gan đúng theo phương pháp Sachipana.14 Sơ đồ tính toán theo phương pháp đàn hồi Nhật Bản.15 Sơ đồ tính toán heo phương pháp dn hat sau khi sửa đổi 3B Hình 2.16 Sơ đồ tinh chống rồi dy hỗ đào theo phương pháp Tarzeghi ~ Peck.17 Sơ đồ tính chống tồi đấy hỗ đào theo phương pháp Tarzeghi cải tin.18 Sơ đỗ tính toán chống trồi mặt đáy hồ đảo theo Caquot - Kerisel.19 Biểu đồ xác định hệ số Ny, 40 Tình 220 Biểu đồ ác định hệ số u, 40 Hình 221 Biểu đồ xác định hệ sp, 40 Hình 222 Biểu đồ xác định hệ số ạ 41 Hình 2.23 Vị tri tâm mặt trượt trong phương pháp cung trượt.24 Phan tích phá hoại dy trồi theo phương pháp cung trượt 4 Hình 2.25 Mỗi quan hệ giữa kích thước mặt phá hoại và hệ số an toàn chẳng dy tồi xác định bởi phương pháp khả năng chống chịu, phương pháp khả năng chống chịu ngược, và phương pháp cung trượt (su = 25 kN/m)).26 Mỗi quan hệ gitakich thước mặt phá hoại và hệ số an oàn ching diy trồi ắc định bởi phương pháp khả năng chống chịu, phương pháp khả năng chống chịu ngược, và phương pháp cung trượt (s,/ø,` = 03) 45 Hình 2.27 Hệ số an toàn tăng khi cung phá hoại vượt quá chiều rộng hồ đào.28 Phin tch dy trồi trong dt yêu phân ting 46 Hình 2.29 Biểu đồ thực nghiệm để dự tinh độ lún của đắt quanh hỗ đảo (Peck, 1969)47 Hình 2.30 Tương quan kinh nghiệm giữa độ lún cya đại của đất và chuyển địch ngang cực đại của tường, 48 Hình 2.31 Biểu đồ xác định độ lún của đắt ở xung quanh tường.32 Sơ đồ xác định độ lún và chuyển vị ngang của móng ở gần hỗ đảo.33 Biểu đỗ chuyển vị ngang lớn nhất của trồng theo độ sâu hỗ đảo trong cát 53 Hình 2.34 Biểu đồ chuyển vi ngang lớn nhất của trờng theo độ sâu hỗ đảo trong đắt á cất va ásết 33 inh 2.35 Biểu đồ chuyển vi ngang lớn nhất của tường theo độ sâu hỗ đào trong đắt sét 44 Hình 3,1 Mặt bằng tường vậy 37 Hình 3.2 Mặt cắt ngang hồ dio.3 Mặt cắt địa chất công trình.4 Mô hình mô phỏng trình tự các bước thi công hồ đảo.5 Hướng dịch chuyển của đất sau khí thi công xong him L 65 Hình 3.6 Biểu đồ chuyển vi ngang của những điểm nằm trên mặt cắt A-A" 65 Hình 3.7 Biểu đồ chuyển vị đúng của những điểm nằm trên mặt cắt A-A” 66 Hình 3.8 Biểu đồ chuyển vj đứng (a) và ngang (b) của những điểm trên mặt cắt B-B' 66 Hình 3.9 Biểu đỗ chuyển vị đúng của những điểm nằm trên mặt cắt C-C* 6 inh3.10 Biểu đồ chuyển vị ngang của những điểm nằm trên mặt cắt C-C" 6 Hình 3.11 Biểu đồ chuyển vi ngang (ava đứng (b) của tường.12 Biểu đồ lực eit (a) và moment(b) của tường sau khi thi công sin him 1.13 Hướng dịch chuyển của đắt sau khi thi công xong him 2 _ Hình 3.14 Biểu đồ chuyển vị ngang của những điểm nằm trên mặt phẳng D-D” 70 inh 3.15 Biểu đồ chuyển vi đứng của những điểm nằm trên mặt phẳng D-D".16 Biểu đồ chuyén v đứng (a) và ngang (b)eùa những diém trên mặt cất E-E n Hình 3.17 Biểu đồ chuyển vị ngangcủa những điểm trên mặt cắt F-F 7I Hinh 3.18 Biểu đồ chuyển vị đứng của những điểm trên mặt cắt F-F.19 Biểu đồ chuyển vi ngang (a) và đứng (b) của tường n Hình 3.20 Biểu đồ lực cit (a) và moment (b) của tường sau khi thi công sin him 2.21 Dòng thắm khi hạ mực nước ngằm.22 Hướng dich chuyên của dat sau khi thi công xong him 3.23 Biểu đồ chuyển vị ngang của những điểm nằm trên mặt phẳng G-G”.24 Biểu đồ chuyển v đứng của những điểm nằm rên mặt phẳng G-G”.25 Biểu đồ chuyển vĩ đứng (a)va ngang (b) của những điểm trên mặt cit -RP, 15 Hinh 3.26 Biểu đồ chuyển vị ngang (a) va đứng (b) của tường.27 Biểu đồ lực cất (a) và moment (b) của tưởng sau khi thi công sản him 2.28 Biểu đỗ chuyển vị ngang tại vị tí đình tường theo qua trình thi công.29 Biểu đỗ chuyển vị ngang của tường tại vịt sin hầm 1 theo quá tình thi sông n Hình 3.30 Biểu đồ chuyển vi ngang của tường ti vi tri sin him 2 theo quá trình thi công 78 Hình 3.31 Biểu đỗ chuyển vị ngang của tường tại vit sin him 3 theo quả trình thi sông 78 Hình 3.32 Chuyển vị của—tvồng sau khỉ thi công sả ting him 1 79 Hình 3.33 Chuyển vị của tường sau khi thi công sản ting him 2 80 80 Hình 3.34 Chuyển vj của tường sau khi thi công sản tang him 3.35 Biểu đỗ chuyển vị ngang của tường theo chiều sâu đảo it 80 Hình 3.36 Biểu đồ chuyển vị ngang của định trờng theo chiễu sâu dio đất 83 Hình 3.37 Vũng ảnh hưởng do hỗ đào gây ra 84 Hình 3.38 Biểu đồ quan hệ giữa bán kính ảnh hưởng và chuyỂn vị ngangeye đại của tường 86 Hình 3.39 Biểu đồ quan hệ giữa Una với số (/1) 87 Hình 3.40 Sơ đồ phn tích ảnh hưởng cia hỗ đảo sâu đến công tình lin cận có mồng là mồng nông.41 Mô hình phân tích ảnh hưởng của hồ đảo sâu đến công trình lân cận có mồng là móng nông.42 Chuyển vj của móng khi chưa thi công hồ đảo.43 Chuyển vị của mồng sau khi thi công hồ đào.44 Biểu đồ quan hệ giữa độ hin của móng do hỗ đảo gây ra với ti số giữa chiều sâu đào đất và chiều sâu tường 90 Hình 3.45 Biểu dé chuyển vị ngang (a) đứng (b) va tổng chuyển vị () của tudng.46 Biểu đỗ chuyén vị đứng của 8 mat đất bên ngoài hỗ dao, 1 Hình 3.