ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - LUẬT NGUYỄN THANH ĐOÀN NÂNG CAO HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ VÀ KINH DOANH VỐN NHÀ NƯỚC Ở VIỆT NAM LUẬN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾ Thành phố Hồ Chí Minh, năm 2021 ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - LUẬT NGUYỄN THANH ĐOÀN NÂNG CAO HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ VÀ KINH DOANH VỐN NHÀ NƯỚC Ở VIỆT NAM Chuyên ngành: Kinh tế chính trị Mã số chuyên ngành: 62310102 Phản biện 1:. NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC HDĐL: PGS.TS NGUYỄN CHÍ HẢI Phản biện độc lập 1:. Phản biện độc lập 2:. Thành phố Hồ Chí Minh, năm 2021 i LỜI CAM ĐOAN Tác giả xin cam đoan Luận án “Nâng cao hiệu quả hoạt động của Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn nhà nước ở Việt Nam” là công trình nghiên cứu độc lập của tác giả dưới sự hướng dẫn khoa học của PGS.TS Nguyễn Chí Hải. Tài liệu tham khảo được trích dẫn trong Luận án và số liệu được sử dụng đúng theo quy định. Kết quả nghiên cứu của Luận án là trung thực, khách quan và chưa được công bố ở bất kỳ công trình nào khác.Hồ Chí Minh, ngày tháng 10 năm 2021 Tác giả Luận án Nguyễn Thanh Đoàn ii MỤC LỤC MỤC LỤC . ii MỞ ĐẦU . Sự cần thiết nghiên cứu và tính cấp thiết của đề tài . Mục tiêu và câu hỏi nghiên cứu . Đối tượng và phạm vi nghiên cứu . Phương pháp nghiên cứu . Những đóng góp khoa học mới của Luận án . Bố cục của Luận án. 8 CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN NGHIÊN CỨU VỀ CÔNG TY ĐẦU TƯ VỐN NHÀ NƯỚC . Các nghiên cứu thực nghiệm nước ngoài về công ty đầu tư vốn nhà nước . Các yếu tố ảnh hưởng đến mức sở hữu của SWF tại các doanh nghiệp mục tiêu . Các tác động từ đầu tư, hiệu quả hoạt động của SWF . Vấn đề minh bạch và cơ chế quản trị của SWF . Các nghiên cứu thực nghiệm trong nước về công ty đầu tư vốn nhà nước . Các yếu tố ảnh hưởng đến mức sở hữu của SCIC ở các doanh nghiệp mục tiêu . Tác động từ đầu tư, hiệu quả hoạt động của SCIC . Vấn đề minh bạch và cơ chế quản trị của SCIC . Khoảng trống nghiên cứu và hướng nghiên cứu của đề tài . 34 Tóm tắt chương 1 . 37 CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÝ THUYẾT VỀ HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG CÔNG TY ĐẦU TƯ VỐN NHÀ NƯỚC . Các khái niệm liên quan . Quỹ đầu tư quốc gia trên thế giới . Công ty đầu tư vốn nhà nước ở Việt Nam . Doanh nghiệp mục tiêu . Các lý thuyết về công ty đầu tư vốn nhà nước . Lý thuyết về tích tụ và tập trung vốn của C. Lý luận về vai trò kinh tế nhà nước và quan điểm về kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa . Lý thuyết quyền sở hữu (người đại diện) . Lý thuyết thương mại quốc tế . Lý thuyết tối đa hóa tự chủ . Lý thuyết quản lý tài chính. Lý thuyết phục vụ . Lý thuyết các bên liên quan . Hiệu quả hoạt động của công ty đầu tư vốn nhà nước . Khái niệm về hiệu quả hoạt động . Về hiệu quả hoạt động kinh doanh vốn nhà nước. Các thước đo phản ánh hiệu quả hoạt động của công ty đầu tư vốn nhà nước . Các thước đo hiệu quả về mặt tài chính . Các thước đo hiệu quả về mặt phi tài chính . Các nhân tố ảnh hưởng đến mức sở hữu của công ty đầu tư vốn nhà nước . Khung phân tích của Luận án . 69 Tóm tắt chương 2 . 71 CHƯƠNG 3: PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU VÀ NGUỒN DỮ LIỆU . Quy trình nghiên cứu . Phương pháp luận. Phép biện chứng duy vật. Phương pháp trừu tượng hóa khoa học . Phương pháp nghiên cứu cụ thể . Phương pháp nghiên cứu định tính . Phương pháp thống kê mô tả . Phương pháp so sánh đối chiếu. Phương pháp phân tích, tổng hợp . Phương pháp phỏng vấn chuyên gia . Phương pháp nghiên cứu định lượng . Phương pháp hồi quy System GMM . Phương pháp hồi quy phân vị . Mô hình nghiên cứu . Mô hình nghiên cứu các nhân tố ảnh hưởng đến mức sở hữu của SWF . Mô hình nghiên cứu tác động của SWF đến hiệu quả doanh nghiệp mục tiêu . Các giả thuyết nghiên cứu . Giả thuyết về các nhân tố ảnh hưởng đến mức sở hữu của SWF . Biến quy mô của doanh nghiệp mục tiêu . Biến hiệu quả của doanh nghiệp mục tiêu . Biến đòn bẩy tài chính của doanh nghiệp mục tiêu . Biến cơ hội tăng trưởng của doanh nghiệp mục tiêu . Biến tiền mặt của doanh nghiệp mục tiêu . Biến số lao động của doanh nghiệp mục tiêu . Giả thuyết về tác động của SWF đến hiệu quả doanh nghiệp mục tiêu. Giả thuyết 1: Tác động của SWF đến hiệu quả doanh nghiệp mục tiêu tốt hơn ở những doanh nghiệp có hiệu quả tài chính cao . Giả thuyết 2: Tác động tiêu cực của SWF đến hiệu quả phi tài chính tệ hơn ở những doanh nghiệp có hiệu quả phi tài chính quá cao. Nguồn dữ liệu nghiên cứu . 91 Tóm tắt chương 3 . 93 CHƯƠNG 4: PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ VÀ KINH DOANH VỐN NHÀ NƯỚC Ở VIỆT NAM . Tổng quan về Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn nhà nước ở Việt Nam . Khái quát thực trạng hoạt động của doanh nghiệp nhà nước ở Việt Nam . Sự ra đời của Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn nhà nước là một tất yếu khách quan phù hợp với quy luật kinh tế thị trường . Quá trình phát triển của Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn nhà nước . Chức năng và nhiệm vụ của Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn Nhà nước . Bộ máy tổ chức của Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn Nhà nước . Kết quả hoạt động của Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn Nhà nước . Kết quả hoạt động kinh doanh của SCIC . Một số khoản đầu tư tiêu biểu của SCIC . Thực trạng hiệu quả hoạt động của Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn nhà nước ở Việt Nam . Thực trạng về quan hệ sở hữu SCIC tại các doanh nghiệp mục tiêu . Thống kê mô tả sở hữu . Phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến mức sở hữu của SCIC và so sánh với các SWF . So sánh chiến lược sở hữu SCIC với các SWF. Thực trạng hiệu quả tài chính của SCIC . Hiệu quả tài chính của SWF với mẫu gồm toàn bộ doanh nghiệp . Hiệu quả tài chính của SCIC . So sánh hiệu quả tài chính của SCIC và các SWF. Thực trạng hiệu quả phi tài chính của SCIC . Hiệu quả phi tài chính của SWF với mẫu gồm toàn bộ doanh nghiệp niêm yết . Hiệu quả phi tài chính của SCIC. So sánh hiệu quả phi tài chính của SCIC và các SWF . Thực trạng quan hệ tổ chức giữa SCIC với các cơ quan nhà nước, với các doanh nghiệp mục tiêu . Nhận xét chung về hiệu quả hoạt động của Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn Nhà nước ở Việt Nam . Những thành công của SCIC và nguyên nhân thành công của SCIC . Những thành công của SCIC . Nguyên nhân thành công của SCIC . Mặt hạn chế của SCIC và nguyên nhân hạn chế của SCIC . Mặt hạn chế của SCIC . Nguyên nhân hạn chế của SCIC .159 Tóm tắt chương 4 . 159 CHƯƠNG 5: QUAN ĐIỂM VÀ GIẢI PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ VÀ KINH DOANH VỐN NHÀ NƯỚC Ở VIỆT NAM. Quan điểm nâng cao hiệu quả hoạt động của Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn nhà nước ở Việt Nam . Cơ sở đề xuất giải pháp nâng cao hiệu quả hoạt động của SCIC . Quan điểm của Đảng, Nhà nước về mô hình công ty đầu tư và kinh doanh vốn nhà nước . Từ phân tích kết quả hoạt động của SCIC . Từ mục tiêu phát triển của SCIC đến năm 2030 tầm nhìn đến năm 2035 . Kinh nghiệm từ các SWF trên thế giới . Những quan điểm cơ bản nâng cao hiệu quả hoạt động của SCIC . Các giải pháp nâng cao hiệu quả hoạt động của Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn nhà nước ở Việt Nam .1 Nhóm giải pháp về sở hữu và chức năng đại diện vốn chủ sở hữu của SCIC tại các doanh nghiệp mục tiêu . Giải pháp về sở hữu vốn nhà nước tại doanh nghiệp mục tiêu của SCIC . Hoàn thiện mô hình đại diện vốn chủ sở hữu tại các doanh nghiệp 177 5. Giải pháp về tác động mứu sở hữu của SCIC tại doanh nghiệp mục tiêu . Giải pháp về tăng cường quan hệ sở hữu nhà nước, doanh nghiệp . Nhóm giải pháp nâng cao hiệu quả hoạt động cấp doanh nghiệp SCIC . Giải pháp nâng cao hiệu quả tài chính của SCIC . Giải pháp nâng cao hiệu quả phi tài chính của SCIC . Giải pháp về chiến lược đầu tư của SCIC . Nâng cao hiệu quả quản trị doanh nghiệp, chất lượng nhân sự và có cơ chế độ đãi ngộ nhân viên . Mở rộng hợp tác đầu tư quốc tế . Phát triển thị trường vốn trong bối cảnh cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ 4 . Nhóm giải pháp cấp nhà nước . Chính phủ cần tăng cường tính chủ động của SCIC trong hoạt động đầu tư . Cần có hệ thống pháp lý phù hợp với mô hình của SCIC . Chính phủ cần xác định vai trò quan trọng của SCIC trong quá trình cổ phần hoá DNNN. Chính phủ tăng cường công tác giám sát quản lý vốn nhà nước . Xác lập mối quan hệ giữa SCIC và CMSC cụ thể hơn .191 Tóm tắt chương 5 .194 CÁC CÔNG TRÌNH KHOA HỌC LIÊN QUAN ĐẾN LUẬN ÁN . i TÀI LIỆU THAM KHẢO . ii CÁC PHỤ LỤC .