BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ NÔNG NG TRUONG ĐẠI HỌC THUY LỢI NGUYÊN THỊ THU LUẬN VĂN THẠC SĨ HÀ NỘI, NĂM 2021 BO GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO. BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT TRUONG ĐẠI HỌC THUY LỢI NGUYEN THỊ THU UNG DUNG MÔ HÌNH THỦY DONG LỰC 2 CHIEU MO PHONG XAM NHAP MAN TAI SONG TIEN VA SONG HẬU THUỘC DONG BANG SONG CUU LO! “Chuyên ngành: Khoa học môi trường Mã số: 8440301 NGƯỜI HƯỚNG DAN KHOA HỌC: _ 1.TS Bùi Quốc Lập. HÀ NỘI, NĂM 2021 LỜI CAM DOAN “Tác giả xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của bản thân tác giả. Đề tài nghiên cứu không trùng lặp với bất ky dé tài luận văn nào trước đây.
Các kết quả nghiên cứu và các kết luận trong luận văn li trung thực, không sao chép từ bắt ky một nguồn nào và đưới bắt kỳ hình thức nào. Việc tham khảo các nguồn tài liệu (nêu có) đã được. thực hiện tích dẫn và ghi nguồn tà liệu tham khảo đúng quy định. “Tác giả luận van Nguyễn Thị Thu LỜI CẢM ƠN “Trước hết, học viên xin trân trọng cảm ơn PGS.
Phạm Văn Chiến ~ Khoa Kỹ thuật tải nguyên nước và PGS.TS Bùi Quốc Lập Khoa Hóa và Môi trường, Trường Đại học Thuỷ lợi đã tận tình hướng dn, định hướng và tạo điều kiện cho em hoàn thành luận van này, Em xin chân thành cảm ơn các thy, sô Khoa Hóa và Môi trường, Khoa Kỹ thuật tải nguyên nước, phòng Dao tạo Dại học và Sau đại học, Trường Dại học Thuỷ lợi đã động viên, khích lệvà đồng gop các ý KiẾn quý bu cho em rong việc soạn thảo, hướng dẫn các thủ tục để em hoàn thành luận văn thuận lợi nhất. “Trong quá trình thực hiện và hoàn thành luận văn, do thời gian và kiến thức còn hạn ch nên không thể tránh khỏi những thiểu sót. Em rất mong nhận được sự đồng gop ý kiến, chỉ bảo tận tình của quý thầy, cô và các bạn để luận văn được hoàn thiện hơn. Em xin chân thành cảm ơn! Hà nội ngày tháng năm2021 “Tác giả luận văn Nguyễn Thị Thu LỜI CAM DOAN.
ii MỤC LỤC : ii DANH MỤC BANG. DANH MỤC CHỮ VIET TAT. vị DANH MỤC HÌNH. vii MỞ DAU.
TONG QUAN VE XÂM NHẬP MAN VÀ KHU VUC NGHIEN CUU 5 1.1 Tổng quan xâm nhập mặn ở các vùng châu thổ lớn và Việt Nam 5 1.1 Khấi niệm về xâm nhập mặn 5 1.2 Tổng quan xâm nhập mặn trên thé giới 5 1.3 Tổng quan xâm nhập mặn tai Việt Nam.14 Tổng quan xâm nhập mặn tai đồng bằng sông Cứu Long 10 1.2 Tong quan về ving BBCSL 3 121 Viwidialy 3 1.22 Djahinb-dja mạo 14 1.23 Thổnhưỡng dit dai 16 1.24 Đặc điểm thời iếtkhíhậu 16 1.25 Đặc điểm thủy van tải nguyên nước 19 1. Hiện ang xâm nhập mặn ở vùng ĐBSCL 2 1.4 Ảnh hưởng của xâm nhập mặn ở vùng ĐBSCL 24 1.1 Ảnh hưởng của mặn đến các hoại động trồng trot, nuôi tring thủy hai sản.24 142 Anh hưởng của hạn mặn đến các hoạt động dân sinh, kinh tế, xã hội. _ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU VÀ THIẾT LẬP MÔ HÌNH MÔ PHÒNG XÂM NHẬP MAN 28 2.1 Phântích lựa chọn mô hình toán 28 2.1 Một số môhình mô phỏng xâm nhập mặn tên thé giới 28 2.2 Một số mô hình mô phỏng xâm nhập mặn ở Việt Nam 31 2.13 Lua chon môhình sử dụng 32 22 Giới thiệu môhình toán 33 iti 2.1 Giớithiệuvề module thiy động lực 3 2.2 Giithigu về module lan Huyền mặn 35 23° Clie chi tigu dinh gid sai sé 38 2⁄4 Xây dmg môhình tinh toán 3 2. Thiết lập mô hình mô phỏng thủy động lực 39 24.2 Kế quả mô phóng thay động lực 4 24.3 Thiếtlập mô hình mô phỏng lan truyền và xâm nhập mặn 5ã 244 Kế quả mô phông xâm nhập mặn 37 CHƯƠNG 3.
KÉT QUA MÔ PHONG MAN VÀ DE XUẤT CAC BIEN PHAP GIAM THIEU.1 Kết qui mô phỏng lan truyền mặn theo không gian trong vùng nghiên cứu .ˆ Xáeđịnhkịchbànmôphònglantruyền và xâm nhập mặn có xét đến ảnh hướng của BĐKH 6 3. Môphỏng xâm nhập min theo các kịch bản n 3.1 Kết qui mô phông theo các kịch bản BĐKH, n 3.2 So nh kết quả mô phỏng xâm nhập mặn với các nghiên ei di trước. Đồ nuit ce gi php giảm thiểu thích ứng 16 34.1 Giảipháp phi cdg tinh 79 3.42 —_ Giảipháp công trình 3 KẾT LUẬN VÀ KIÊN NGHỊ. „89 TÀI LIỆU THAM KHẢO.
92 PHU LUC: KET QUA MÔ PHONG PHAN BO VẬN TOC THEO HƯỚNG DONG CHAY „99 DANH MỤC BẰNG Buing 1-1: Nhigt độ không khí trung bình (°C) [31] Is Baing 1.2: Tong lượng mưu trung bình (nm) [31] Is Baing 2.1: Bảng thẳng ke vj tr các biên thượng và hạ hưu trong vùng tỉnh toán.2: Bảng ting hợp các chỉ tiêu sai số cho mực nước tại một s vị trí 45 tảng 2.3: Bảng ting hop các chi tiêu sai số bhi kiểm định véin = 0.035 52 Baing 24: Bảng thẳng ke vj tr các biên thượng và hạ hưu trong vùng tính toán.1: Các chỉ tiêu sai số cho hiệu chink thẳng số module lan truyén man ứng với hệ số khuyếch tan K= 300 m2/s 58 tảng 3.2: Các ch iêu sai sd cho kiểm định mô hình lam truyền mãn 2 Bảng 3.3: Kế quả mô phỏng chidu đầi đoạn sông dai nhắt với ning độ man 4g1 trong ‘mia Ahi năm (láng 4) 2015 và 2016 47 tảng 3-4: Kés quả mo phỏng chigu dài xâm nhập mãn của nhóm tắc gid Viện khoa hoe Thủy lợi miễn Nam [40] 58 Bang 2.5: Mực nước biển dâng theo kích bản RCP4.Š khu vực Mai Kê Gà ~ Cà Mau72 Bảng 2.6: Các kịch bản mô phỏng 72 tảng 3 5: Diễn bién xâm nhập mẫn mia lhö qua các năm.6: Diện tích xâm nhập mẫn từng nam tang so với năm 2015 (%) 75 tảng 3.7: Khả năng nuôi một số loài thủy sin theo ving nhiễu man [45] [46].8: Bảng tong hợp các giai đoạn triển khai các cong dé xuất tai các tỉnh [44] 84 DANH MỤC CHỮ VIET TAT STT Từviếttất Nội dung BDCM Ban đảo Cả Mau ĐBSCL Đồng bằng sông Cứu Long DIM Đồng Tháp Mười HSH Hữu sông Hậu NTTS Nhôi trồng thuỷ sản SXXNN Sản xuất nông nghiệp TBNN Trung bình nhiều năm. TGHT Tứ giác Hà Tiên TGLX Tứ giác Long Xuyên XNM: Xam nhập mặn DANH MỤC HÌNH Hình 1.1: Khu vực nghiên cứu và vị tí các trạm thủy văn 1 Hình 1.2: Dạng tru biển Đông 2 Hình 1.3: Dạng triéu biển Tay 22 "Hình 1.4: Độ mặn lớn nhất đầu thing 32016 so với cùng kỳ năm 2015 ving của sông Cửu Long [32].1: Lưới tin toán 37 "Hình 2.1: Giới hạn vùng tính toán trong mô hình 39 "Hình 2.2: Bia hình vàng tính toán 40 "Hình 3.3: Lưới dụng tính toán 4 "Hình 3.4: Đường quá trình mực nước thực do tại trạm Vàm No.8: Đường quá trình mực nước thực do tại trạm Mỹ Thuận 43 "Hình 2.6: Đường quá trình mục nước thực do tại trạm Cần Thơ.11: Mực nước tính toán và thực do tại tram Vàm Nao 45 "Hình 2.12: Mục nước tính toán và thực đo tại tram Cần Thơ.13: Mục nước tính toán và thực đo tại tram Mỹ Thuận 46 "Hình 3.4: Đường qué trình lu lượng ngày tại tram thủy vn Châu Đắc 48 "Hình 2.8: Đường quá trình ưu lượng ngày ta tram thủy vấn Tân Châu.6: Đường quá trình mực nước tại ram Vm Kênh 49 "Hình 2.7: Đường quá trình mực nước tại trạm Bink Đại 50 "Hình 2.8: Đường quá trình mục nước tại trạm An Thuận 50 "Hình 2.9: Đường quá trình mực nước tại trạm Bên Tri.10: Đường quá trình mực nước tại tram Mỹ Thanh SI "Hình 2.14: Mục nước tính toán va thực do tại tram Vàm Nao 53 Hinh 2.15: Mực nước tính toán và thực do tại tram Mỹ Thuận.16: Mực nước tính toán và thực do tại trạm Cần Thơ.17:Giá trị đo man tram Bình Đại năm 2015.18:Gid tị đo mãn tram Bến Trai năm 2015 55 Hình 2.19:Gid trị do mặn tram An Định năm 2015 56 Hình 2.20:Gid trị đo man tram Bình Đại năm 2016. 56 Hình 221:Giá trị do man tram Bên Trai năm 2016.22:Gid trị do mặn tram An Định năm 2016 5 Hinh 3.1: Độ mặn tính toán và thực đo tại tram Hoà Binh 59 Hình 3.2: Độ mặn tính toán và thực do tai tram Đại Ngai 60 Hình 3.3: Độ mặn tính toán và thực do tai tram Hoà Bình 61 Hinh 3.4: Độ mặn tính toán và thực do tai tram Đại Ngai 61 Hinh 3.5: Độ mặn tại thời điễm Sh ngày 19/3/2016 “ Hinh 3.6: Độ mặn tại thời điễn 7h ngày 19/3/2016 65 Hinh 3.7: Độ mặn tại thời điểm 9h ngày 19/3/2016 65 Hinh 3.8: Độ mặn tại thời điểm 13h ngày 17/4/2016 66 Hinh 3.9: Độ mặn tại thời điểm 15h ngày 17/4/2016 66 Hinh 3.10: Độ mãn tai thời điểm 19h ngày 17/4/2016 07 Hình 2.23: Xu thé biến đổi mực nước biển từ số lệ vệ tình trên Biển Đông [42]).71 Hinh 311: Kế quả mô phỏng XNM theo các kịch bản PRCA 5Š 73 Hình 3.12: Diễn biến xâm nhập mặn màa Khô 2015-2016 [31] 2 Hình 3.13: Các đường đẳng mãn trong tháng khô hạn nhất (tháng 4, bên trái) và tháng bắt đầu mùa mưa (thing 6, bên phải) mô phỏng nam 2050 với mực nước biển dâng 30cm [44].14: Dự báo xâm nhập mặn tại ĐBSCL năm 2050 so Hinh 3.15: KẾ hoạch xây dựng các của cổng cho đến năm 2050[44). Trường vận tắc hướng dọc (thành phẫn tu) tại thời điểm Sh ngày 19/3/2016 99 Hinh 0.2: Trường vận tốc hướng dọc (thành phẩn w) tại thỏi điềm 7h ngày 19/3/2016 100 Hình 0.
Trường vận tắc hướng dọc (thành phan w) tại thỏi điểm 9h ngày 19/3/2016 100 Hình 0.4: Trường vận tắc hướng dọc (thành phan w) tại thỏi điểm 1h ngày 17/4/2016 101 Hinh 0.5: Trưởng vận tốc hướng doc (thành phản u) tai thời điền 3h ngày 17/4/2016 101 Hình 0.6: Trường vận tốc hướng dọc (thành phẩn w) tại thỏi điềm 7h ngày 174472016 102 Hinh 0.7 Trưởng vận tắc hưởng ngang (thành phan 9) tại thời điểm Sh ngày 19/3/2016 103 Hình 0.8 Trường vận tắc hưởng ngang hành phn v) tại thôi điển 2h ngày 19/3/2016 103 Hinh 0.9 Trường vn tb hưởng ngn (hành pin v) 10 hồi dé 9h ngày 19/3/2016 104 "Hình 0.10: Trường vận tốc hưởng ngang (thank phn v) ai tới điền Thngay 1742016 104 "Hình 011: Trường vận tốc hưởng ngang (hành phn v) ai tới điền 3h ngày 17442016 105 "Hình 0.12: Trường vận tốc hưởng ngang (hành phn v) ại tới điền 7hngày 1742016 105 MỞ DAU 1. Tính cấp thiết của để tài Đồng bing sông Cứu Long (ĐBSCL) là vùng đất rộng lớn chiếm 12% diện ch, 19% cá nước, mạng lưới ông, kênh, rạch dày đặc; có lợi thể về phát trên nông nghiệp, công nghiệp thực phim, du lịch, năng lượng ti ạo;là trung tâm sản xuất nông nghiệp lớn nhất của Việt Nam: đóng góp 50% sản lượng lúa, 65% sản lượng nuôi trồng thủy.