Chương 1. Lý do lựa chọn đề tài lý H - (Neutronics-Thermal hydraulics) - àn (safety margins) t vài [2] - Zwermann und W. Verdú [4] -TF (CTF) cho các tính toán vùng 8 Tuy nhiên, các tính to lý 1. Mục tiêu nghiên cứu.
Nội dung nghiên cứu. t hp khi chy vi mt tính toán vt lý b t qu phân b công sut 3 chiu trong bó nhiên liu vi u kin gi s u là phân b nhi cht ti nhing nht trong toàn bó nhiên liu. Phân b công suc t c s dng làm d liu vào cho tính toán thy nhit v-EN. y nhit qu phân b 3 chiu m cht ti nhit trong bó nhiên liu, kt qu này tip tc s dng làm d liu u vào cho tính toán vt lý b vòng lp tip theo.
c thc hiu kin hi t c thõa mãn. 10 trình PERL. - cho các tính toán cháy và tính toán phân tích an toàn. - : Xây dng mô hình tính toán kt hp Vt lý Thy nhit.
- : Các kt qu tính toán. mô hình tính toán . Tổng quan về lò phản ứng VVER-1000 - - - Hình 1 - 1000 Bushehr. Hình 1: Cấu hình vùng hoạt lò phản ứng VVER-1000 (Bushehr) 12 - bó nhiên -1000/V392 là 353 cm.
Hình 2 mô - Hình 2: Bó nhiên liệu lò phản ứng VVER-1000. - Các thông s thit k c trình bày trong ni dung bài toán benchmark. - c nhiu nhóm nghiên cu trên th gii tính toán li và kim tra kt qut qu tin cy cao và là khnh tính chính xác cho các tính toán ca tác gi. Tổng quan về các hiệu ứng phản hồi nhiệt độ -238 do 2 - 14 Hình 3 .60 550 560 570 580 590 600 610 Nhiệt độ (K) Hình 3: Mối tương quan giữa nhiệt độ và mật độ nước tại áp suất 15.7 Mpa VVER- - 15 -EN.
Ảnh hưởng của mật độ chất tải nhiệt lên tính toán vùng hoạt lò phản ứng. i i+1 : - - - - i vi vùng hot ca lò phn c hu hn, ta cn quan tâm n h s nhân hiu dng vì s phát trin ca phn ng dây chuyn ph thuc vào h s nhân hiu dng k eff. P (2) vi P < 1 là xác sung hu hn. 16 i vi lò nhic gii hn thì có hi trình làm cht do quá trình khu s nhân tr thành: (3) L - Xác sut tránh hp th cng: 1s 2 p (4) a1 1s2 : s s.
Xây dựng mô hình tính toán kết hợp Vật lý – Thủy nhiệt 3. Mô tả các chương trình tính toán 3. Chương trình tính toán MCNP5 - - - nh tính toán MCNP5 - chính xác ca kt qu cao. - c kinh bi nhiu nhóm nghiên cu ln trên th gii, u công b trên các tp chí khoa hc uy tín s d tính toán này.
Chương trình tính toán COBRA-EN - - COBRA- -3C/MIT cho các phân - . - momen cho h (Electric Power Research Institute (Simplified Boiling Water Reactor và AP600 trong các phân - 22 - S d thích hp cho các tính toán kênh cht ti nhit trong mô hình bó nhiên liu. - c s dng bi mt s nhóm nghiên cu trên th ging công b s dp chí khoa hc uy tín. - - thành các nhóm: - Các th n hình hc ca mô hình.
- Các th n thông s công sut ca các thanh hay bó nhiên liu. - Các th n các thông s thy nhit ca mô hình (áp sut, nhi - Các th n các hiu chnh vi mô hình tính toán. - Hình 4 d - Bảng 1 23 COBRA-EN. Hình 4 : Mô hình hóa trong chương trình tính toán COBRA-EN.
Bảng 1: Một số đặc trưng của thanh nhiên liệu và kênh chất tải nhiệt Chu vi Gap 24 - - Phân b nhi cht ti nhit. - Phân b void fraction (pht ti nhit). - Nhi nhiên liu - H s DNB (DNBR). Mô hình bó nhiên liệu lò phản ứng VVER-1000 benchmark -1000 [1].
Các thanh nhiên liu UO2 làm giàu 3.7 wt% 235U, các thanh nhiên liu U- làm giàu 3.6 wt% 235U và cha 4. V bc các thanh nhiên liu và các ng du khin, thanh trung tâm s dng vt liu là hp kim Zr-Nb. M hng v thành phn trong nhiên liu và các vt liu c Bảng 2. 25 Hình 5: Tiết diện mặt cắt ngang bó nhiên liệu lò VVER-1000.
Hình 6: Cấu hình mặt cắt ngang ô mạng các thanh nhiên liệu và các ống dẫn 26 Bảng 2: Mật độ hạt nhân các đồng vị thành phần trong nhiên liệu và vật liệu cấu trúc. UO2 UO2-Gd2O3 U235 8.94E-05 27 Bảng 3: Kích thước vỏ thanh nhiên liệu và ống dẫn thanh điều khiển, thanh trung tâm Bán kính trong (R1) (cm) Bán kính ngoài (R2) (cm) 0. Mô hình hóa bó nhiên liệu lò phản ứng VVER-1000 với chương trình MCNP5 và COBRA-EN 3. Mô hình hóa bó nhiên liệu với chương trình MCNP5 benchmark -1000 [1] 2O3), trong Hình 5.
Các thanh nhiên liu UO 2 làm giàu 3.7 wt% 235U, các thanh nhiên liu U-Gd làm giàu 3.6 wt% 235 U và cha 4. V bc các thanh nhiên liu và các ng du khin, thanh trung tâm s dng vt liu là hp kim Zr-Nb. Mt hng v thành phn trong nhiên liu và các vt liu c ra trong Bảng 3. 28 - th 29 tính toán MeV/g.
Hình 7: Mô hình bó nhiên liệu lò phản ứng VVER-1000 với chương trình MCNP5 (a – Tiết diện theo chiều cao; b – Tiết diện mắt cắt ngang bó nhiên liệu) 31 3. Mô hình COBRA-EN - -ình tính Hình 8. Hình 8: Mô hình hóa 1/6 bó nhiên liệu lò phản ứng VVER-1000 với chương trình COBRA-EN -EN s dng mô hình 1/6 bó nhiên liu lò phn ng VVER-1000 vi 66 thanh nhiên liu a mô hình tính toán trong COBRA-EN nên 1/6 bó nhiên lic mô hình hóa các thanh nhiên liu ti c hai biên ci xng) và các kênh cht ti nhit bao quanh thanh nhiên li trình tính toán này không s dng các d liu hình h , hình dng ca kênh cht ti nhit trong vic xây dng mô hình. Vic xây d c thc 32 hi-EN s dng các d liu v a kênh cht ti nhit (din tích kênh cht ti nhit, chu vi kênh cht ti nhi và ma các kênh cht ti nhit lin k.
-c mô hình - M công sut các thanh (nhiên liu và các thanh cu trúc): Trong th này chiu cao ca mi lp (bó nhiên lic chia thành 10 lu nhau theo chiu cao). M công sut ti mi thanh nhiên lic tính toán t mt công sut trung bình ca bó nhiên liu và phân b công sut ca bó nhiên liu. - Mi liên kt gia các kênh cht ti nhit lin k: Trong th này cn khai báo mi liên h gia các kênh cht ti nhit lin k vt này là: S kênh, chu vi phn tip xúc gia các kênh và khong cách gia tâm ca 2 kênh cht ti nhit lin k.