BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRUONG ĐẠI HỌC SU PHAM TP.HCM KHOA HÓA cs k› KHOA LUAN TOT NGHIỆP CU NHÂN HÓA HỌC 4 Người hướng din khoa học: TS. Nguyễn Tiến Công 4 Người thực hiện: Lao Thanh Phong Khóa luận tốt nghiệp Người hướng dẫn khoa hục: TS Nguyễn Tiến Công LỜI CẢM ƠN Để hoàn thành luận van này, em xin chân thành cam on: $ Thầy Nguyễn Tién Công - người thay lưỏn tận tình chi bảo. chu đáo hưởng dẫn cũng như động viên, khuyến khích em trong suot thời gian thực hiện đẻ tài. % Thay Nguyễn Thyy Vũ.
thay Mai Anh Hùng va thay Nguyễn Trung Kiên đà tạo mọi điều kiện thuận lợi cho em hoan thành luận van. + Quý thay cô Khoa llóa trường ĐHSP TP.Hồ Chí Minh đã tận tinh giảng dạy em trong những nam thang học tập tại trường. anh chị và bạn bẻ thân thiết đã cho em những lời khuyên chân thành. luôn động viên và là chỗ dựa tinh thần giúp em vượt qua những lúc khó khăn.
Trong quá trình hoàn thành luận vẫn. em không tránh khỏi những sai sót, mong thầy cô và các bạn thông cảm. Đồng thời em cũng mong muốn nhận được sự góp ý chân thành từ thay cô và các bạn. Sau cùng, em xin được gửi những lời chúc tốt đẹp nhất đến tắt cá mọi người.
Thành phố Hồ Chi Minh 2010 Lao Thanh Phong Người thực hiện: Lao Thanh Phong Trang | BER CÁ MS ác eeieoviicetGstiitttegiiesesiS0)040)0501863/Ga86646z6i Pe LỤI nu escnisdeiinovisececoasspsesasss<gilbdiôsI4ISRMa660:4605618-n2x384 2 EE MÔN ĐA xacreteirocoati6edyasisaiegdiatiyaäsli 1á: šsO86)ui821 „4 CHUONG | : TONG QUAN XyblbktkieldeorScbiSc2kscEdskcu3ttLxa SiAME-S43.0d6Etzxcu4b3E2xsz>ifi 3 |. Đại cương ve acid salicylic va tân MU sci siisittstiasnassses siete wave) |. Cau tao pe cee Nea Gá34Y2/422/33/0/14/60u609:3U206Gisst2/bssSul .6 Bis (Diệu GhẾ:x6c56222sicácc6Si00hiltidy2llNgclsadosoaNbisdid 6 3. Một sô phản ứng chuyên hoa từ acid salicylic va Ung dụng.
Giới thiệu ve 4-alkyl/aryl-1,2,4-trazol- 3-thiol/thione. lá (uy; /Đc điển elas RE 2122626 02202221v A16 4ecúqsue lá 2. Các phương pháp tong hợp và chuyện hoá của 4-alkyl/aryl- I,2,4-triazol -3-thiol/thione. 1132132115125 sssersres 18 GHEDODII Tic A T,.- 27 SE Nk LT ET LL ALTE 28 J].
Tông hợp methyl salicylate (PÏ). Tông hợp methyl 2-hydroxy-S-iodobenzoate (P2). Tông hợp 2-hydroxy-5-iodobenzohydrazide (P3). Tong hợp 2-(2-hydroxy-5-iodobenzoy!)-N-phenylhydrazine Carbothinamande (PÁ sec 800648046 006G64546625686665562x25158 32 5.
Tổng hợp 2-(4-amino- 5-(phenylamino)-4H- 1,2,4-triazol- 3-yl)-4- ID0000 A00) DÃ kenscotvyconoaieEesocaabo0702/1. Tông hợp4-iodo-2-(Š5-mercapto-4-phenyl-4H-I,2,4-triazol-3- yÌ)phenol (PS) scccisevcaicisiscessssccsancsecessaestscnsinnastabiseiliactsseosseactnnsasticatenss 34 7. Tổng hợp ethyl 2-(5-(2-(2-ethoxy-2-oxoethoxy)-5-iodopheny!)-4- phenyl-4H-1! ,2,4-triazol-3-ylthio acetate (P6). Tông hợp 2-(5-(5-lodo-2-(2-(methylamino)-2-oxoethoxy )phenyl- 4-pheny!-4H-1! .2,4-triazol- 3-ylthio)-N-methylacetamide (A2).
Xác định nhiệt độ nóng chảy va các tinh chất phỏ ne AR ODN 37 CHƯƠNG III: KET QUA VA THẢO LUẬN. Tong hợp methyl salicylate (P1).cc::csccssessesessoeesencneceecseneces 39 ll, Tông hgp methyl! 2-hydroxy-Š-Iodobenzoate (P2). ero 40 (, “COLTS PERT TG, 025, canersonnercosrrevesseonevenonepronterinninessernneonsnsnernesvens 40 Bi, PUMA ACH Cải TPG.nnnarerncncepnenonsesenennressnnsanunensaparnssonaansspennens 4I il, Tông hợp 2-hydroxy-S -iodobenzohydrazide (P3). Caché phản UM 5.
escssenrsseennnsensnnenesnnnecnnsnvanenensnnscnsnnnnessnnnnnnatens 43 2, Phan tích cau trúc. EtigylSsei2V i5 1964/462086g5586/29i36//194 44 Người thực hiện: Lao Thanh Phong Trang 2 khóa luận tốt n dẫn khoa học: TS Nguyễn Tiến Côn CHIDDDIIDGniRfE CF) sess caesiy sp anisvonsqcosereseasonnnaneeesuiinesnpaneerguvemenaceevnveaonss 44 |, Cmte phần Ms sa nieces ceinrrnaeeninoiieoasrsnoesasenagaee 44 5 LTD GGIIVGI RG viiiisisnccasreraimennccrrenninenaiovernanaseenpanen 45 V. Tông hợp 2-(4-amino-5-(phenylamino)-4H- 1,2,4- triazol- 3-yl)-4- [ĐO NGNGI (CÀ ]jqeao0isá0idi0isdiisttiadsaic6i08836604:60At6jtsaa, 48 |. Coché POR I inser cst nara eenittan 60020020226 ca2G2<i0inkd6 48 Ds TU ÊN ((ERECEUHIÌTD;:0//21áiiy2/01011:2020a.
Tổng hợp 4-iodo-2-(5-mercapto-4-pheny|-4H- 1 ,2,4-triazol-3- yviìphenol S4: (0c aaa RUN eB RIE 52 [¿ me galanin 22h tec canes 52 2: Phẩn(ChcRtHÚC-:5255222060/2/40000 6A0. Tong hợp ethyl 2-(5-(2-(2-ethoxy-2-oxoethoxy)-5S-iodopheny] )-4- phenyl-4H-1,2,4-triazol-3-ylthio)acetate (P6).-- ------- 53 VIII, Tông hợp 2-(5-(5-lodo-2-(2-(methylamino)-2-oxoethoxy )pheny|- 4-phenyl-4H-1 ,2.4-triazol-3-ylthio)-N-methylacetamide (A2). 55 {, (Cũ CRS potieian ng: nn rca nersenonreranssonenpansvensnensyyyyneranenraenaneanonenapegans 55 Aik, NI NI EAI BNI a sn conn pneipeennrnmnnepanei A Unie aNneeRenaeNAR Ie DN 57 CHƯƠNG IV: KET LUẬN VÀ DE XUAT.ccccssssessssnsesesveescrnsrentconeses 64 RU ST l1:; crc cn 67 PHỤLUEceee<< gàÂ/tsz2v29((s5i0p'204QG853)52%9060xE09821606/3⁄‹0uÀ1034683369591f0096/43@v2 70 Người thực hiện: Lao Thanh Phong Trang 3 khóa luận tốt nghiệp? Người hưởng dẫn khoa học: TS Nguyễn Tiến Công LỜI NÓI ĐẦU [rong những năm gần đây. hóa học dị vòng ngày cảng phút triển mạnh mẽ.
Việc tong hợp và nghiên cứu các hợp chat dị vòng đà thu hút sự chú ý cua nhiều nhà khoa học. Người ta quan tâm dén các dị vòng không chi vẻ những tinh chat lý hóa học đặc biệt mà còn về những ứng dụng quan trọng của chúng trong thực tiền. Một trong số những hợp chất di vòng nhận được sự quan tâm của nhiều tác gia là dj vòng I. Một loạt các công trình nghiên cứu trong những năm gan day cho thay các dẫn xuất cua 4-alkyl/aryl-1,2,4-triazole và 4-amino-1,2.4-triazole cỏ nhiều hoạt tỉnh sinh học (chéng vi khuẩn.
chong ung thu, thuốc lợi niệu. chong vi trùng, chong viêm. kích thích sinh trưởng.) va rất nhiều ứng dụng rộng rai khác trong đời song và sản xuất (làm xúc tác trong téng hợp hữu cơ. làm thuốc nhuộm.
chất phụ gia lam ben chất déo. Nhằm góp phản vào việc nghiên cứu các hợp chất 4-alkyVaryl- 1.4-triazol va 4-amino- 1 ,2,4-triazole. chủng tôi đã thực hiện dé tải: “TONG HỢP MỘT SO HỢP CHAT CHUA DỊ VÒNG 1,2,4-TRIAZOLE LA DAN XUẤT CUA ACID 5-IODO SALICYLIC” Nhiệm vụ chính của dé tài: ** Tử acid salicylic tổng hợp ester methyl salicylate, sau đó tỏng hợp methyl 2-hydroxy-5-iodobenzoate, và từ đây tổng hợp ra các dị vòng 4- phenyl- | .4-triazol-3-thiol và 4-amino- |. * Nghiên cứu cầu trúc của các sản phẩm tông hợp được.
Người thực hiện: Lao Thanh Phong Trang 4 khóa luận tốt nghiệ Người hướng dẫn khoa học: TS Nguyễn Tiến Côn CHUONGI: TONG QUAN Người thực hiện: Lao Thanh Phong Trang 5 Khóa luận tốt nghiệp Người hướng dẫn khoa học: TS Nguyễn Tiên Công I. Đại cương về acid salicylic và dan xuất 1. Cấu tao Acid salicylic được chiết xuất từ cay liễu, 14 một chất được sử dụng rộng rai trong tong hợp hữu cơ. Ngoài ra nó cũng được cô lập từ thân cây thao mộc (cải: tran châu mai ulmaria) bởi các nhà nghiên cứu của Đức năm 1839.
[1] Acid salicylic có công thức phan tứ là C;H,O©; Công thức cầu tạo: H OH $4 Hinh dụng và mau sắc: Acid salicylic tôn tại ở dạng tinh thẻ hình kim, không mau, ong ảnh. không mùi, vị chua hơi ngọi, nóng cháy ở 159,0°C [2]. Acid salicylic khó tan trong nước (0.2 g/100 mL HạO (20°C)), nhưng tan tốt trong ethanol, methanol. ether và chloroform.
Điều chế Natri salicylate được điều chế bằng cách xử lý natri phenolate với khi cacbonic ở áp suất cao (100 atm) và nhiệt độ cao (390”K)- phương pháp Kolbe- Schmitt, Sau đó thực hiện quá trình acid hóa sản phẩm với acid sulfuric sẽ thu được acid salicylic Š =Ó~=~ Acid salicylic cũng có thẻ được điều chẻ bằng cách thủy phản aspirin (acid ° ‘ ` sẻ ee P ^ acetylsalicylic ) hay methyl salicylate (dau Wintergreen) với một acid mạnh: [4] Người thực hiện: Lao Thanh Phong Trang 6 3. Một số phan ứng chuyển hóa từ acid salicylic và ứng dụng Do trong cau tao của acid salicylic chứa các nhóm OH, COOH và vòng thơm nên acid salicylic có thé tham gia vào một số phan img hóa học tiêu biểu như sau: a. Phan ứng của nhóm OH [5} Vi nhom OH được gắn trên nhân thơm nén acid salicylic có những tinh chat tương tự như nhóm OH trong phenol như phan img với RX.trong môi trường kiểm (với R là gốc hydrocarbon) phản ứng này thường xảy ra theo cơ chế S„2 hoặc phan ứng với diazometan: COOH COOH ONa + CH, ——- (Ÿ OCH; + Nai (1) COOH COOH ONa OCH; + (CH;O);SO› + CH;OSO:ONa Người thực hiện: Lao Thanh Phong Trang 7 là phan ứng có khá nhiều ứng dụng trong thực tế như dé tong hợp aspirin.Nếu cho nhóm OH trong phân tư acid salicylic tác dụng trực tiến với acid carboxylic thi hiệu suất rat thắp nên người ta thường dùng phương pháp Sotten-Baoman trong đó sé dùng clorua acid hoặc anhydride acid trong môi trường kiểm hoặc piridin thay cho acid carboxylic. Dưới đây là phan ứng tong hợp aspirin (2) theo phương pháp này: COOH COOH a Piridin DEN + CH,COC] ——= + HCI (2) COOH COOH OH sick OCOCH; + (CH;CO)},0 ——> + CH,COOH b.
Phản ứng của nhóm COOH. [5} Vi trong phân tư của acid salicylic có mang nhóm carboxylic (COOH) nên nó có thể tham gia phan ứng như một acid chăng hạn tác dụng với kim loại. oxit kim loại. Nó còn có thé tham gia phản ứng nucleophile (Ay) do có chứa nhóm C=O như tác dụng với amin: phan ứng ester hóa( CILOH, C;H.
phan ứng với thionyl sunfua SOCh, PCk, PBr‹ (với phan ứng này sẽ tạo ra sản phẩm thể OH trong nhóm COOH). Dưới day là một số phan ứng tiêu biểu: Người thực hiện: Lao Thanh Phong Trang 8 Khoa luận tốt nghiệp Người hướng dẫn khoa học: TS Nguyễn Tiến Côn OH OH COOH CONH; ‘ NH, ———> + HạO (3) OH OH COOH Acid COOC¿H; (4) OH OH COOH COCI ‹ Pcl, ————> + Hc] + POC! (5) OH OH COOH COCI Mặc du acid salicylic có hoạt tinh giảm sết khá tốt, song lại có tác dụng phụ là gây cảm giác cồn cao ruột gan nên giá trị sử dụng bị giảm đáng kẻ. Vì thế, bằng cách thay thé các nhóm OH hoặc COOH của acid salicylic người ta thu được các dan xuất có tác dung hạ sốt tốt và giảm đáng ké, thậm chí loại bỏ được tác dụng phụ nói trên Ngoài các san phẩm (3), (4). (5) có nhiều ứng dụng trong y học.
người ta con nhận thay một số dẫn xuất khác cũng có nhiều tác dụng như: {6] Người thực hiện: Lao Thanh Phong Trang 9 Khóa luận tốt ngh Người hướng dẫn khoa học: TS Nguyễn Tiến Côn COR CONH; OH OC;H; R= OH: Acid salicylic Ethenzamide ONa: Natri salicylate OCH;: Methy! salicylate NHCOCH; : Salaxetamit NH O A CH;CH;CI Chlothenoxazin ( Valmorin) c. Phản ứng của phần nhân thơm Phản ứng xáy ra theo cơ chế S;Ar, có thé thu được sản phẩm một hay nhiêu lan thé. Trong đó các tác nhân electrophile được dùng thường là NO;, I, Cl, Br. Theo tác giả [7], các dẫn xuất nitrosalicylic có thể được tổng hợp bằng phan img nitro hóa trực tiếp acid salicylic: Nếu thực hiện phan ứng trong điều kiện nhiệt độ thấp (từ 40-60°C) thi sẽ thu được dẫn xuất mononitro (6): OH OH COOH = H;SO, COOH ~ BNOS quớc - NO, (6) Người thực hiện: Lao Thanh Phong Trang 10 Khóa luận tốt nghiệ Người hướng dẫn khoa hoc: TS Nguyễn Tiến Công Sau đó tiến hành khứ hoá nhóm NO); dé tạo thành hợp chất (7): OH OH COOH COOH gy oS + 2,0 NO; NHạ (7) Và theo tác gia [29] từ hợp chất (7) có thé tổng hợp ra các dị vòng 1,2,4- triazole và 1.4-thiadiazole theo sơ do sau: đt H;SO, CH 0c OH con thou, ¬ >|z peg s HạN °Ì eae Ar ) H2N NT P `smy N 4 MH, ial Ar = p-CH;C,Hy, p-CH;OC,H¿,p-CIC,H; OH rN xA Còn theo tải liệu [30], các hợp chất 1,3.