ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HCM TRƢỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA ………… ĐẶNG QUANG VINH NGHIÊN CỨU ĐIỀU KHIỂN MÁY TẠO SÓNG NƢỚC Chuyên ngành: Kỹ thuật Cơ điện tử Mã số: 605268 LUẬN VĂN THẠC SĨ TP. HỒ CHÍ MINH, tháng 12 năm 2012 Trang i Công trình đƣợc hoàn thành tại: Trƣờng Đại học Bách Khoa – ĐHQG-HCM Cán bộ hƣớng dẫn khoa học : PGS.TS NGUYỄN TẤN TIẾN .TS NGUYỄN TẤN TIẾN Cán bộ chấm nhận xét 1 :. Ký tên Cán bộ chấm nhận xét 2 :.
Ký tên Trang ii Luận văn thạc sĩ đƣợc bảo vệ tại Trƣờng Đại học Bách Khoa, ĐHQG Tp. Thành phần Hội đồng đánh giá luận văn thạc sĩ gồm: 1. Xác nhận của Chủ tịch Hội đồng đánh giá LV và Trƣởng Khoa quản lý chuyên ngành sau khi luận văn đã đƣợc sửa chữa (nếu có). CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG TRƢỞNG KHOA CƠ KHÍ PGS.
TRẦN THIÊN PHÚC Trang iii ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HCM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƢỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA Độc lập - Tự do - Hạnh phúc NHIỆM VỤ LUẬN VĂN THẠC SĨ Họ tên học viên: ĐẶNG QUANG VINH MSHV:11390720 Ngày, tháng, năm sinh: 03/06/1988 Nơi sinh: TP.HCM Chuyên ngành: KỸ THUẬT CƠ ĐIỆN TỬ Mã số : 605268 I. TÊN ĐỀ TÀI: Nghiên cứu điều khiển máy tạo sóng nƣớc. NHIỆM VỤ VÀ NỘI DUNG:. Thiết kế bộ điều khiển tạo sóng nƣớc theo biên độ sóng yêu cầu.
NGÀY GIAO NHIỆM VỤ : 02/07/2012 IV. NGÀY HOÀN THÀNH NHIỆM VỤ: 21/06/2013 V. CÁN BỘ HƢỚNG DẪN : PGS.TS NGUYỄN TẤN TIẾN. năm 2012 CÁN BỘ HƢỚNG DẪN CHỦ NHIỆM BỘ MÔN ĐÀO TẠO PGS.TS NGUYỄN TẤN TIẾN PGS.TS NGUYỄN TẤN TIẾN TRƢỞNG KHOA CƠ KHÍ PGS.
TRẦN THIÊN PHÚC Trang iv LỜI CẢM ƠN Để hoàn thành đƣợc luận văn này, tôi xin chân thành cảm ơn sự hƣớng dẫn tận tình của Thầy PGS.TS Nguyễn Tấn Tiến cùng các Thầy và các bạn phòng LAB Hitech Mechantronic đã góp ý, hỗ trợ tôi trong suốt quá trình thực hiện. Tôi xin cảm ơn quý thầy cô ở bộ môn Cơ điện tử, khoa Cơ khí, và toàn thể thầy cô ở trƣờng Đại học Bách khoa TP.HCM, những ngƣời đã tận tình, ân cần dạy bảo tôi trong suốt những năm học vừa qua. Xin cảm ơn gia đình và những ngƣời bạn luôn động viên và ủng hộ tôi. Xin chân thành cảm ơn! Trang v TÓM TẮT LUẬN VĂN Tóm tắt: Luận văn nghiên cứu điều khiển biên độ sóng nƣớc sử dụng kỹ thuật điều khiển Fuzzy cho mô hình bể tạo sóng 2D trong phòng thí nghiệm.
Biên độ sóng thực tế đƣợc xác định thông qua tín hiệu thu nhận từ webcam. Bằng giải thuật xử lý ảnh, ta tính đƣợc sai số giữa biên độ sóng thực tế và biên độ mong muốn. Sai số này đƣợc hiệu chỉnh bằng bộ điều khiển fuzzy, các thông số bộ điều khiển đƣợc lựa chọn dựa trên thực nghiệm. Kết quả điều khiển cho ra phần trăm sai số biên độ thực tế nhỏ hơn 10% so với biên độ mong muốn trong thời gian đáp ứng dƣới 25s.
Abstract: Thesis study on control of water waves’s amplitude using Fuzzy control techniques for the 2D tank model in the laboratory. The actual waves’s amplitude is determined by signals received from the webcam. The image processing algorithm is used for calculating the error between the actual wave’s amplitude and the desired wave’s amplitude. This error is adjusted by fuzzy controller and the controller parameters are selected by based on experiment.
The controlling result for the error percent of actual waves’s amplitude is less than 10% compared with the desired waves’s amplitude in response time less than 25s. Trang vi LỜI CAM ĐOAN Tôi cam đoan rằng, nội dung của luận văn này là kết quả làm việc của tôi dƣới sự hƣớng dẫn của Thầy PGS.TS Nguyễn Tấn Tiến, ngoại trừ các phần tham khảo từ các tài liệu khác đƣợc ghi rõ trong luận văn.HCM, Ngày… tháng… năm 2012. Đặng Quang Vinh Trang vii MỤC LỤC LỜI CẢM ƠN. iv TÓM TẮT LUẬN VĂN.
v LỜI CAM ĐOAN. vi MỤC LỤC. vii DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT VÀ KÝ HIỆU. ix DANH MỤC HÌNH.
xi DANH MỤC BẢNG .xiii CHƢƠNG 1: TỔNG QUAN. Các đặc tính của sóng nƣớc. Các ứng dụng thực tiễn. Một số cơ cấu tạo sóng, bể chứa và bờ triệt sóng trong phòng thí nghiệm.
Tồng quan về một số công trình nghiên cứu trong và ngoài nƣớc liên quan đến đề tài. Các vấn đề cần tập trung giải quyết của đề tài. 10 CHƢƠNG 2: CƠ SỞ LÝ THUYẾT .1 Nghiên Cứu Về Lý Thuyết Sóng Nƣớc Biên Độ Nhỏ. Bài toán giá trị biên.
Nghiệm bài toán tuyến tính hóa điều kiện biên cho sóng nƣớc với trƣờng hợp đáy phẳng ngang .2 Nghiên Cứu Về Lý Thuyết Tạo Sóng Nƣớc Biên Độ Nhỏ. Lý thuyết sóng thứ nhất. Lý thuyết sóng thứ hai. 23 CHƢƠNG 3: XÂY DỰNG BỘ ĐIỀU KHIỂN .1 Sơ đồ khối hệ thống .2 Phƣơng pháp nhận tín hiệu điều khiển bằng xử lý ảnh .3 Thiết kế giải thuật điều khiển cho hệ thống.
34 CHƢƠNG 4: THỰC NGHIỆM VÀ KẾT QUẢ. Mô hình thực nghiệm bể tạo sóng 2D và dao diện của chƣơng trình. Mô hình thực nghiệm bể tạo sóng 2D. Dao diện của chƣơng trình.
Chạy mô hình thực nghiệm cho vòng hở. Lập bảng số liệu. Nhận xét kết quả đạt đƣợc. Chạy mô hình thực nghiệm cho vòng kín.
Vẽ đồ thị đáp ứng. Nhận xét kết quả đạt đƣợc:. 52 CHƢƠNG 5: KẾT LUẬN VÀ HƢỚNG PHÁT TRIỂN CỦA ĐỀ TÀI. 53 DANH MỤC CÔNG TRÌNH CÔNG BỐ CỦA TÁC GIẢ.
54 DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO. 55 PHẦN LÝ LỊCH TRÍCH NGANG. 56 Trang ix DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT VÀ KÝ HIỆU Chữ viết tắt Giải thích BC Boundary Condition (Đi ều kiện biên) DFSBC Dynamic Free Surface Boundary Condition (Điều kiện biên động lực học mặt thoáng) KFSBC Kinematic Free Surface Boundary Condition (Điều kiện biên động học mặt thoáng) LBC Lateral boundary condition (Điều kiện biên bên) PLBC Periodic Lateral Boundary Condition (Điều kiện biên bên có chu kỳ) Ký hiệu Giải thích ` A Biên độ sóng “first-order wave” As Biên độ sóng nƣớc mong muốn At Biên độ sóng nƣớc thực tế a2 p Biện độ sóng “Stokes 2nd-order wave” a2 f Biện độ sóng “the second order free wave” h Chiều cao nƣớc h0 Trọng số cho ngõ ra bộ điều khiển H Chiều cao sóng kp Số sóng tiến kf Số sóng dừng n Vector pháp tuyến với mặt thoáng pn Áp suất trên mặt thoáng chất lỏng S Vị trí dao động cần lắc S0 Biên độ chuyển động của cần lắc máy tạo sóng Trang x T Chu kỳ sóng Vs Vận tốc lý thuyết đƣợc tính từ biên độ mong muốn Vtdk Vận tốc điều khiển cần cung cấp cho động cơ u Vector trƣờng vận tốc với ba thành phần u, v, w. 2 HÌNH 1-2: Biên dạng sóng thực tế [1].
3 HÌNH 1-3: Hình dạng sóng tạo thành từ vùng nƣớc nông. 3 HÌNH 1-4: Máy tạo sóng bằng kiểu Piston. 4 HÌNH 1-5: Máy tạo sóng kiểu Plunger. 5 HÌNH 1-6: Máy tạo sóng kiểu Flap.
5 HÌNH 1-7: Bể tạo sóng làm bằng gƣơng. 6 HÌNH 1-8: Bể tạo sóng làm bằng kết cấu xi măng. 6 HÌNH 1-9: Bờ dốc làm bằng đá nhỏ và độ dóc lớn. 7 HÌNH 1-10: Bờ dốc trơn và độ dóc nhỏ.
7 HÌNH 1-11: Bờ dốc làm bằng đá lớn và độ dóc nhỏ. 8 HÌNH 1-12: Bờ dốc có hình dạng bậc thang. 8 HÌNH 2-1: Mô hình bài toán giá trị biên với sóng nƣớc 2D [11]. 11 HÌNH 2-2: Mô hình đơn giản máy tạo sóng kiểu flap trong bể chứa [11].
14 HÌNH 2-3: Nghiệm phƣơng trình tán sắc của sóng dừng chóng tan [1]. 20 HÌNH 2-4: Mô hình đơn giản của cơ cấu flap [4]. 22 HÌNH 2-5: Đồ thị biểu diển mối quan hệ giữ tần số dao động và tỷ lệ H/S0 [4]. 23 HÌNH 2-6: Dạng dao động cần lắc S và S1.
24 HÌNH 2-7: Dạng sóng nƣớc ngõ ra tƣơng ứng và 1. 25 HÌNH 3-1:Sơ đồ khối hệ thống. 26 HÌNH 3-2: Hàm liên thuộc Fuzzy. 27 HÌNH 3-3: Hàm liên thuộc cho ngõ vào sai số e(cm).
27 HÌNH 3-4: Hàm liên thuộc cho ngõ vào de/dt (cm/s). 27 HÌNH 3-5: Hàm liên thuộc cho ngõ ra U (v/p). 28 HÌNH 3-6: Giải thuật chính xử lý ảnh. 29 HÌNH 3-7: Sóng nƣớc thực tế.
29 HÌNH 3-8: sóng sau khi tách biên. 29 HÌNH 3-9: Giải thuật chuyển từ tọa độ pixel thành tọa độ thực tế. 30 HÌNH 3-10: Giải thuật tìm ma trận M. 30 HÌNH 3-11: Giải thuật lấy mẫu.
31 HÌNH 3-12: Giải thuật dời góc tọa độ tại mặt thoáng của nƣớc. 32 HÌNH 3-13:Giải thuật kiểm tra sai số. 33 HÌNH 3-14: Hình bàn cờ trƣớc và sau khi tìm đƣợc các góc. 33 HÌNH 3-15: Giải thuật chƣơng trình chính.
35 HÌNH 3-16: Giải thuật tìm biên độ thực tế At. 36 HÌNH 3-17: Giải thuật bộ điều khiển Fuzzy. 37 HÌNH 3-18:Giải thuật bộ điều khiển PID. 38 HÌNH 4-1: Mô hình thực nghiệm bể tạo sóng nƣớc 2D.
39 Trang xii HÌNH 4-2: Mặt cắt ngang bờ triệt sóng. 40 HÌNH 4-3: Dao diện của chƣơng trình. 40 HÌNH 4-4: Đƣờng biên độ mong muốn và sóng nƣớc thực tế lúc ổn định. 43 HÌNH 4-5: Đồ thị sai số e (cm).
43 HÌNH 4-6: Đồ thị de/dt (cm/s). 44 HÌNH 4-7: Đồ thị tín hiệu điều khiển Vtdk (v/p). 44 HÌNH 4-8: Đồ thị đƣờng đáp ứng biên độ sóng nƣớc thực tế và biên độ mong muốn. 45 HÌNH 4-9: Hình dạng sóng nƣớc lý thuyết và sóng nƣớc thực tế lúc ổn định.
45 HÌNH 4-10: Đƣờng biên độ mong muốn và sóng nƣớc thực tế lúc ổn định. 46 HÌNH 4-11: Đồ thị sai số e (cm). 46 HÌNH 4-12: Đồ thị de/dt (cm/s). 47 HÌNH 4-13: Đồ thị tín hiệu điều khiển Vtdk (v/p).
47 HÌNH 4-14: Đồ thị đƣờng đáp ứng biên độ sóng nƣớc thực tế và biên độ mong muốn. 48 HÌNH 4-15: Hình dạng sóng nƣớc lý thuyết và sóng nƣớc thực tế lúc ổn định. 48 HÌNH 4-16: Đƣờng biên độ mong muốn và sóng nƣớc thực tế lúc ổn định. 49 HÌNH 4-17: Đồ thị sai số e (cm).
49 HÌNH 4-18: Đồ thị de/dt (cm/s). 50 HÌNH 4-19: Đồ thị tín hiệu điều khiển Vtdk (v/p). 50 HÌNH 4-20: Đồ thị đƣờng đáp ứng biên độ sóng nƣớc thực tế và biên độ mong muốn. 51 HÌNH 4-21: Hình dạng sóng nƣớc lý thuyết và sóng nƣớc thực tế lúc ổn định.
51 Trang xiii DANH MỤC BẢNG BẢNG 2-1: Nghiệm của phƣơng trình vi phân riêng phần. 15 BẢNG 3-1: Luật điều khiển. 28 BẢNG 3-2: Tọa độ pixel ứng với tọa độ thực tế. 34 BẢNG 4-1: Bảng tính range.
41 BẢNG 4-2: Bảng tính thời gian trễ .