CHƯƠNG I. TÔNG QUAN LÝ THUYẾT. Tổng quan về trứng gia cằm. Hình thái và cấu tạo.
Thành phần dinh dưỡng của trứng gia cầm. Bảo quản trứng. inh hình sản xuất và tiêu thụ trứng gia cằm. Tổng quan về vitamin.
Lịch sử tìm ra vitamin A. seo ssn ước 16 1. Chức năng của vitamin A. Ảnh hưởng của vitamin đến sức khỏe con người 2 1.
Nguồn cung cấp vitamin A 1. Các phương pháp xác định vitamin A. Phương pháp quang phô hắp thụ phân tử UV - Vis 25 1. Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao.
Giới thiệu về phương pháp sắc kí lỏng hiệu năng cao (HPLC). Vài nét về lịch sử phát triển của phương pháp. Nguyên tắc của phương pháp HPLC. Phân loại và ứng dụng.
Các giai đoạn chạy sắc ký HPLC 32 1. Detector trong HPLC 33 1. Phương pháp định lượng trong HPLC. NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU, 37 2.
Nội dung nghiên cứu. Phương pháp nghiên cứu. Lấy mẫu, bảo quản và chuẩn bị mẫu. Chọn kỹ thuật xử lý mẫu 38 2.
Khảo sát các điều kiện phân tích HPLC. Đánh giá độ tin cậy của phương pháp phân tích 38 2. Áp dụng phương pháp để định lượng vitamin A trong một số mẫu trứng gia cằm trên địa bàn Thừa Thiên Huế 43 2. Phương pháp xử lý số liệu thực nghiệm.
Kỹ thuật thực nghiệm. Thiết bị và dụng cu. KET QUA VA THẢO LUẬN AT 3. Khảo sát điều kiện phân tích HPLC.
Chuẩn bị dung dịch chạy HPLC 4 3. Ảnh hưởng của thành phần pha động. Ảnh hưởng của tốc độ dòng pha động. Kỹ thuật xử lý mẫu.
Đánh giá độ tin cậy của phương pháp HPLC xác định vitamin A. Độ ôn định của hệthống HPLC voi detector RF 54 3. Tính đặc hiệu của phương pháp. Khoảng tuyến tính của phương pháp định lượng.
Giới hạn phát hiện và giới hạn định lượng, 57 3. Độ lặp lại của phương pháp evn 58 3. Độ đúng của phương pháp 59 3. Xây dựng quy trình phân tích.
Áp dụng quy trình phân tích để định lượng vitamin A trong một số mẫu trứng. gia cằm trên địa bàn Thừa Thiên Huế. Định lượng vitamin A trong một số mẫu trứng gia cầm trên địa bàn Thừa Thiên Huế. So sánh, đánh giá hàm lượng vitamin A trong một số mẫu trứng gia cầm trên địa bản Thừa Thiên Huế.
66 KẾT LUẬN - KIÊN NGHỊ. KIÊN NGHỊ 72 TÀI LIÊU THAM KHAO. ne 7 PHỤ LỤC _ PL DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TÁT Stt | Ký hiệu Tên tiếng Anh 'Tên tiếng Việt Association of Official Analytical | Hiệp hội các nhà hóa phân 1 | AOAC Chemists tích 2 | BHT | Butylated hydroxytoluene Butyl hydroxytoluen 3 | DIPE | Diisopropyl ether Diisopropyl ete 4 | DKSK | Chromatography condition Điều kiện sắc ký 5 | E40 | Diethyl ether Dietyl ete 6 | EIOAC | Ethyl acetate Etyl axetat 7 | Hex | Hexane Hexan High performance liquid. 8 | HPLC | Pe £ Sắc ky lỏng hiệu năng cao chromatography 9 | IPA | Isopropyl alcohol Isopropanol Intemational organization for Tổ chức tiêu chuẩn hóa 10 | 1O : standardization quốc 11 | TU.
| Intemational unit Đơn vị IU Intemational Union of Pure and | Hiệp hội Hóa học lý thuyết 12 | TUPAC "¬ Applied Chemistry và ứng dụng Quốc tế 13 | LOD. |Limitofdeteetion Giới hạn phát hiện 14 | LOQ. | Limitofquantitation Giới hạn định lượng 15 | MeCN | Acetoniuile ‘Axetonitril 16 | MeOH | Methanol Metanol 17 | NAD. |Nieotinamide adenine dinucleotide | Coenzym NAD.
‘Nicotinamide adenine dinucleotide 18 | NADH, Coenzym NADH, plus hydrogen Detector mang diot phat 19| PDA | Photodiode array detector quang 20 | ppb | Part per billion Phan ti 21 | ppm | Part per million Phân triệu. chuẩn kỹ thuật Quốc. | National technical regulation ow on gia 23 | RAE | Retinol activity equivalents Đương lượng retinol 24| Rev |Recovery Độ thu hồi 25 | RF | Fluorescence detector Detector huynh quang 26 | RSD | Relative standard deviation Độ lệch chuẩn tương đối 27 | TCVN | Viet Nam Standard Tiêu chuẩn Việt Nam. 28 | THE | Tetrahydrofuran Tetrahydrofuran DANH MUC CAC BANG Stt | Bang Tiêu đề Trang 1 | 1.
| Thành phần dinh dưỡng của trứng gà 12 2 | 1.2 | Tính chất quang phổ của vitamin A.3 | Thất thoát vitamin A trong quá trình chế biến, đóng gói 20 4 | 1.4 | Lượng vitamin A cần cung cấp trong | ngay 24 5 | 1.5 | Vitamin A trong thực phẩm 24 6 | 2.1 | Ma tran thực nghiệm để phân tích ANOVA một yết 4 7| 2. | Bảng phân tích phương sai theo ANOVA một yếu tố 4 $ | 3. | Cách pha day dung dich chuẩn 48 9 | 3.2 | Kết quả hệ số đối xứng của các tỷ lệ hệ dung méi phadéng | 49 10 | 3. | Các thông số cơ bản ở tốc độ dòng khác nhau.
32 ul aa Kết quả đánh giá độ ôn định của hệ thong HPLC xác định st vitamin A 12 | 3.5 | Sutuong quan giữa diện tích peak và nồng độ chất phân tích | 56 13 | 3. | Giới han phát hiện (LOD) và giới hạn định lượng (LOQ) 37 14 | 3. | Kết quả diện tích peak khảo sát độ lặp lại 58 15 | 3.8 | D6 lap lại của phương pháp phân tích 59 16 | 3.9 | Kétqua thoi gian lưu va điện tích peak khảo xác độ đúng.10 | Kết quả khảo sát độ đúng theo phương pháp thêm chuẩn 60 18 | 3.11 | Đánh giá độ đúng của phương pháp 61 19 | 3.12 | Thông tin về các mẫu trứng gia cầm.13 Két qua phan tich hàm lượng vitamin A trong một số mẫu Ẫ trứng gia cằm bằng phương phap HPLC Kết quả phân tích ANOVA I yếu tố (địa bàn lấy mẫu) đối 21 |3.14 6 với các loại trứng gia cằm nuôi theo hộ gia đình. z 3s Kết quả phânhan tích tícl ANOVA1 yếuyếu tốtố (địa (địa bànbàn lấy mẫu) đốiđối lấy mẫu) 6 với các loại trứng gia cằm nuôi theo mô hình công nghiệp.
Kết quả phân tích ANOVA I yếu tố (mô hình nuôi) đối với 23 | 3.16 ame » š ¢ 69 các loại trứng gia cằm ở Quảng Điền Kết quả phân tích ANOVA 1 yếu tố (mô hình môi) đối với 24 | 3.17 ava a » 69 các loại trứng gia cằm ở Hương Thủy. DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ Stt | Hình Tiêu đề Trang 1 1.1 | Cấu tạo mặt cắt đọc của quả trứng.2 | Sản lượng trứng gia cầm ở Việt Nam từ 20002014 |_ 14 5 LB Phân bố sản lượng trứng gia cằm ở Thừa Thiên Huế “ năm 2015 4 | 14. | Quá trình tạo retinol từ ÿ — caroten 18 $| 1.5 | Cấu tạo của một số vitamin A. | Sơ đồ tổng hợp và chuyển hóa vitamin A 21 7| 1.
| Mit mic bénh dém biot 2 8 18 | Hệ thống HPLC 33 9 1.9 | Detector huỳnh quang với hai bộ đơn sắc cách tử 34 10 | 3.1 | Sắc đồ khảo sát thành phần pha động 49 4i | 33 | SỐC đồ của hệ pha động MeOHLH,O = 90: 10 (v4)| QỊ với các tốc độ dòng 12 | 3. | Sơ đồ quy trình xử lý mẫu trứng gia cầm.4 | Sac ki d6 mau trắng (a) và mẫu trắng thêm chuẩn (b) 5S Đường hồi quy tuyến tính giữa diện tich peak và MÍ ?® lãgeeuamA CD is | 36 mạ ia tích vitamin A trong trứng gia cằm| „ 16 | 3. | Sắc ký đồ mẫu trứng gà G1 65 17 | 3.8 | Sắc ký đồ mẫu trứng vịt VI 66 18 | 3.9 | Sắc ký đồ mẫu trứng cútC2 66 19 | 3. | Hàm lượng vitamin A trong các mẫu thực tế 67 MO DAU Để tồn tai, phát triển và cải thiện nòi giống, cơ thể chúng ta luôn cần được.
cung cấp đủ các chất dinh dưỡng, ngoài các thành phần chính như đạm, béo, đường. còn có những thành phần thiết yếu khác đảm bảo sức khỏe cho con người, một trong những thành phần đó chính là “vitamin”. Vitamin là một nhóm chất hữu cơ có. phân tử lượng lớn và các tính chất vật lý, hoá học rất khác nhau.
chúng trên các cơ thể sinh vật cũng rất khác nhau nhưng đều cẳn thiết cho sự sống. của sinh vật, nhất là đối với người và động vật. So với nhu cầu về các chất dinh. dưỡng cơ bản như protein, lipit, gluxit thì nhu cầu về vitamin rất thấp.
Trong cơ thể vitamin đóng vai trò tạo ra các coenzym cần thiết trong các phản ứng chuyển hoá. Tắt cả các quá trình sống gắn liền với sự trao đổi chất trong cơ thể đều có sự tham gia trực tiếp của vitamin [8], [23] Có khoảng 40 loại vitamin và khoáng chất cần thiết cho con người. Trong đó, vitamin A là một trong những chất có hàm lượng đáng kể nên đã và đang được. nghiên cứu để phát huy tác dụng của nó đối với con người.
Vitamin A không tồn tại dưới dạng một hop chất duy nhất, mà dưới một vài dạng. Trong thực phẩm có. nguồn gốc động vật, dạng chính của vitamin A 1a retinol, chủ yếu có trong: gan, cá biển, bơ, sữ: L trứng,. Vitamin A ton tại trong thực phẩm có nguồn gốc thực vật dưới dạng caroten (tiền vitamin A) như rau muống, rau ngói,.
các loại củ, quả có. màu đỏ, vàng như: cà chua, bí đỏ, cà rốt, du đủ,. hay các loại ngũ cốc như ngô, gao, dau,. Vitamin A rat cần thiết cho sự sinh trưởng và phát triển xương ở trẻ em, cho.
sự nhìn thấy, sự nguyên vẹn bề mặt biểu mô và niêm mạc, ngoài ra, còn có tác dụng. chống ung thư, chống lão hóa do kìm hăm và ngăn chặn sự phát triển của các gốc tự do. Biểu hiện của bệnh thiếu vitamin A là quáng gà, khô mắt, nhuyễn giác mạc và có thể gây mù, đặc biệt ở trẻ em, Bệnh thiểu vitamin A rất dễ xây ra ở trẻ em trước tuổi đi học, chủ yếu là ở các nước chậm phát triển: nó luôn kẻm theo việc thiếu dinh. dưỡng nói chung vì chất béo rất cần thiết cho sự hắp thụ caroten, protein kích.
việc hấp thụ vitamin A [42], [59]. Hằng năm, trên thế giới có tới 250000 trẻ bị mù. do thiéu vitamin A [8], [57]. Vitamin A hoa tan trong chất béo nên việc thải lượng dư thừa từ ăn uống là khó khăn hơn so với các vita tan trong nước.
Vì vậy quá liều có thê dẫn đến ngộ độc vitamin A. Nó có thể gây buồn nôn, vàng đa, dị ứng, chứng biếng ăn, nôn mửa, nhìn mờ, đau đầu, tổn thương cơ và bụng, ué oai và thay đổi tính tình [55], [59] Để phân tích và đánh giá hàm lượng vitamin A trong một số loại thực phẩm. người ta có thể sử dụng nhiều phương pháp khác nhau: phương pháp trắc quang, sắc ký, hóa học,. Nhưng do vitamin A tổn tại ở trạng thái tan trong dầu, khó phân tích.