ĐẠI HỌC HUẾ TRUONG DAI HQC SU’ PHAM NGUYEN TH] MINH HÀ. KHẢO SÁT TÍN HIEU VON-AMPE HOA TAN CUA DONG, CHi, KEM TREN DIEN CUC KIM CUONG PHA TAP BO Chuyên ngành : HÓA PHÂN TÍCH Mã số: 6044 01 18 LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC HÓA HỌC NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC. HOANG THAI LONG Thira Thién Hué, nim 2016 LOI CAM DOAN Tôi xin cam doan day là công trình nghiên cứu của riêng, tôi, các số liệu và kết quả nghiên cứu ghi trong luận văn là trung thực, được các đồng tác giả cho phép sử dụng và chưa từng được công bố trong bắt kỳ một công trình nào khác. "Tác giả luận văn Nguyễn Thị Minh Hà ii Gi Cm Ye On NO ce dupe: haan thank: tai Phang thi nghiim Ha , Wa man Ysa Phan tich, Khoa Hia hoc, Tueing ae Khaa hac, Dai hac Hue: \ A — Ồ _= Âưáng dẫn, giáp Áœ trang: suất ố an đè, đẳng ngÄiệp đã động uiên uà giáp đỡ tâi thus hibn luan van.
Due, thang 9 nam 2016 iit MỤC LỤC Trang PHỤ BÌA. DANH MỤC CÁC KÍ HIỆU, CÁC TỪ VIẾT TÁI DANH MỤC CÁC BẢNG. DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ, ĐỒ THỊ. Chuong 1, TONG QUAN L’ 'THUYẾT.
Giới thiệu các kim loại chỉ, đồng, kẽm. Nguyên tố chì (Pb) 1. Nguyên tố đồng (Cu) 1. Nguyên tố kẽm (Zn).
Phương pháp xác định chì, đồng, kẽm. Phương pháp xác định chỉ. Phương pháp xác định đồng 1. Phương pháp xác định kẽm.
Phương pháp vonampe hoà tan. Nguyên tắc của phương pháp von-ampe hòa tan anot. Một số kỹ thuật ghỉ đường von-ampe hòa tan. KY thuật von-ampe quét tuyển tính (Linear Scan Voltammetry).
Kỹ thuật von-ampe xung vi phân (Differential Pulse Voltammetry). Kỹ thuật von-ampe sóng vuéng (Square-Ware Voltammetry) 1 1. Các điện cực làm việc thường dùng trong phương pháp von-ampe “hoà tan 1. Điện cực giọt thủy ngân treo (Điện cực HMDE).
Điện cực màng thủy ngân ¬ -ló 1. Điện cực rắn đĩa. Điện cực màng bismuL 1 1. Điện cực kim cương pha tạp bơ 17 1.
Điện cực biển tính 18 1. Các loại điện cực khác sonnei 18 1. Ưu điểm của phương pháp Von-ampe héa tan Chương 2. NỘI DƯNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU.
Nội dung nghiên cứu 20 2. Phương pháp nghiên cứu. Điện cực làm việc và tiễn trình ghỉ đường von-ampe hòa tan. Các yếu tố ảnh hưởng đến tín hiệu hòa tan.
Thành phẩn dung dịch nên. Thé, thai gian điện phân làm giàu, nhiệt độ và điêu kiện thủy động học. Anh hưởng của oxi hòa tan. Đánh giá độ tìn cậy của phương pháp.
Khoảng tuyến tính 2. Độ nhạy, giới hạn phát hiện (GHPH), giới hạn định lượng (GHĐL). Thiết bị, dụng cụ, hóa chất. Thiết bị, dụng cị 3.
KẾT QUÁ VÀ THẢO LUẬN. Khảo sát tín hiệu von-ampe hòa tan ct 3. Ảnh hưởng của dung dịch nền. Ảnh hướng của pH dung dịch đệm axetat 0,1 M.
Ảnh hưởng của thể và thời gian điện phân làm giàu.1 Ảnh hướng của thế điện phân làm giàu (U„„) 26 3.2, Anh hưởng của thời gian điện phân làm giàu (tay) 27 3.4, Anh hưởng của thể và thời gian làm sạch. Ảnh hưởng của thế làm sạch (U. Anh huedng ctia thai gian lam sach (tecon) 28 3. Anh hucéng ciia oxi hoa tan.
BO lặp lại, khoảng tuyén tính và giới hạn phát hiệ: 3. Khoảng tuyển tính 31 3. Giới han phát hiện (LOD) và giới hạn định lượng (LOO). Khảo sát tín hiệu hòa tan của chỉ.
Ảnh hưởng của dung dịch nên. Ảnh hưởng của nồng độ K\( 3. Ảnh hưởng của nông độ Hg”. Ảnh hưởng của thể và thời gian điện phân làm giàu.
Ảnh hưởng của thể điện phân làm giàu (U,„;) 35 3. Ảnh hưởng của thời gian điện phân làm giàu (tay). Ảnh hưởng của thế và thời gian làm sạch. Ảnh hướng của thể làm sạch (U.
Ảnh hướng của thời gian làm sạch (teen) 38 3. Ảnh hưởng của oxi hòa tan. Độ lặp lại, khoảng tuyến tính và giới hạn phát hiện. Khoảng tuyến tinh 70 3.
Giới hạn phát hiện (LOD) và giới hạn định lượng (LOQ) 4 3. Khảo sát tín hiệu hòa tan của đồng. Lựa chọn đính hòa tan của đông. Ảnh hưởng của dung dịch nên.
Ảnh hưởng của nồng độ /NaCI. Ảnh hưởng của thể và thời gian điện phân làm giàu. Ảnh hưởng của thế điện phân làm giàu (Uạ„,) 4 3.2, Anh hưởng của thời gian điện phân làm giàu (tay) 46 3. Ảnh hưởng của thể và thời gian làm sạch.
Ảnh hưởng của thế làm sạch (U. Anh huedng ctia thai gian lam sack (tecon) 4 3. Anh hưởng của oxi hòa tan. Độ lặp lại, khoảng tuyến tính và giới hạn phát hiệ: 3.
Khoảng tuyển tính 30 3. Giới hạn phát hiện (LOD) và giới hạn định lượng (LOQ). SI KET LUAN. TÀI LIỆU THAM KHẢO.
PHỤ LỤC vii DANH MUC CAC ki HIEU, CAC TU VIET TAT STT “Tiếng Việt “Tiếng Anh Hata 1 |Biênđộxung Pulse amplitude AE 2 |Chì Lead Pb 3_ [Dang dinh hoa tan Peak current 1, 4 |Đồng Copper Cu 5_[Pigmewelamvige _[Working Electrode _| WE | 6 |Dign cue giot thuy ngin treo /Hansing Mereury Prop | yang 7 |Diệncwcgiotthuyngâninh |Š tong yMerewryDrop | vựpy, Điện cực giọt thuỷ ngân rơi DME 'Điện cực màng bitmut BiFE 10 [ign cue mang thuyngin [Mercury Film Electrode | MEE 11, [Piéneve Kim cuong pha ten Born-Doped Diamon BDD 12 |Điện cực làmviệc [Working Electrode WE 13 [Dé léchchuan tuong d6i__ [Relative Standard Deviation] _ RSD 14 |Giới hạn định lượng Limit of quantification Lo, 15 |Giớihạn phat hign Limit of detection LOD 16 |Kẽm Zine Zn 17 |Nông độ phản triệu |Part per million. ppm 18 |Nồng độ phần tỷ |Part per billion. [Oxy hoa tan Dissolve Oxygen DO 20 |QQuang phổ hấp thụ nguyên tử Speer ne AAS 21 [Quang phd hujnh quang |Atomiefluoreseenee APS Inguyén tir spectrometry 23 |Sóng vuông Square Wave sw. [Than thủy tinh [Glassy carbon Gc 25 |Thế đỉnh |Peak potential E, 26 |Thế điện phân làm giàu.
Deposition potential Bap 27__|Thé lam sach điện cực Cleaning potential mm 28 |Thời gian điện phân làm giảu | Deposition time m 29 [Thời gian đuổi khí oxi hòatan |Inidal step time theese 30. [Thời gian làm sạch điện cực _ |Cleaning time " 31 [Thời gian nghỉ Rest time bes 32 |Thời gian mỗi bước thế Voltage step time m 33 [Tốc độ quay điện cực ng ° 34 |Tốc độ quét thé Sweep rate w 35 [Yon-ampe hòa tan Stripping voltammetry SV 36. |Von-ampe héa tan anot eee ASV 37 |Yom-ampe hòa tan anot séng | Square wave anodic SQW- lvuéng stripping voltammetry ASV " NngG hòa tan anot xung, Perc alse anol DP-ASV 39 |Von-ampe hoa tan catot utes csv 4. |Von-ampe hoa tan catot song [Square wave cathodic SQW- Ivuông.
stripping voltammetry csv 41 |Vom-ampe hòa tan catot xung_ | Differential pulse cathodic | y» gy vi phan stripping voltammetry 42 |Xung vi phan Differential pulse DP DANH MUC CAC BANG Trang Bang 3. Các ĐKTN cố định ban đầu đối với phương pháp ASV xác định kẽm. Kết quả xác định I„ của Zn trong các dung dịch nền khác nhau 25 Bảng 3. Kết quả xác định I„ của Zn ở các dung dịch đệm axetat 0,1 M tại các giá trị pH khác nhau.
Kết quả xác định I„ của Zn ở các U¿„, khác nhau. Kết quả xác định I„ của Zn ở các tuạ; khác nhau. Kết quả xác định I, của Zn ở các U.„„ khác nhau 28 Bang 3. Kết quả xác dinh I, cla Zn ở các ta.
Kết quả xác định J„ của Zn ởcác thời gian đuổi khí oxi hòa tan khác nhau 29 Bang 3. Kết quả đo độ lặp lại I, của Zn với hai nồng độ Zn” khác nhau 30 Bang 3. Biến thiên giá trị I„ theo nồng độ của Zn"' 31 Bảng 3. Các ĐKTN cố định ban đầu đối với phương pháp ASV xác định.
Kết quả xác định I„ của Pb trong các dung dịch nền khác nhau. Kết quả xác định I„ của Pb ở các nồng độ KNO; khác nhau. Kết quả xác định I„ của Pb ở các nông độ Hg” khác nhau.15, Kết quả xác định I, của Pb ở các U„„, khác nhau. Kết quả xác định I„ của Pb ở tạ„, khác nhau.
Kết quả xác định I, của Pb ở các U,. khác nhau 37 Bảng 3. Kết quả xác định I„ của Pb ở các ta. Kết quả xác định I, của Pb ở các thời gian đuổi khí oxi khác nhau.
Kết qua do lap lai I, cia Pb với hai nồng độ Pb” khác nhau. Biến thiên giá trị I„ theo nông độ của Pb". Các ĐKTN cố định ban đầu đối với phương pháp ASV xác định đồng. Kết quả ghỉ I„ của Cu khi biến đôi Cc„ từ 0 đến 10 ppb.
Két quả xác định I„ của Cu trong các dung dịch nền khác nhau. Kết quả xác định I„ của Cu ở các nồng độ NaCl khác nhau. Kết quả xác định I„ của Cu ở các U¿. Kết quá xác dinh I, ciia Cu ở các tạ„ khác nhau 46 Bang 3.
Kết quả xác định l„ của Cu ở các Lls¡„„ khác nhau. eee AT Bang 3. Kết quá xác định ly của Cu 6 céc tusas khiée nhaw 4 Bảng 3. Kết quả xác định I„ của Cu ở các thời gian đuổi khí oxi khác DAW.
Kết qua do lặp lại I„ của Cu với hai nồng độ Cu" khác nhau. Biến thiên giá tri I, theo ndng d6 cita Cut xi DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ, ĐỎ THỊ Trang Hình 1. (A)- Sự biến thiên thế theo thời gian; (B)- Dạng đường von-ampe. trong kỹ thuật xung vi phân 13 Hình 1.
Sự biến thiên thế theo thời gian và dạng đường von-ampe trong. kỹ thuật von-ampe sóng vuông. (a) - Chuẩn bị điện cực BDD; (b) ~ Các điện cực BDD, platin, vàng, glassy carbon. Biến thiên của I, va RSD theo pH của dung dịch đệm axetat 0,1 M25 Hình 3.
Ảnh hưởng của U¿„ đến l„, 26 Hình 3. Ảnh hướng của tạ đến Ip, 27 Hình 3. Ảnh hưởng của U,„„ đến I, 28 Hình 3. Ảnh hưởng của ta.
Ảnh hưởng của thời gian đuổi oxi đến ,. Kết qua do lặp lại I„ của Zn ởcác nồng độ Zn" khác nhau. Biến thiên của tín hiệu hòa tan I, theo néng d6 Zn" 32 Hình 3. (A) - Các đường von-ampe hòa tan của Zn_ ở các nồng độ khác nhau; (B) - Đường hồi quy tuyến tính l,— Cz„ụp trong khoảng nồng độ 0-15 ppb.
Biển thiên của I, và RSD theo nồng độ KNO;. Biến thiên của I, va RSD theo néng 46 Hg" 35 Hình 3. Ảnh hudng ctia Ue dén I„ 36 Hinh 3. Anh hurdng ciia ty, dén I, 37 Hình 3.
Ảnh hưởng của U,,„„ đến Ip 37 Hình 3. Ảnh hưởng của t¿. Két quả đo lặp lại Iy của Pb ở các nồng độ Pb” khác nhau 40 Hình 3. Biến thiên của tín hiệu hòa tan I, theo nông độ Pb”.
(A) - Các đường von-ampe hòa tan của Pb. ở các nồng độ khác nhau, (B) - Đường hồi quy tuyến tính l— Cạuụ trong khoảng nồng độ 0 — 30 ppb. Đường von-ampe của Cu” khi thêm nồng độ Cu” từ 0 đến 10 ppb.