Ludin vin thạc sỹ Nguyễn Văn Lực - CB130603 LỜI CÁM DOAN Tôi xin cam đoan đây là công trinh nghiên cửu của tôi. Các số liệu, thông số trong phương cuối cùng lá số liệu của tỏi thu thập, phân tích Lừ tài liệu triển khai của công ty Vinaphone và chưa từng được công bỏ trong luận văn khác. Số liệu cáo chương kháe là công trình tôi đưưm khảo trang cáo lãi liệu lrong và ngoài nước, tôi cam đoan khỏng chép nguyên văn cá chương của đồ an khác. Tác giả luận văn Nguyễn Văn Lực Ludin vin thạc sỹ Nguyễn Văn Lực - CB130603 MỤC LỤC LỜI CAM DOAN.
DANH MỤC CÁC KÍ HIỆU VÀ CÁC CHỮ VIẾT TẮT. DANH MỤC BẰNG BIEU DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ VẢ ĐÓ THỊ LỜI MỞ ĐÂU. 7 CHUONG 1- QoS VA CAC MO HIN HOẠT DỘNG, KHUYÊN NGHỊ CUA 3GPP VE QoS CHO MANG IP/MPLS DI DONG. Tổng quan và vai trỏ của QoS.
ni seeeeaeiaeasaareareareue 13) is. Các thông số Qos, 14 a, Độ tHH GẬY:. chen Hee saaeeesrerrerreeeasure 18 b. Tên thit gait.
Mö hình đám bảo chất lượng dịch vụ. Mé hinh tích hợp địch vu IntServ 17 1. Mỏ hình phân biệt dich vụ (DiffServ) 19 1. Chuẩn 3GPP cho QoS trong mạng 1P/MPL/S phục vụ cho di động.
23 CHUONG 2 — TIMET KE GOS CIIO MANG IP/MPLS. Thiết bị biên mạng (Edge daviee). Thiết bị lõi mạng (Core đevioe). Phân loại và đánh đầu gói un 26 2.
Mỗi quan hé pitta IP Precedence, DSCP va ToS. - 37 Ludin vin thạc sỹ Nguyễn Văn Lực - CB130603 2. Trường MPI.4 Giới hạn lốc độ và tối ưu hóa lưu lượng - 31 2.1 Giới bạn tốc độ (Policing) - - - al 2.2 Tỗi ưu hóa luỗng Tưu lượng (Shaping). Quận lý nghẽn, tránh tắc nghẽn bằng kỹ thuật hàng doi 35 2.
Tăng doi FIFO -. Hàng đợi Priority (PQ). Hàng đợi Custom (CQ) - - - 37 2. Hàng đợi WeighteđFair (WTQ).5, Hang doi Class-Based Weighted Fai.6, Hang doi Low-Latency.
Thực thi MPL8 Qo8. Tu hieu sesso 2. Các chế độ hoạt động của MPLS QoS 7 7. Pipe Mode - - - co AD 2.
Short Pipe Mode.4, Long Pipe Mode sl CHUONG 3 — THIẾT KẾ VÀ TRIEN KLLAl QoS CHO MANG LP/MPLS CUA VINAPHONE 3. Tổng quan hign trang mang Vinaphone. Thiết kế QoS trên router trong, mạng IP/MPLS Vinaphone. Phân loại lớp địch vụ trong mạng thông tin đi động Vinaphone.
Cấu hình Qos trên các thiết bị của VNP,. TH re Thư 3. Qo§ trén router BIEN (7608). ào Hee seo ỔE a, QoS trên LAN card Clsco 7600 :.
QoS tr ard STP-400,. Câu hình Qo§ trên P Roufer CR8-l. se neterrrerreeeeuee, T7 Luan van thac sf Nguyễn Văn Lực - CB130603 KÍ HIỆU VÀ CÁC CHỮ VIẾT TẮT Kí Từ viết Nghĩa tiếng Việt hiện 1G One Generation Cellular Hé théng théng tin di động thế hệ thứ Thất 2G Second Generation Cellular TIệ thông thông tin di động thế hệ thứ hai 3G Third Generation Cellular TIệ thông thông tin đi động thế hệ thứ ba 4G Four Generation Cellular Hệ thẳng thông tin di động thể hệ thứ tư 3GPP_ | Third Gencraliơn Parnership Projeet | Dự án hợp táo thế hệ 3 A ATM | Asynchronous Transfer Made Chế độ truyền không đẳng bộ Al Assured lorwarding, Chuyển tiếp đám bao B BE Best Effort Thục vụ tốt nhất BGP | Border Gateway Protocol Giao thúc dịnh tuyển biên mạng, c CE | Customer Edge Biên mạng phía khách hang CLI | Command Line Dòng lệnh. Co8 | Cost of Service Giá trị địch vụ CRS | Carrier Routing System Hệ thống định tuyến inary lối Ludin vin thạc sỹ Nguyễn Văn Lực - CB130603 DANI 1C BANG BIEU Bang 1.1 Anhxa giữa PHB và DSCP - - 21 Băng 1.
2 Mức độ du liên loại bỗ gói của các lớp AF 2 Bang 2. 1 Các giả trị IÊ Preeedenos. 2 Mức tưu tiên loạibỏ gói trong 1 lớp. 1 Các lớp lưu lượng trưng TP/MPI.
2 Bảng đánh dấu DSCP chỉ tiết chơ các giao diện mạng VNP. 3 Bang trọng số được sử dụng bởi WRR. 4 Ảnh xa lớp Qos đến các hàng đợi và các ngưỡng, ta Bảng 3, 5 Gán trọng số bằng thông WRH. 6 Kích thuớc giới hạn hàng đợi trên giao o điện LAN 7600.
Luan van thac sf Nguyễn Văn Lực - CB130603 KÍ HIỆU VÀ CÁC CHỮ VIẾT TẮT Kí Từ viết Nghĩa tiếng Việt hiện 1G One Generation Cellular Hé théng théng tin di động thế hệ thứ Thất 2G Second Generation Cellular TIệ thông thông tin di động thế hệ thứ hai 3G Third Generation Cellular TIệ thông thông tin đi động thế hệ thứ ba 4G Four Generation Cellular Hệ thẳng thông tin di động thể hệ thứ tư 3GPP_ | Third Gencraliơn Parnership Projeet | Dự án hợp táo thế hệ 3 A ATM | Asynchronous Transfer Made Chế độ truyền không đẳng bộ Al Assured lorwarding, Chuyển tiếp đám bao B BE Best Effort Thục vụ tốt nhất BGP | Border Gateway Protocol Giao thúc dịnh tuyển biên mạng, c CE | Customer Edge Biên mạng phía khách hang CLI | Command Line Dòng lệnh. Co8 | Cost of Service Giá trị địch vụ CRS | Carrier Routing System Hệ thống định tuyến inary lối Luan van thac sf Nguyễn Văn Lực - CB130603 cs Class Selector Lya chon lop D DRR | Deficit Round Robin Thuật toán Round Robin tudng minh DSCP | Differentiated Services Code Point | Ma diem phan biét dich vu E EF Expedited Forwarding, Chuyén tiép nhanh G GSM__| Global System for Mobile Hệ thông mạng dị động toán cầu GPRS | General PackeL Radio Servicc Dịch vụ gói vô tuyến thông dụng GGSN | Gateway GPRS Support Node Nút hỗ trợ cổng kết nỗi GPR8 1 ITU _ | Intemabonal Telseommunication Liên minh viễn thông quốc tế Union IP Intemet Protocol Giao thức Internet 1SP — | lntemetService Provider Nha cung cấp dịch vụ internet THTF. | IntemetEngineering Task Foroe Lực lượng quản lý kỹ thuật L LAN | Local Area Network Mạng nội bộ LLQ | Low Latency Queue Hàng đợi độ trể thấp M MIB Managementinformation Base Co sé théng tin quan ly MP- Multi Protocol —Borger Gateway | Giao thúc định tuyến biên mạng phục BGP Protocol va VPN Luan van thac sf Nguyễn Văn Lực - CB130603 MQC Modular QoS Command Line Cau hinh QoS theo module MPLS = Multi Protocol Label Switching Chuyển mạch nhãn đa giao thức N NMS Network Management System TIệ thông quấn ly mang ° OSPK | Open Shortest Path lirst Giao thúc định tuyên tìm đường ngắn THật P P Provider Nhà cung cấp TE Provider Edge Bién mang nhà cùng cấp PHB | Per Hop Behavior Ung xử từng hop Q QoS | Quality of Service Chất lượng dich vụ R RNC | Radio Network Controller Trưng tầm điều khiển mạng vô tuyến RR Roule Reflector Phan xạ định tuyến RSVP | Resource Reservation Protocol Giao thúc phân bố tải nguyên 8 SNMP | Simple Network Managerment Giao thúc quản lý mạng đon giản. Protocol SLA | Service Level Agreement! Điều khoản mức địch vụ T ToS | Type of Service Loại dịch vụ Ludin vin thạc sỹ Nguyễn Văn Lực - CB130603 DANI 1C BANG BIEU Bang 1.1 Anhxa giữa PHB và DSCP - - 21 Băng 1.
2 Mức độ du liên loại bỗ gói của các lớp AF 2 Bang 2. 1 Các giả trị IÊ Preeedenos. 2 Mức tưu tiên loạibỏ gói trong 1 lớp. 1 Các lớp lưu lượng trưng TP/MPI.
2 Bảng đánh dấu DSCP chỉ tiết chơ các giao diện mạng VNP. 3 Bang trọng số được sử dụng bởi WRR. 4 Ảnh xa lớp Qos đến các hàng đợi và các ngưỡng, ta Bảng 3, 5 Gán trọng số bằng thông WRH. 6 Kích thuớc giới hạn hàng đợi trên giao o điện LAN 7600.
Luan van thac sf Nguyễn Văn Lực - CB130603 cs Class Selector Lya chon lop D DRR | Deficit Round Robin Thuật toán Round Robin tudng minh DSCP | Differentiated Services Code Point | Ma diem phan biét dich vu E EF Expedited Forwarding, Chuyén tiép nhanh G GSM__| Global System for Mobile Hệ thông mạng dị động toán cầu GPRS | General PackeL Radio Servicc Dịch vụ gói vô tuyến thông dụng GGSN | Gateway GPRS Support Node Nút hỗ trợ cổng kết nỗi GPR8 1 ITU _ | Intemabonal Telseommunication Liên minh viễn thông quốc tế Union IP Intemet Protocol Giao thức Internet 1SP — | lntemetService Provider Nha cung cấp dịch vụ internet THTF. | IntemetEngineering Task Foroe Lực lượng quản lý kỹ thuật L LAN | Local Area Network Mạng nội bộ LLQ | Low Latency Queue Hàng đợi độ trể thấp M MIB Managementinformation Base Co sé théng tin quan ly MP- Multi Protocol —Borger Gateway | Giao thúc định tuyến biên mạng phục BGP Protocol va VPN Luan van thac sf Nguyễn Văn Lực - CB130603 MQC Modular QoS Command Line Cau hinh QoS theo module MPLS = Multi Protocol Label Switching Chuyển mạch nhãn đa giao thức N NMS Network Management System TIệ thông quấn ly mang ° OSPK | Open Shortest Path lirst Giao thúc định tuyên tìm đường ngắn THật P P Provider Nhà cung cấp TE Provider Edge Bién mang nhà cùng cấp PHB | Per Hop Behavior Ung xử từng hop Q QoS | Quality of Service Chất lượng dich vụ R RNC | Radio Network Controller Trưng tầm điều khiển mạng vô tuyến RR Roule Reflector Phan xạ định tuyến RSVP | Resource Reservation Protocol Giao thúc phân bố tải nguyên 8 SNMP | Simple Network Managerment Giao thúc quản lý mạng đon giản. Protocol SLA | Service Level Agreement! Điều khoản mức địch vụ T ToS | Type of Service Loại dịch vụ Luan van thac sf Nguyễn Văn Lực - CB130603 cs Class Selector Lya chon lop D DRR | Deficit Round Robin Thuật toán Round Robin tudng minh DSCP | Differentiated Services Code Point | Ma diem phan biét dich vu E EF Expedited Forwarding, Chuyén tiép nhanh G GSM__| Global System for Mobile Hệ thông mạng dị động toán cầu GPRS | General PackeL Radio Servicc Dịch vụ gói vô tuyến thông dụng GGSN | Gateway GPRS Support Node Nút hỗ trợ cổng kết nỗi GPR8 1 ITU _ | Intemabonal Telseommunication Liên minh viễn thông quốc tế Union IP Intemet Protocol Giao thức Internet 1SP — | lntemetService Provider Nha cung cấp dịch vụ internet THTF. | IntemetEngineering Task Foroe Lực lượng quản lý kỹ thuật L LAN | Local Area Network Mạng nội bộ LLQ | Low Latency Queue Hàng đợi độ trể thấp M MIB Managementinformation Base Co sé théng tin quan ly MP- Multi Protocol —Borger Gateway | Giao thúc định tuyến biên mạng phục BGP Protocol va VPN Ludin vin thạc sỹ Nguyễn Văn Lực - CB130603 KET LUẬN.
TIANH MỤC CÁC TÀI LIỆU THAM KHẢO. Ludn vin thac sf Nguyễn Vn Lực - CB130603 DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ VÀ ĐÒ THỊ Hình 1. 1 Kết nồi giữa các thiết bị của nhá cung cấp địch vụ di động. 1 Mảo đầu của gỏi tin LPv4.
2 Các lớp DSCP Hình 2. 3 Trường EXP.1Q trong trường, 302. 5 Policing va Shaping Hinh 2. 6 Qua irinh ting hop cia QoS Hinh 2.
7 Hang doi FIFO. & Hang doi Priority Hình 2. 9 Hang doi Weighted Fair Hình 2. 10 Hang dợi CBWEQ.
11 Hàng đợi LLQ. Hình2 12 Các điều kiện thục thi MPLS Q8. 13 Mõ hình Uniform Mode.