Luận văn cao học Khóa 2010-2012 LỜI CAM ĐOAN này may Nguyễn Thị Tuyết Trinh 1 Ngành CN Vật liệu Dệt May 170817796632080ac1213-2c9a-450f-a1bc-689a081bf162 17081779663206e62d522-f46c-4a0a-8fab-020ab2066dc3 17081779663201bd91c96-1807-4eda-82be-861d3ee8344f Luận văn cao học Khóa 2010-2012 LỜI CẢM ƠN Trước hết, tác giả xin bày tỏ sự biết ơn sâu sắc đối với PGS. TS Trần Bích Hoàn, người dành nhiều thời gian hướng dẫn tác giả trong suốt quá trình thực hiện luận văn này. Tác giả chân thành cảm ơn các thầy cô khoa Công nghệ Dệt May & Thời Trang thuộc Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội đã cung cấp kiến thức quí báu trong thời gian học tập để tạo điều kiện nghiên cứu đề tài. Tác giả cũng chân thành cảm ơn đến Ban giám hiệu Trường Cao đẳng Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh đã tạo cơ sở vật chất cho tác giả trong suốt thời gian học tập.
Qua đây, tác giả tỏ lòng cảm ơn đến PGS.TS Huỳnh Văn Trí, NCS.Trần Thị Kim Phượng thuộc Khoa Dệt may và Thời trang- Trường Đại học Công nghiệp, Cô Bùi Minh Tâm cùng tập thể nhân viên tại Phân viện Dệt may thành phố Hồ Chí Minh đã tạo điều kiện và giúp đỡ tác giả hoàn thành các thí nghiệm. Cuối cùng, tác giả xin gửi lời cảm ơn đến gia đình, cơ quan công tác, đồng nghiệp, bạn bè đã động viên về vật chất và tinh thần cho tác giả trong thời gian học và làm luận văn này. Xin trân trọng biết ơn! Người thực hiện Nguyễn Thị Tuyết Trinh 2 Ngành CN Vật liệu Dệt May Luận văn cao học Khóa 2010-2012 DANH MỤC KÝ HIỆU VÀ CÁC CHỮ VIẾT TẮT AATCC The American Association of Textile Chemists and Colorists - BS British Standard- CIE Comission Internationale de l'Eclairage (International Commissionon Illumination)- . CMYK Cyan- Magenta- Yellow- Black.
Màu - - Vàng- CO Cotton E Delta E- . ISO International Organization for Standardization) - Tiêu K . NCS Natural Color System OSA Optical Society of America - PES Polyester QHTN Quy RGB Red- Green- Blue M- RYB Red- Yellow- Blue- - Vàng- TCVN UCS Uniform Color Scales- UV Ultra-violet - ím. Nguyễn Thị Tuyết Trinh 3 Ngành CN Vật liệu Dệt May Luận văn cao học Khóa 2010-2012 DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU Bảng 1.
Bảng cấp độ bền màu của bộ len chuẩn. Bảng thời gian phơi mẫu dưới ánh nắng. Bảng kế hoạch thực nghiệm theo giá trị tự nhiên. Bảng ma trận quy hoạch thực nghiệm.Bảng kết quả thực nghiệm xác định ảnh hưởng của nhiệt độ nước giặt và số lần giặt đến độ bền màu của vải V1.
Bảng kết quả thực nghiệm xác định ảnh hưởng của nhiệt độ nước giặt và số lần giặt đến độ bền màu của vải V2. Bảng giá trị độ sai lệch màu trung bình của hai mẫu vải V1 và V2. Nguyễn Thị Tuyết Trinh 4 Ngành CN Vật liệu Dệt May Luận văn cao học Khóa 2010-2012 DANH MỤC CÁC HÌNH ẢNH VÀ ĐỒ THỊ Hình 1. Hình ảnh bánh xe màu.
Hình sơ đồ nhận biết màu của mắt người. Hình hệ thống màu Munsell. Mô hình chi tiết của hệ màu Munsell. Cấu tạo hệ màu Ostwald.
Mô hình 3D của hệ màu Ostwald. Vòng tròn màu dựa trên sự phân chia vàng- xanh tím, đỏ cờ- xanh lục. Hệ màu tự nhiên. Tam giác màu biểu trưng cho một mảng tông màu.
Bánh xe màu ba cấp. Trộn các màu RYB, gốc bánh xe màu RYB và sao màu RYB. Không gian màu RGB. Không gian màu CMYK Hình 1.
Sơ đồ các bước của máy đo phổ. Hình các mẫu vải được chọn để nghiên cứu. Máy đo màu quang phổ. Hình vẽ mô tả kích thước mẫu vải giặt thí nghiệm.
Hình vẽ mô tả kích thước mẫu vải đo độ bền màu. Hình dụng cụ Calibrate máy. Biểu đồ so sánh độ sai lệch màu của hai mẫu vải V1 và V2. Nguyễn Thị Tuyết Trinh 5 Ngành CN Vật liệu Dệt May Luận văn cao học Khóa 2010-2012 MỤC LỤC .
8 Chƣơng 1: TỔNG QUAN. Lý thuyết Young- Helmholtz. Thuyết quá trình đối nghịch. Định luật Grassman.
Không gian màu Hunter Lab. Không gian màu CIELAB 1976. Không gian màu CIE LUV. Mô hình màu RYB.
Các yếu tố ảnh hƣởng đến độ bền màu của vải trong quá trình gia công và sử dụng. 35 Nguyễn Thị Tuyết Trinh 6 Ngành CN Vật liệu Dệt May Luận văn cao học Khóa 2010-2012 1. Sơ bộ các phƣơng pháp đánh giá màu sử dụng trong ngành dệt may. Các phƣơng pháp giặt.
Phƣơng pháp xử lý số liệu. 44 Kết luận phần tổng quan. 46 Chƣơng 2: NGHIÊN CỨU THỰC NGHIỆM. Nội dung nghiên cứu.
Đối tƣợng nghiên cứu. Phƣơng pháp nghiên cứu. Mẫu thí nghiệm. Phƣơng án thí nghiệm.
Tiến hành thí nghiệm. 61 Chƣơng 3: PHÂN TÍCH KẾT QUẢ THỰC NGHIỆM. Phân tích ảnh hƣởng của nhiệt độ, số lần giặt (chu kỳ giặt) đến độ bền màu của mẫu vải V1 (60% cotton 40% polyester). Phân tích ảnh hƣởng của nhiệt độ, số lần giặt (chu kỳ giặt) đến độ bền màu của mẫu vải V2 (65% polyester 35% cotton).
Phân tích so sánh ảnh hƣởng của nhiệt độ, số lần giặt (chu kỳ giặt) đến độ bền màu của hai mẫu vải V1 và V2. 75 Nguyễn Thị Tuyết Trinh 7 Ngành CN Vật liệu Dệt May Luận văn cao học Khóa 2010-2012 LỜI NÓI ĐẦU N (KNXK) toàn ngành .[14] Nam các n các doa , Và Màu . Trong Nguyễn Thị Tuyết Trinh 8 Ngành CN Vật liệu Dệt May Luận văn cao học Khóa 2010-2012 lý do , tìm cho pha CO và PES. Nguyễn Thị Tuyết Trinh 9 Ngành CN Vật liệu Dệt May Luận văn cao học Khóa 2010-2012 CHƢƠNG 1 TỔNG QUAN Nguyễn Thị Tuyết Trinh 10 Ngành CN Vật liệu Dệt May Luận văn cao học Khóa 2010-2012 1.
Khái niệm về màu sắc , màu Khách hàng hay tông màu . Lịch sử màu sắc [5], [11] Nguyễn Thị Tuyết Trinh 11 Ngành CN Vật liệu Dệt May Luận văn cao học Khóa 2010-2012 , Aristotle và A . , Ông v S, V tím, N, Moses Harris Ông Hệ thống tự nhiên của màu sắc”, t màu Nguyễn Thị Tuyết Trinh 12 Ngành CN Vật liệu Dệt May Luận văn cao học Khóa 2010-2012 Hình 1. Bánh xe màu nhau.
Chúng -Helmholtz. , Johann Wolfgang von Goethe và màu là m 1890, Ewald Hering màu Hermann von Helmholtz, t. Albert Munsell n Bản đồ của hệ thống màu Munsell. Wilhelm Ostwald N Nguyễn Thị Tuyết Trinh 13 Ngành CN Vật liệu Dệt May Luận văn cao học Khóa 2010-2012 ng cao.
Lý thuyết màu sắc 1. Nhận biết màu của mắt ngƣời hi S hình 1. Sơ đồ nhận biết màu của mắt người Nguyễn Thị Tuyết Trinh 14 Ngành CN Vật liệu Dệt May Luận văn cao học Khóa 2010-2012 nh sáng thiên nhiên là áng 380-770nm.Các thuyết về sự cảm nhận màu [5] 1.1 Lý thuyết Young- Helmholtz: Nguyễn Thị Tuyết Trinh 15 Ngành CN Vật liệu Dệt May Luận văn cao học Khóa 2010-2012 1. Thuyết Hering: Tr - - Nguyễn Thị Tuyết Trinh 16 Ngành CN Vật liệu Dệt May Luận văn cao học Khóa 2010-2012 - 1.
Thuyết quá trình đối nghịch: - -Helmholtz và lý khác.