Luận án Tiến sĩ Vật Lý: Nghiên cứu Quá trình Lan Truyền Xung Cực Ngắn trong Sợi Quang Tinh Thể

Luận án tiến sĩ vật lý nghiên cứu quá trình lan truyền xung cực ngắn trong sợi quang tinh thể, ứng dụng trong công nghệ truyền dẫn quang học hiện đại.

Trường đại học

Đại học Vinh

Chuyên ngành

Vật lý

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

luận án tiến sĩ
123
2
0

Phí lưu trữ

35 Point

Mục lục chi tiết

LỜI CAM ĐOAN

LỜI CẢM ƠN

DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT DÙNG TRONG LUẬN ÁN

DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU DÙNG TRONG LUẬN ÁN

DANH MỤC BẢNG BIỂU HÌNH VẼ

MỤC LỤC

MỞ ĐẦU

1. CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ SỢI TINH THỂ QUANG TỬ

1.1. Lịch sử phát triển

1.2. Cấu tạo và phân loại sợi quang

1.3. Cấu tạo sợi quang

1.4. Phân loại sợi quang

1.5. Một số tính chất của sợi quang

1.6. Tán sắc đối với sợi quang đơn mode

1.7. Hấp thụ đối với sợi quang đơn mode

1.8. Hệ số phi tuyến

KẾT LUẬN CHƯƠNG 1

2. CHƯƠNG 2: PHÁT TRUYỀN XUNG TRONG SỢI QUANG PHI TUYẾN

2.1. Phương trình lan truyền xung trong sợi quang

2.2. Hệ phương trình Maxwell

2.3. Lan truyền xung ngắn

2.4. Lan truyền xung cực ngắn

2.5. Phương pháp số mô phỏng quá trình lan truyền xung

2.5.1. Phương pháp split – step Fourier

2.5.2. Phương pháp Runge – Kutta bậc 4

2.6. Khảo sát các hiệu ứng gây bởi tán sắc và phi tuyến lên xung lan truyền trong sợi quang

2.7. Ảnh hưởng của tán sắc bậc cao lên quá trình lan truyền xung trong môi trường sợi quang phi tuyến

2.8. Ảnh hưởng của tán x Raman lên quá trình lan truyền xung trong môi trường sợi quang phi tuyến

2.9. Ảnh hưởng của hiện tượng tự dựng xung lên quá trình lan truyền xung trong môi trường sợi quang phi tuyến

KẾT LUẬN CHƯƠNG 2

3. CHƯƠNG 3: KHẢO SÁT QUÁ TRÌNH LAN TRUYỀN XUNG CỰC NGẮN TRONG SỢI TINH THỂ QUANG TỬ

3.1. Phát siêu liên tục và mô hình nghiên cứu

3.2. Phát siêu liên tục trong PCF

3.3. Nghiên cứu mô hình PCF PBG 08 - ethanol

3.4. Khảo sát đặc tính tán sắc và phi tuyến của sợi PCF PBG 08 - ethanol lõi đặc

3.5. Khảo sát ảnh hưởng của tham số xung lên quá trình phát siêu liên tục trong sợi PCF PBG 08 - ethanol

3.6. Ảnh hưởng của tán sắc bậc cao lên phổ xung ra

3.7. Ảnh hưởng của công suất xung

3.8. Ảnh hưởng của độ rộng xung

3.9. Xây dựng hệ thí nghiệm khảo sát quá trình phát siêu liên tục trong sợi quang tử

3.10. Khảo sát ảnh hưởng của công suất bơm lên phổ siêu liên tục

3.11. Khảo sát ảnh hưởng của bước sóng laser bơm lên phổ siêu liên tục

KẾT LUẬN CHƯƠNG 3

KẾT LUẬN CHUNG

CÁC CÔNG TRÌNH KHOA HỌC CỦA TÁC GIẢ ĐÃ CÔNG BỐ

TÀI LIỆU THAM KHẢO

PHỤ LỤC 1

Luận án tiến sĩ: Khảo sát lan truyền xung cực ngắn trong sợi quang tinh thể là một nghiên cứu chuyên sâu về sự lan truyền của các xung ánh sáng cực ngắn trong môi trường sợi quang tinh thể. Tài liệu này cung cấp những hiểu biết quan trọng về cơ chế vật lý và ứng dụng công nghệ của hiện tượng này, đặc biệt trong lĩnh vực viễn thông và quang học. Độc giả sẽ được tiếp cận với các phương pháp phân tích tiên tiến, kết quả thực nghiệm chi tiết, và những gợi ý hướng nghiên cứu trong tương lai.

Để mở rộng kiến thức về các nghiên cứu liên quan đến quang học và công nghệ, bạn có thể tham khảo 2 tóm tắt luận án tiến sĩ tiếng Việt NCS Nguyễn Khắc Tấn, một tài liệu cung cấp cái nhìn tổng quan về các nghiên cứu trong lĩnh vực tương tự. Ngoài ra, nếu quan tâm đến các ứng dụng thực tiễn của khoa học, Luận văn đề xuất các giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả áp dụng sẽ là một nguồn tham khảo hữu ích.

Để hiểu sâu hơn về các phương pháp phân tích và đánh giá trong nghiên cứu khoa học, bạn có thể khám phá Luận văn thạc sĩ hóa học phân tích và đánh giá chất lượng nước giếng khu vực phía đông vùng kinh tế Dung Quất. Những tài liệu này sẽ giúp bạn có cái nhìn toàn diện hơn về các phương pháp nghiên cứu và ứng dụng thực tiễn.

Trích đoạn nội dung tài liệu

i L CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan nội dung của bản luận án này là công trình nghiên cứu của riêng cá nhân tôi, dƣới sự hƣớng dẫn của GS.TS Đinh Xuân Khoa và TS Bùi Đình Thuận. Các kết quả đƣợc công bố trong luận án đảm bảo tính trung thực và đƣợc công bố trên các t p ch khoa học trong nƣớc và quốc tế c uy t n. c gi u Đỗ Thanh Thùy ii L CẢM ƠN Tác giả xin bày tỏ lòng biết ơn chân thành và sâu sắc nhất đến GS. TS Đinh Xuân Khoa và TS Bùi Đình Thuận đã tận tình hƣớng dẫn, định hƣớng nghiên cứu, cung cấp tài liệu, tháo gỡ những kh khăn, giúp đỡ tôi rất nhiều về cả mặt kiến thức cũng nhƣ phƣơng pháp nghiên cứu để tôi có thể hoàn thành luận án này. Tôi xin chân thành cảm ơn phòng Đào t o Sau đ i học, Viện Sƣ ph m Tự nhiên cùng các thầy, cô giáo đồng nghiệp trong ngành Vật lý trƣờng Đ i học Vinh đã giúp đỡ và t o mọi điều kiện thuận lợi và đ ng g p nhiều ý kiến quý báu để tôi hoàn thành luận án. Xin chân thành cảm ơn gia đình, những ngƣời thân yêu ruột thịt, anh em b n bè đã luôn động viên và t o điều kiện tốt để tôi hoàn thành luận án. Với khả năng c h n, mặc dù đã c nhiều cố gắng song luận án không tránh khỏi những khiếm khuyết. Tác giả k nh mong đƣợc sự góp ý của các thầy cô giáo và b n bè gần xa. Xin chân thành cảm ơn! Tác giả luận án iii DAN MỤC CÁC T V T TẮT DÙN TRON LU N ÁN PCF Photonic crystal fiber - Sợi tinh thể quang tử SC Super continuum - Siêu liên tục SCG Spontanneously generated coherence - Độ kết hợp đƣợc t o bởi phát x tự phát GVD Group velocity dispersion - Tán sắc vận tốc nhóm SM Single mode - Sợi quang đơn mode STIN Step index - Chiết suất phân bậc GRIN Graded index - Chiết suất thay đổi liên tục FWM Fourwave mixing - Trộn 4 sóng XPM Cross-phase modulation - Hiệu ứng biến điệu pha chéo SPM Self-phase modulation - Hiệu ứng tự biến điệu pha ZDW Zero dispersion wavelength - Bƣớc sóng có tán sắc bằng không SBS Stimulated Brillouin scattering - Tán x Brillouin cƣỡng bức SRS Stimulated Raman scattering - Tán x Raman cƣỡng bức MM-STIN Multi-STIN - Sợi đa mode chiết suất nhảy bậc MM-GRIN Multi-GRIN - Sợi đa mode c chiết suất giảm dần PBG Photonic band gap - Vùng cấm quang CW Continuous wave - sóng liên tục DW Dispersion wave - Sóng tán sắc DOS Density of state - Mật độ tr ng thái HC-PCF PCF - hollow core - Sợi có lõi rỗng ở tâm cấu trúc TOD Third optical dispersion - Tán sắc quang bậc ba PMD Polarized dispersion mode - Tán sắc mốt phân cực TIR Total internal reflection - Phản x nội toàn phần ESM Endlessly single - mode - Vô h n đơn mode RIFS The Raman - induced frequency shift - Dịch tần Raman cảm ứng iv DAN MỤC CÁC K U DÙN TRON LU N ÁN K i u Đ nv N a T0 [s] Độ rộng xung n không thứ nguyên Chiết suất tuyến t nh neff không thứ nguyên Chiết suất hiệu dụng  [dB/km] Hệ số suy hao γ [(W.km)-1] Hệ số phi tuyến  [cm-1] Hằng số lan truyền k [cm-1] Số s ng , 0 [μm] Bƣớc s ng ánh sáng P0 [KW] Công suất cực đ i của xung laser vào n [psn/km] Hệ số tán sắc bậc n D [ps/km.nm] Tham số tán sắc DM [ps/km.nm] Tán sắc vật liệu Dw [ps/km.nm] Tán sắc ống dẫn s ng  [rad/s] Tần số g c của s ng quang  [rad/s] Độ lệch tần c 2,998  108 m/s Vận tốc ánh sáng trong chân không L [μm] Độ dài lan truyền ZD [μm] Bƣớc s ng tán sắc không b không thứ nguyên Hằng số lan truyền chuẩn hóa S [ps/km.nm2] Tham số độ dốc tán sắc B Bit/s Tốc độ b t Aeff [μm2] Diện t ch mode hiệu dụng  [μm] Hằng số m ng d [μm] Đƣờng k nh của các lỗ vòng trong cùng v hi Đ nv N a d’ [μm] Đƣờng k nh của các lỗ các vòng còn l i RC [μm] Bán k nh cong tới h n z [cm] Chiều dài sợi quang  (r , t ) - Mật độ điện tích j(r , t) - Mật độ dòng điện E r , t  - Véc tơ cƣờng độ điện trƣờng D r , t  - Véc tơ cảm ứng điện H r , t  - Véc tơ cƣờng độ từ trƣờng B r , t  - Véc tơ cảm ứng từ   P r, t - Véc tơ phân cực điện cảm ứng 0 8,85  10-12 F/m Độ điện thẩm trong chân không μ0 1,26  10-6 H/m Độ từ thẩm trong chân không hR(t) - Hàm phản ứng Raman 0 [fs] Độ rộng thời gian xung vào LN [cm] Chiều dài đặc trƣng phi tuyến LD [cm] Chiều dài đặc trƣng tán sắc N số vô hƣớng Số bậc soliton  không thứ nguyên Thời gian chuẩn h a  không thứ nguyên Quãng đƣờng lan truyền chuẩn hóa 3 không thứ nguyên Đặc trƣng cho hiệu ứng tán sắc bậc 3 S không thứ nguyên Đặc trƣng cho hiệu ứng tự dựng xung R không thứ nguyên Đặc trƣng cho hiệu ứng tự dịch chuyển tần số vi DANH MỤC BẢNG BIỂU HÌNH VẼ Bảng 1. T m lƣợc quá trình phát triển của sợi PCF . Cấu t o sợi quang thông thƣờng . Mô tả về sợi quang tinh thể . Sơ đồ truyền sóng trong sợi quang tử PCFs. Cấu trúc lớp vỏ và DOS tƣơng ứng với lỷ lệ chứa khí khác nhau . Sự truyền ánh sáng trong sợi quang STIN . Sự truyền ánh sáng trong sợi quang GRIN . Truyền ánh sáng trong sợi SM, sợi MM STIN và sợi MM GRIN . Phân lo i các lo i sợi tinh thể quang tử theo cấu trúc. Đồ thị biểu diễn chiết suất, chiết suất nhóm của thủy tinh . Sự biến đổi của b và các đ o hàm số d(Vb)/dV và số Vd2(Vb)/dV2 vào tham số V . Các đặc t nh suy hao theo bƣớc sóng của sợi quang. Mô tả suy hao uốn cong theo lý thuyết tia . Trƣờng mode cơ bản trong đo n sợi bị uốn cong . Diện tích mode hiệu dụng . Lan truyền xung Hyperbolic với β3 = 0,1 ps3/km qua khoảng cách  = 12 . (a) Sự thay đổi của hình d ng xung (b) Sự thay đổi phổ của xung trong quá trình lan truyền trong sợi quang. Trong đ N = 3 khoảng cách lan truyền z = 1,2 LD và 3 = 0,02, S = 0 và R = 0 . (a) Sự thay đổi của hình d ng xung (b) Sự thay đổi phổ của xung trong quá trình lan truyền trong sợi quang. Trong đ N = 3 khoảng cách lan truyền z = 1,2 LD và 3 = - 0,02; S = 0 và R = 0 . (a) Sự thay đổi của hình d ng xung (b) Sự thay đổi phổ của xung trong quá trình lan truyền trong sợi quang. Trong đ N = 3,2 khoảng cách lan truyền z = 2 LD và 3 = 0,02; 4 = 0,0005. Ảnh hƣởng của tán x Raman lên soliton cơ bản . Ảnh hƣởng của tán x Raman lên quá trình lan truyền soliton bậc ba . Ảnh hƣởng của hiện tƣợng tự dựng xung và tự điều chế pha lên quá trình lan truyền của xung cực ngắn . Lan truyền xung đầu vào hyperbol với tham số công suất N = 1 . Lan truyền xung đầu vào hyperbol với tham số công suất N = 2 . Sơ đồ tiến triển phát siêu liên tục trong PCF . (a) Mặt cắt của sợi PCF đề xuất. (b) Phân bố hai chiều của mode cơ bản t i bƣớc sóng 1,56 m . Đƣờng tán sắc vận tốc nhóm của sợi PCF PBG 08 có các lỗ chứa ethanol (màu đỏ) và PCF PBG 08 với lỗ khí (xanh) ứng với d = d’= 2 µm . (a) Đƣờng cong tán sắc của sợi PCF - ethanol với đƣờng kính lỗ d khác nhau; (b) Phụ thuộc của bƣớc sóng có tán sắc bằng vào đƣờng kính lỗ d . Phụ thuộc của diện tích mode hiệu dụng và hệ số phi tuyến vào đƣờng kính d t i bƣớc sóng 1,560 m . Giá trị của hệ số tán sắc βm theo khai triển Taylor đối với PCF PBG 08 - ethanol t i bƣớc sóng 1560 nm . Sự thay đổi của phổ của xung t i z =10cm khi t nh đến các số h ng tán sắc bậc cao khác nhau. Đƣờng cong tán sắc thu đƣợc bằng phƣơng pháp FE (màu đen) phù hợp với khai triển Taylor đến β10 . Sự thay đổi hình d ng và phổ của xung hyperbolic secant theo khoảng cách lan truyền ứng với công suất đầu vào 10 kW . Ảnh hƣởng của tham số d lên độ mở rộng của xung . Sự thay đổi hình d ng và phổ của xung hyberbol secant theo khoảng cách lan truyền (d = 1,2 μm; d = 2,4 μm; d = 2,6 μm) . Sự thay đổi hình d ng và phổ của xung theo khoảng cách lan truyền ứng với P0 = 3 kW (hình a), P0 = 6 kW (hình b) và P0 = 12 kW (hình c) . Phân bố phổ của xung theo bƣớc sóng t i z = 15cm ứng với P0 = 3kW, P0 = 6 kW và P0 = 12 kW . Sự thay đổi hình d ng và phổ của xung theo khoảng cách lan truyền ứng với TFWHM = 400 fs (a), 200 fs (b) và 50 fs (c) . Sơ đồ bố trí hệ phát siêu liên tục trong sợi PCFs . Ảnh hệ thí nghiệm t i phòng thí nghiệm sợi PCF t i Trƣờng đ i học Vinh . Laser femto giây của hãng Atseva . Hệ ba gƣơng nhằm mục đ ch chuẩn trực chùm laser . Ảnh tiết diện ngang của PCFs femto White. Phổ siêu liên tục với công suất của laser bơm khác nhau. Bƣớc s ng laser 760 nm, độ rộng xung 40 fs. Phổ siêu liên tục với bƣớc sóng của laser bơm khác nhau. Công suất laser 75 mW, độ rộng xung 40 fs. 100 ix MỤC LỤC I C M ĐO N L I CẢM ƠN D NH MỤC C C TỪ VIẾT T T D NG TRONG U N N D NH MỤC C C K HI U D NG TRONG U N N DANH MỤC BẢNG BIỂU HÌNH VẼ MỤC LỤC MỞ ĐẦU . 1 CHƢƠNG I: TỔNG QUAN VỀ SỢI TINH THỂ QUANG TỬ . Lịch sử phát triển . Cấu t o và phân lo i sợi quang . Cấu t o sợi quang . Phân lo i sợi quang. Một số tính chất của sợi quang . Tán sắc đối với sợi quang đơn mode . Hấp thụ đối với sợi quang đơn mode . Hệ số phi tuyến .

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ