SKETCHUP SKETCHUPCƠ CƠBẢN BẢN THỜI GIAN KHÓA HỌC: 10 BUỔI TIN HỌC TRUNG TÂM TINSAO VIỆT HỌC SAO VIỆT – Q7 Biên soạn: Mr. VIỆT LIÊN HỆ: 0937200205 - MR VIỆT NỘI DUNG KHÓA HỌC 1 Tổng quan giao diện Sketchup 2 Lệnh vẽ đường thẳng (Line), Mặt phẳng (Face), Tạo khối Đẩy/ Kéo (Push/ Pull) & Intersect Face ( Giao mặt phẳng) 3 Đường gióng (Guide), Tạo đường song song (Offset) & Nhóm đối tượng đơn lẻ (Group) 4 Components, Di chuyển (Move), Nhân bản (Copy) 5 Đường tròn (Circle), Cung tròn (Arc), Đa giác đều (Polygon) 6 Quay (Rotate), Thu/ phóng (Scale), Chạy theo đường dẫn (Follow me) 7 Vật liệu (Material), Hiệu chỉnh vật liệu (Texture), chèn hình ảnh (image) 8 Mặt cắt (Section), Lớp dữ liệu (Layer), Diễn họa (Style) 9 Scene (Khung hình) & Xuất phim (Amination) 10 Bài thi cuối khoá (Final Exam) U1 - TỔNG QUAN GIAO DIỆN SKETCHUP 1 Khởi tạo & Lưu file 2 Thanh tiêu đề (Title Bar) 3 Thanh Menu (Menu Bar) 4 Thanh Công cụ (Tool Bar) 5 Vùng đồ hoạ (Drawing Area) 6 Thanh Trạng Thái (Status Bar) 7 Thanh quản lý chung (Default Bar) 8 Trục toạ độ (Axis) và Định hướng (Navigation) 9 Chọn đối tượng (Selection) 10 Công cụ hiệu chỉnh góc nhìn = xoay 360 (orbit) + Thu/ Phóng (Zoom) + Chế độ bàn tay (Pan) KHỞI TẠO & LƯU FILE KHỞI TẠO & LƯU FILE THANH TIÊU ĐỀ & THANH MENU THANH CÔNG CỤ (TOOL BAR) View > Toolbars DETAILS TOOLBARS Large Tool Set Views Tags Styles Sections Shadows THANH CÔNG CỤ (TOOL BAR): LARGE TOOL SET SELECTION LINE MOVE TAPE ORBIT PAINT RECTANGE PUSH/ PULL DIMENSION PAN ERASER CIRCLE ROTATE PROJECTOR ZOOM POLYGON FOLLOW ME LABLE ARC SCALE TEXT PIE OFFSET THANH CÔNG CỤ (TOOL BAR) CÔNG CỤ QUẢN LÝ CÔNG CỤ QUẢN LÝ GÓC CÔNG CỤ CÔNG CỤ KIỂU ĐƯỜNG NÉT NHÌN/ KHUNG NHÌN TẠO MẶT CẮT QUẢN LÝ LỚP DỮ LIỆU CÔNG CỤ QUẢN LÝ BÓNG ĐỔ VÙNG ĐỒ HOẠ (DRAWING AREA) THANH TRẠNG THÁI (STATUS BAR) 1. TIPS FOR USING THE TOOLS 2. VALUE COTROL BOX = Hướng dẫn thông tin cơ bản về cách sử dụng các = hiển thị kích thước/ nhập giá trị kích công cụ trên thanh công cụ thước cho các đối tượng trong Sketchup THANH QUẢN LÝ CHUNG (DEFAULT BAR) TRỤC TOẠ ĐỘ (AXIS) & ĐIỀU HƯỚNG (NAVIGATION) CHỌN ĐỐI TƯỢNG (SELECTION) 1.
KÉO TRỎ CHUỘT TỪ TRÁI QUA PHẢI KÉO TRỎ CHUỘT TỪ PHẢI QUA TRÁI = Một dối tượng được chọn khi vùng chọn = Một đối tượng được chọn khi vùng chọn phải phủ qua toàn bộ đối tượng đó. chỉ cần phủ qua một phần đối tượng đó. CÔNG CỤ QUAN SÁT (VIEW) CÔNG CỤ QUAN SÁT (VIEW) U2 – LINE + FACE + PUSH/PULL + INTERSECT FACE 1 LINE + FACE + PUSH/ PULL 2 INTERSECT FACE: WITH SELECTION 3 BÀI TẬP ỨNG DỤNG LINE, FACE, PUSH/ PULL INTERSECT FACE BÀI TẬP ỨNG DỤNG U3 – GUIDE + OFFSET + GROUP 1 GUIDE – ĐƯỜNG GIÓNG 2 OFFSET = TẠO CÁC ĐƯỜNG SONG SONG 3 GROUP = NHÓM ĐỐI TƯỢNG RIÊNG BIỆT 4 BÀI TẬP ỨNG DỤNG GUIDE = ĐƯỜNG GIÓNG OFFSET = TẠO ĐƯỜNG SONG SONG GROUP = NHÓM CÁC ĐỐI TƯỢNG ĐỘC LẬP GROUP = CHỈNH SỬA GROUP U4 – COMPONENT + MOVE + COPY 1 COMPONENT – KHỞI TẠO VÀ PHÁ VỠ 2 COMPONENT VS GROUP 3 LỆNH MOVE (DI CHUYỂN ĐỐI TƯỢNG) 4 LỆNH COPY (NHÂN BẢN ĐỐI TƯỢNG) 5 COPY NHIỀU ĐỐI TƯỢNG (NHÂN & CHIA) COMPONENT = TẠO NHÓM CÙNG THUỘC TÍNH COMPONENT VS GROUP GROUP COMPONENT Tên nhóm Không cần đặt tên nhóm Phải đặt tên nhóm (Definition) Khi nhân bản (copy) group ra Khi nhân bản (copy) component nhiều đối tượng, mỗi group là ra nhiều đối tượng, mỗi độc lập, do đó khi chỉnh sửa component được định nghĩa bằng Hình khối & Thuộc tính một group bất kỳ, chỉ hình khối tên, do đó, khi chỉnh sửa một & thuộc tính của group được component bất kỳ, thì hình khối & chỉnh sửa thay đổi, các group thuộc tính của những component khác không thay đổi theo. `` có cùng tên sẽ bị thay đổi theo.
MOVE = DI CHUYỂN ĐỐI TƯỢNG COPY = NHÂN BẢN ĐỐI TƯỢNG COPY = NHÂN BẢN NHIỀU ĐỐI TƯỢNG DẠNG NHÂN COPY = NHÂN BẢN NHIỀU ĐỐI TƯỢNG DẠNG CHIA BÀI TẬP ỨNG DỤNG U5 – ĐƯỜNG TRÒN (CIRCLE) + CUNG TRÒN (ARC) + ĐA GIÁC ĐỀU (POLYGON) 1 CIRCLE – LỆNH VẼ ĐƯỜNG TRÒN 2 ARC – LỆNH VẼ CUNG TRÒN 3 POLYGON – LỆNH VẼ ĐA GIÁC ĐỀU CIRCLE – LỆNH VẼ ĐƯỜNG TRÒN ARC – LỆNH VẼ CUNG TRÒN ARC – LỆNH VẼ CUNG TRÒN ARC – LỆNH VẼ CUNG TRÒN ARC – LỆNH VẼ CUNG TRÒN POLYGON – LỆNH VẼ ĐA GIÁC ĐỀU U6 – ROTATE, SCALE, FOLLOW ME 1 ROTATE – XOAY ĐỐI TƯỢNG 2 SCALE – THU PHÓNG ĐỐI TƯỢNG 3 FOLLOW ME – CHẠY THEO ĐƯỜNG DẪN ROTATE – QUAY ĐỐI TƯỢNG ROTATE – NHÂN BẢN ĐỐI TƯỢNG SCALE – THU/ PHÓNG ĐỐI TƯỢNG 1-D = 1 DIRECTION = 1 CHIỀU =X/Y/Z 2-D = 2 DIRECTION = 2 CHIỀU = XY / XZ/ YZ 3-D = 3 DIRECTION = 3 CHIỀU = XYZ SCALE – THU/ PHÓNG ĐỐI TƯỢNG – 1D X Y Z SCALE – THU/ PHÓNG ĐỐI TƯỢNG – 2D X,Y X,Z Y,Z SCALE – THU/ PHÓNG ĐỐI TƯỢNG – 2D FOLLOW ME – CHẠY THEO ĐƯỜNG DẪN BÀI TẬP ỨNG DỤNG - ROTATE BÀI TẬP ỨNG DỤNG – FOLLOW ME