BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRUONG DAI HOC SU’ PHAM KY THUAT THÀNH PHÓ HÒ CHÍ MINH HGMUIIE ĐỎ ÁN TÓT NGHIỆP NGÀNH LUẬN VĂN TÓT NGHIỆP KHAO SAT THIET BI SMA1/4 R2 GVHD: NGUYEN TAN DO! SVTH: DANG HONG PHUC BO QUOC THIEN <L OO 1 1OC TP. Hồ Chí Minh, tháng 02/2002 k®b-6{ ZA 1Ä2-Ÿ 4 nộ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO - TRUONG DAI HOC SU PHẠM KỸ THUẬT TP HỒ CHÍ MINH KHOA ĐIỆN BỘ MÔN ĐIỆN - ĐIỆN TỬ LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ŸV Pie KHẢO SÁT THIẾT BỊ SMA1/4 R2 SKL 904409 Sinh Viên Thực Hiện : ĐĂNG HỒNG PHÚC MSSV :97101568 BỐ QUỐC THIÊN MSSV :97101583 Giáo Viên Hướng Dẫn : NGUYÊN TẤN ĐỜI Tp.Minh Thang 2-2002 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA Vị 3T NAM TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT Độc Lập-Tự Do-Hạnh Phúc ——t OOO------~ --000- KHOA ĐIỆN BỘ MÔN : ĐIỆN TỬ NHIỆM VỤ LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP Họ và tên: Bế Quốc Thiên - Đặng Hồng Phúc Khóa 1997-3003 Ngành ¿ Điện-Điện Tử L Đầu Để Luận Văn ; KHẢO SÁT THIẾT BỊ SMA1⁄4 R2 3 Cụ Sử Bàn Đâu VNow Dang Các Phần Thuyết Minh 4. Cán Bộ Hướng Dẫn : NGUYÊN TẤN ĐỜI 6. Ngày giao nhiệm vụ : 7.
hbày hoàn thành nhiệm vụ Cán Bộ Hướng Dẫn Thông Qua Bộ Môn Ngày Tháng Năm 2002 bs —” Chủ Nhiệm Bộ Môn NGUYỄN TẤN ĐỜI NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN PHAN BIEN LỜI NÓI ĐẦU Sự phát triển của xã hội loài người luôn đi kèm với sự tiến bộ về khoa học kỹ *thuật .Sẽ là một thiếu sót lớn nếu nói đến sự phát triển của khoa học kỹ thuật mà không nói đến lĩnh vực điện tử-viển thông ,một lĩnh vực đã và đang đưa con người tiến lại gần hơn những lĩnh vực khác .Ở nước ta công nghệ điện tử -viển thông tuy còn non trẻ nhưng đã phát triển rất nhanh vàgiữ vai trò quan trọng trong tất cả các lĩnh khúc He thong viễn thông „dịch vụ khách hàng thông tin đi động ,nhắn tin. đã và đang phát triển với tính hiện đại và tự đồng hồa ngày càng cao. Với để tâi "KHÁO SÁT THIẾT BỊ SAM1/4 R2” nhóm sinh viên thực hiện WON Hine hen VA trình bảy mọt phần nào đồ ứng dụng của kỹ thuật ghép kênh đồng bộ SDH sốt Ký thuật đã và dang sứ dụng phổ biến trong lĩnh vực viễn thông Văn những hạn chế về mặt kiến thức, kinh nghiềm.tái liều cũng như thời gian thì tái luận vàn này íLnhiều không tránh khỏi những thiếu sót.DDo đó kính mong quí thầy cô các bạn và những người quan tâm đến để tải này thông cảm đồng thời lể quyển luận văn này được hoàn thiện hơn. Như vậy khoảng thời gian gần 5 năm ngôi trên giảng đường đại học Sư Phạm Kỹ Thuật của chúng em đã kết thúc và được đánh dấu bởi việc thực hiện luận văn tốt nghiệp này.Kết quả của ngày hôm nay cũng như sắp tới đây cũng là nhờ vào sự giúp đỡ, chỉ dẫn, góp ý và động viên của gia đình,nhà trường,quí thầy cô và bạn bè Do đó thông qua trang cảm tạ này nhóm sinh viên thực hiện để tài xin gởi lời cảm ơn chân thành nhất đến tất cả những người đã giúp đỡ chúng em trong suốt thời gian vừa qua Cam ơn gia đình -chổ dựa tỉnh thẫn cũng như vật chất -đã giúp đỡ cho chúng con trong suốt thời gian qua.
Cảm dn các bạn ngành đoàn thể trường đại học Sư Phạm Kỹ Thuật đã tạo điều kiện thuận lới cho chúng em hoàn thành tốt việc học tập. Cam ơn quí thấy cô đã chỉ báo, wuyển dat kiến thức để chúng em tự tỉn hơn vững vàng khi bước vào đời, Min cam ve thấy Nguyễn Tấn Đời -giáo viên trức tiếp hướng dẫn-và anh Đanh phòng KV thuất bưu điện thị xã Báo Lác: lá tán tịnh giúp đỡ tài liệu cho chủng em hướng dẫn và gópý cho chúng em trong quá trình thực hiện để tài Quá đây cũng xin cẩm ơn tất cả các bạn : Cháu.Trang, Phương, Nguyên, Thính, tập thể P204 và các bạn cùng lớp đã giúp đỡ, động viên chúng tôi hoàn thành tốt luận vấn, Thú Đức 02/02 Nhóm sinh viên thực hiện DANG HONG PHUC BO QUOC THIEN MỤC LỤC DẪN NHẬP = Phần I: TỔNG QUAN VỀ TRUYỀN DẪN QUANG k 1.Giới thiệu tổng quát bị 1.1 Lịch sử phát triển B 1.2 Các thành phần của một tuyến truyền dẫn sợi quang B 1.3 Những ưu điểm la thông tỉn sợi quang 0 G2 1.4 Những nhược điểm của thông tin sợi quang 0 3. Cơ sử quang học v nh sáng trong sợi quang, 8 .I Sự phần xạ và khúc xạ ánh sáng tờ BÊ í truyền ánh sáng trong sợi quang, À, Các dạng phần bố chiết suất và các loại sợi quang Ơi A1 Các đang phản bộ chiết suất 3.2, Sui don mode va sgi da mode O6 4.000 trie cap quang, 4.1 Cau true soi quang Ð © xi 5. Linh kién bién d6i Quang-Dién 6.
Cấu trúc chung của hệ thống thông tỉn quang ERSSSSS eee 6.1 Sơ đồ khối của một máy phát quang Pee 6. Sơ đồ khối của một hệ thống thông tin quang 6. Thiết bị trạm đầu cuối quang QUARK ee 6. Thiết bị tiếp vận - Phần II: TỔNG QUAN VỀ SDH ee Chương! : GHÉP KÊNH SDH 1.2 Nguyên lý ghép kênh SDH 1.1 Khái niệm SDH 1.2 Một số khuyến nghị của ITU-T về SDH 17 1.3 Sơ đồ khối bộ ghép kênh SDH tiêu chuẩn 18 1.4 Chức năng các khối trong cấu trúc ghép SDH 18 1.5 Khung chuyển tải đồng bộ STM-N 19 1.6 Ghép các luông tín hiệu PDH thành SDH 21 Chương 2.1 Chức năng của từ mão 32 2.2 Từ mão vùng dẫn SOH 32 2.1 Từ mão quản lý và bảo dưỡng đoạn lặp RSOH 3 2.2 Từ mão quần lý và báo dưỡng đoạn ghép kênh 33 2.3 Từ mão đầu đường dẫn POH: 2.1 POH của VC-3 và VC-4 34 2.2 POH của VC-LX và VC-2 35 Chương 3.
CON TRO 37 A Cine nang cna con trd 37 4.2 Hoat ding cia con ted 38 AQT Danh so dia chi cae byte 38 3 Hoạt động của con trổ 39) A23 Cần chính con trỏ 39 3.1 Cân chính không 40 3.2 Can chinh dung 40 À Cần chỉnh âm 40 Chương 4 :HỆ THONG SDH VOI MANG QUAN LY VIEN THONG 41 4.1 Mạng giám sát viễn thông 41 4.3 Các phần tử của mạng SDH 41 4.1 Phân lọai các phần tử của mạng SDH 41 4.2 Thiết bị đường dây đồng bộ SL 41 4.3 Thiết bị ghép kênh bộ 41 4.4 Các hệ thống kết nối chéo. đồng bộ 42 PHẲN HI: KHẢO SÁT THIẾT BỊ SMA-1⁄4R2 Chương1: GIỚI THIỆU 43 1.1 chức năng ghép kênh xen rẽ 43 1.2 Ghép kênh đầu cuối 44 Chương2 PHẨN CỨNG 45 2.1 Thiết kế cơ khí các Subrack của SMA.2 Thiết kế cơ] khí của các Module 46 Chương3_ CẤU TRÚC HỆ THỐNG và CHỨC NĂNG CỦA CÁC MODULE 3.1 Cấu trúc hệ thống 4 3.2 Các kiểu sắp xếp 48 3. Khu vực cấp nguồn: 51 3. Khu vực giao điện nhánh: 52 3.
Khu vực giao diện dịch vụ 53 3.4 Chức năng của các Module 54 3.4 Module EI155/ELI55F 87 3.10 Module UCU-C 64 JAE Module EAD 65 AS Tom tat. 66 Chitiag 4 PHAN MEM QUAN LY CỦA THIẾT BỊ SMA 67 "CLOT THIEL 67 4.1, Lap edu hinh card được lập 68 4.1 Cửa số chính của phần mềm áp dụng 68 4.4 Thanh thong tin về phần tử mạng 70 4.2 Chức năng “xem card “(module view) 72 4.1 Lập cấu hình cài đặt card 75 4.2 NHững để mục menu của những biểu tượng card T5 4.3 Chức năng “xem chức năng ” (funetion view) T7 4.1 Nội dung mô tả của chức năng “xem chức năng” (function view) 78 4.2 Sự liên hệ giữa những đơn vị chức năng và những card 80 4. Đặc điểm kết nối chéo 81 4.1 Tổng quan về kết nối chéo 81 4.Nguyên tắc kết nối chéo 81 4.2 Những loại kết nối chéo 81 4.2 Các mức chuyển mạch của SMA.3 Thiết lập kết nối chéo.1 Đề mục menu <configuration.2 Chiều kết nối chéo và sự chọn lựa TP.3 Danh mục kết nối chéo 84 4.4 Kết nối chéo đơn hướng 85 4.5 Kết nối chéo song hướng 85 4.6 Kết nối chéo mở rộng 86 4.7 Kết nối chéo vòng 86 4.4 Kết nối chéo của STM-1 86 4.5 Đặc điểm bảo vệ 87 4.1 Tổng quan về những đặc điểm bảo vệ 87 4.2 Những định nghĩa 87 4.1 Bảo vệ đường (line protection) 87 4.2 Chuyển mạch bảo vệ 1+1 87 4.3 Chuyển mạch bảo vệ 1:1 87 4.4 Chuyển mạch bảo vệ kết cuối đơn 88 4.5 Chuyển mạch bảo vệ kết cuối kép 88 4.6 Chuyển mạch bảo vệ không hồi phục 88 48 .7 Chuyển mạch bảo vệ hồi phục 88 4.3 Chuyển mạch bảo vệ module 88 4.4 Bảo về đoàn ghép kênh 88 4.1 Tổng quan về MPS 88 4.5442 Cài đạt cầu hình MSP 88 4.4,Ä Chuyên mạch được yêu 89 4.§ Hào vệ đường đã 1+1 (1+1 path proteetion) 90 4.1 Tong quan về bảo vệ đường dẫn 90 4ã 3 Cầu hình bảo vệ đường dẫn (path protection ) 90 9 9 g quan SHR : 91. Thiết lập cấu hình BSHR: 93 Những lệnh yêu cầu chuyển mạch 93 4.7 Rẽ và tiếp tục (Drop and continue) 94 4.1 Bảo vệ module 94 4.2 Bảo vệ module SN 94 4.3 Bảo vệ module 2M 94 4.
Lập cấu hình bảo vệ card 2Mb/s: 94 4. Chuyển mạch được yêu cầu (Requested Switch) 95 4.6 Các đặc điểm đồng bộ 95 4.1 Nguyên tắc đồng bộ 95 4.2 Bộ định thời trong thiết bị (SET ) 96 4.Định chất lượng cho nguồn đồng hồ 97 4. Cài đặt chế độ đồng bộ cho SMA: 98 4. Cấu hình của T1 98 4.
Cấu hình của T2 99 4.3 Cấu hình của T3 99 4. Cấu hình của T4 99 4. Cảnh báo trong thiết bị SMA: 99 4. Đặc điểm cảnh báo trên T-LCT/T-NCT: 100 4.
Phương cách hiển thị cảnh báo: 100 4. Phân loại cảnh báo: 100 4. Phương thức xóa hiển thị cảnh báo (Removing alarm displays) 101 4. Những đặc điểm của cảnh báo có thể cấu hình được 102 4.
Danh sách một số cảnh báo 104 4. Những cảnh báo chung 104 4. Những cảnh báo SET 104 4. Những cảnh báo về thiết bị 105 4.
Những cảnh báo liên quan đến laser và truyền dẫn 105 Chương §: CÁC THÁO TÁC QUẦN LÝ ~VẬN HÀNH 109 BANG PHAN MEM hiện chức ve LCT/NCT cho p! 109 h thị và kết nổi các Modnle 10 Ñ,Ä Rết nội chéo song hướng line-to-line luông VC-4 111 S4 KEL nOi chéo nhanh den nhinh (Tributary to tributary) 6 mức VC-4 112 &Ã kết nói chéo nhành đến nhĩnh ở mức VC-12 113 Ñc& Kết nói chéo đường sang nhánh ở mức VC-12 114 &7 Húo vệ card N:L 2Mh/s 116 &'Ñ Hảo vệ đường +L 117 &.