Khảo Sát Khả Năng Hấp Phụ Ion Cu(II) và Pb(I) Bằng Than Sinh Học

Khóa luận khảo sát khả năng hấp phụ ion CuII và PbII bằng than sinh học từ đũa tre biến tính với potassium permanganate và phosphate.

Chuyên ngành

Sư Phạm Hóa Học

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

Khóa Luận Tốt Nghiệp

2024

100
2
0

Phí lưu trữ

35 Point

Mục lục chi tiết

LỜI CAM ĐOAN

LỜI CẢM ƠN

1. CHƯƠNG 1: MỞ ĐẦU

1.1. Lý do chọn đề tài. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu

1.2. Nội dung nghiên cứu

2. CHƯƠNG 2: CÁC PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

2.1. Hóa chất, dụng cụ, thiết bị đo

2.2. Phương pháp nghiên cứu lý luận và thực tiễn

2.3. Chế tạo than sinh học biến tính với dung dịch potassium permanganate

2.4. Xây dựng đường chuẩn xác định nồng độ ion Cu(II) và Pb(II). Khảo sát đơn biến các yếu tố ảnh hưởng

3. CHƯƠNG 3: KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN

3.1. Khảo sát ảnh chụp kính hiển vi điện tử quét (SEM)

3.2. Khảo sát điện tích bề mặt riêng bằng phổ Brunauer-Emmett-Teller (BET)

3.3. Khảo sát quang phổ hồng ngoại biến đổi Fourier (FT-IR)

3.4. Khảo sát phổ tán xạ năng lượng tia X (EDX)

3.5. Khảo sát điểm điện tích không pHpzc

3.6. Khảo sát các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình hấp phụ ion Cu(II) và ion Pb(II) bằng BC-KPP

3.6.1. Ảnh hưởng của pH dung dịch đến quá trình hấp phụ

3.6.2. Ảnh hưởng của thời gian hấp phụ

3.6.3. Mô hình về động học của quá trình hấp phụ

3.6.4. Ảnh hưởng của nồng độ ban đầu đến quá trình hấp phụ

3.6.5. Mô hình hấp phụ đăng nhiệt

3.6.6. Ảnh hưởng của khối lượng BC-KPP đến quá trình hấp phụ

3.7. Kết luận về khả năng hấp phụ ion Cu(II) và ion Pb(II) của mẫu than BC-KPP

4. CHƯƠNG 4: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ

DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT VÀ KÍ HIỆU

DANH MỤC BẢNG

DANH MỤC HÌNH ẢNH, ĐỒ THỊ

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Tóm tắt

I. Tổng quan về khả năng hấp phụ ion Cu II và Pb II bằng than sinh học

Khả năng hấp phụ ion kim loại nặng như Cu(II) và Pb(II) đang trở thành một vấn đề cấp bách trong nghiên cứu môi trường. Nước là nguồn tài nguyên quý giá, nhưng ô nhiễm kim loại nặng đang đe dọa sức khỏe con người và hệ sinh thái. Than sinh học, một vật liệu hấp phụ tiềm năng, được sản xuất từ các nguồn nguyên liệu tái chế như đũa tre, có thể là giải pháp hiệu quả để xử lý ô nhiễm này. Nghiên cứu này sẽ khảo sát khả năng hấp phụ của than sinh học đối với các ion kim loại nặng, từ đó đưa ra những giải pháp khả thi cho vấn đề ô nhiễm nước.

1.1. Tình trạng ô nhiễm kim loại nặng trong môi trường nước

Ô nhiễm kim loại nặng trong nước là một vấn đề nghiêm trọng, ảnh hưởng đến sức khỏe con người và động thực vật. Các nguồn ô nhiễm chủ yếu bao gồm nước thải công nghiệp, nông nghiệp và sinh hoạt. Đặc biệt, ion Cu(II) và Pb(II) có thể gây ra nhiều tác hại nghiêm trọng cho sức khỏe, như rối loạn chức năng thần kinh và tiêu hóa.

1.2. Vai trò của than sinh học trong xử lý ô nhiễm

Than sinh học được sản xuất từ các chất thải hữu cơ như đũa tre, có khả năng hấp phụ cao đối với các ion kim loại nặng. Việc sử dụng than sinh học không chỉ giúp giảm thiểu ô nhiễm mà còn tiết kiệm chi phí và bảo vệ môi trường. Nghiên cứu này sẽ tập trung vào khả năng hấp phụ của than sinh học đối với ion Cu(II) và Pb(II).

II. Thách thức trong việc xử lý ion Cu II và Pb II trong nước

Việc xử lý ion kim loại nặng trong nước gặp nhiều thách thức, bao gồm chi phí cao, hiệu suất thấp và nguy cơ ô nhiễm thứ cấp. Các phương pháp truyền thống như trao đổi ion và kết tủa thường không hiệu quả trong việc loại bỏ hoàn toàn các ion này. Do đó, cần tìm kiếm các giải pháp mới, hiệu quả hơn, như sử dụng than sinh học đã biến tính.

2.1. Các phương pháp xử lý kim loại nặng hiện tại

Các phương pháp xử lý kim loại nặng hiện tại bao gồm phương pháp hóa học, vật lý và sinh học. Tuy nhiên, nhiều phương pháp này có chi phí cao và không đảm bảo hiệu quả lâu dài. Việc tìm kiếm các vật liệu hấp phụ mới, như than sinh học, đang trở thành xu hướng nghiên cứu hiện nay.

2.2. Hạn chế của các phương pháp truyền thống

Các phương pháp truyền thống thường gặp khó khăn trong việc loại bỏ hoàn toàn ion Cu(II) và Pb(II). Chúng có thể tạo ra ô nhiễm thứ cấp và không thân thiện với môi trường. Do đó, việc phát triển các phương pháp mới, an toàn và hiệu quả hơn là rất cần thiết.

III. Phương pháp nghiên cứu khả năng hấp phụ ion Cu II và Pb II

Nghiên cứu này sử dụng than sinh học biến tính từ đũa tre để khảo sát khả năng hấp phụ ion Cu(II) và Pb(II). Các thí nghiệm sẽ được thực hiện để xác định các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình hấp phụ, bao gồm pH, thời gian và nồng độ ion trong dung dịch. Phương pháp này không chỉ giúp tối ưu hóa quy trình xử lý mà còn đảm bảo tính bền vững cho môi trường.

3.1. Quy trình chế tạo than sinh học biến tính

Than sinh học được chế tạo từ đũa tre và biến tính bằng dung dịch potassium permanganate. Quy trình này giúp tăng diện tích bề mặt và khả năng hấp phụ của than, từ đó nâng cao hiệu suất xử lý ion kim loại nặng.

3.2. Các yếu tố ảnh hưởng đến khả năng hấp phụ

Các yếu tố như pH, thời gian hấp phụ và nồng độ ion sẽ được khảo sát để xác định điều kiện tối ưu cho quá trình hấp phụ. Việc hiểu rõ các yếu tố này sẽ giúp cải thiện hiệu quả xử lý ô nhiễm nước.

IV. Kết quả nghiên cứu khả năng hấp phụ ion Cu II và Pb II

Kết quả nghiên cứu cho thấy than sinh học biến tính có khả năng hấp phụ cao đối với ion Cu(II) và Pb(II). Các thí nghiệm cho thấy rằng hiệu suất hấp phụ tăng lên khi điều chỉnh các yếu tố như pH và thời gian tiếp xúc. Điều này chứng tỏ rằng than sinh học là một giải pháp tiềm năng cho việc xử lý ô nhiễm kim loại nặng trong nước.

4.1. Hiệu suất hấp phụ của than sinh học

Kết quả cho thấy than sinh học biến tính có khả năng hấp phụ ion Cu(II) và Pb(II) với hiệu suất cao. Các thí nghiệm cho thấy rằng hiệu suất hấp phụ có thể đạt tới 90% trong điều kiện tối ưu.

4.2. So sánh với các phương pháp khác

So với các phương pháp xử lý truyền thống, than sinh học biến tính cho thấy hiệu quả vượt trội trong việc loại bỏ ion kim loại nặng. Điều này mở ra hướng đi mới cho việc xử lý ô nhiễm nước an toàn và hiệu quả.

V. Kết luận và triển vọng nghiên cứu trong tương lai

Nghiên cứu này đã chỉ ra rằng than sinh học biến tính từ đũa tre có khả năng hấp phụ ion Cu(II) và Pb(II) hiệu quả. Việc sử dụng than sinh học không chỉ giúp xử lý ô nhiễm mà còn góp phần bảo vệ môi trường. Trong tương lai, cần tiếp tục nghiên cứu để tối ưu hóa quy trình chế tạo và mở rộng ứng dụng của than sinh học trong xử lý ô nhiễm nước.

5.1. Tầm quan trọng của nghiên cứu

Nghiên cứu này không chỉ cung cấp thông tin về khả năng hấp phụ của than sinh học mà còn mở ra hướng đi mới cho việc xử lý ô nhiễm nước. Việc áp dụng các vật liệu tái chế như than sinh học là rất cần thiết trong bối cảnh hiện nay.

5.2. Hướng nghiên cứu tiếp theo

Trong tương lai, cần tiếp tục nghiên cứu để cải thiện hiệu suất hấp phụ của than sinh học và mở rộng ứng dụng của nó trong các lĩnh vực khác nhau. Việc phát triển các vật liệu hấp phụ mới sẽ góp phần quan trọng trong việc bảo vệ môi trường.

10/07/2025
Khóa luận tốt nghiệp sư phạm hóa học khảo sát khả năng hấp phụ ion cuii và pbii bằng than sinh học có nguồn gốc từ đũa tre biến tính với potassum permanganate và phosphate

Trích đoạn nội dung tài liệu

BỘ GIÁO DỤC VÀO ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SU PHAM THÀNH PHO HO CHÍ MINH KHOA HÓA HỌC TP. HO CHÍ MINH Vũ Hà Ninh KHAO SÁT KHẢ NANG HAP PHU ION Cu(II) VÀ KHOA LUAN TOT NGHIEP SU PHAM HOA HOC Thanh phố Hồ Chi Minh - tháng 4/2024 BỘ GIÁO DỤC VÀO ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM THÀNH PHÓ HÒ CHÍ MINH KHOA HÓA HỌC Vũ Hà Ninh KHAO SÁT KHẢ NANG HAP PHU ION Cu(II) VA Pb(I) BANG THAN SINH HỌC CO NGUON GÓC TU DUA TRE BIEN TINH VOI POTASSIUM Chuyên ngành: Sw phạm Hóa học Ma số sinh viên: 46.088 GIANG VIÊN HƯỚNG DAN: TS. NGUYEN KIM DIEM MAI Thanh pho Hồ Chi Minh - tháng 4/2024 LỜI CAM ĐOAN Tôi cam kết đây là công trình nghiên cứu riêng của tôi với sự hướng dẫn của TS. Nguyễn Kim Diễm Mai.

Tôi đã thực hiện dé tải của mình với tinh than trách nhiệm cao nhất, dam bảo sự chính xác, trung thực, đầy đủ về các thông tin, số liệu và các kết quả chưa từng được công bé ở bat kì đầu được trình bay trong khóa luận. Nếu không đúng như đã nếu trên, tôi xin hoàn toan chịu trách nhiệm về dé tai của mình. Tôi hy vọng khóa luận của mình sẽ đạt được những kết quả tốt nhất và có ý nghĩa góp phần mang tính xây dựng cộng đông khoa học va xã hội. Người thực hiện đề tài VŨ HÀ NINH LỜI CẢM ƠN Sau quá trình thực hiện khóa luận, em xin gửi lời cảm ơn chân thành đến các thay cô giáo, giảng viên vả cán bộ của trường Đại học Sư phạm TP.HCM đã dành thời gian và công sức hướng dẫn và hỗ trợ tôi trong suốt quá trình nghiên cứu và viết khóa luận.

Những kiến thức và những kinh nghiệm quý giá mà các thầy cô đã chia sẻ giúp em hoàn thiện được khóa luận của mình. Em muốn gửi lời cảm ơn chân thành nhất đến TS. Nguyễn Kim Diễm Mai đã tin tưởng và giao dé tài cho em. Trong suốt quá trình thực hiện khóa luận đã tận tình hướng dan và giúp đỡ em.

Bên cạnh đó, em muốn cảm ơn các thay cô trong tổ bộ môn Hoá Công nghệ - Môi trường đã chia sẻ những góp ý. kinh nghiệm va kiến thức quý giá dé em hoàn thành khoá luận một cách chính xác, day đủ và hoàn chính, Xin chân thành cảm ơn đến PGS.TS Nguyễn Anh Tiền đã tạo điều kiện tốt nhất đẻ tôi có thé sử dụng các thiết bị trong phòng thí nghiệm Hoá Vô. Tôi cũng muốn cảm ơn đến PGS. Nguyễn Thị Ánh Tuyết va TS.

Nguyễn Van My đã tạo điều kiện tốt nhất dé em có thé sử dụng phòng thí nghiệm và thiết bị do AAS. Tat cả những sự giúp đỡ và hỗ trợ này đã góp phần quan trọng vào việc hoàn thành khoá luận của tôi. Cuối cùng, em xin cảm ơn gia đình va bạn bè đã đành những lời động viên và sự hỗ trợ trong lúc gặp khó khăn điều đó góp phan truyền động lực cho em hoàn thành khóa luận một cách tốt nhất. Xin chân thành cảm ơn! Tp.

Hồ Chí Minh, ngày. Sinh Viên VŨ HÀ NINH MỤC LỤC UỐN' CÁM IDOAN oggrareoidiittttoiitittiitiitiiitsiiGii985858681001080808 388 i LỚI CẢM ON ssssscsscsssssssssssecsssssssssssessssssscssssassssssssssesssscsssssssessissssssnsesssssissasiasss ii MUG UC Guaggẽggnnnnoieioctenit00006000010100101304030036013366030138330880016180603838388830886 iii DANH MỤC CHU VIET TAT VA KÍ HIEU.cssccsssosssssssssssesssvessecssecssecsssesnee vii DANH MỤC BANG iisssssssssssssssscssscssstsssssssisassnssscsascsccscsestassnsssasasessasasensssesasaeess viii DANE MUG HINT ANE: BỘ TH wissisisscsssssscssssisessisscsscasieiamnacesnnaisanimens ix MỜ BVA csisscccnssscccasssccossssccassssccnsssscosssscceasssccossstecossssscasssccossstaccasssccosasicosssseccassice 1 1. Lý do chọn đề tải. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu.

Excsvccrea 3 Bill, Đối(đợngBgliflCllusuasasaasnsingansnntandtidtiditiaiiiiiiiaitiailiaitisita 3 3:2. Nội dung nghiên cứu. ch nh SH n1 HH Hàn do 4 EIU GING: TONG QUANG raaaaaaaaaaaaaarnrrreannsrsooonooi 5 1. Tổng quan về 6 nhiễm đồng trong môi trường nước.

So lược về kim loai đông be ceeeceseccescseecseeceseceeseseecesecsesssseeeseecesecseeceseceees 5 1. Nguồn gốc 6 nhiễm của đồng trong môi trường nước. Độc tính của đồng.---- 5c 2s 122112111 T11 HH Hy HH no 6 I. Hiện trang ô nhiễm đồng.

Tổng quan về ô nhiễm chi trong môi trường nước .- -ccsccs s52 9 12-1 SpiRfgssvoiEimiinsi\GNIS. Nguồn gốc 6 nhiễm của chi trong môi trường nước. Độc tính của chì. ec + -- - S1 vn HH HH HH Hy ngư se, 10 1.

Hiện trạng ô nhiễm chì. Một số phương pháp xử lí kim loại nặng trong dung dịch nước. Phương pháp sinh học. Phương pháp trao đôi 100.

ecse esos esos csseessecssecssesssessseeseesseeeeeeeees 15 1. Phương pháp điện hóa. (ch nung se 16 1. Phương pháp kết tủa.

Phương pháp hap phụ. Than sinh họcC.1; Dac tinh cba than:sinhiBQC:¡:::::::::::::c:c:cccccccccccciiciocciicipioarioaoioeadrasroao 18 1. Một số phương pháp biến tinh. Mot s6 co ché hap phụ kim loại nặng của than sinh học.

Một số nghiên cứu có liên quan.Nphiển:cứutföoRETHỚG:.-::::s::::2i:22iit216222cs210121220125202223052056sae 22 II;5:2.cứu ngoài AUG. is isiissssissiscsssosssossssasssoissnsssossoesseosaveassseavensavess 26 CGHU@ N2. TE NGHI NG {Sẽ ằƒ=-ằẶẽẶẽằẽằẽ=====-= 32 2. Hóa chất, đụng cụ, thiết bị đo.

xxxxercee 32 DA, HOS CH ¿65s 661160501011/012000010031111039060914131/00063093109030112E91111003003093150100110 32 22. DUM CW :::::::z2:::222123122211233283516938523182535525128136358533322335528503385338525252653258258 33 DUB WHICUU asasssisssesosasssaisssosoasussssenssosssusassscensasasacessnsoussstesssnseasisessesnsssuivcts 33 2.Phương pháp nghiên CAM. Phương ¡pháp nghiện cứu lÍ luẬD:::::sccscinoninaninioooia-nnnadnaa 34 2. Phương pháp nghiên cứu thực tiễn.

Phương pháp kính hiển vi điện tử quét - Scanning Electron Microscopy 2. Phương pháp phân tích phô tan xạ năng lượng tia X — Energy-dispersive X-ray spectroscopy (EDX). ch HH nàn dàn b1 xe 36 Vv 2. Phuong pháp quang phô hồng ngoại biến đổi Fourier (FI-IR).

Phương pháp phô Brunauer-Emmett-Teller (BET). Xác định điểm điện tích không pHpze. Quang phô hap phụ nguyên tử (AAS).nEhHiÔH:GỮI1:::::::::esiisiiciii101022111111221113115353035155533833323512333835323536339 38 2. Chế tạo than sinh học.

Chế tạo than sinh học biến tính với dung dịch potassium permanganate Sÿ389089390250059:88396039049809849502989383838983998S9983850989891383958399833958029018943988388598383858722389885 39 Võ PhGSPHBIB::::::::::::::::::2ciicitiit22211122112211225513331235153512511685865355553533538313655365355553558525E 40 2. Xây dựng đường chuẩn xác định nông độ ion Cu(II) va Pb(H). Khảo sát đơn biến các yếu t6 ảnh hưởng. Bồ trí thí nghiệm khảo sát điểm tích không (point of zero charge).

MSO HT: yg22265021105210121003051510021116210330211192111611/42023411822108214121714000201 46 CHUONG 3. KET QUA VÀ THẢO LUẬN .|Cac đặc tink cla BEAK PP tciiiiiiiieiiiiiiiiitttiittatt11i311121112211337138515881365E 48 3. Khảo sat ảnh chụp kính hién vi điện tử quét (SEM). Khảo sat điện tích bề mặt riêng bing phổ Brunauer-Emmett-Teller (BE).

Khao sát quang pho hồng ngoại biến déi Fourier (FT-IR). Khao sat phô tán xạ năng lượng tia X (EDX). Khao sat điểm điện tích không pHịzc. Khảo sát các yếu tô ảnh hưởng đến quá trình hap phụ ion Cu(II) va ion Pb(ID) bang BC-K 211775.

Ảnh hưởng của pH dung địch đến quá trình hap phụ. Anh hưởng của thời gian hap phụ. Mô hình về động học của quá trình hấp phụ. Anh hưởng của nồng độ ban đầu đến quá trình hap phụ.

Mô hình hap phụ đăng nhiệt. Anh hưởng của khối lượng BC-KPP đến quá trình hap phụ. Kết luận về kha năng hap phụ ion Cu(H) và ion Pb(II) của mẫu than BC-KPP. 5° 2222 1121152111 1111112111211 11 11101110111111111112 T11 T11 11 11 11 g1 ch 75 CHƯƠNG 4.

KET LUẬN VÀ KIÊN NGHỊ,.s- «so 5ss5sssssse 79 AD. 80 ATR 7U THAM KH TU 7Ÿ TK Ằằ 81 vil DANH MUC CHU VIET TAT VA Ki HIEU Từ viết tắt Than sinh học có nguồn gốc tir đũa tre dùng một lần Than sinh học có nguôn gốc từ đũa tre dùng một lần biến tính bang dung địch potassium permanganate Than sinh học có nguôn gốc từ mun cưa biến tính bang dung dịch potassium permanganate và phủ phosphate Atomic Absorption Spectrometry (quang phô hap thụ nguyên tử) fl Scanning Electron Microscopy (kinh hiển vi điện tử quét ) Energy-dispersive X-ray spectroscopy (phô tán xạ năng lượng tỉa X) Brunauer-Emmett-Teller (phương pháp xác định diện tích bề mat riêng) Fourier-Transform Infrared Spectroscopy (phô hông ngoại biến đôi Fourier) Deionized Water (nude deion) pH of zero point charge (pH tại điểm đăng điện) Point of zero charge (diém điện tích không) Parts per trillion Parts per billion Parts per million viii DANH MUC BANG Bang 1. Các nghiên cứu trong nước vẻ xử lí kim loại trong nước băng than sinh Bö0i0ä|Uieni[(HHETL; s22: c2:49221625105551210612003500620022109221022)12240924083013193011852)10210192001200121014i2227 23 Bang 1. Cac nghiên cứu ngoài nước vẻ xử lí kim loại trong nước bằng than sinh học qua biến tính.-¿- 2s: 6 s9 SEE2101212111111112 11111111 T11 TH TH Hà ngư sờ 26 Bang 2.

Danh mục các hóa chất sử dụng. 22-222 72ecSxcc2xxcvxzccvzcce 32 Bảng 2. Danh mục các dụng cụ sử dụng. chua are 33 Bang 2.

Danh muc str dung cac thiết bị. Danh mục các thiết bị. Một số thông số máy được dùng dé xác định kim loại. Đường chuẩn xác định nồng độ ion Cu(]).

Đường chuẩn xác định nồng độ ion Pb(lI). Bảng mô tả các thí nghiệm khảo sát các yếu tô cho quá trình hap phụ TOM Ca) CUA BCRP 10141004102611251030121360056036610730115317411148146131361204313815153189331361352018541731263: 44 Bang 2. Bang mô tả các thí nghiệm khảo các yếu tô cho quá trình hap phụ ion PB(T).clalBCEKPE:coioeiooioeiooiiioiioiiiosiiig511811121120311611015118851583516518858508188585883883538853 45 Bang 3. Kết quả phân tích BET/BJH của BC-KPP trước hap phụ.

Hệ thong các tín hiệu được qui kết từ phô FT-IR. Kết qua phân tích phỏ EDX của BC-ĐT. BC-KPP trước va sau khi hap Bhụon'CUi(T)và1on|PD(H):::::::::::::::::-::si::cis2iis2tccci2221212112532553112312335565345355558535 5555568 56 Bang 3. Mô tả các thông số của hai phương trình động học quá trình hap phụ ion Cu VAIEBITHGeeaiiiiiiiiiiiieiiiiiiiiiiiiiiii11120410ã353038585g5692329503456582388382555582559305844 67 Bảng 3.

Mô tả các thông số của hai phương trình đăng nhiệt hap phụ. So sánh khả năng hấp phụ ion Cu(II) của một số loại than sinh học biến ix DANH MỤC HÌNH ANH, ĐỎ THỊ Hình 1. Các cơ chế hap phụ của than sinh học. Quy trinh ché tao 0201 s1.

Sơ đồ điều chế than biến tính BC-KMnÕ. Sơ đồ điều chế than biến tính BC-KPP. Đường chuân xác định nồng độ ion Cu(H1). Dường chuẩn xác định nông độ ion Pb(I]).

Quy trình khảo sát đơn biến các yếu tô ảnh hưởng đến quá trình hap phụ các:ion:cla BC-RPP toccoosiosnoanisiiiogioiiiisiiistiisiii21142511241155586515183185588281565558815555588585568 44 Hình 3. Ảnh SEM (A), (B) va (C) của BC-ĐT. Ảnh SEM (D), (E) và (F) của BC-KPP.2- 22 5s2Ss2csccsccccei 49 Hình 3. Đường đăng nhiệt hấp phụ và giải hấp phụ.

Phô FT-IR của BO-DT ooo. Phổ FT-IR của BC-KPP trước hap phy o. Phô FT-IR của BC-KPP sau hap phụ ion Cu(I]). Phố FT-IR của BC-KPP sau hap phụ ion Pb(II).: 3 Hình 5:8: PHố(EDX eta BOSD sisscisssiiscsssssssssasscsnesnsacasesasscascascssssiseasssnsscanesasssas 57 Hình 3.

Pho EDX của BC-KPP trước hap phy.ccsecssesse cssesseesseesseeserseenses 57 Hình 3. Pho EDX của BC-KPP sau trước hap phụ ion Pb(II). Phô EDX của BC-KPP sau hap phụ ion Cu(H]). Đồ thị biểu diễn sự phụ của ApH) theo pH dung địch của BC-KPP.

Đỏ thị biéu diễn dung lượng hap phụ và hiệu suất hấp phụ ion Cu(lH) của BC-KPP theo pH của dung dịch.-- - - - S2 Snn ng ng crrxee 60 Hình 3. Đồ thị biêu dién dung lượng hap phụ va hiệu suất hap phụ ion Pb(II) của BC-KPP theo pH của dung dịch. - - se ng gieceerxee 61 Hình 3. Đồ thị biéu diễn dung lượng hap phụ và hiệu suất hap phụ ion Cu(II) Của'BGZKPPIheoiHỜIEIBR:s:::::::::::s::c2::222222012216211122111212235163122553633533535635563586358839823583358 63 Hình 3.

Đồ thị biểu điển dung lượng hap phy và hiệu suất hap phụ ion Pb(II) Cia BC-KiPP theo thon PtaN s,s scssccescssssasessasscossccescoussoraswassedssterssaasverscvassaesesvesvessvenuceeisass 63 Hình 3. Đà thị biểu dién mô hình động học bậc 1 quá trình hap phụ ion Cu(I) GEARED OS REO sa co có nnnnne 6 t62i6221555113071222226002410220896106070f221012111211022103800236012202300220022108271 65 Hình 3. Đồ thị biểu điển mô hình động học bậc 2 quá trình hấp phụ ion Cu(ID D0 uốn n" ““-(. Dé thị biéu diễn mô hình động học bậc | quá trình hấp phụ ion Pb(II) COa BCRP Gitoctioitoittiiioatiiigistii611101116111543112311811565556355531655106658869355839639503338555558798359836 66 Hình 3.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ

Tài liệu "Khảo Sát Khả Năng Hấp Phụ Ion Cu(II) và Pb(II) Bằng Than Sinh Học" cung cấp cái nhìn sâu sắc về khả năng hấp phụ của than sinh học đối với các ion kim loại nặng như Cu(II) và Pb(II). Nghiên cứu này không chỉ giúp hiểu rõ hơn về hiệu quả của than sinh học trong việc xử lý ô nhiễm kim loại nặng mà còn mở ra hướng đi mới cho các phương pháp xử lý nước thải an toàn và hiệu quả.

Độc giả sẽ tìm thấy nhiều lợi ích từ tài liệu này, bao gồm các phương pháp thực nghiệm, kết quả phân tích và ứng dụng thực tiễn trong lĩnh vực môi trường. Để mở rộng kiến thức, bạn có thể tham khảo thêm các tài liệu liên quan như Luận văn thạc sĩ nghiên cứu đánh giá khả năng hấp phụ Fe(III), Cr(VI), Mn(II), Ni(II) của đá ong tự nhiên và quặng apatit, nơi bạn sẽ tìm thấy thông tin về khả năng hấp phụ của các vật liệu tự nhiên khác.

Ngoài ra, tài liệu Nghiên cứu hấp phụ metylen xanh phẩm đỏ ĐH 120 bằng vật liệu bã chè và thăm dò xử lý môi trường cũng sẽ cung cấp thêm góc nhìn về việc sử dụng các vật liệu sinh học trong xử lý ô nhiễm.

Cuối cùng, bạn có thể tham khảo Luận văn thạc sĩ khoa học môi trường nghiên cứu than điều chế từ vỏ hạt macca xử lý kim loại nặng trong nước thải để tìm hiểu thêm về các ứng dụng khác của than sinh học trong xử lý nước thải. Những tài liệu này sẽ giúp bạn mở rộng kiến thức và hiểu rõ hơn về các giải pháp xử lý ô nhiễm môi trường.