6 CHƯƠNG 6 MỤC TIÊU CHƯƠNG 6 K Chương này đề cập đến các vấn đề: Khái niệm và vai trò của giá Các nhân tố ảnh hưởng đến việc định giá Các phương pháp định giá Các chiến lược định giá đặc thù • Định giá cho sản phẩm mới • Định giá cho phối thức sản phẩm • Chiến lược điều chỉnh giá Quyết định thay đổi giá sản phẩm Slide bài giảng môn học 2 MARKETING CĂN © KS 2014 BẢN KHÁI NIỆM VỀ GIÁ K Khái niệm về giá (price) Theo nghĩa hẹp: Giá cả = Số tiền được tính cho một sản phẩm hay một dịch vụ. Theo nghĩa rộng: Giá cả = Tổng các chi phí mà khách hàng phải trả để đạt được các lợi ích từ việc sở hữu hay sử dụng một sản phẩm, dịch vụ. Slide bài giảng môn học 3 MARKETING CĂN © KS 2014 BẢN VAI TRÒ CỦA GIÁ K Vai trò của giá cả 1) Là thành phần duy nhất trong phối thức marketing tạo ra doanh thu (những thành phần khác đại diện cho chi phí). 2) Là 1 trong những thành phần có tính linh hoạt nhất.
3) Là công cụ chiến lược chủ yếu để tạo ra và thu hồi giá trị từ khách hàng. 4) Có ảnh hưởng trực tiếp đến kết quả tài chính của DN. 5) Đóng vai trò chủ chốt trong việc tạo ra giá trị khách hàng và xây dựng quan hệ khách hàng. Slide bài giảng môn học 4 MARKETING CĂN © KS 2014 BẢN CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG VIỆC ĐỊNH GIÁ K CÁC YẾU TỐ BÊN TRONG CÁC YẾU TỐ BÊN NGOÀI 1)Chiến lược mar tổng 1)Bản chất của thị trường thể QUYẾT ĐỊNH VỀ 2)Cầu 2)Mục tiêu marketing VIỆC ĐỊNH 3)Giá và SP của đối thủ 3)Phối thức marketing GIÁ 4)Các yếu tố môi trườngkhác 4)Chi phí 5)Các yếu tố về mặt tổ chức Slide bài giảng môn học 5 MARKETING CĂN © KS 2014 BẢN CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG VIỆC ĐỊNH GIÁ K CÁC YẾU TỐ BÊN TRONG: Tùy theo chiến lược, thị trường mục tiêu mà xác định chiến lược giá: 1) Chiến lược cạnh tranh phân khúc cao cấp: GIÁ CAO 2) Chiến lược cạnh tranh phân khúc bình dân: GIÁ THẤP 3) Chiến lược cản trợ sự xâm nhập của đối thủ cạnh tranh: GIÁ THẤP 4) Chiến lược để duy trì lòng trung thành, hỗ trợ DN bán lẻ: GIÁ TƯƠNG ĐỐI 5) Chiến lược định giá để thúc đẩy doanh số bán hàng của các sp khác của công ty.
Slide bài giảng môn học 6 MARKETING CĂN © KS 2014 BẢN CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG VIỆC ĐỊNH GIÁ K CÁC YẾU TỐ BÊN TRONG: Chiến lược giá bị ảnh hưởng bởi các công cụ khác trong tổ hợp tiếp thị: Định vị sản phẩm có chất lượng hiệu quả cao: giá cao để bù đắp chi phí Mong muốn các nhà bán lẻ hỗ trợ và thúc đẩy phân phối: giá sẽ cộng lợi nhuận biên Truyền thông sản phẩm quyến rũ, đẳng cấp, thương hiệu: giá cao Các cân nhắc về tổ chức: Công ty nhỏ: người quyết định là ban giám đốc Công ty lớn: giám đốc bộ phận, giám đốc dòng sản phẩm Thị trường công nghiệp: nhân viên kinh doanh có quyền thương lượng khoảng giá Ngành giá là yếu tố then chốt (hàng không, đường sắt) có bộ phận định giá riêng. Slide bài giảng môn học 7 MARKETING CĂN © KS 2014 BẢN CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG VIỆC ĐỊNH GIÁ K CÁC YẾU TỐ BÊN NGOÀI BẢN CHẤT THỊ TRƯỜNG TT cạnh tranh hoàn hảo TT độc quyền nhóm (Pure competition) (Oligopolistic competition) TT cạnh tranh độc quyền TT độc quyền hoàn hảo (Monopolistic competition) (Pure monopoly) Slide bài giảng môn học 8 MARKETING CĂN © KS 2014 BẢN CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG VIỆC ĐỊNH GIÁ K CÁC YẾU TỐ BÊN NGOÀI BẢN CHẤT THỊ TRƯỜNG Nhiều người mua và nhiều người bán giao dịch MỘT LOẠI hàng hóa Không có người mua, người bán đủ ảnh hưởng lên thị trường TT cạnh tranh hoàn hảo (Pure competition) Sản phẩm đồng nhất, ít có sự khác biệt. Không có rào cản gia nhập hoặc rời bỏ ngành. Ví dụ: các sản phẩm nông sản.
Slide bài giảng môn học 9 MARKETING CĂN © KS 2014 BẢN CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG VIỆC ĐỊNH GIÁ K CÁC YẾU TỐ BÊN NGOÀI BẢN CHẤT THỊ TRƯỜNG Nhiều người mua và nhiều người bán giao dịch TRONG KHOẢNG GIÁ chứ không phải một mức giá thị trường nhất định. TT cạnh tranh độc quyền Sản phẩm mua bán có sự khác biệt nhất định trên thị trường. Thể hiện qua (Monopolistic competition) kiểu dáng, bao bì, sản phẩm. Có nhiều doanh nghiệp cùng tham gia, rào cản gia nhập thấp.
Slide bài giảng môn học 10 MARKETING CĂN © KS 2014 BẢN CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG VIỆC ĐỊNH GIÁ K CÁC YẾU TỐ BÊN NGOÀI BẢN CHẤT THỊ TRƯỜNG CHỈ VÀI NGƯỜI BÁN, nhạy cảm với chiến lược định giá và marketing. Người bán luôn đề phòng và sẵn sàng phản ứng lại những sự thay đổi về TT độc quyền nhóm (Oligopolistic competition giá. Ví dụ: hàng không Slide bài giảng môn học 11 MARKETING CĂN © KS 2014 BẢN CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG VIỆC ĐỊNH GIÁ K CÁC YẾU TỐ BÊN NGOÀI BẢN CHẤT THỊ TRƯỜNG THỊ TRƯỜNG CHỈ CÓ MỘT NGƯỜI BÁN Là một công ty độc quyền của chính phủ TT độc quyền hoàn hảo Là công ty độc quyền tư nhân chịu sự giám sát của chính phủ (Pure monopoly) Là công ty tư nhân không chịu sự giám sát Ví dụ: xăng dầu, điện lực. Slide bài giảng môn học 12 MARKETING CĂN © KS 2014 BẢN CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG VIỆC ĐỊNH GIÁ K CÁC YẾU TỐ BÊN NGOÀI CẦU – ĐƯỜNG CẦU (Demand curve) o Mỗi mức giá đưa ra sẽ dẫn đến các mức cầu khác nhau.
o Đường cầu thể hiện mối quan hệ giữa giá bán và mức cầu (số lượng SP thị trường sẽ mua trong một thời kỳ nào đó ở P2 GIÁ các mức giá khác nhau) o Đường cầu khác nhau theo: P1 Loại sản phẩm (Thông thường vs. Đẳng cấp) Loại thị trường (Độc quyền vs. Cạnh tranh) Q2 Q1 Slide bài giảng môn học 13 MARKETING CĂN © KS 2014 BẢN CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG VIỆC ĐỊNH GIÁ K CÁC YẾU TỐ BÊN NGOÀI CẦU – ĐỘ CO GIÃN CỦA CẦU THEO GIÁ o Độ co giãn của cầu theo giá (Price elasticity of demand) là đơn vị đo lường sự nhạy cảm của cầu so với sự thay Các yếu tố quyết định độ co giãn đổi của giá. của cầu theo giá: o Công thức: Đặc điểm sản phẩm Sản phẩm thay thế Độ co giãn của % thay đổi của cầu Tỷ lệ mức chi tiêu cho SP so với = thu nhập cầu theo giá % thay đổi của giá Khả năng san sẻ chi phí cho bên khác => Độ co giãn càng nhỏ thì cầu càng ít co giãn Slide bài giảng môn học 14 MARKETING CĂN © KS 2014 BẢN CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG VIỆC ĐỊNH GIÁ K CÁC YẾU TỐ BÊN NGOÀI CẦU – ĐỘ CO GIÃN CỦA CẦU THEO GIÁ Ví dụ: Giá tăng 2%, cầu giảm 10% => Độ co giãn = -5 : cầu có tính co giãn Giá tăng 2%, cầu giảm 2% => Độ co giãn = -1 : doanh thu giữ nguyên Giá tăng 2%, cầu giảm 1% => Độ co giãn = -0.5 : cầu không có tính co giãn => Cầu càng ít co giãn, người bán càng dễ tăng giá và ngược lại.
Slide bài giảng môn học 15 MARKETING CĂN © KS 2014 BẢN CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG VIỆC ĐỊNH GIÁ K CÁC YẾU TỐ BÊN NGOÀI GIÁ CẢ VÀ SẢN PHẨM CỦA ĐỐI THỦ CÁC YẾU TỐ MÔI TRƯỜNG KHÁC Nền kinh tế: suy thoái, lạm phát, lãi suất Phản ứng của đại lý, nhà bán lại với các mức giá Chính phủ Các mối bận tâm của xã hội Slide bài giảng môn học 16 MARKETING CĂN © KS 2014 BẢN CÁC PHƯƠNG PHÁP ĐỊNH GIÁ K MỨC TRẦN ĐỊNH GIÁ DỰA TRÊN Cảm nhận về giá trị của KH Không có cầu nếu vượt GIÁ TRỊ KHÁCH HÀNG quá mức này Các cân nhắc bên trong và bên ngoài khác GIÁ Chiến lược và giá của đối thủ ĐỊNH GIÁ DỰA TRÊN Chiến lược marketing, mục tiêu CẠNH TRANH marketing, phối thức marketing Bản chất của thị trường và cầu MỨC SÀN Không có LN nếu vượt ĐỊNH GIÁ DỰA quá mức này Chi phí sản phẩm TRÊN CHI PHÍ Slide bài giảng môn học 17 MARKETING CĂN © KS 2014 BẢN ĐỊNH GIÁ DỰA TRÊN CHI PHÍ K ĐỊNH GIÁ DỰA TRÊN CHI PHÍ: "Là việc thiết lập giá dựa trên chi phí để sản xuất, phân phối, và bán SP cộng với một tỷ lệ thu nhập/lợi nhuận hợp lý cho các nỗ lực và rủi ro." Chi phí là một thành phần quan trọng trong chiến lược định giá. Các loại chi phí Chi phí biến đổi/Biến phí Chi phí cố định/Định phí Tổng chi phí (Variable cost) (Fixed cost, Overhead) (Total cost) Là các loại chi phí thay đổi Là chi phí không thay đổi Là tổng của chi phí cố định trực tiếp theo mức độ sản theo sản xuất hay sản lượng và biến đổi tại bất kỳ mức xuất. sản xuất định sẵn nào đó. Slide bài giảng môn học 18 MARKETING CĂN © KS 2014 BẢN ĐỊNH GIÁ DỰA TRÊN CHI PHÍ K Chi phí tại các mức sản xuất khác nhau A.
Hành vi chi phí trong một nhà máy B. Hành vi chi phí trong trong các nhà máy có quy mô cố định có quy mô khác nhau Chi phí đơn vị Chi phí đơn vị 1 SRAC 2 SRAC 3 4 LRAC 1.000 Sản lượng sản Sản lượng sản xuất/ngày xuất/ngày Slide bài giảng môn học 19 MARKETING CĂN © KS 2014 BẢN ĐỊNH GIÁ DỰA TRÊN CHI PHÍ K Đường cong kinh nghiệm (Experience curve) hay Đường cong học tập (Learning curve) Là xu hướng giảm chi phí trung bình theo kinh nghiệm sản xuất tích lũy được 10$ Chi phí đơn vị Lý do: Khi có kinh nghiệm sản xuất SP, công ty sẽ học 8$ được cách để sản xuất tốt hơn. 6$ Công nhân quen việc, làm việc nhanh hơn 4$ Công việc được tổ chức tốt hơn, quy trình SX tốt hơn. Với khối lượng lớn, công ty trở nên hữu hiệu và đạt được 2$ tính kinh tế về quy mô.000 Sản lượng tích lũy Slide bài giảng môn học 20 MARKETING CĂN © KS 2014 BẢN ĐỊNH GIÁ DỰA TRÊN CHI PHÍ K Định giá cộng vào chi phí (Cost-plus pricing/ Markup pricing) Phương pháp định giá đơn giản nhất Cộng thêm một khoản lợi nhuận tiêu chuẩn vào chi phí của sản phẩm.