HTML Mục tiêu môn học Cung cấp các kiến thức cơ bản về thiết kế web HTML Tìm hiểu các thành phần cơ bản của trang web Các bước xây dựng trang web tĩnh Xây dựng & triển khai trang web tĩnh. 2 Các kiến thức cơ bản Mục tiêu Giới thiệu mô hình 3 lớp trong thiết kế web Các khái niệm và thuật ngữ cơ bản về mạng và môi trường web Cấu trúc và cú pháp của ngôn ngữ HTML Các khái niệm & thuật ngữ cơ bản WWW (World Wide Web): mạng toàn cầu các máy tính sử dụng Internet để trao đổi tài liệu web. Protocol: là tập hợp các quy tắc được thống nhất giữa hai máy tính nhằm thực hiện trao đổi dữ liệu được chính xác. Các giao thức thông dụng: TCP, HTTP, FTP, SMTP… Web page: một tài liệu (thường là HTML) được thiết kế để phân phối trên môi trường web.
Web site: là tập hợp các web page có liên quan đến 1 công ty hay cá nhân Các khái niệm & thuật ngữ cơ bản Home page: là web page có mức cao nhất, gọi là trang chủ của website. IP Address: một con số xác định duy nhất cho mỗi máy tính trên Internet VD: 192.1 Domain name: tên xác định website VD: www.vn DNS (Domain name service): một chương trình chạy trên server, chuyển tên miền sang IP và ngược lại. Các khái niệm & thuật ngữ cơ bản ISP (Internet Service Provider): Nhà cung cấp dịch vụ Internet (cung cấp các dịch vụ truy cập Internet và nơi lưu trữ web). Web host: Một web server cung cấp dịch vụ lưu trữ cho web site của các công ty, tổ chức hay cá nhân. Các khái niệm & thuật ngữ cơ bản URL (Uniform Resource Locator): Một địa chỉ web, là một chuẩn để xác định các tài liệu (trang) web trên Internet.vn:8080/khoacntt/news.php?id=216&p=1#Phan1 Giao thức cổng Tập tin Tên vị trí trong trang web Tên miền Thư mục Tham số Các khái niệm & thuật ngữ cơ bản Port: là con số xác định kênh nhập/xuất được sử dụng bởi một ứng dụng Internet.
Một máy server có thể cung cấp nhiều dịch vụ, do đó cần có cơ chế để phân biệt, giúp client khai thác đúng dịch vụ cần thiết. Hai dịch vụ khác nhau phải chạy trên hai cổng khác nhau. VD: web server thường dùng cổng 80, ftp server dùng cổng 21, smtp server dùng cổng 25… Các khái niệm & thuật ngữ cơ bản Web client (Web Browser): là phần mềm dùng để truy cập và hiển thị nội dung trang web. Một số web browser thông dụng như: IE, Firefox, Opera, Safari, Chrome… Web server: một máy tính phân phối dịch vụ và thông tin cho máy tính khác.
Một số web server thông dụng: IIS, Apache, Tomcat… Các khái niệm & thuật ngữ cơ bản Server: chứa dữ liệu, tài nguyên và dịch vụ cho phép máy khác có thể khai thác và truy cập. Một máy chủ có thể dùng cho một hay nhiều mục đích. Tên máy chủ thường được gắn với mục đích sử dụng VD: Web server, File server, Mail server… Client: là máy tính dùng để kết nối và khai thác các tài nguyên trên máy chủ Việc kết nối client với server và việc khai thác dịch vụ của server tạo nên mô hình Client/Server Một máy tính vừa có thể là server vừa là client. Các khái niệm & thuật ngữ cơ bản Trang web tĩnh: Chứa nội dung cố định (thường là HTML, để cập nhật nội dung phải cập nhật trực tiếp trên HTML).
Không cho phép sử dụng tương tác, cập nhật dữ liệu trên trang web. Một trang web chứa các hình ảnh chuyển động cũng có thể là trang web tĩnh! Trang web động: Kết hợp HTML và mã lệnh. Mã được thực thi trực tiếp trên server, gửi kết quả là HTML về người sử dụng. Có khả năng tương tác với người sử dụng! Xử lý yêu cầu với web tĩnh 18 Xử lý yêu cầu với web động 19 Ngôn ngữ HTML Nội dung Giới thiệu ngôn ngữ HTML Cấu trúc tổng quát trang HTML Các thẻ HTML cơ bản Các ký tự đặc biệt Thiết kế bảng Chia khung Tạo form 21 HTML - nền tảng của web HTML: HyperText Markup Language – ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản.
Do Tim Berner-Lee phát minh và trở thành ngôn ngữ chuẩn để tạo trang web. HTML dùng các thẻ (tags) để định dạng dữ liệu Tạo khung/bảng cho trang web 22 Cấu trúc tổng quát trang HTML 23 Các thẻ HTML cơ bản Các thành phần cơ bản (tag, element, property) Các thẻ HTML cơ bản. Thẻ định dạng trang: <body> Thẻ định dạng văn bản: <font>, <p>, <b>, <i>, <u>… Thẻ tạo siêu liên kết (hyperlink): <a> Thẻ định dạng danh sách: <ul>, <ol>, <li> Thẻ chèn hình ảnh: <img> 24 Các thành phần cơ bản Thẻ (tag): là một tập hợp ký hiệu được định nghĩa trong HTML có ý nghĩa đặc biệt. thẻ bắt đầu bởi "<" và kết thúc bởi ">" thẻ mở: <tên thẻ> thẻ đóng: </tên thẻ> Phần tử (element): có thể bao gồm thẻ mở, thẻ đóng và nội dung bên trong cặp thẻ mở, đóng.
Có hai loại phần tử trong HTML Phần tử chứa nội dung: bao gồm thẻ mở và thẻ đóng VD: <p> Nội dung </p> Phần tử rỗng: bao gồm một thẻ VD: <br> có thể viết là </br> hoặc < br /> 25 Các thành phần cơ bản Thuộc tính: mỗi thẻ có thể một hay nhiều thuộc tính đi kèm. Thuộc tính được nhập ngay trước ngoặc đóng ‘>’ của thẻ mở. Có thể có nhiều thuộc tính trong một thẻ, các thuộc tính phân cách nhau khoảng trắng. Các giá trị thuộc tính có thể đặt trong “ ”, ‘ ’ hoặc không có.
Nếu giá trị là chuỗi ký tự có khoảng trắng bên trong, bắt buộc phải dùng “ ” hay ‘ ’ để bao chuỗi lại VD: <table border=“1” cellpadding=“5”> 26 Thẻ định dạng trang Một số thuộc tính của thẻ body 27 Thẻ định dạng văn bản 28 Thẻ định dạng văn bản 29 Thẻ tạo hyperlink Hyperlink: cho phép người dùng có thể duyệt từ trang web này đến trang web khác. Gồm 3 phần: Nguồn: chứa nội dung hiển thị khi user truy cập đến, có thể trang web khác, một đoạn film, một hình ảnh hoặc hộp thoại gởi email. Nhãn: có thể là dòng văn bản, hình ảnh để người dùng kích vào. Nếu là văn bản thì thường được gạch dưới.
Đích đến (target): xác định vị trí nguồn hiển thị. 30 Thẻ tạo hyperlink Có hai dạng liên kết: Internal hyperlink: là liên kết với các phần trong cùng một tài liệu hoặc liên kết các trang trong cùng website. External hyperlink: là liên kết với các trang trên website khác Cú pháp: <A HREF=”URL”> Nhãn </A> URL: Địa chỉ của trang liên kết Nhãn: Có thể là dòng text hoặc hình ảnh hoặc một button 31 Thẻ tạo hyperlink ----- -- ----- -- ----- -- ----- -- ----- -- ----- ----- ----- -- -- -- ----- ----- -- -- 32 Thẻ tạo hyperlink Dùng URL tương đối để liên kết đến các trang trong cùng một website Ví dụ: <HTML> <HEAD> <TITLE> Using links</TITLE></HEAD> <BODY> <A HREF = “Page1.htm”> Open Page1 </A> </BODY> </HTML> 33 Thẻ tạo hyperlink Dùng URL tuyệt đối để liên kết đến các trang trong website khác Ví dụ: <html> <head><title>Link</title></head> <body> <A href="http://www.com">Trang google</A> <br> <A href="http://www.com">Trang Yahoo</A> </body> </html> 34 Thẻ tạo hyperlink Liên kết đến các phần trong cùng trang: Nếu nội dung trang web quá dài thì nên tạo bookmark, để giúp người nhanh chóng chuyển đến phần nội dung cụ thể nào đó. Gồm hai bước Tạo bookmark: <A name=”tên Bookmark”> Tiêu đề </A> Nội dung phần văn bản Tạo liên kết đến bookmark <A Href =”#tên Bookmark”> Nhãn của liên kết </A> 35 Thẻ tạo hyperlink Liên kết đến các bookmark trong trang khác: <A href=”http://www.com/path/Page.htm#tên Bookmark”> Ví dụ: trang main <HTML> <HEAD><TITLE> Main document</TITLE></HEAD> <BODY> <A HREF = “C:\Doc1.htm#Internet”>Internet</A><br> <A HREF = “C:\Doc1.htm#HTML”>Introduction to HTML</A><br> </BODY> </HTML> 36 Thẻ tạo hyperlink Các thuộc tính của thẻ <a> 37 Thẻ tạo hyperlink Nên tạo chú thích cho liên kết giúp người đọc biết trang cần tới Nên dùng một màu thống nhất cho tất cả các liên kết Khi link không chỉ tới trang HTML mà tới một tài liệu dạng khác: doc, pdf, ppt… thì nên tạo biểu tượng bên cạnh.
Không nên tạo link đến trang đang xây dựng. 38 Thẻ định dạng danh sách 39 Thẻ định dạng danh sách UnOrder List – UL <UL Type= Shape1> <LI Type= Shape 2> Nội dung 1 <LI Type= Shape 2> Nội dung 2 … </UL> Shape 1, Shape 2 là bullet tự động đặt ở đầu danh sách. Shape 1: ảnh hưởng đến toàn danh sách Shape 2: ảnh hưởng đến một mục danh sách Các loại shape: circle (tròn rỗng), square (vuông), Disc (tròn đặc) 40 Thẻ định dạng danh sách Order List – OL <OL Type=x Start =n > <LI Type =x1 Value=m> Nội dung 1 <LI Type =x1 Value=m> Nội dung 2 … </OL> x là loại ký tự dùng trong ds A: chữ hoa a: chữ thường I: số La Mã hoa i: số La Mã thường n: là giá trị bắt đầu m: là giá trị thiết lập riêng cho item. x1: là ký tự sử dụng của dòng này 41 Danh sách định nghĩa Trong HTML có tag đặc biệt dùng để tạo danh sách định nghĩa phục vụ cho việc tra cứu, diễn giải.
Cú pháp: <DL> <DT>Nhập từ muốn định nghĩa <DD>Nhâp nội dung định nghĩa … </DL> 42 Danh sách định nghĩa Minh họa <DL> <DT>Pixel <DD> Short for picture element. A pixel refers to the small dots that make up an image on the screen. Pixel depth refers to the number of colours which may be displayed. <DT>Resolution <DD>The quality of the display on a monitor.The higher the resolution, the sharper the image.The number of pixels that can be displayed on a screen defines resolution.
<DT>Scanner <DD> A hardware device that allows the user to make electronic copies of graphics or text. </DL> 43 Hình ảnh trên web Các loại ảnh: GIF (Graphics Interchange Format): được sử dụng phổ biến nhất trong các tài liệu HTML, dễ chuyển tải, ngay cả các kết nối sử dụng MODEM tốc độ chậm, hỗ trợ 256 màu GIF. Các file GIF được định dạng không phụ thuộc phần nền. JPEG (Joint PhotoGraphic Expert Group): có phần mở rộng .JPG, là loại ảnh nén mất thông tin, nghĩa là ảnh sau khi bị nén không giống như ảnh gốc.
Tuy nhiên, trong quá trình phát lại thì ảnh cũng rõ gần như ảnh gốc. JPEG hỗ trợ hơn 16 triệu màu và thường được sử dụng cho các ảnh có màu thực.