OTTO CHANNEL Keeping the fire of Passion DESTINATION B2 TONG HOP Otto Channel NGU PHAP & TU VUNG Sy dung kém Video trén YouTu be Compiled by OTTO CHANNEL 4A — Otto Trung than tang cac ban tu hoc ^ Vv Z NHS ` Teach from œ not from Qe LOP VIP 1.3 - BINH HUONG XAY DUNG LO TRINH THI CHUYEN & HSG DÀNH CHO HSG, TRÌNH ĐỘ TƯƠNG DUONG B1 (VIP 1), B2 (VIP 2), B2&C1 (VIP 3) UNIT 4 Compiled by A. CAU TRUC, CÁCH SỬ DỤNG CÁC THÌ HIỆN TẠI [OTTO CHANNEL THÌ HIỆN TẠI ĐƠN THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN (PRESENT SIMPLE) (PRESENT CONTINUOUS) S + Vives (+ O) S + am/is/are + Ving (+ O) Statement | iy mum calls me every weekend | Dan is talking on the phone right without fail. S +do/does + NOT + Vpare (+ O) | S + am/is / are + NOT + Ving (+ ©) Negative | Minh is talking on over the phone | We aren't eating any meal at the right now. moment as we are on diet.
Do / does + S + Vbare (+ O) Am/ls/Are + S + Ving (+ O) Question | Does train stop at Manchester on Is air travel getting increasingly safe? Sundays? * Có thế sứ dụng “do/does | * Không sứ dụng các động từ chí trong câu khẳng định với trạng thái. mục đích nhắn mạnh * Ngoại trừ “be, have, imagine, CHÚ Ý EX: You don’t like going by bus, look, see, smell, taste, think” khi HUY | do you? nó mang ngữ nghĩa khác với tư — Actually, | do like going by cach chi trang thái. bus for short distance! EX: have dinner: 4n tối have English dictionary: co. *_ Thói quen * Hanh d6éng đang diễn ra vào lúc *_ Sự việc hay diễn ra nói * Tình huống én định, lâu dài | %* Chuôi hành động tạm thời USE * Trang thai, tinh trang hién tai} * Cac tình huống tạm thời * Su that hién nhién * Cac hanh động đang phát triển và thay đổi * Diễn tả thói quen xáu, thường có always You're always coming up with excuse for not having done homework.
Annoying habits 0 42 => oS ogy If you wish to offer me a => for these eS you can se WUIAG here! a 2/234 Bui Van Trung _ 0071000643599 _ Vietcombank HCM Thank you for your generosity! LOP VIP 1.3 - DINH HUONG XAY DUNG LO TRINH THI CHUYEN & HSG DÀNH CHO HSG, TRÌNH ĐỘ TƯƠNG DUONG B11 (VIP 1), B2 (VIP 2), B2&C1 (VIP 3) THI HIEN TAI HOAN THANH (PRESENT PERFECT SIMPLE) Statement S + have/has + V3jed (+ O) \’'ve got a splitting headache thanks to you. Negative S + have/has + NOT + Vz⁄ea (+ O) He hasn't finished the book yet so | can’t tell you what happens. Question Have / Has + S + Vea (+ O) Have you ever heard this funny story? * “It’s the 18t(/ 2"4 / etc.) time” —> Sử dụng “Present Perfect Simple” = us SE uk * Thuong str dung QKD * Thường sử dụng HTHT We already saw the Sphinx. We've already seen the Sphinx.
* Str dung “gotten” & Vpp * Chi sw dung “got” 6 Vpp We've already gotten Dan a new | We've already got Dan a new backpack. *_ Các sự việc và hành động trong quá khứ vẫn còn ở hiện tại * Chuỗi hành động vẫn còn tiếp tục cho đến bây giờ USE + Hành động đã làm tại 1 thời điểm trong quá khứ nhưng không đề cập tới thời điểm xảy ra. * Hành động đã thực hiện & vẫn có ánh hướng ớ hiện tại THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH TIÉP DIỄN (PRESENT PERFECT CONTINOUS) Statement S + have/has + been + Ving (+ O) I’ve been travelling round France all summer. Negative S + have / has + NOT + been + Ving (+ O) He hasn't been playing games with me in a year.
Question Have / Has + S + been + Ving (+ O) Has Jenny been living here for the last six years? *_ Thường đi với các cụm từ như là all dayweek/year/etc, for, since, just, etc. *_ Không sử dụng với các từ như là ever and never. CHÚ Ý v¥ Have you ever flown in a helicopter before? x Have you ever been flying in a helicopter before? * Đôi khi có rất ít sự khác biệt về ý nghĩa giữa thì hiện tại hoàn thành và hiện tại hoàn thành tiếp diễn. 33 lf you wish to offer me a =P ¿ for these "you Can erel 31234 Bui Van Trung _ 0071000643599 _ Vietcombank HCM Thank you for your generosity! LOP VIP 1.3 - DINH HUONG XAY DUNG LO TRINH THI CHUYEN & HSG DANH CHO HSG, TRINH DO TUONG ĐƯƠNG B1 (VỊP 1), B2 (VIP 2), B2&C1 (VIP 3) * Cac hanh dong da dién ra va van tiép tuc ớ hiện tại USE * Cac hanh déng da cham dứt trước thời điểm hiện tại.
EX: I’m out of breath because I’ve been running to get here in time. STATIVE VERBS (BONG TU’ CHi TRẠNG THÁI) Động từ chí trạng thái không sử dung ớ thì tiếp diễn vì chúng không mô tá hành động. | see what you mean. * | am seeing what you mean.
Usage Word Meaning Usage Word Meaning believe tin hate ghét imagine tướng tượng like thích know biết love yêu Thinking mean yla Emotions | need can think nghĩ prefer nghiêng về understand hiểu satisfy hài lòng appear dường như want muốn look trông giống be thì, là. Appearance Existence resemble giống exist ton tai seem dường như hear nghe belong to thudc (vé) see thay Possession | have có The smell ngửi & invol involve liêién quan Xung) soun d he nghe (phát (phat ra Relationship Senses tiếng động) between consist of chứa (đựng) : things include bao gồm taste nếm own có Lưu ý: Một số từ: be, have, imagine, look, see, smell, taste, think có thể sử dụng với thì hiện tại tiếp diễn & bản thân các từ này mang một ngữ nghĩa khác với khi sử dụng với tư cách “động từ chỉ trạng thái” EX1: Do you have your plane ticket with you? — mang nghia sở hữu (có vé máy bay) Compiled by EX2: Are you having lunch at the moment? OTTO CHANNEL — mang nghia hanh déng (an — have lunch) s3 If you wish to offer me a = for these you can (WMD here! 41234 Bui Van Trung _ 0071000643599 _ Vietcombank HCM Thank you for your generosity! LỚP VỊP 1.3 - ĐỊNH HUONG XAY DUNG LO TRINH THI CHUYEN & HSG DÀNH CHO HSG, TRÌNH ĐỘ TUONG DUONG BI (VIP 1), B2 (VIP 2), B2&C1 (VIP 3) D. MOT SO TU’ VUNG CAU TRUC TRONG UNIT 1 Stt | Từ Từ Loại | Nghĩa 1. | without fail (phr) | chac chan phai lam 2: apart from/except for (phr) ngoại trừ 3.
get in touch (phr) liên lạc 4. sfay in touch / keep in touch/ (phr) giữ liên lạc (với ai đó) be in touch 5. knock someone out of (v phr) | đánh bại/ đánh knock-out 6. | hockey (n) khúc côn cầu 7.
| rarely (adv) | it khi, hiém khi 8. ancient aviator (n) máy bay cổ đại 9. | in the dust (phr) trong đám bụi mù 11. | bizarre theory (phr) lý thuyết kỳ quái 12.
| splitting headache (phr) | dau dau nhu búa bổ 13. | mainstream scientist (n) nha khoa hoc chinh théng 14. | there is no point/use (in) doing (phr) không ích chỉ, không lợi gì 15. | due to ở vì, phải đến (theo kế hoạch) 16.
| much/by far (adv) | nhan mạnh so sánh hơn 19. | surprise (n) sự kiện gây ngạc nhiên 20. | resemble (v) giống với, tương tự 21. | incredible (adj) khó tin, lạ thường 22.
| definitely (adv) rạch ròi, dứt khoát 23. | in doubt (phr) | trong sự nghỉ ngờ 24. | aload of/ loads of (phr) nhiều (a lot of, lots of) 25. | come up with (phr) nảy ra ý tưởng 26.
| circle of friends (n) số lượng bạn bè 27. | adventurous (adj) thích phiêu lưu a OI If you wish to offer me a ” for these \) = sa» you can DU pe here! 5/234 Bui Van Trung _ 0071000643599 _ Vietcombank HCM Thank you for your generosity! LỚP VIP 1.3 - ĐỊNH HƯỚNG XÂY DỰNG LỘ TRÌNH THỊ CHUYÊN & HSG DÀNH CHO HSG, TRÌNH ĐỘ TƯƠNG ĐƯƠNG B1 (VIP 1), B2 (VIP 2), B2&C1 (VIP 3) UNIT 2 _ TRAVEL & TRANSPORTATION A. TOPIC VOCABULARY IN CONTRAST Stt Từ Từ loại Nghĩa 1. voyage (n) hành trình, chuyến đi dài (thường bằng tàu biển) journey (n) hành trình, sự di chuyển từ nơi này sang nơi khác (thường là dài ngày, bằng đường bộ) trip (n) | chuyén di, su di chuyến từ a tới b và ngược lại.
view (n) quang cảnh (từ góc nào đó có thể nhìn thấy) sight (n) cảnh đẹp, thắng cảnh (cảnh, con người, sự vật. thu hút ánh nhìn cúa mình) 3. area (n) vùng, khu vực (1 phần cúa địa danh / tòa nha.) territory (n) lãnh thổ (quốc gia, quận. season (n) mùa (1 năm có 4 mùa: xuân, hạ, thu, đông) period (n) khoảng thời gian, tiết học 6.
fare (n) tiền xe (khoán tiền chỉ trá cho việc di lại) ticket (n) vé (xem phim, hòa nhạc.) fee (n) phí (khoán tiền phái tra cho 1 dịch vy gi.) 7; miss (v) trễ (lỡ chuyến xe, tàu. take (v) cằm, đưa vật/ người từ nơi này sang nơi khác bring (v) mang, đưa vật/ người cùng với mình sang nơi khác. Arrive (v) tới (địa điểm nào đó) — arrive in / arrive at reach (v) tới (nơi nào đó) —› cần có tân ngữ theo sau lfyou wish to offer me a = for these LP you can (WMD) here! 6/234 Bui Van Trung _ 0071000643599 _ Vietcombank HCM Thank you for your generosity! LOP VIP 1.3 - DINH HUONG XAY DUNG LO TRINH THI CHUYEN & HSG DÀNH CHO HSG, TRÌNH ĐỘ TUONG DUONG B1 (VIP 1), B2 (VIP 2), B2&C1 (VIP 3) 11. length (n) chiều dài (đơn vị tính) distance (n) khoảng cách 14.
PHRASAL VERBS Stt Phrasal verbs | Nghia 1. | catch up with cố gắng theo kịp (điểm số, mức độ, tốc độ) 2. | keep up with cố gắng duy trì cùng mức độ, trình độ (mức lạm phát) 3. | check in © out | làm thủ tục nhận phòng trả phòng 4.
| drop off buồn ngú, dừng xe cho ai xuống, 5. | doze off buồn ngủ (ngủ gật trong ngày làm việc, hoặc do mệt mỏi) 6. | get back trở về từ một nơi 7. | go back trở về một noi 8.
| go away đi du lịch, đi nghí ngơi. | make for tìm kiếm một nơi, đi đến một nơi, đi theo hướng 10. | pick up đón ai đó (cho quá giang) 11. | pullin dừng xe bên đường (đúng chỗ thiết kế để đỗ xe) 12.
| pull over dừng xe lề đường (không đúng chỗ để đỏ xe, lề đường) 13. run over tông, đụng xe 14. | see off tiễn bạn lên đường 15. | setoutoff khởi hành (chuyến đi) 16.
| take off cat canh 17. | turn round quay ngược lại hướng og) === If you wish to offer me a = for these Wes you can tow] here!