BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ TP.HCM TIN HOC ĐẠI CƯƠNG B Biên Soạn: Nguyễn Tiến Trung www.vn TIN HOC DAI CUONG B An ban 2014 Mục Lực mm MỤC LỤC 00/0111. I HƯỚNG DẪN BÀI 1. GIỚI THIỆU VỀ CƠ SỞ DỮ LIỆU VÀ MÔ HÌNH QUAN HỆ .1 CƠ SỞ DỮ LIỆU (DATABASE). HH Sen 1 lị th.2 Hệ quản trị Cơ sở dữ liệu (DBIMS)):.
- co HH HH nh nh ch cv cv 2 1.2 CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN .- --- HH TH TH HH ng 3 8290. HH ni ni ti ki ty 3 1.3 Kiểu dữ liệu (data LyD€). - HH HH HT uc kh vi cự 3 1.4 Miền giá trị (domain of ValU@S)).5 Ràng buộc quan hỘỆ. cuc nọ cọ ch ti cv cv 4 1.3 GIỚT THIỆU TỔNG QUAN VỀ MICROSOFT ACCESS 2003.
E EEE AEE E EAA a AEE EE AEDES EEG 4 IS U42.3 Tạo mới hoặc mở tập tín CSDL Access 2003:. n HH nh nhưy 6 1.4 Thoát khỏi ACCÔSS:. cọ ni ii kh ki ii Đi ti g 7 1.5 Các thành phần của HQTCSDL Access.6 Các nguyên tắc chung khi làm việc với các đối tượng trong .7 Chuẩn bị môi trường làm việc với CSDL ACC@SS:. ảnh ng 10 BÀI 2.
BANG - TABLE & NHAP DU LIEU .1 GIÓI THIỆU BẢNG (TABLE)!. uc ng BH BH BÌNH BE EB 11 Vy» h5 sài an ẽẽ.1 Các kiểu dữ liệu (Data Type) mà Access quản lý đƯỢC.ằằ Sàn ssrrse 13 2.2 Các thuộc tính của Fields (Field PrODeTÍGS}. Ăn HH kh nh crrề 14 2.3 Bảng tham khảo các ký hiệu dùng cho thuộc tính Formaf.4 Bảng tham khảo các ký hiệu dùng cho thuộc tính Input Mask. EEA EE EAE E EEE Ett 18 2.6 Các thuộc tính trình bày cho đối tƯỢNG.
-- HH ng ch crrè 21 2.7 Tạo quan hệ giữa các fabl@S:.-- ch kh ch nh crrk 22 2.3 CÁC THAO TÁC TRÊN TABLE .n nọ nọ TH BH RE 15850800158 28 2.1 Sửa đối thiết kế của tabl@:. HH TH crt 28 2.2 Thao tác khí nhật dữ liỆU:.- - HQ HH no họ ch ch hy 29 2.3 Thao tác với dữ liệu trong TabÍ€:.- c co n k n c crề 31 BÀI 3. QUERY - TRUY VẤN DỮ LIỆU.-- «HH TH HH HH HH ngư 35 khí sai 1.2 Những hàm thường dùng: .c «HH HH HH nh nh nhu 39 3.3 Những hàm và toán tử làm việc với dữ liệu kiểu chuỗi (texf):.4 Những hàm làm việc với dữ liệu kiểu thời gian (Date/Time):.5 Các hàm cơ sở dữ liỆU. -- c HH HS TH TT ch ki cv cv 41 3.-- cọ nh HH HH BH 42 3.1 SeleCF QU@FW.
-- --- -- ch nh ni ki Ki Ki Ki nh nh nọ ti 43 3.3 Duplicate QU€FV.-- -- -- -- Ăn n9 n9 nh Si nu ki ni ki nh th nh A EERE EEE EEE 46 3.4 Pararmeter QU€FW.- - -- -- -- + <9 9 St kh Ki kh ni bền tư tớ 47 3.5 Action QU€IV.- -- «cọ ni ni Ki nh tt tà ti cư tớ 48 3. -- -- -- - Ăn n9 ni Ki ni ki nh tt 49 BÀI 4. FORM - BIỂU MẪU.--- Ăn TT TH in nh 52 4.1 GIỚI THIỆU FORM:. HH ng nh HH HH HH BH ng ng BH BH BH BH ng BH BH BHXH 52 ALL GIST UDGU See cece ố.2 Các loại Form thông dỤng:.
ch cu nh cọ ch ki cv cv 52 4.2 THIẾT KẾ FORM VÓTI CHẾ ĐỘ DESIGN VIEW 53 12s. EEE OnE enn E nat EEEE 53 4.2 VUNG thiGt KE.3 Đối tượng - Thuộc tÍnh. HH «HH HH ng nh nh, 55 4.4 Thiết kế Form đơn không Có CSDI. - nọ nh ch hy 56 4.5 Thiết kế Form đơn với CSDI.
Ác HH TT TH KT cu ki ch cv 57 4.6 Main Form — Sub FOrIm. -- «- - - «- n9 1 Si kh nh ti kh kh tư tư tư sự 59 BÀI 5. REPORT — BAO BIỂU.--- -Á-- ST TH HH ng 64 -híẩc ái ố. cuc nung ng BH BI DĐ DĐ BH BE 88 66 5.3 THIET KE REPORT DANG ĐƠN GIẢN „.4 THIẾT KẾ REPORT PHÂN NHÓM.
cu nọ HH HH HH HH BE 68 BÀI 6. ch nh nh hi 10. 70 BÀI 1: QUẢN LÝ BÁN HÀNG BÀI 2: QUẢN LÝ SÁCH. «HH TH TH TH HA TH HH HH HH BÀI 3: QUẢN LÝ VẬN TẢI.
BÀI 4: QUẢN LÝ SINH VIÊN BÀI 5: QUẢN LÝ BÁN HÀNG BÀI 6: QUẢN LÝ KHÁCH SẠN. SH HH HH HH HH KHE hư 89 TÀI LIỆU THAM KHẢO HƯỚNG DẪN MÔ TẢ MÔN HỌC Tin hoc đại cương B là một trong những môn cơ sở nhằm cung cấp những kiến thức cơ bản về cách tổ chức, lưu trữ và khai thác thông tin. Trong thời đại bùng nổ thông tin hiện nay, việc quản lý một "khái niệm thông tin khổng lồ” không còn quá xa lạ với người dùng máy tính. Môn học sẽ trang bị đầy đủ kiến thức cơ bản nhất và các thao tác thực hành ứng dụng về xử lý dữ liệu cho người học.
Môn học là một nhánh nhỏ trong môn khoa học máy tính chuyên nghiên cứu và khai thác về dữ liệu được thể hiện qua các ứng dụng thực tiễn nhất như: Tổng hợp số liệu, lập báo cáo, thống kê, xây dựng qui trình công việc, xử lý nhanh, chính xác. Bên cạnh còn có các kiến thức hàn lâm khác như: tổ chức dữ liệu, tính toàn vẹn dữ liệu, mỗi quan hệ giữa các dữ liệu, an toàn dữ liệu. NỘI DUNG MÔN HỌC - Bài 1: Tổng quan về dữ liệu, cơ sở dữ liệu, các mô hình quản lý dữ liệu, mô hình quan hệ cùng các tính chất cơ bản đi kèm, hệ quản trị cơ sở dữ liệu Access 2003, các đối tượng cơ bản và các phiên bản của hệ quản trị cơ sở dữ liệu Access - Bài 2: Đối tượng Table (bảng), công cụ chính dùng để lưu trữ dữ liệu cho mô hình quan hệ, phân loại các kiểu dữ liệu, các thuộc tính, các ràng buộc, các mối quan hệ. Các bước xây dựng một CSDL trong Access 2003.
- Bài 3: Đối tượng Query (truy vấn), công cụ chính để khai thác dữ liệu, phân loại truy vấn, các qui tắc thiết kế, các toán tử và các phương pháp giải quyết các bài toán thống kê cơ bản, phổ biến nhất. -_ Bài 4: Đối tượng Form (Biểu mẫu), công cụ chính đê trình bày, sửa chữa, nhập mới dữ liệu trên màn hình, các loại biểu mẫu, các đối tượng thường dùng trong thiết kế, các dạng liên kết và cách thống kê trân các dạng biểu mẫu - Bài 5: Đối tượng Report (báo cáo), công cụ chính dùng để trình bày thông tin trên giấy thông qua công cụ in, các loại báo cáo, chức năng của các đối tượng và các vùng thiết kế, phương pháp thống kê. — Bài 6: Bài tập, bao gồm các bài tập theo mức độ từ cơ bản đến nâng cao theo tiến độ người học. Chủ đề đa dạng và rất thực tế.
KIEN THUC TIEN DE Môn học có yếu cầu người học hoàn thành xong môn Tin Học Đại Cương A. Có kiến thức về Logic là một ưu thế. YÊU CAU MON HOC Người học phải dự học đầy đủ các buổi lên lớp lý thuyết và các buổi thực hành, làm bài tập đầy đủ ở nhà. CACH TIEP NHAN NOI DUNG MON HOC Để học tốt môn này, người học cần ôn tập cơ bản về bảng tính Excel, các bai đã học, trả lời các câu hỏi và làm đầy đủ bài tập; đọc trước bài mới và tìm thâm các thông tin liên quan đến bài học.
Đối với mỗi bài học, người học đọc trước mục tiêu và tóm tắt bài học, sau đó đọc nội dung bài học. Kết thúc mỗi ý của bài học, người học trả lời câu hỏi ôn tập và kết thúc toàn bộ bài học, người học làm các bài tập. PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ MÔN HỌC Môn học được đánh giá gồm: — Điểm quá trình: 30%. Hình thức và nội dung do GV quyết định, phù hợp với quy chế đào tạo và tình hình thực tế tại nơi tổ chức học tập.
Hình thức bài thi tự luận (thực hành trên máy) trong 90 phút. Nội dung gồm các bài tập trong Bài 6. GIỚI THIỆU VỀ Cơ SỞ DỮ LIỆU VÀ MÔ HÌNH QUAN HỆ ta BAI 1. GIO'I THIEU VE CƠ SỞ DU LIEU VA MO HINH QUAN HE Muc Dich: e Nắm vững các khái niệm cơ bản về dữ liệu, thông tin, cơ sở dữ liệu, cơ sở dữ liệu quan hệ, hệ quản trị cơ sở dữ liệu quan hệ.
« Hiểu rõ về đối tượng, thuộc tính môi trường làm việc với hệ quản trị dữ liệu Access 2003. ¢ Các ràng buộc cơ bản trong cơ sở dữ liệu quan hệ: Kiểu dữ liệu, miền giá trị, quan hệ, tính nhất quán và toàn vẹn dữ liệu.1 CO SO DU LIEU (Database): 1.1 Cơ sở dữ liệu (Viết tắt CSDL; tiếng Anh là database) được hiểu theo cách định nghĩa kiểu kĩ thuật thì nó là một tập hợp thông tín có cấu trúc. Tuy nhiên, thuật ngữ này thường dùng trong công nghệ thông tin và nó thường được hiểu rõ hơn dưới dạng một tập hợp liên kết các dữ /iệu, thường đủ lớn để lưu trên một thiết bị lưu trữ như đĩa hay băng. Dữ liệu này được duy trì dưới dạng một tập hợp các tập tín trong hệ điêu hành hay được lưu trữ trong các hệ quản trị cơ sở dữ liệu.
Đơn giản nhất một CSDL là một tập hợp các thông tin có liên quan về 1 vấn để nào. đó được tổ chức và lưu trữ theo một quy cách nào đó sao cho có thể đáp ứng cho nhiều người, sử dụng đông thời với nhiều mục ích khác nhau. GIỚI THIỆU VỀ CƠ SỞ DỮ LIỆU VÀ M6 HiNH QUAN HE H Vi dụ: Xét hệ thống bán vé máy bay bằng máy tính. Dữ liệu được lưu trữ trong máy gồm thông tin về tuyến bay, chuyến bay, hành khách, sân bay.
dữ liệu này được tổ chức và lưu trữ theo một quy cách nào đó sao cho phục vụ hành khách tiện lợi, đảm bảo hành khách đi đúng tuyến, đúng chuyến. CSDL quản lý bán hàng là tập các thông tin có liên quan gồm: thông tin khách hàng, thông tin Danh Mục mặt hàng, thông tin vê Đơn đặt hàng sao cho phục vụ cho việc quản lý bán hàng, theo dõi công nợ tiện lợi. CSDL Quản lý điểm là tập các thông tin có liên quan với nhau gồm: thông tin về Danh Mục môn học, thông tin về Sinh Viên, thông tin về Lớp học, thông tin về kết quả .phục vụ cho việc quản lý thông tin sinh viên, điểm thi các môn học tiện lợi. H Chú ý: CSDL được thiết kế, xây dựng một cách có cấu trúc chứ không phải là sự hợp nhất các tập tin riêng lẻ.
CSDL giúp bạn giảm thiếu sự trùng lắp thông tin, đảm bảo được tính nhất quán và toàn vẹn dữ liệu.