Lê Văn Tuỵ KỸ THUẬT Ô TÔ HYBRID ĐẠI HỌC BÁCH KHOA ĐÀ NẴNG lOMoARcPSD|15963670 BÀI 1: 1. GIàI THIÞU CHUNG Ô TÔ HYBRID Ô TÔ HYBRID là gì? >> DÙNG 2 NGUâN NNG L¯þNG A) NhÃc l¿i CÂU TRÚC Ô TÔ TRUYÀN THàNG Hình A: Minh họa CÂU TRÚC Ô TÔ TRUYÀN THàNG ¯u nh°ÿc điÃm Ô TÔ TRUYÀN THàNG + Quen dùng theo truyÁn tháng x°a nay; + Ph°¢ng tiÇn giao thông ThuÁn lÿi, Đa năng & Linh ho¿t (chá bÃt kỳ thứ gì & đi đ°ÿc bÃt kỳ đâu&) - Nh°ÿc điÃm: HiÇu suÃt ĐCĐT (Engine) rÃt thÃp (Xăng : khoÁng 37%; Diesel khoang 40%; Còn l¿i thÁi ra môi tr°ßng). - Gây ô nhiÅm cho con ng°ßi: CO, HC, NOx&Cho b¿u khí quyÃn CO2 (trung bình sÿ dụng 01 lít Fuel => ThÁi ra 2 kg CO2 – Chứng minh á d°ái – màu đß) C8 H18 12O2 ýýþ 6[CO2 ] 9 H 2O 2[CO ] [12 ].[O2 ] 114 gamFUEL ýýþ 252 gamCO2 Dùng 1 kg Fuel => Thải ra môi tr°ờng h¡n 2 kg CO2 1 lOMoARcPSD|15963670 B) CÁC CÁCH Bà TRÍ Ô TÔ HYBRID: Ô TÔ HYBRID >> có 3 CÁCH Bà TRÍ: CÁCH 1 (Bà TRÍ NàI TI¾P – SERIES) Hình 1: CÂU TRÚC Bà TRÍ Ô TÔ HYBRID KIÂU NàI TI¾P Hình 1B: Minh háa Bà TRÍ Ô TÔ HYBRID KIÂU NàI TI¾P ¯u điÃm: + CÃu trúc đ¢n giÁn (Theo 1 chiÁu: Engine => Máy phát điÇn => Motor điÇn => TruyÁn lực chính//cuái cùng => Vi sai => Bánh xe chủ đßng. 2 lOMoARcPSD|15963670 + Đ¿c tính kéo Fk = f(V) chỉ do MÔ-T¡ ĐIÆN => Đ¾C TÍNH LÝ T¯àNG + ĐCĐT duy trì mßt ch¿ đß tác đß vÁn hành cho máy phát điÇn => TI¾T KIÆM NHIÊN LIÆU (SuÃt tiêu hao nhiên liÇu ge_min ) => GIÀM Ô NHIÄM Nh°ÿc điÃm: - Sÿ dụng thi¿t bß kém hiÇu quÁ : N¿u dùng ĐCĐT 100 kW => phÁi dùng máy phát 100 kW (giÁ thi¿t hiÇu suÃt = 1) => phÁi dùng thêm mßt đßng c¢ điÇn 100 kW (giÁ thi¿t hiÇu suÃt = 1).
Nh° vÁy khái l°ÿng thi¿t bß phát công suÃt tăng gÃp 3 l¿n so vái chỉ có ĐCĐT. - Ô nhiÅm môi tr°ßng CO, HC, NOx và CO2 (Chỉ giÁm chút ít nhß vÁn hành á ch¿ đß ti¿t kiÇm nhiên liÇu ge_min). K¾T LUÀN: * Chỉ sÿ dụng hiÇu quÁ và phù hÿp cho TÀU LþA (Khái l°ÿng 3 cụm máy là không đáng kà < > ĐOÀN TÀU CÓ KHàI L¯þNG RÂT LàN – CÀ 100 NGHÌN TÂN). Sÿ dụng cho các XE CÀU VàI TÀI TRàNG RÂT LàN (1OO TÂN) 3 lOMoARcPSD|15963670 CÁCH 2 (Bà TRÍ SONG SONG – PARALLEL) Hình 2: CÂU TRÚC Bà TRÍ Ô TÔ HYBRID KIÂU SONG SONG Hình 2b: CÂU TRÚC Bà TRÍ Ô TÔ HYBRID KIÂU SONG SONG 4 Downloaded by ng?c trâm (ngoctram201217@gmail.com) lOMoARcPSD|15963670 Hình 2C: CÂU TRÚC Bà TRÍ Ô TÔ HYBRID KIÂU SONG SONG (Tách rßi C¿u tr°ác – C¿u sau) Hình 2D: CÂU TRÚC Bà TRÍ Ô TÔ HYBRID KIÂU SONG SONG (Tách rßi C¿u tr°ác – C¿u sau) ¯u điÃm: + KhÃc phục các nh°ÿc điÃm của KIÂU NàI TI¾P: Sÿ dụng hiÇu quÁ công suÃt máy.
Công suÃt chung 100 kW => Chia ENGINE X%, còn l¿i MOTOR (100-X)%. Tßng tráng l°ÿng cụm máy g¿n nh° không tăng. 5 Downloaded by ng?c trâm (ngoctram201217@gmail.com) lOMoARcPSD|15963670 + GiÁm m¿nh ô nhiÅm: Thay th¿ %[W] MOTOR => GiÁm %[ô nhiÅm] Ngoài ra còn có các °u điÃm nßi trßi khác sau: (1): Sÿ dụng MOTOR ĐiÇn ch¿y trong thành phá => GiÁm ô nhiÅm nßi đô CO, HC& & không tán Fuel. V¿n cho đ¿c tính GIA TàC TàT nhß đ¿c tính TàT (2): Sÿ dụng ENGINE ch¿y ngoài thành phá => GiÁm áp lực ô nhiÅm.
(3): Khi c¿n phát huy h¿t công suÃt (ch¿y Vmax hay v°ÿt dác lán nhÃt) => Ch¿y cÁ 2 nguồn ENGINE & MOTOR. (5): TÁn dung năng l°ÿng tái sinh: khi xuáng dác, khi lăn tr¢n, khi phanh&=> n¿p điÇn cho Ãc quy ho¿c tích trữ W vào thi¿t bß phụ& Nh°ÿc điÃm: - CÃu trúc h¢i phức t¿p, cồng kÁnh. - Đ¿c tính kéo không tái °u khi còn dùng ENGINE. - Còn lãng phí Fuel & gây ô nhiÅm (còn dùng ENGINE); còn CO2 => gây hiÇu ứng nhà kính.
Hình 3: CÂU TRÚC Bà TRÍ Ô TÔ HYBRID KIÂU HàN HþP 6 Downloaded by ng?c trâm (ngoctram201217@gmail. TẠI SAO NGHIÊN CỨU SĀ DỤNG KIÂU Ô TÔ HYBRID ? 1. Vì ô tô truyÁn thßng (xăng dầu) vÿa LÃNG PHÍ W & gây Ô NHIÄM * LÃNG PHÍ: Vì hiãu suất sử dụng nhiên liãu của ĐCĐT <40% * Ô NHIÄM: Vì sử dụng 01 Lít nhiên lißu => xấp xỉ 02 kg CO2 C8H18 + O2 => to => QW + H2O + CO2 + CO C8H18 + 12.CO C8*[12] + H18*[1] => to => 6*C*[12] + 6*O2*[32] 8*[12] + 18*[1] => 6*[12] + 6*[32] 114 gam [Fuel] => 252 gam [CO2] Dùng 1 kg Fuel => Thải ra h¡n 2 kg CO2 K¾T LUẬN: Ô TÔ HYBRID NHIâT-ĐIâN còn dùng ĐCĐT (Engine) => còn LÃNG PHÍ & gây Ô NHIàM. KhÃc phục : Ô TÔ T¯¡NG LAI: HYBRID Pin nhiên lißu (FUEL CELL HYBRID VEHICLE- FCHV) hoặc Ô TÔ ĐIÆN (ELECTRIC VEHICLE) ! Ô TÔ FCHV sử dụng 2 nguãn W là ẮC-QUY (nạp đ°ÿc qua trạm điãn l°ới) & FUEL CELL: Theo đó: Fuel => thß lßng => C¡ chế ion hóa thành Pin (cực âm H- & d°¡ng) cấp điãn cho MOTOR điãn (hiệu qu¿ kho¿ng 70% W của Fuel).
Và không còn ô nhiám nh° dùng trực tiếp cho ĐCĐT. 7 Downloaded by ng?c trâm (ngoctram201217@gmail.com) lOMoARcPSD|15963670 Hình 3: CÂU TRÚC Ô TÔ FUEL CELL HYBRID Hình 3B: Minh háa Hybrid Vehicle & Fuel Cell Hybrid Vehicle. 8 Downloaded by ng?c trâm (ngoctram201217@gmail. Đ¿c tính kéo của Ô TÔ HYBRID (tát h¢n hẳn Ô TÔ TRUYÀN THàNG) a) Lý thuy¿t, khi công suất đßng c¢ không đổi => đặc tính lý t°ởng Pe max ý M . ýýþ t ýýþ Fk *V ý Pe maxt ý C Pemax : Basic ýþ N Fk *V ý Pe maxt ý C Pe max t C Fk ý ý (2) V V Hình 4: Đặc tính kéo LÝ TƯỞNG (Motor) & Lực kéo của ĐCĐT (Engine) 9 Downloaded by ng?c trâm (ngoctram201217@gmail.com) lOMoARcPSD|15963670 b) Ph°¢ng trình Mô-men Đßng c¢ ĐIÞN (ELECTRIC MOTOR) ü PE max ÿÿ M ý ; B N E ý (3) ÿM E max ý PE max ; ü B ÿþ B c) Ô TÔ TRUYÀN THÞNG (Đßng c¢ Engine + GearBox) M e i t t Fk ý (4) Rbx Hình 4B: Đặc tính kéo với hệ thßng truyÁn lực có 5 CÀP SÞ TRUYÀN Ph°¡ng trình Mô-men ĐCĐT (ENGINE) ü Pe max ö÷ ö ö ö÷ 2 ÿÿM e ý ab c÷÷ ÷÷ ý N ÷ N ø N ø ÷ø ø (5) ÿ ÿþ Pe ý M e .e Xe Hybrid với Engine => sử dụng hộp sá tự động (Automatic Transmission) => goomg Bộ bi¿n mô thủy lực (Torque Converter) + Hộp sá hành tinh (Planetary Gear) 10 Downloaded by ng?c trâm (ngoctram201217@gmail.com) lOMoARcPSD|15963670 TÀI LIÞU THAM KHẢO [1] Nguyán Hữu Cẩn và đãng nghiãp (2003): Lý thuy¿t Ô tô Máy kéo.
NXB: Khoa học & Kỹ thuật. [2] Lê Vn Tụy (2007) : Kỹ thuÁt ô tô Hybrid. Giáo trình l°u hành nội bộ ĐHBK ĐN. [3] Bùi vn Ga, Trần Vn Nam (2010): Ô tô không truyÁn tháng.
NXB : Giao dục Viãt Nam. Đà Nẵng – 2010 [4] Mehrdad Ehsani, Yimin Gao, Sebastien E. Gay, Ali Emadi (2005): Modern Electric, Hybrid Electric, and Fuel Cell Vehicles: Fundamentals, Theory and Design. CRC PRESS LLC, New York (USA) - 2005 [5] David Crolla, Behrooz Mashadi: Vehicle Powertrain Systems.
John Wiley & Sons, Ltd. Chichester, United Kingdom – 2012. 11 Downloaded by ng?c trâm (ngoctram201217@gmail.com) lOMoARcPSD|15963670 Kþ THUẬT Ô TÔ HYBRID – Khoa Cơ khí Giao thông - Trường ĐHBK – Đ¿i học Đà Nẵng BÀI 2: Yêu cầu của bài học: + Xác định phương trình toán học mô tả đặc tính tốc độ động cơ; + Vẽ các đường đồ thị của chúng (với bất kỳ giá trị tốc độ nào) 2. XÂY DĀNG Đ¾C TÍNH TÞC ĐÞ NGOÀI ĐÞNG C¡ ĐT (ENGINE) 2.
Dÿ lißu biết trước của ĐCĐT Dữ liệu về thông số kỹ thuật của động cơ đốt trong cần phải biết để xây dựng đặc tính tốc độ ngoài có thể nhận được theo 2 cách: a) Biết trước 2 điểm giá trị đặc trưng về thông số kỹ thuật của động cơ: + Công suất lớn nhất & tốc đô tương ứng: Pemax[kW], nN[rpm] + Mô-men cực đại & tốc độ tương ứng: Memax[N.1: Các điểm đặc trưng (Pemax, wN), (Memax, wM) trên đồ thị (??/??) b) Có tập dữ liệu thí nghiệm M=f(n). Trong trưßng hợp chưa có cặp thông số kỹ thuật về đặc tính động cơ, cần thiết phải tiến hành thực nghiệm để đo diễn biến mô-men M[N.m] theo tốc độ n[rpm] khi vị trí cung cấp nhiên liệu là 100%. Giả sử tập dữ liệu nhận được từ thực nghiệm như bảng 1: TS. Lê Văn Tụy – Khoa Cơ khí Giao thông Page 1 Downloaded by ng?c trâm (ngoctram201217@gmail.com) lOMoARcPSD|15963670 Kþ THUẬT Ô TÔ HYBRID – Khoa Cơ khí Giao thông - Trường ĐHBK – Đ¿i học Đà Nẵng BÁng 1: Sá liệu thực nghiệm đo M = f(n) khi vị trí cung cấp fuel ở 100% Điểm i 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 e [rad/s] 57.1b: Đồ thị biểu thị diễn biến M = f(w) và P = f(w) theo tác đß (Các điểm đặc trưng (Pemax, wN), (Memax, wM) ??) Bằng phương pháp tính bình phương cực tiểu, thông qua công cụ AddTrendLine của MS.
Excel, ta được đa thức bặc 2 như sau: M = A0 + A1 e + A2 e 2 (1) Với: A0 = 154.00058 Suy ra M đạt Memax tại e = M khi: dM/ de = 0 Hay: A1 +2.m] Suy ra phương trình công suất: P = M e nư sau: TS. Lê Văn Tụy – Khoa Cơ khí Giao thông Page 2 Downloaded by ng?c trâm (ngoctram201217@gmail.com) lOMoARcPSD|15963670 Kþ THUẬT Ô TÔ HYBRID – Khoa Cơ khí Giao thông - Trường ĐHBK – Đ¿i học Đà Nẵng P = (A0 + A1 e + A2 e ). Xây dāng đ¿c tính tßc đß ngoài ĐCĐT theo Công thức Lây-dec-man: a) Dữ liệu cần biết: Để xây dựng đặc tính tốc độ ngoài động cơ đốt trong, nhất thiết phải biết hai cặp giá trị (giả sử giá trị được cho như nêu trên) + Công suất lớn nhất & tốc đô tương ứng: Pemax = 99184[W] á N = 574[rad/s] + Mô-men cực đại & tốc độ tương ứng: Memax = 211.4[rad/s] b) Công thức tính toán: Khi đó, phương tình đặc tính tốc độ ngoài động cơ đốt trong sẽ được tính toán xác định theo công thức Lây-dec_man như sau: ü Pe max ö÷ e ö e ö ö÷ 2 ÿM e ab c÷÷ ÷÷ ÿÿ N ÷ N ø N ø ÷ø ø ý (3) Pe max ö÷ ö e ö ö÷ 2 ÿ e ÿ Pe M e. Lê Văn Tụy – Khoa Cơ khí Giao thông Page 3 Downloaded by ng?c trâm (ngoctram201217@gmail.