UỶ BAN NHÂN DÂN TỔNG CỤC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ VIỆN VŨ KHÍ CHƯƠNG TRÌNH KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP THÀNH PHỐ BÁO CÁO TỔNG HỢP KẾT QUẢ NHIỆM VỤ NGHIÊN CỨU KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ NGHIÊN CỨU THIẾT KẾ CHẾ TẠO HỆ THỐNG PHÓNG PHƯƠNG TIỆN CHỮA CHÁY, CỨU NẠN CỨU HỘ Cơ quan chủ trì đề tài: Viện Vũ khí – Tổng cục Công nghiệp Quốc phòng Chủ nhiệm đề tài: ThS Đặng Hữu Phước Thành phố Hồ Chí Minh - 6/2020 UỶ BAN NHÂN DÂN TỔNG CỤC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ VIỆN VŨ KHÍ CHƯƠNG TRÌNH KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP THÀNH PHỐ BÁO CÁO TỔNG HỢP KẾT QUẢ NHIỆM VỤ NGHIÊN CỨU KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ NGHIÊN CỨU THIẾT KẾ CHẾ TẠO HỆ THỐNG PHÓNG PHƯƠNG TIỆN CHỮA CHÁY, CỨU NẠN CỨU HỘ (Đã chỉnh sửa theo kết luận của Hội đồng nghiệm thu ngày 12/6/2020) Chủ nhiệm nhiệm vụ (Ký tên) ThS Đặng Hữu Phước Cơ quan chủ trì nhiệm vụ (Ký tên và đóng dấu) Thành phố Hồ Chí Minh - 6/2020 TỔNG CỤC CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG Độc lập - Tự do - Hạnh phúc VIỆN VŨ KHÍ TP. Hồ Chí Minh, ngày tháng 6 năm 2020 BÁO CÁO THỐNG KÊ KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ NGHIÊN CỨU KH&CN I. THÔNG TIN CHUNG 1. Tên nhiệm vụ: Nghiên cứu thiết kế chế tạo hệ thống phóng phương tiện chữa cháy, cứu nạn cứu hộ Thuộc: Chương trình/lĩnh vực (tên chương trình/lĩnh vực): An ninh quốc phòng 2.
Chủ nhiệm nhiệm vụ: Họ và tên: Đặng Hữu Phước Ngày, tháng, năm sinh: 31/3/1987 Nam/ Nữ: Nam Học hàm, học vị: Thạc sỹ Chức danh khoa học: Nghiên cứu viên Chức vụ: Trợ lý Điện thoại: Tổ chức:. E-mail: huuphuoc87@gmail.com Tên tổ chức đang công tác: Viện Vũ khí Địa chỉ tổ chức: 18A Cộng Hòa, P12, Quận Tân Bình, TP.HCM Địa chỉ nhà riêng: 18A Cộng Hòa, P12, Quận Tân Bình, TP. Tổ chức chủ trì nhiệm vụ: Tên tổ chức chủ trì nhiệm vụ: Viện Vũ khí Điện thoại: 0283.8113190 E-mail: vienvukhi@gmail. Website: Địa chỉ: 18A Cộng Hòa, P12, Quận Tân Bình, TPHCM Họ và tên thủ trưởng tổ chức: Nguyễn Phúc Linh Số tài khoản: 3713.00000 Kho bạc: Nhà nước Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh Tên cơ quan chủ quản đề tài: Sở Khoa học & Công nghệ TPHCM II.
TÌNH HÌNH THỰC HIỆN 1. Thời gian thực hiện nhiệm vụ: - Theo Hợp đồng đã ký kết: từ 12/2018 đến 6/2020 - Thực tế thực hiện: từ 12/2018 đến 6/2020 1 2. Kinh phí và sử dụng kinh phí: a) Tổng số kinh phí thực hiện: 1.đ, trong đó: + Kính phí hỗ trợ từ ngân sách khoa học: 1. + Kinh phí từ các nguồn khác: 0 tr.
b) Tình hình cấp và sử dụng kinh phí từ nguồn ngân sách khoa học: Theo kế hoạch Thực tế đạt được Ghi chú Số Thời gian Kinh phí Thời gian Kinh phí (Số đề nghị TT (Tháng, năm) (Tr.đ) quyết toán) 1 01/2019 890 06/2019 890 2 09/2019 710 04/2020 710 3 06/2020 180 06/2020 180 c) Kết quả sử dụng kinh phí theo các khoản chi: Đối với đề tài: Đơn vị tính: Triệu đồng Theo kế hoạch Thực tế đạt được Số Nội dung Tổng NSKH Nguồn Tổng NSKH Nguồn TT các khoản chi khác khác 1 Trả công lao 1.057,56 động (khoa học, phổ thông) 2 Nguyên, vật liệu, 479,27 479,27 479,27 479,27 năng lượng 3 Thiết bị, máy móc 4 Xây dựng, sửa chữa nhỏ 5 Chi khác 243,17 243,17 243,17 243,17 Tổng cộng 1. Các văn bản hành chính trong quá trình thực hiện đề tài/dự án: (Liệt kê các quyết định, văn bản của cơ quan quản lý từ công đoạn xét duyệt, phê duyệt kinh phí, hợp đồng, điều chỉnh (thời gian, nội dung, kinh phí thực hiện. nếu có); văn bản của tổ chức chủ trì nhiệm vụ (đơn, kiến nghị điều chỉnh. nếu có) 2 Số Số, thời gian ban hành Tên văn bản Ghi chú TT văn bản Số 1397/QĐ-SKHCN Quyết định về việc phê duyệt 1 ngày 21/12/2018 nhiệm vụ khoa học và công nghệ Số 30/2018/HĐ-QKHCN Hợp đồng thực hiện nhiệm vụ 2 ngày 21/12/2018 nghiên cứu khoa học công nghệ Số 109/QĐ-SKHCN ngày Quyết định về việc phê duyệt kế 3 26/02/2019 hoạch lựa chọn nhà thầu 4.
Tổ chức phối hợp thực hiện nhiệm vụ: Tên tổ chức Tên tổ chức đã Nội dung Sản phẩm Số Ghi đăng ký theo tham gia thực tham gia chủ chủ yếu TT chú* Thuyết minh hiện yếu đạt được Cảnh sát phòng Cảnh sát phòng 1 cháy và chữa cháy và chữa cháy TPHCM cháy TPHCM Trung tâm kiểm Trung tâm kiểm 2 định Đạn dược định Đạn dược T263 T263 5. Cá nhân tham gia thực hiện nhiệm vụ: (Người tham gia thực hiện đề tài thuộc tổ chức chủ trì và cơ quan phối hợp, không quá 10 người kể cả chủ nhiệm) Sản Tên cá nhân Tên cá nhân đã Số Nội dung tham gia phẩm Ghi đăng ký theo tham gia thực TT chính chủ yếu chú* Thuyết minh hiện đạt được Xây dựng nguyên lý, trực tiếp chỉ đạo ThS Đặng Hữu ThS Đặng Hữu 1 việc thiết kế, chế Phước Phước tạo, thử nghiệm. 3 Tên cá nhân Tên cá nhân đã Sản Số Nội dung tham gia phẩm Ghi đăng ký theo tham gia thực TT chính chủ yếu chú* Thuyết minh hiện đạt được Giám sát việc lập bộ tài liệu cho KS Lê Đại ThS Ngô Khắc 2 nhiệm vụ. Thực Dương Yên hiện ND 4; 6; 10 (mục 15) Thực hiện ND 4; 5 3 ThS Lê Đức Trí ThS Lê Đức Trí (mục 15) ThS Phan Lâm ThS Phan Lâm Thực hiện ND 6; 10 4 Hải Hải (mục 15) ThS Nguyễn ThS Nguyễn Thực hiện ND 8 5 Duy Khánh Văn Hoàng (mục 15) ThS Lê Đình ThS Lê Đình Thực hiện ND 7; 9 6 Tú Tú (mục 15) ThS Nguyễn ThS Nguyễn Thực hiện ND 2; 8 7 Mạnh Trưởng Mạnh Trưởng (mục 15) Thực hiện ND 7; 9 8 KS Võ Đình Đô KS Võ Đình Đô (mục 15) Thực hiện ND 2; 9 9 KS La Tấn Lộc KS La Tấn Lộc (mục 15) KS Nguyễn KS Nguyễn Thực hiện ND 2; 6 10 Quốc Khánh Quốc Khánh (mục 15) 6.
Tình hình hợp tác quốc tế: Theo kế hoạch Thực tế đạt được (Nội dung, thời gian, kinh phí, (Nội dung, thời gian, kinh phí, Số địa điểm, tên tổ chức hợp tác, địa điểm, tên tổ chức hợp tác, Ghi chú* TT số đoàn, số lượng người tham số đoàn, số lượng người tham gia.) 1 2 - Lý do thay đổi (nếu có): 4 7. Tình hình tổ chức hội thảo, hội nghị: Theo kế hoạch Thực tế đạt được Số (Nội dung, thời gian, kinh phí, (Nội dung, thời gian, Ghi chú* TT địa điểm ) kinh phí, địa điểm ) 1 2. Tóm tắt các nội dung, công việc chủ yếu: (Nêu tại mục 15 của thuyết minh, không bao gồm: Hội thảo khoa học, điều tra khảo sát trong nước và nước ngoài) Thời gian Các nội dung, công việc (Bắt đầu, kết thúc Người, Số chủ yếu - tháng … năm) cơ quan TT (Các mốc đánh giá chủ yếu) Theo kế Thực tế đạt thực hiện hoạch được 1 Khảo sát, thu thập và phân tích 01/2019- 01/2019- các thông tin có liên quan. 3/2019 3/2019 Xây dựng nguyên lý hoạt động 2 01/2019- 01/2019- và các chỉ tiêu kỹ thuật chung 3/2019 3/2019 của thiết bị.
Nghiên cứu xây dựng phương 01/2019- 01/2019- 3 án kỹ thuật thiết kế sơ bộ toàn 3/2019 3/2019 hệ thống 4 Nghiên cứu, tính toán thiết kế, lập 4/2019- 4/2019- bản vẽ chế tạo thiết bị phóng. 9/2019 9/2019 5 Nghiên cứu, tính toán thiết kế, 4/2019- 04/2019- lập bản vẽ chế tạo đầu phóng 9/2019 9/2019 6 4/2019- 4/2019- Một số tính toán xạ thuật 9/2019 9/2019 7 10/2019- 10/2019- Chế tạo toàn thiết bị 02/2020 02/2020 8 Thử nghiệm phân đoạn, và thử 10/2019- 10/2019- nghiệm tổng hợp 02/2020 02/2020 9 Hoàn thiện hệ thống tài liệu kỹ 3/2020- 3/2020- thuật của nhiệm vụ 4/2020 4/2020 10 4/2020- 4/2020- Viết báo cáo tổng kết 6/2020 6/2020 5 III. SẢN PHẨM KH&CN CỦA NHIỆM VỤ 1. Sản phẩm KH&CN đã tạo ra: a) Sản phẩm Dạng I: Số Tên sản phẩm và chỉ Đơn Số lượng Theo kế Thực tế TT tiêu chất lượng chủ yếu vị đo Giao nộp hoạch đạt được 1 Thiết bị phóng Khẩu 02 02 02 2 Đạn dập lửa Viên 10 10 10 3 Đạn dây mồi Viên 10 10 10 - Lý do thay đổi (nếu có): b) Sản phẩm Dạng II: Yêu cầu khoa học Số cần đạt Ghi Tên sản phẩm TT chú Theo kế hoạch Thực tế đạt được 1 Báo cáo tổng kết Rõ ràng tường minh, Rõ ràng tường minh, đầy đủ kết quả nghiên đầy đủ kết quả nghiên cứu.
Được TT cơ quan cứu. Được TT cơ quan quản lý phê duyệt. quản lý phê duyệt. 2 Bản vẽ sản phẩm Đầy đủ, đúng tiêu Đầy đủ, đúng tiêu chuẩn Việt Nam chuẩn Việt Nam TCVN.
Được TT đơn TCVN. Được TT đơn vị chủ trì ký ban hành. vị chủ trì ký ban hành. 3 Thuyết minh kỹ Đầy đủ, đúng tiêu Đầy đủ, đúng tiêu thuật và hướng chuẩn.
Được TT đơn vị chuẩn. Được TT đơn vị dẫn sử dụng chủ trì ký ban hành. chủ trì ký ban hành. - Lý do thay đổi (nếu có): c) Sản phẩm Dạng III: Yêu cầu khoa học Số cần đạt Số lượng, nơi công bố Tên sản phẩm TT Theo Thực tế (Tạp chí, nhà xuất bản) kế hoạch đạt được 01 bài, Thông tin khoa 1 Bài báo Chấp nhận đăng Đã đăng học quân sự công binh 6 - Lý do thay đổi (nếu có): d) Kết quả đào tạo: Số lượng Ghi chú Số Cấp đào tạo, Chuyên (Thời gian kết TT ngành đào tạo Thực tế đạt Theo kế hoạch thúc) được 1 Kỹ sư 01 01 6/2020 2 Thạc sỹ 3 Tiến sỹ - Lý do thay đổi (nếu có): đ) Tình hình đăng ký bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp: Kết quả Ghi chú Số Tên sản phẩm (Thời gian kết TT đăng ký Theo Thực tế thúc) kế hoạch đạt được 1.
- Lý do thay đổi (nếu có): e) Thống kê danh mục sản phẩm KHCN đã được ứng dụng vào thực tế Địa điểm Số Tên kết quả (Ghi rõ tên, địa Kết quả Thời gian TT đã được ứng dụng chỉ nơi ứng sơ bộ dụng) 1 2. Đánh giá về hiệu quả do nhiệm vụ mang lại: a) Hiệu quả về khoa học và công nghệ: (Nêu rõ danh mục công nghệ và mức độ nắm vững, làm chủ, so sánh với trình độ công nghệ so với khu vực và thế giới…) b) Hiệu quả về kinh tế xã hội: (Nêu rõ hiệu quả làm lợi tính bằng tiền dự kiến do nhiệm vụ tạo ra so với các sản phẩm cùng loại trên thị trường…) 7 3.