Hạch Toán Kế Toán Tiêu Thụ Thành Phẩm Tại Công Ty Sứ Gốm Thanh Hà - Phú Thọ

Trường đại học

Trường Đại Học Kinh Tế

Chuyên ngành

Kế Toán

Người đăng

Ẩn danh

2023

105
0
0

Phí lưu trữ

35 Point

Mục lục chi tiết

LỜI NÓI ĐẦU

1. CHƯƠNG 1: MỘT SỐ VẤN ĐỀ LÝ LUẬN CƠ BẢN VỀ HẠCH TOÁN KẾ TOÁN TIÊU THỤ THÀNH PHẨM VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ TIÊU THỤ TRONG DOANH NGHIỆP SẢN XUẤT

1.1. Lý luận chung về kế toán tiêu thụ hàng hoá và xác định kết quả tiêu thụ trong các doanh nghiệp

1.1.1. Khái niệm vai trò của tiêu thụ thành phẩm

1.2. Vai trò của tiêu thụ thành phẩm

1.3. Những khái niệm cơ bản

1.3.1. Doanh thu bán hàng

1.3.2. Doanh thu thuần

1.3.3. Chiết khấu thanh toán

1.3.4. Chiết khấu thương mại

1.3.5. Giảm giá hàng bán

1.3.6. Hàng bán bị trả lại

1.3.7. Giá vốn hàng bán

1.3.8. Lợi nhuận gộp

1.3.9. Kết quả tiêu thụ thành phẩm

1.4. Những cơ sở lý luận, cơ sở pháp lý về hạch toán kế toán tiêu thụ thành phẩm

1.4.1. Các tài khoản, chứng từ hạch toán tiêu thụ thành phẩm

1.4.1.1. Các tài khoản sử dụng
1.4.1.1.1. Tài khoản 155 "Thành phẩm"
1.4.1.1.2. Tài khoản 157 "Hàng gửi bán"
1.4.1.1.3. Tài khoản 511 "Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ"
1.4.1.1.3.1. 5111 "Doanh thu bán hàng hoá"
1.4.1.1.3.2. 5112 "Doanh thu bán các thành phẩm"
1.4.1.1.3.3. 5113 "Doanh thu cung cấp dịch vụ"
1.4.1.1.3.4. 5114 "Doanh thu trợ cấp trợ giá"
1.4.1.1.4. Tài khoản 512 "Doanh thu nội bộ"
1.4.1.1.4.1. 5121 "Doanh thu bán hàng hoá"
1.4.1.1.4.2. 5122 "Doanh thu bán các thành phẩm"
1.4.1.1.4.3. 5123 "Doanh thu cung cấp dịch vụ"
1.4.1.1.5. Tài khoản 531 "Hàng hoá bị trả lại"
1.4.1.1.6. Tài khoản 532 "Giảm giá hàng bán"
1.4.1.1.7. Tài khoản 521 "Chiết khấu thương mại"
1.4.1.1.7.1. 5211 "Chiết khấu hàng hoá"
1.4.1.1.7.2. 5212 "Chiết khấu thành phẩm"
1.4.1.1.7.3. 5213 "Chiết khấu dịch vụ"
1.4.1.1.8. Tài khoản 632 "Giá vốn hàng bán"
1.4.1.1.9. Tài khoản 131 "Phải thu của khách hàng"
1.4.1.1.10. Tài khoản 333 "Thuế và các khoản phải nộp nhà nước"
1.4.1.1.11. Tài khoản 641 "Chi phí bán hàng"
1.4.1.1.11.1. 6411 "Chi phí nhân viên"
1.4.1.1.11.2. 6412 "Chi phí vận chuyển bao bì"
1.4.1.1.11.3. 6413 "Chi phí dụng cụ đồ dùng"
1.4.1.1.11.4. 6414 "Chi phí khấu hao TSCĐ"
1.4.1.1.11.5. 6415 "Chi phí bảo hành"
1.4.1.1.11.6. 6417 "Chi phí dịch vụ mua ngoài"
1.4.1.1.11.7. 6418 "Chi phí bằng tiền khác"
1.4.1.1.12. Tài khoản 642 "Chi phí QLDN"
1.4.1.1.12.1. 6421 "Chi phí nhân viên quản lý"
1.4.1.1.12.2. 6422 "Chi phí vật liệu quản lý"
1.4.1.1.12.3. 6423 "Chi phí đồ dùng văn phòng"
1.4.1.1.12.4. 6424 "Chi phí khấu hao TSCĐ"
1.4.1.1.12.5. 6425 "Thuế, phí và lệ phí"
1.4.1.1.12.6. 6426 "Chi phí dự phòng"
1.4.1.1.12.7. 6427 "Chi phí dịch vụ mua ngoài"
1.4.1.1.12.8. 6428 "Chi phí bằng tiền khác"
1.4.1.2. Chứng từ hạch toán tiêu thụ thành phẩm
1.4.1.2.1. Hóa đơn giá trị gia tăng (GTGT)
1.4.1.2.2. Hóa đơn bán hàng
1.4.1.2.3. Bảng kê bán lẻ hàng hóa, dịch vụ

1.4.2. Tính giá thành phẩm

1.4.2.1. Phương pháp trực tiếp (phương pháp giá thực tế đích danh)
1.4.2.2. Phương pháp đơn giá bình quân
1.4.2.2.1. Phương pháp bình quân cả kỳ dự trữ
1.4.2.2.2. Phương pháp giá bình quân cuối kỳ trước
Hạch toán kế toán tiêu thụ thành phẩm tại công ty sứ gồm thanh hà phú thọ