Nguyễn Thị Hiền (Chú biên) IS À AU Phú - ThS. Lê Thi Lan Chi TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH ID VI esa AT THE LANGUAGEOF TECHNO-FOOD PROCESSING IN ENGLISH | NHA XUẤT BẢN LAO ĐỘNG L1 GS. Nguyễn Thị Hiển - TS. Từ Việt Phú ThS.
Lê Thị Lan Chỉ Giáo trình TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM THE LANGUAGE OF TECHNO-FOOD PROCESSING IN ENGLISH NHA XUAT BAN LAO DONG LỜI NÓI ĐẦU Cuốn sách Tiếng Anh “The language of Food Techno - Food Processing in English” (TACN) được biên soạn để Cung cập những kiến thức cơ bản thuộc các chuyên ngành Công nghệ thực phẩm. Cuốn sách này có thé dùng làm tài liệu cho sinh viên và các bạn đọc quan tâm đến các chuyên ngành trên. Cuốn sách được biên soạn lại dựa trên cuỗn sách đã dùng dạy cho sinh vién la “The language of Chemistry -Food and Biological in English” dugc chia lam 4 phan chính theo kinh nghiệm các giáo trình tiếng Anh chuyên ngành Hóa, Thực phẩm của các trường Đại học kỹ thuật Hóa Thực phẩm Praha Tiép Khắc, Ba Lan, Nga, Úc, Anh. Qua thời gian viết gan 30 nam va duoc xudt ban & Nha xuat ban KHKT dé dua ra giảng dạy cho sinh viên hơn 10 năm nay ở Đại học Bách khoa Hà Nội và các Trường khác có đào tạo hệ Cao đẳng và Đại học khá hiệu quả.
Tuy nhiên qua thời gian đó chúng tôi đã đúc rút kinh nghiệm và biên soạn lại Giáo trình tiếng Anh chuyên ngành thành 3 giáo trình khác nhau phục vụ riêng cho ngành CNTP, CNSH và CN Hóa học phù hợp hơn. ` Chúng tôi đã chọn lựa những bài khóa gôm các kiến thức tổng hop nhất và kết cấu khoa học hay gặp nhất cho mỗi bài khóa với nội dung chính của ngành Công nghệ thực phẩm. Mỗi bài có kết cấu như sau: 1.Bài khóa giới thiệu chủ đề từng phần cơ sở và chuyên môn của ngành Công nghệ thực phẩm tương ứng. Phén tie vung của bài khóa có cả phần phiên âm quốc tễ kèm theo dé dé dang cho người bọc cân dịch, đọc và hiểu bài khóa.
Phân ngữ pháp hay gặp và nhắc lại phan chu yếu dùng trong văn phong khoa học để học viên nhớ lại và vận dụng dịch hiểu cụ thể hơn vào chuyên ngành 4. Bài tập để củng cỗ 2 bài học và làm ở nhà a. Đọc và dịch từ tiếng Anh sang tiếng Việt các từ mới của bài khóa b. Trả lời câu hỏi theo nội dụng bài khóa.
Dịch từ tiếng Việt sang tiếng Anh. Bai tập ngữ pháp tương ứng nếu cân thiết cho vận dung. Các câu hỏi theo nội dung bai học nhằm giúp người học phát triển kỹ năng nghe nói nếu có thời gian ôn luyện đây đủ theo bài tập đưa ra. Các câu địch 3 bước đầu chuẩn bị cho người học hình thành kỹ năng viết theo văn phong khoa học của ngành.
Cuốn sách “Ti he language of Food Techno - Food Processing in English” bién soan méi nay gém 40 bai khéa. Việc biên soạn cuốn sách này cũng không tránh khỏi khiếm khuyết, chúng tôi mong nhận được ý kiến đóng góp của người học và người dạy để hoàn chỉnh cho lần xuất bản sau được tốt hơn. NGUYÊN THỊ HIỂN Nguyên chủ nhiệm Bộ môn CNSH - Thực phẩm Đại học Bách khoa Hà Nội LỜI CẢM ƠN Cuốn sách “The language of Chemistry, Techno-Food and Processing in English” dwoc bién sogn dành cho sinh viên ngành Công nghệ thực phẩm và các độc giả ở Việt Nam có quan tâm đến ngành học này cùng các ngành khác có liên quan. Tập thể tác giả: GS.
Nguyễn Thị Hiền, 15. Từ Việt Phú, Thể. Lê Thị Lan Chỉ vin chân thành cảm ơn sự giúp đỡ của. - Các thây cô đã và đang dạy môn Tiếng anh chuyên ngành cho ngành Công nghệ thục phẩm của Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm của Trường Đại học Bách khoa Hà Nội hơn 10 năm nay đã góp nhiều ý kiến cho chúng tôi hoàn chỉnh giáo trình này phục vụ tốt nhất cho sinh viên và học viên cáo đẳng cùng các độc giả quan tâm ngôn ngữ Tiếng anh công nghệ cho ngành Công nghệ thực phẩm cân thiết này ở các trường khác nhau - Đặc biệt cám on GS.
Nguyễn Trọng Đàn - Nguyên Trưởng khoa tiếng Anh trường Đại học Ngoại thương Hà Nội và nay là Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Đồng Nai, Biên Hòa. - Chúng tôi cũng cám on Nhà xuất bản Lao động và Công ty cổ phân Hoa Sách. Tập thể tác giả cảm ơn các thấy cô, các bạn đồng nghiệp trong và ngoài trường Đại học Bách khoa Hà Nội, các bạn sinh viên khi học đã đóng góp nhiều ý kiến và khích lệ chúng tôi trong việc hoàn thiện cuốn sdch. Te Gp thé tac gid mong nhận được sự góp ý xây dựng cho cuốn sách được hoàn chỉnh hơn trong những lần tải bản sau này.
Mong rằng cuỗn sách sẽ trở thành công cụ hữu ích cho sinh viên và các độc giả quan tâm tới ngôn ngữ cho ngành Công nghệ thực phẩm. Thay mặt các tác giả GS. Nguyễn Thị Hiền CONTENT Page number Introduction 3 Acknowledge 5 Unit 1 Chemistry and Its Branches 9 Onit 2 Water 14 Unit 3 Classification of Matter 19 Unit4 Solutions 25 Unit 5 Isolation and Purification of Substances 31 Unit 6 Chemical Laboratory Equipments 36 Unit 7 Chemical Nomenclature 44 Unit 8 Study Outline of Chemistry 49 Unit 9 Main Biological Molecules 55 Unit10 Study Outline of Microorganisms 60 Unit 11 The development strategy of a micro: — „cess 66 Unit 12 Preservation of microbial pure culture 72 Unit 13 Types of Reactors in food processing 78 Unit 14 Water treatment 84 Unit 15 Food Manufacture and Nutrition 91 Unit 16 Introduction to. Food Hygiene and Safety 99 Unit 17 Post-harvest System 106 Unit 18 Processing Techniques and Equipments for Root Crops 115 Unit19 Secondary Processing - Cereal Based Foods 120 Unit 20 Introduction to Biscuit - Making 125 Unit 21 Methods of Oil Extraction and Processing 129 Unit 22 Meat and Fish Products 145 Unit 23 Some main Dairy Products 139 Unit 24 Some Fermented Milk Products 143 Unit 25 Some Main Operations of Cane Sugar Production 149 Unit 26 Some Main Operations of Monosodium Glutamat (MSG) 184 Production Unit 27 Vegetable Processing and Equipments 159 Unit 28 Jellies, Jams, Preserves, Marmalades and Fruit butters 165 Unit 29.
Some Main Operations of Winemaking 169 Unit 30 Ethyl Alcohol Production 174 Unit 31 Distillation 180 Unit 32 Beer and Raw Matetials in Beer Processing 184 Unit 33 Wort Production in Brewing Mash Processing 189 Unit 34 Brewing Fermentation Principles and Practice 193 Unit 35 Tea, Coffee and Cocoa 197 Unit 36 Production of Coffee Beans and Ground Coffee 203 Unit 37 The Instant Coffee Technology 208 Unit 38 General Principles for Industrial Production of Microbial 21 Extracellular Enzymes Unit 39. Immobilization of Enzymes and Mircobial Cells 21 6 Unit 40 Sewage Treatment 221 Table of element 228 References 230 Unit1. CHEMISTRY AND ITS BRANCHES (Hoá học và các chuyên ngành liên quan) Chemistry is the science of substances - of their structure, their properties, and the reactions that change them into other substances. The study of chemistry may be divided into the following branches: - General chemistry, which is an introduction to the entire science.
- Qualitative analysis, giving the methods of testing for the presence of chemical substances. - Quantitative analysis, giving the methods of accurate determination of the amounts of different substances present in a sample of material. - Inorganic chemistry, which is the chemistry of elements other than carbon, and their compounds. ~ Organic chemistry, which is the chemistry of the compounds of carbon.
- Physical chemistry, which studies the quantitative relations among the properties of substances and their reactions. - Biochemistry, which is the chemistry of the substances comprising living organisms. - Structural chemistry, which deals with the molecular structure and its relation to the properties of substances. - Radiochemistry, which is the chemistry of radioactive elements and of reactions involving the nuclei of atoms.
- Industrial chemistry, which is concerned with industrial processes. Although chemistry is a very large and complex subject, which still continues to grow as new elements are discovered or made, new compounds are synthesized, and new principles are formulated. The chemists or chemical engineers need to have some knowledge of ail its branches, even if he may be specialized in a particular line. Chemistry science cannot do without physics and mathematics, and is also closely linked to some other sciences, e.
inorganic chemistry is linked closely to geology, mineralogy, and metallurgy, while organic chemistry is linked to biology in general. Read and Translate into vietnamese all New Words Accurate feekjarat/ đúng đắn, chính xác, xác đáng Analysis phép phân tích, sự phân tích /enelesIs/ Atom ?œtam/ nguyên tử Biochemistry hóa sinh học ?bateu'kemrstr1/ Biology Sinh học ?bar5led31/ Chemist nhà hóa học ?kemrst/ Chemistry hóa học fkemIstrr/ Closely khít, kín, sát gần lại ?kleuslr/ Compound hợp chất, hỗn hợp ?k5mpaund/ Comprise bao gồm, chứa đựng /kam'praiz/ Concerned đề cập tới, có liên quan, có dính líu ?kn'sa:nd/ Continue tiếp diễn, tiếp tục /kan'tinjui/ Determination Sự xác định, định rõ /dt,ta:mr'nerfn/ Element nguyên tố, thành phần felrment Engineer kỹ sư, kỹ thuật viên /endzrnie/ Formulate lập thành công thức, đưa vào một công ?f2:mjulert/ thức Geology ngành địa chất học /dzr2ladz1/ Industrial (thuậc) công nghiệp /IndAstrral/ tnorganic (thuộc) hóa học vô cơ hn2rgan1k/ Knowledge kiến thức, sự hiểu biết n2hdz Material vật liệu, vật chất, chất liệu; (thuộc) vật chất, /metrrrei/ hữu hình Mathematics toán học, môn toán mœ6Tmatik/ Metallurgy ngành luyện kim /metalad3z/ Method meBsd/ cách thức, phương pháp Mineralogy (thuộc) chất khoáng, ngành luyện kim /mrneraeled3z1/ học 10 Molecular /mau'lekjula/ (thuộc) phân tử Nucleus #nu:klesƒ/ (sinh vật học) nhân (tế bào); (vật lý) hạt nhân; Nuclei (thực vật học) hạch (của quả hạch) nu:kltA1/ Organic /2:'gœnIk/ hữu cơ Organism ?2:gen1zm/ sinh vat, co thé, bộ phận cơ thể Particular /pe'trkjule/ đặc biệt, riêng biệt Process ?prauses/ quá trình, quy trình Property /praps()tr/ thuộc tính, tính chất Qualitative /kwalttertiv/ (thuộc) chất, phẩm chất, định tính Quantitative /kwantrtertiv/ (thuộc) số, số lượng, định lượng Radioactive ?rerdrau œktiv/ phóng xạ Reaction frraekƒn/ sự phản ứng lại, sự phản tác dụng, phản ứng Sample /seempl/ mẫu thử, vật làm mẫu / lầy mẫu Science satans/ khoa học Specialized /spefolatzd/ chuyên dụng; (thuộc) chuyên gia, liên quan đến chuyên gia Structure straktfe :/ cấu trúc Substance /sabstens/ chất, loại vật chất nào đó Synthesize /sin@asaiz/ tạo ra (cái gì) bằng phương pháp tổng hợp; tổng hợp B. Nhắc lại các thi, thể cách của động từ 1. Thì hiện tại đơn giản He, she, it + verb + s, es You, we, they + verb infinitive a.
He studies very hard She speaks English well. li > Thể hiện các hành động thông thường lặp đi lặp lại, tính chất đặc trưng hay dẫn xuất của một đối tượng. Compounds are substances which consist of atoms of two or more different kinds. *> Ví dụ trên biểu thị thì hiện tại đơn giản nhưng nó có giá trị cả thì quá khứ và tương lai.
Subscription expires next month. > Vi dy nay thé hién hành động trong tương lai nhưng đã được quyết định theo kế hoạch, có thể dịch sang hiện tại hoặc tương lai. Thì hiện tại tiếp diễn to be + verb + ing a.