CHƯƠNG 1 LY LUAN CHUNG VE MON HOC Mã chương: MHI7 ~ 01 TH Nón sạn họa ng ip he wi Hảo áo ch da bos, "Chương. 1, Lý luận chung VỀ môn học" cong cp các kiến thức cơ bản nhất về khi niệm, tính chất, vai trò của thành phần hóa học rong thực phẩm. Ngoài ra nội dung của chương còn cung cấp thêm cho người học hiểu được thế nào là chất lượng thực phẩm, các yếu tô ảnh hưởng đến chất lượng. các hip dink it vi blo đhuản thực phẩm.
Từ đố, người học có được kiến thức của thiết nhất để tiếp với kiến thúc sâu rộng và đồi hỏi phải có sự chủ động tìm tồi và thảo luận nhí tonphẩm"¿“Chương 2 Các một hàn thực ẩn” và Chương 3 `Vệ sinh an toän thực "Mục tiêu: EA HN al, a TÊN NHI lucid, lipid, protein, cnzim, viamin và các thành phần hóa học khác đối với lượng thực ~ Trinh bày được các đặc trưng của chất lượng thực phẩm. - Liệt kê được các nhân tổ ảnh hưởng đến chất lượng thực phẩm ~ Trình bảy được các phương pháp đảnh giá được chất lượng thực phẩm - Biết sử dụng các phương pháp để bảo quản thực phẩm phù hợp với tỉnh chất đặc điểm của từng loại thực phẩm. "Nội dung chính: 1. THANH PHAN HOA HỌC CUA THỰC PHAM Muec tg ~ Miễu được khái niệm, vi tỏ, nh chất hỏa học của nước, chất khoảng, led, ipid, protein, enzim, viemin và các thành phản hóa học khác đổi với chất lượng thực phẩm.
Mỗi loại thực phẩm như thịt, cá, rau củ quả. chứa hàm lượng, số lượng các khác nhau, các chất đó bao gồm: nước, protein (protid), glucid (cacbonhydrat), ipid (chất béo), acid hữu cơ (acid thực phẩm), vitamin (sinh tổ), khoảng chất, enzim, các chất màu và các chất thơm. Các chất đó không những ảnh hưởng đến giá trị đỉnh dưỡng mà còn quyết định đến cả tính chất lý học, hóa học và sinh học của thực phẩm trong quá trình chế biến, bảo quản vả vận chuyển. Khải niệm ght et on GO) wtp pl bla thải à ôg gi ay đông tán trái đất THâu nh tất cá các ki thực phẩm đầu chứa nước, và bậm lượng ngón trong.
thực phẩm có ảnh hướng lớn đến nhiều chỉ iêu chất lượng của thực phẩm như: đội tươi mới, thuỷ phần an toàn, khả năng bảo quản, khả năng chế biến, khả năng tiêu. ipod thay phil của con ngồi: Vi dụ, thịt, cá tươi 62 — 84% hàm lượng nước khó bảo quản hơn thị, cá khô “hứa 32 ~ 40% hảm lượng nước. [ Loại thực phẩm T§ lệ% Chứa nhiều nước [Qua tuoi 75-90 Rau tươi 65-95 Thị, cả tươi 68~84 Sữa tươi 87-90 Chita wong mde [Rauquikhd | 12-25 cng att Hạt bột khô 12-16 Chè khô "13 Chita it nude Đường 0/1504. Diu mi in 003 1.
Tính chất "Dễ bị bay hơi bởi nhiệt độ, tốc độ lưu chuyển không khí Là dụng môi hòa tan các chất hữu cơ và võ cơ “Tham gồn vào quả trình biển đốt snh hộa 113. Vai tro "Nhu cfu của nước đối với người lớn trong ngày là 2,5 - 3 ít hay 40g/kg thể trọng, đối với trẻ em là 2 — 2. Lao động nặng hay làm việc ở nơi có nhiệt độ không khí cao, nề cần về nước tăng lên từ 3,5 —.4lt hoặc nhiều hơn nữa, "Nhu cầu về nước của cơ thể được thoả mẫn bằng hai cách khác nhau là uống trực tiếp và ăn (từ thực phẩm). Ví dụ: oxy hoá 1008 protein cho 4Iml, 100g giueif cho 55ml và 100g chất béo cho 107ml nước 1.
Khái niệm Hàng thực phẩm luôn chứa chất khoáng như: K, Na, Ca, P, Cl, Fe, Mg, Mn, b, Cu, Zn, 8. Khi nung đốt thye phim & nhigt 46 cao (600 — 800°C) — chit khodng tn tai ở dang tro. “Các thực phẩm trong đồ o8 chia céc cation K*, Cat, Na’, MẸ” chiếm tu thể .được coi là thực phẩm nguồn các yêu tố kiểm. Thường phần lớn các thức ăn thực vật như rau ló, rau cô, quả tươi và cả sữa.
đều thuộc loại này, Ngược lại các thực phẩm có các anion như SỲ, P`. chiếm ưu thể dẫn đến cquá trình acid của cơ thể sau qúa trình chuyển hóa được gọi là thực phẩm nguồn các yếu tố acid. Thuộc loại này gềm có thịt, cá, trứng, đậu, ngũ cóc. Tính chắt ‘Tham gia vào quá trình phản ứng oxy hóa khử tạo ra muối và nước 1.23, Vai tr ciia chất khoáng trong thực phẩm đối với cơ thể người * Gai (Ca).
_ Trong cáe mô xương, mô răng (chiếm 90%). Phần của lạ tham gia vào thành "phần của máu và ở dạng iôn liên kết với protein va những hợp chất khác. "Thiếu Ca trong cơ thể gây lên biển dạng hệ cơ, mm xương, eo cơ. ‘Ty Ig OP rong khẩu phần ảnh hưởng đến sự bắp thu Ca.
Tỷ lệ I:1 được coi là lý tưởng nhất cho sự phát triển của bà m mạng thai và giai đoạn cho con bú và 1:1,5 được sử dụng cho tuổi thanh thiếu niên và 1:2 dành cho người trường thành Và người giả. Nhu cầu trong ngày. ~ Người lớn: 800mg/ngày ~ Phụ nữ mang thai: 1000 ~ 1500mg/ngày ~ Bả mẹ cho bú: 1500mg/ngày - Trẻ em: + Dưới 2 tdi: 600mg +3~9 tuổi: 800mg + 13 — 16: 1200mg, từ đó cho đến khi thành người lớn lại hạ xuống còn 800mg. Nguồn thức ăn có chứa Ca tốt nhất là sữa và các chế phẩm của sữa.
ngoài ra ‘oe Toga ah Sc Yah he bs 98 Nt pr i, tôm nôn. hảm lượng cũng nhị `3 Phốt pho (P) “Có nhiễu trong xương, răng của cơ thể người (bằng một nửa lượng Ca trong cơ thể). Tổng lượng P trong cơ thể trưởng thảnh có khoảng 700 - 900g, trong đó. sin 3/4 tham gia vào thành phần xương và 1⁄4 có trong tổ chúc địch thé.
Nguồn P cỏ trong thức ăn rất phổ biễn, do đồ hiểm gặp trường hợp cơ thể thiểu P. * Magne (Mz) Mg tham gia vào các quả trình chuyén hod Glucid và Phốt pho và giữ vai trò quen trọng trong điều hoá hơng phần của hộ thông thần kính. Nguồn Mỹ chính trong thực phẩm là các loại ngũ cốc, đậu, sữa, trimg, rau quả có t Mg, cá chứa nhiều hơn. * Kali (K) Chủ yla 68 béa trong 6 bio’ va gif vai tO ques trong, trong cáo quá tình chuyển hoá, tham gia vào quá trình lên men.
Nguồn cung cắp K chủ yếu có ở trong thực phẩm có nguồn gốc thực vật: Rau rên T244mgS Bắp cải S60mgf Khoailag 403mg Khoai tây 553mgf. Cam 460mgS Chanh 456.1mg% Chuối 36Img% Gạo tê “560mgf£ ‘Va tong tring ton phn li 153ng%, st me 83,9mg%, sta bo 157,8mg% is Nhu ciu trong ngiy 1 3 ~ 5g. `Na giữ vai trỏ quan trọng trong các chuyển hoá bên trong tế bảo và giữa các tổ chức. a ip mit ong ức lợi hve ph, de it thực niêm ngôn động vật Nguồn Na chủ yêu đổi với eơ th là muỗiăn, 'Nhu cầu trong ngày là 4 — 6g *Clorur (ch, Trong thành phin cia NaCl tham gia vào điều hoà áp suất thắm thẫu ở tổ chức tế bào, điều hoà chuyên hóa nước cũng như tạo acid HC- Nguồn cung cấp Cl chính là mudi NaCl (mudi an hàng ngày) Nhu cầu là 5 ~ 7g * Sắt (Fe) “Tham gia vào quá trình tạo máu, thiểu sắt dẫn tới thiểu máu “Nhu cầu cung cấp sắt bảng ngày (mg) "Nhóm tuổi 'Cân nặng (kg) Nhu cầu.96 1-2 " 061 2-6 16 070 6-12 ” 17 = Nam thiểu niga 12-16 3 182 -Nữ thiểu niên 12-16 sĩ 202 ~ Trưởng thành nam 6 1a ~ Trưởng thành nữ 55 238 ‘Bing 1.1 ~ Như cầu v sắt ủy theo nhóm tỗi, cân nặng 'Tên thực phẩm , Hàm lượng sắt, Tênthực phẩm Hàm lượng sắt theo ug% theo jig % Gạo tế 13 Bưởi 05 Ngô vàng khô.
06 Khoai lang 10 Chuối tiêu. 06 Khoai tây 12 | Thitbd tosit 27 Cisin 12 |Ganbo 90 Đậu tương. "H0 “Thịt ba chỉ: 15 Đậu phộng hạt 22 |Ganheo 120 Mê (vững) 100 — |Thừgà 15 Cà chua l4 — |Cáchếp 09 Carét 08 | Trimg gt 27 Rau muống lá — |Trmgvi 32 Suhào 06 |Siame dạ Bap cải lạ ‘Sia bo 01 ‘Bing 1.2 - Hàm lượng sẳt trong một số thực phẩm * Mangon (Mn) “Trong cơ thể Ma là chất kích thích quá trình oxy hoá. Mn có tính hợp mỡ rõ tật, nó ngăn ngừa mỡ hoá gan và tăng sử dụng lipid trong co thé (giúp giảm béo).
Mn có nhiều trong thực phẩm thực vật hơn thực phẩm động vật, trì có nhiều nhất. Các thực phẩm thực vật giàu vitamin C thường có nhiều Man. lode (I) Tham inch xe vio cic pn én gi tng, hid 8 din đế tổ lon của tuyển này, gây phát sinh bướu cổ. Hàm lượng loi trung một số tho ăn “Tên thức ăn.
Hàm lượng Tên thức ăn Hàm lượng. “Trứng toàn phần. 60 Đậu các lại 64 Sửa bò 50 (Muỗiăn 45s “Thịt bd nac 53 Bip cai 2 “Thịt ba rọi. 4 Cá tươi 7-240 |Raugiền 50 Cá khô (măng bình) 1360 | Cam 2 Nude mim (rung binh)| 950 Chanh 15-14 Grote 1-8 | “Bảng 1.3 - Hàm lượng sắt trong một sổ thực phẩm 'Nguồn dự trữ lớn nhất chủ yếu là nước biển, không khí vả vùng đắt ven biển.
Cá biển và các loại hải sán có nhiều ,. Sự phát sinh bệnh bướu cổ, đần độn thường. sip ở chế độ nghèoI, * Fluor (F) “Tham gia vio qué tinh phat trién ring, tạo ngà răng và men răng. Lượng F trung bình trong thực phẩm tử 0,02 - 0,05mg%.
(,01mgf và rã có nhiều nhấ là 5 I0mgfZ, ‘Tham gia ích cực vào quá trình tạo máu và hỗ hấp t bào "Đồng có nhiều ở trong gan, đậu đỗ và ngũ cốc và hảm lượng không cao trong, các loại thực phẩm khác như trứng, gả, sữa. * Xêm (Zn) 'Cũng tham gia vào chức phận tạo máu, điều hoà chuyển hoá lipid và ngăn. ngừa mỡ hoá gan. Thiếu Zn ảnh hưởng xấu đến tốc độ hấp thụ các acid amin (protein).
Và vai trò chính của Zn là tham gia vào cấu tạo Carbohydrase, men này ‘i vai tt quan trong trong hỗ hấp và xúc tiến phản ứng ‘Carbohydrase HCO, CO;+H.O Km có phổ biến rãi trong tự nhiên, trong đó lòng đỏ trứng, thịt, trứng, s, cả rốt. là có nhiêu hơn cả. Khai nigm Là hợp chất hữu cơ phổ biến nhất, chiếm 90% chất khô của thực vật. Trong cơ thể người và động vật chiếm khoáng 2% chất khô.
Nên Giucid gặp trong thực. pla oS nguba thys v4 ¥6i kượng nhiều hơu cả: “Tất cả các glueid đều có công thức chung C,H,;O,„ song do cấu tạo mạch khác nhau mã chúng có tính chất khác nhau. Tính chất (Các glacid đơn giản gầm có moao (nổi đơa) và đi (nối đổi) kiòchandóó, Chúng có đặc trưng chung la dễ hòa tan trong nước, đông hóa và sử dụng nhanh để tạo BlYeogen.