Chương 1 : Tiện ích trong accumark V8.2 + rong c cột From/Path chọn nơi lưu trữ nguồn nơi lưu đữ liệu cần di chuyển đi Trong cột To/Path chọn nơi lưu trữ của đính nơi đữ liệu chuyên đến Trong ô Source search chọn đữ liệu cần đi chuyển Trong cét Existing Names, xuất hiện tên đữ liệu di chuyên Trong cột New Names, điền tên mới cần đổi của đữ liệu (nếu cần) Chon OK dé di chuyén đữ liệu Nếu bấm phải chuột trên vùng làm việc của Accumark Explorer / Copy; Rename; move; delete: sao chép, đổi tên, di chuyển, xóa đữ liệu thao tác gi như trong window, 13 ACCUMARKE UTILITIES Chon Accumark Utilities XHHT: Hie) Gontiguyation’ Storage: Area’ = sân Sa Hình 1.5 Hép thoai Utilities Trong menu Configuration/Hotkeys: Th iét lập các phím nóng sử dụng trong PDS và marker making. User Id Network Saremeters SQL Support eae BO Hình 1.6 Hộp thoại thiết lập các phím nóng Giáo trình thực tập giác sơ đồ và nhảy mẫu trên máy tính SHIFT FS Hnone] SHIFT. FB dnone] SHIETES _{pone) SHIFTET18 [none] ÿTBRL.FI One piece report CTRL? [all piece report 2 os Hình 1.7 Hộp thoại thiết lập các phím nóng Khi thiết lập xong chọn OK. Tiên hành copy 5 chỉ tiệt,I sơ đô từ Data70 sang khách hang mdi.
mỉ Tiên hành đổi tên 5 chỉ tiết tval và 1 sơ đô vừa copy sang. R2 Xóa 5 chỉ tiệt và l sơ đô vừa đôi tên. tủ Trình bày cách thiệt lập các phím nóng sử dụng trong PDS v a marker making. ` ee Giáo trình thực tập giác sơ đồ và nhảy mẫu trên máy tính Chương 2 : Thiết lập ban đầu trong V8.
CHUONG2 _ THIET LAP BAN pAU TRONG V8.1 và kiế n thức: Sinh viên tiếp thu được các kiến thức về những thiết lập ban đầu trong hệ thống Accumark.2 Về kỹ năng: Sinh viên có khả năng hiểu được các tính năng trongø phần mềm, thực hiện côn: et việc thiết kế rập, nhảy cỡ, giác sơ đề trên máy tính. 2 Sinh viên thiếtkế được các dạng quần áo công nghiệp trên phần mềm máy vi a tính và phát huy khả năng ứng dụng vào thực tiên sản xuất. Về thái độ: 4a Sinh viên có thá 1 độ bảo vệ và giữ gìn máy móc, phát huy khả năng ứng dụng vào thực tiến. TẠO KHÁCH HÀNG MỚI: bad Từ Accumark Explorer/ chọn 6 dia & cét bén trai.
Bam phai chudt vao khoang trang bén phai / chon New: Chon Storage erea. (Nếu tạo miền trên V8) Chon V7 storage area. 2 Version ¡ Sietus Gata Directory ag Sử Sử Oe eoope Oh ot OG Storage ra unk oo Storage Ares Unlocked Hình 2.1 Hập thoại tạo khách hàng mới Nhập tên khach hang vao / OK. Giáo trình thực tập giác sơ đồ và nhảy mẫu trên máy tính 12 Chương 2 ation Annetatior Contents of on | None, Type Pusers Bata Oirectary Storage area 4 8 ADS Storage Area 8 9 Digitizer Storage Area ? 8 Storage Area ? 8 Mini Aree 5 8 8 8 8 8 8 8 #000 7 Unlocked 8 Hằình 2.2 Hộp thoại tạo khách hàng mới Chọn ô đĩa ở cột bên trát/ chọn tên khách hàng vừa tạo All Folders i Tepe P-Chtter Playrule-Search Digitizer 4 sem » -Piece-Plot 07704111 08:21 dạt: azo -User-Environi 4đ 027/84/11 0ò: Recyde Bin Reniocte Computers 7 aes % Hardware Configuration Hinh 2.3 Hộp theai tao khach hang mé 2.3 THIET LAP MOI TRUONG SU DUNG: Từ khách hàng đã chọn bâm phải chuột vao cét bén phai Accumark Explorer New/Parameter Table/User Environment Fee Ede teratan,AnnotaÐt {User 908881 40 09/7711 4? 97/03/11 09:48:46 Marker Plot Pete Flot tứ Ready cưng XU Hình 2.4 Hộp thoại thiết lần môi trường sử dụng Giáo trình thực tập giác sơ đồ và nhảy mẫu trên máy tính 13 _ Chương 2: Thiết (Osea bh@ ? Matic ics 1 Notation & ` Ÿ”.
lwpenal PiecHion io Seam Allowarice 3 : Ready CAP NUM £ Hình 2.4 Hộp thoại thiết lập môi trường sứ dụng ` Nofadion: chọn hệ đo, gôm 2 hệ: metr 1c (cm) — imperial (mch) Precision : chọn số lẻ Seam Allowance: độ chính xác đường may Overwrit Maker: ghi đè đữ liệu (yes (đồng ý)— no (khô g déng ¥) — Prompt 9nhac81 lai)) Layrule Mode: Lưu nước giác, No Layrule (không lưu nước giác) — User marker (sữ dụng tên sơ đồ để lưu nước giác) Vào menu File/ Save để lưu 2.4 THIẾT LẬP DAU BAM: Từ khách hàng đã chọn bắm phải chuột vào cột bên phải Accumark Explorer New/Parameter Table/Notch XHHT Hình 2.4 Hộp thoại thiết lập đấu bam Notch type: chon kiểu dấu bấm. Perimeter Width: nhap d6 réng d4u bam trén chu vi. Inside Width: nhap độ rộng bên trong. Notch Depth: nhập độ sâu dau bam Eile/Save lưu bảng đấu bấm ` tập giác sơ đồ và nhảy mẫu trên máy tính trình thực > = 14 Chương 2 : Thiết lập ban đầu trong V8.5 THIẾT LẬP QUI ĐỊNH GHI CHÚ: Bang qui định ghỉ chú cho phép vẽ những thông tin cho các sơ đô hay các chỉ tiệt trong mo ỗi chỉ tiết hay ở biên sơ đô, được lập trong màn hình Annotation.
Từ khách hàng đã chọn bam phải chuột vào cột bên phải Accumark Explorer, ị v Auta Arrange Lay Limits. Help Teeat@s }=ea ế 2? Corments: tai Annotation Defaut CAR NUE 2.1 DEFAULT: / Ghi chủ các thông tin trên chỉ tiết trong sơ đồ (VD: size, phối kiện.) Bắm trái chuột vào dòng đầu tiên trong cột Annotation xuất hiện Bấm trái chuột vào |.] XHHT Giáo trình thực tập giác sơ đồ và nhảy mẫu trên máy tính rs wd oO Chương 2 : Thiết lập ban đầu trong V8.2 Selection number Decoription Nene ine with Add Newihe `” Non T0 SỈ pebundle Chon ohfing ky hiéuc a Vi du PN1-20 ( tén chi > 20 ki tw), BD1-3 3 (tên bộ từ I=>3 kí tự), S21-6( tên cỡ vóc từ I2 6 kí tự Selectiag 2Ð 3 sumber ives Area ge đã Hình 2.5 Hộp thoại thiết lập ghi chú x 2.1 MARKER: Ghi chú các thông tin đầu ban so đồ (VD: tên sơ đồ, chiều dài, khổ vải.) Bắm trái chuột vào đòng thứ 2 trong cột Annotation. XHHT chọn như sau: Selection Bame 20 new number ace Removes’ 4 Hình 2.5 Hộp thoại thiết lập ghi cha Giáo trình thực tập giác sơ đô và nhảy mẫu trên máy tính 16 Chương 2 : Thiết lập ban đầu trong V8.1 LABELI: Qui định vẽ đường nội vì (VD: dâu định vị túi, xẻ tay.) LT0: không vẽ. 1L/T1: vẽ nét liên.
L 129 vẽ nét ngắt khoảng 2.2 LABRILD: Vẽ đấu đùi. SY7430 File/ Save as : Đặt tên Lưu ý: Thiết lập qui định ghi chú cho vẽ Rập và vẽ sơ đô.6 THIẾT LẬP m OẢNG HỞ XUNG QUANH CHÍ TIẾT: Từ khách hàng đã chọn bấm phải chuột \ vào cột bên phải Accumark Explorer - View + : oy Auto Arrange Aberration. Annotation Matching ing Rule Model. Mull order, te Order.
Parametrer Table » XHAT : DO eGea ety f Comments: ; Hinh 2.6 Hép thoai thi ất lập khoảng hở Giáo trình thực tập giác sơ đồ và nhảy mẫu trên máy tính Chương2 : Thiết lập ban đầu trong V8.7 THIET LAP QUI DINH CHIEU GIAC SO BO: 2. Tạo khoảng hở xung quanh: tất cả chỉ tiêt: Tạo khoảng hớ 0.5cm xung quanh chị tiết. fe Edk View Help [Di (ý &ã ete & Be Comments: 4 ' : Buffer Block Buffer Butter Hinh 2.7 Tao khoảng hở xung quanh tât cả chỉ tiêt 2.2 Chỉ tạo khoảng hở xung quanh những chỉ tiệt đôi với chỉ tiêt được chọn bên phần Marker: Tạo khoảng hớ 0.5 em xung quanh chỉ tiệt Dnses=uaw & 13a ặ Comnients: Ỷ Buffer Hinh 2.8 Tạo khoảng hở xung quanh những chỉ tiết đôi với chỉ tiệt được chọn bên phân Mlarker File/Save — Save as: Đặt tên và lưu Giáo trình thực tập giác sơ đồ và nhảy mẫu trên máy tính Chương 2 : Thiết lập ban đầu trong V8.8 THIẾT LẬP QUI ĐỊNH CHIẾU GIÁC SƠ ĐỎ: Từ khách hàng đã chọn bấm phải chuột vào cột bên phải Accurmark Explorer L —Vie li tị iv auto Arrange ä Alteration. View ie BS65Hm {ea 6 ¢ Comments: Fabse Spread: : Bundling: Bundle Same Di.
cw Plece tp Tay | Ti Ch boc) units Options cous Rule Hinh 2.9 Thiét lap qui dinh chiéuu giá Bundling: All Bundle Same Dir: T ất cả các sản nhậm cùng cù vo chiều Alt Bundle Alt Dir: mỗi sản phẩm 1 chiều. Same Size ~ Same Dir: cing cỡ cùng chiêu. File/Save-Save as : đặt tên và lưu. Câu hỏi: Tạo một khách hàng mới có tên là KOWA.
ơn Thiết lập môi trường sử dụng cho khách hàng vừa tạo. IND Thiết lập qui định dấu bam. Gi Thiết lập qui định ghi chú. Cưới d Thiết lập qui định chiều giác sơ đồ.
Giáo trình thực tập giác sơ đồ và nhảy mẫu trên máy tính 19 Chương 3 : Thực hiện mẫu trong accumark V8 CHƯƠNG 3: THỰC HIỆN MẪU TRONG ACCUMARK V8 3.1 Về kiến thức: Sinh viên có kiến thức về thiết kế mẫu rập, nhảy cỡ, giác sơ đồ ứng dụng trên máy tính.2 Về kỹ năng: Sinh viên có khả năng thực hiện công việc Í , gidc so đồ trên máy tính. €?>x €Do~ enh ne a lên — 3 P Sinh viên thiết kế được các đạng quần áo công ập trên phần mềm vi tính và CD> oh * oe is An hQ phát huy khả năng ứng dụng vào thực tiễn sản x Soon ce 3.3 Về thái độ: Sinh viên có thái độ bảo vệ và giữ gìn máy móc, phát huy khả năng ứng dụng vào thực tiễn. LAP BANG QUI TAC NHAY SIZE: tao Ra Từ khách hàng đã chọn bấm phải chuột vào cột bên phải Accumark Explorer “MeM cS Alteration. Properties 2 a nạỸ plation+ Lee Lạy Limlls.
ule Table soe Code. Parameter Table se Giáo trình thực tập giác sơ đồ và nhảy mẫu trên máy tính 20 24 RuleTable- XHHT Fle clalbo Views Rules> Help _B œ & Múa ¿ Bà ñR @ Comment) Ỹ 4 Sige Names: TT nnnnnnnannnanaanaanaanninn (Numeric = .1 Bang qui tic= nhay size. Trong 6 comments dién 1 thong tin muốn ghi chú Trong ô Size name: có 2 lựa chọn (Numeric va Alphanumeric) Chọn Numeric (loại cở số) Chon Alphannumeric (loại cỡ chữ) Base size: dat size co ban z Size step: xác định bước nhảycỡ (ch 6 6 size sd) 5 Smallest size: đặt cỡ nhỏ nhất ; Next size Breaks: đất các cỡ kế tiếp File/save as: đặt tên và lưu 3.3 NHAP MAU RAP TU BANG SO HOA: 3.1 Bước chuẩn bị: 3.1 Chuan bị chỉ tiết số hóa: Chuẩn bị mẫu cần thận giúp cho việc số hóa đễ dàng và tránh được những sai ˆ sớt. Chuẩn bị mẫu là ghi đây đủ các thông= tin lên mẫn M đỗi chỉ tiết p phải có các thông tn như : tên chi tiết, loại chi tiết, mô tả chỉ tiết, _ pháp nhảy cỡ, canh sợi, quy tắt nhảy cỡ, các dấu bấm và các điểm trungae gia 3.