TẬP ĐOÀN DẦU KHÍ VIỆT NAM TRƯỜNG CAO ĐẲNG DẦU KHÍ GIÁO TRÌNH MÔ ĐUN: SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG VAN CÔNG NGHIỆP 1 NGHỀ: SỬA CHỬA THIẾT BỊ CHẾ BIẾN DẦU KHÍ TRÌNH ĐỘ: TRUNG CẤP (Ban hành theo Quyết định số 212/QĐ-CĐDK ngày 01 tháng 03 năm 2022 của Trường Cao đẳng Dầu khí) Bà Rịa-Vũng Tàu, năm 2022 (Lưu hành nội bộ) TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN Tài liệu này thuộc loại sách giáo trình nên các nguồn thông tin có thể được phép dùng nguyên bản hoặc trích dùng cho các mục đích về đào tạo và tham khảo. Mọi mục đích khác mang tính lệch lạc hoặc sử dụng với mục đích kinh doanh thiếu lành mạnh sẽ bị nghiêm cấm. Trang 2/82 LỜI GIỚI THIỆU Giáo trình “ Sửa Chữa, bảo dưỡng van công nghiệp 1” được biên soạn nhằm mục đích giúp các sinh viên chuyên ngành cơ khí của trường “ Cao Đẳng Dầu Khí ” tài liệu để học và nghiên cứu. Chúng tôi vận dụng kết hợp giữa lý thuyết và thực tế để biên soạn giáo trình, cho phù hợp với yêu cầu đào tạo của nhà trường.
Về nội dung giáo trình được chia làm 7 bài gồm: Bài 1: Bảo dưỡng sửa chữa van cổng Bài 2: Bảo dưỡng sửa chữa van cầu Bài 3: Bảo dưỡng sửa chữa van bướm Bài 4: Bảo dưỡng sửa chữa van nút Bài 5: Bảo dưỡng sửa chữa van bi Bài 6: Bảo dưỡng sửa chữa van một chiều Bài 7: Bảo dưỡng sửa chữa van màng Giáo trình này chỉ viết cho đối tượng người học nghề có “Trình độ Trung cấp”. Các hình ảnh trong giáo trình được chúng tôi lấy thực tế từ các tài liệu, các nhà thầu đang tham gia bảo dưỡng sửa chữa thiết bị trong lĩnh vực dầu khí, thuộc Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam. Xin chân thành cảm ơn các thầy cô trong bộ môn, các đồng nghiệp đang công tác tại các đơn vị thành viên của Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam đã đóng góp ý kiến, giúp chúng tôi hoàn thiện giáo trình này. Tuy nhiên trong quá trình biên soạn không thể tránh những thiếu sót nhất định.
Chúng tôi hân hoan đón nhận sự góp ý của các độc giả. Xin chân thành cảm ơn ! Bà rịa Vũng Tàu, ngày 01.tháng 03 năm 2022 Tham gia biên soạn 1. Chủ biên ThS: Lê Anh Dũng 2. Trần Kim Khánh 3.
Đỗ Văn Thọ Trang 3/82 MỤC LỤC TRANG LỜI GIỚI THIỆU. 4 DANH MỤC HÌNH ẢNH. 5 GIÁO TRÌNH MÔ ĐUN. 6 BÀI 1: BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA VAN CỔNG.
13 BÀI 2: BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA VAN CẦU. 27 BÀI 3: BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA VAN BƯỚM. 39 BÀI 4: BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA VAN NÚT. 48 BÀI 5: BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA VAN BI.
58 BÀI 6: BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA VAN MỘT CHIỀU. 68 BÀI 7: BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA VAN MÀNG. 75 TÀI LIỆU THAM KHẢO. 82 Trang 4/82 DANH MỤC HÌNH ẢNH Hình 6.
Loại lắp cho đường ống thẳng đứng. Van một chiều kiểu bi lắp theo phương thẳng đứng. Cấu tạo của van một chiều loại đĩa (check swing). Sửa vòng làm kín trong thân van một chiều.
Trạng thái làm việc của van màng. Cấu tạo của van màng. Thay màng van. 80 Trang 5/82 GIÁO TRÌNH MÔ ĐUN 1.
Tên mô đun: Sửa chữa, bảo dưỡng van công nghiệp 1. Mã mô đun: MECM55106 3. Vị trí, tính chất, ý nghĩa của mô đun: 3. Vị trí: Giáo trình “ Sửa chữa, bảo dưỡng van công nghiệp 1 ” là mô đun chuyên ngành của trình độ cao đẳng nghề Sửa chữa thiết bị chế biến dầu khí.
Tính chất: Giáo trình trang bị cho người học những kiến thức về cấu tạo, nguyên lý hoạt động và rèn luyện kỹ năng sửa chữa, bảo dưỡng một số van công nghiệp. Ý nghĩa và vai trò của mô đun: Được giảng dạy ngay sau khi học xong các môn cơ sở. Giúp cho học viên tiếp thu nhanh nhất, tập ren luyện các kỹ năng về tay nghề. Mục tiêu của môn học/mô đun: 4.
Về kiến thức: A1. Nắm vững cấu tạo và nguyên lý hoạt động của các loại van. Sửa chữa được các dạng hư hỏng của các loại van trong ngành khai thác và chế biến dầu khí. Về kỹ năng: B1.
Tháo, lắp được các loại van, Nắm vững các phương pháp kiểm tra tình trạng hoạt động của từng thiết bị. Biết cách tháo, lắp các chi tiết của thiết bị. Biết cách kiểm tra các chi tiết trên một thiết bị. Đưa ra được phương pháp sửa chữa tối ưu nhất.
Về năng lực tự chủ và trách nhiệm: C1. Rèn luyện tính cần cù, chăm chỉ trong công việc. Có tính kỷ luật lao động cao, ý thức chấp hành các nội qui về an toàn lao động 5. Nội dung của mô đun: 5.
Chương trình khung Thời gian học tập (giờ) Trong đó Số Mã MH/MĐ Tên môn học, mô đun tín Tổng Thực hành/ Kiểm tra Lý chỉ số thí nghiệm/ thuyết thảo luận LT TH Các môn học I 14 285 117 153 8 7 chung/đại cương COMP52001 Giáo dục chính trị 2 30 15 13 0 2 Trang 6/82 Thời gian học tập (giờ) Trong đó Số Mã MH/MĐ Tên môn học, mô đun tín Tổng Thực hành/ Kiểm tra Lý chỉ số thí nghiệm/ thuyết thảo luận LT TH COMP51003 Pháp luật 1 15 9 5 1 COMP51007 Giáo dục thể chất 1 30 4 24 2 Giáo dục quốc phòng COMP52009 2 45 21 21 1 2 và An ninh COMP52005 Tin học cơ bản 2 45 15 29 1 FORL54002 Tiếng anh 4 90 30 56 4 0 An toàn vệ sinh lao SAEN52001 2 30 23 5 2 0 động Các môn học, mô đun II chuyên môn ngành, 47 1200 282 871 19 28 nghề Môn học, mô đun cơ II.1 18 330 190 122 14 4 sở ELEI53055 Điện kỹ thuật cơ bản 3 45 36 6 3 0 MECM55025 Hình học hoạ hình 5 120 28 87 2 3 PETR52001 Hóa đại cương 2 30 28 0 2 0 MECM53001 Dung sai 3 45 42 0 3 0 MECM53002 Vật liệu cơ khí 3 45 42 0 3 0 MECM52003 Vẽ kỹ thuật 1 2 45 14 29 1 1 Môn học, mô đun II.2 chuyên môn ngành, 29 870 92 749 5 24 nghề MECM53104 Gia công nguội cơ bản 3 75 14 58 1 2 Gia công cắt gọt kim MECM54105 4 120 6 110 0 4 loại 1 Sửa chữa - Bảo dưỡng MECM55106 5 120 28 87 2 3 van công nghiệp 1 Sửa chữa - Bảo dưỡng MECM53107 3 90 5 82 0 3 bơm 1 MECW53161 Kỹ thuật hàn cơ bản 3 75 14 58 1 2 Sửa chữa - Bảo dưỡng MECM53108 3 90 5 82 0 3 máy nén khí Sửa chữa - Bảo dưỡng MECM54109 4 120 6 110 0 4 động cơ đốt trong MECM54210 Thực tập sản xuất 4 180 14 162 1 3 Tổng cộng 61 1485 399 1024 27 35 Trang 7/82 5. Chương Trình chi tiết mô đun Thời gian (giờ) Thực Số TT Nội dung tổng quát hành, thí Kiểm tra Tổng Lý nghiệm, số thuyết thảo luận, LT TH bài tập Bài 1: Bảo dưỡng, sửa chữa 1 30 6 24 Van cổng 1.1 Giới thiệu van cổng. 2 4 Quy trình bảo dưỡng, sửa 1.2 4 20 chữa van cổng Bài 2: Bảo dưỡng, sửa chữa 2 30 5 25 Van cầu 2.1 Giới thiệu van cầu 1 5 Quy trình bảo dưỡng, sửa 2.2 4 20 1 chữa van cầu Bài 3: Bảo dưỡng, sửa chữa 3 28 3 25 Van bướm 3.1 Giới thiệu van bướm 1 5 Quy trình bảo dưỡng, sửa 3.2 2 20 1 chữa van bướm Bài 4: Bảo dưỡng, sửa chữa 4 22 3 19 Van nút 4.1 Giới thiệu van nút 1 3 1 Quy trình bảo dưỡng, sửa 4.2 2 16 1 chữa van nút Bài 5: Bảo dưỡng, sửa chữa 5 30 5 25 Van bi 5.1 Giới thiệu van bi 1 5 Quy trình bảo dưỡng, sửa 5.2 4 20 chữa van bi Bài 6: Bảo dưỡng, sửa chữa 6 19 3 16 Van một chiều Trang 8/82 6.1 Giới thiệu van một chiều 1 4 1 Quy trình bảo dưỡng, sửa chữa 6.2 2 12 van một chiều Bài 7: Bảo dưỡng, sửa chữa 7 13 2 11 Van màng 7.1 Giới thiệu van màng 1 3 Quy trình bảo dưỡng, sửa 7.2 1 6 1 1 chữa van màng 8 Cộng 180 28 145 2 5 6. Điều kiện thực hiện mô đun: 6.
Phòng học Lý thuyết/Thực hành: Đáp ứng phòng học chuẩn 6. Trang thiết bị dạy học: Projetor, máy vi tính, bảng, phấn 6. Học liệu, dụng cụ, mô hình, phương tiện: Giáo trình, mô hình học tập, 6. Các điều kiện khác: Người học tìm hiểu thực tế về công tác xây dựng phương án gia công, sản xuất tại xí nghiệp.
Nội dung và phương pháp đánh giá: 7. Nội dung: - Kiến thức: Đánh giá tất cả nội dung đã nêu trong mục tiêu kiến thức - Kỹ năng: Đánh giá tất cả nội dung đã nêu trong mục tiêu kỹ năng. - Năng lực tự chủ và trách nhiệm: Trong quá trình học tập, người học cần: + Nghiên cứu bài trước khi đến lớp. + Chuẩn bị đầy đủ tài liệu học tập.
+ Tham gia đầy đủ thời lượng môn học. + Nghiêm túc trong quá trình học tập. Phương pháp: Người học được đánh giá tích lũy mô đun như sau: 7. Cách đánh giá - Áp dụng quy chế đào tạo Cao đẳng hệ chính quy ban hành kèm theo Thông tư số 09/2017/TT-LĐTBXH, ngày 13/3/2017 của Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội.
- Hướng dẫn thực hiện quy chế đào tạo áp dụng tại Trường Cao đẳng dầu khí như sau: Trang 9/82 Điểm đánh giá Trọng số + Điểm kiểm tra thường xuyên (Hệ số 1) 40% + Điểm kiểm tra định kỳ (Hệ số 2) + Điểm thi kết thúc môn học 60% 7. Phương pháp đánh giá Phương Phương Thời Hình thức Chuẩn đầu ra Số pháp đánh pháp điểm kiểm tra đánh giá cột giá tổ chức kiểm tra Tự luận/ Viết/ A1, A2, A3, Thường Trắc nghiệm/ Sau 15 Thuyết B1, B2, B3, 1 xuyên Báo cáo/trả giờ. trình/Câu hỏi C1, C2 lời câu hỏi Viết/ Tự luận/ Thuyết Trắc nghiệm/ Sau 45 Định kỳ A4, B4, C3 1 trình/Trắc Báo cáo/Thực giờ nghiệm hành A1, A2, A3, A4, Tự luận và Viết/thuyết A5, Kết thúc môn trắc Sau 120 trình/Trắc B1, B2, B3, B4, 1 học nghiệm/Thực giờ nghiệm B5, hành C1, C2, C3, 7. Cách tính điểm - Điểm đánh giá thành phần và điểm thi kết thúc mô đun được chấm theo thang điểm 10 (từ 0 đến 10), làm tròn đến một chữ số thập phân.
- Điểm mô đun là tổng điểm của tất cả điểm đánh giá thành phần của môn học nhân với trọng số tương ứng. Điểm mô đun theo thang điểm 10 làm tròn đến một chữ số thập phân, sau đó được quy đổi sang điểm chữ và điểm số theo thang điểm 4 theo quy định của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội về đào tạo theo tín chỉ.