BO GIAO THONG VAN TAI SEUNG CAO DANG GIAO THONG VAN TAI TRUNG UONG | © GIAO TRINH MON HOC QUAN TRI TAC NGHIEP BQ GIAO THONG VAN TAL TRUONG CAO DANG GIAO THONG VAN TALTRUNG UONG I GIAO TRINH Môn học: Quản trị tác nghiệp NGHÈ: KỸ THUẬT CHÉ BIẾN MÓN ĂN TRINH DQ: TRUNG CAP (Ban hành kèm theo Quyết định số: 1955/QD — ngay 21 thing 12 nim 2017 cia Hiệu trưởng trường Cao đẳng GTVTTWI) Hà Nội, năm 2017 LỜI GIỚI THIỆU. "Vài nét giới thiệu xuất xử giáo trình : “Quá trình biên soạn: Trên cơ sở tham khảo các giáo trình, tà liệu của các chuyên gia về lĩnh vực quản tị, lĩnh vực chế biến món ăn kết hợp với yêu câu thực tế của nghề chế biến món ãn, Giáo trình này được biên soạn có sự tham gia tích cực có hiệu quả của các giáo viên có kinh nghiệm trong giảng dạy môn Quán tị ác nghiệp. Mối quan hệ của tài liệu với chương trình môn học : Căn cử vào chương trình đạy nghề và thực tế hoạt động nghề nghiệp, phân tích nghề, tiêu chuẩn kỹ năng nghề, Quản trị tác nghiệp là môn học chuyên môn nghề của hệ cao đẳng. nghề chế biến món ăn, giúp cho người học sau khi ra trường có thể ứng dụng tốt kiến thức, kỹ năng về tổ chức, quản lý và điều hành bộ phận chế biến tại các .đoanh nghiệp kinh doanh sản phẩm ăn uống.
'Cấu trúc chung của giáo trình Quản trị tác nghiệp bao gồm 8 chương: Chương Ì: Những vấn đề chúng về quản tr bộ phận chế biến món ăn, Chương 2: Quản trị kế hoạch sản xuất chế biến món ăn. 'Chương 3: Quản trị quy trình sắn xuất chế biến món ăn. (Cương 4: Quản trị cơ sở vật chất kỹ thuật. Chương5: Quản trị nhân sự bộ phận chế biến món ăn.
Chương 6: Quản trị nguyên vật liệu và năng lượng sản xuất chế biển món “Chương 7: Quản trị chỉ phí sản xuất chế biển món ăn. “Chương8: Quản tị quá trình tiêu thụ và lợi nhuận sản phẩm chế biển Sau. mỗi chương đều có hệ thống các câu hỏi và bài tập để cũng cổ kiến thức cho người học. 'Cuốn giáo trình được biên soạn dựa trên cơ sở các giáo trình quản trị, giáo.
trình nghề chế biến món ăn và tham khảo nhiễu tài liệu liên quan có giá trị trong nước. Song chắc hẳn quá tình biên soạn không thể tránh khỏi những thiếu sót nhất định. Bạn biên soạn mong nguỗn và (hục sự cảm ơn những ý kiến nhận xết, đảnh giá của các chuyên gia, các thấy cô đóng góp cho việc chỉnh sửa để giáo trình ngày một hoàn thiện hơn. Hà Nội, ngày.
năm 2013 1 MỤC LỤC LỜI GIỚI THIỆU. wena MUC LUC -2 (CHUONG 1. NHUNG VAN DE CHUNG VE QUAN TRI BQ PHAN CHE. BIEN MON AN.
CÁC CƠ SỞ CHẾ BIÊN SAN PHAM AN UONG VA DOI TƯỢNG PHỤC. Các loại hình kinh doanh, chế biển sản phẩm ăn uốn; 1. Khách sạn ( Hofe),. Các lại ình kính đnh, ché bién ee sin phim in ung khác 1.
Đối tượng phục vụ. Khách dụ lịch. Các tỔ chức, cá nhân trong khu vực lân cận. Các hội nghị, tiệc cưới, liên hoan.
Các đối tượng khác. VAITRO CUA BO PHAN CHE BIEN MON AN TRONG NHÀ HANG, KHACH SAN. Tăng hiệu quá kinh doanh của doanh nghigp.2, Nang cao chat lugng phục vụ của doanh nghiệp, 3. CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ CỦA BO PHAN CHE BIEN MON AN.
Sản xuất, chế biến sản phẩm ăn uống. Phục vụ nhu cầu đa dạng của con người về ăn uống. Bio tổn, phát triển và tuyên truyền văn hóa ẩm thực. Xây dựng, thực hiện kế hoạch sản xuất chế biển.
Hoàn thiện quy tình, công nghệ sản xuất chế biến phù hợp. Xây dựng chiến lược sản phẩm và tập hợp ngân hàng thực đơn. Không ngừng nâng cao chất lượng phục vụ khách hàng. Đảm bảo vệ sinh thực phẩm và an toàn lao động.
Đảm bảo hiệu quả kinh doanh. QUAN TRI BO PHAN CHE BIEN MON AN, 4. Hoạch định kinh doanh chế bi. Tổ chức kinh doanh chế biển.3, Linh đạo kinh doanh chế biến.
Kiém soát sản xuất kinh doanh chế biển. Nội dung quản trị bộ phận chế biển món ăn. CRIB UTE isis CHƯƠNG 2. QUẦN TRỊ KẾ HOẠCH SAN XUAT CHE BIEN MON AN28 1.
KHÁI QUÁT VỀ QUẢN TRI KE HOACH SAN XUAT CHE BIEN. Kế hoạch sản xuất chế biển. Quản trị kế hoạch sản xuắt chế biển. Vai trò của quản trị kế hoạch sản xuất chế biển 12 e0 Sie i a ta ae SD nỗ lực của các thành viên trong bộ phận.
ide ue Noch án rất gần được sỹ hẳng đức và hông tất động lãng phí. Quản trị kế hoạch sản xuất thiết lập lên những tiêu chuẩn tạo điều kiện cho công tác kiểm trả, 2. PHAN LOAI KE HOACH SAN XUAT CHE BIEN 2. Căn cứ theo thời hạn thực hiện.
Kế hoạch ngắn hạn (Kế hoạch thường kỳ- đưới 1 năm). Kế hoạch trung hạn (Kế hoạch từ 1 - änãm).Ké hogch dai hạn (Kế hoạch từ 3 - 5 năm trở lên) 2. Căn cứ theo mục tiêu. KẾ hoạch về số lượng và chủng loại sản phẩm.
Kế hoạch về doanh thu và lợi nhuận 3. QUẢN TRỊ KẾ HOẠCH SẢN XUẤT CHE BIEN. Quân trị kế hoạch về số lượng và chủng loại sản phẩm. Quản trị kế hoạch doanh thu và lợi nhuận của doanh nghiệp.
Quản trị kế hoạch doanh thu: 3. Quản trị kế hoạch lợi nhuận: 3. Quản trị kế hoạch thực đơn và ngân hàng thực đơn. Quản trị định mức các yếu tố sản xuất.
Tập hợp thực đơn và nguyên, phụ liệu và năng lượng (nguyên, vật liệu)42 3. Quản trị kế boạch các yến tổ sản xu ch bids 45 3. Quản trị kế hoạch điều độ sản xuất chế biển. Thiết lập đây chuyền sản xuất chế biển.
Phân công lao động phục vụ sản xuất chế bi 332 Tịpkễ tuyên vả iệ vàng it đụn cụ thực vụ án uất ch bi 3⁄54.Bào quản tgs pv rangi bị, dụng cụ. TÔ CHỨC THỰC HIỆN. Kiém tra, giám sát tình hình hoạt động sản xuất chế biến. VỀ tiếp nhận nguyên li 4.
VỀ sơ chế nguyên liệu:. Về chế biến sản phẩm: 4. Đánh giá hiệu quả hoạt động bộ phận sản xuất chế biển 6" ẽ. BÀI TẬP THỰC HÀNH.----s-s-eeeerrrrrrrrrrrmrrrrrrr-iổTÏ 'CHƯƠNG 3.
QUẦN TRỊ QUI TRÌNH SÁN XUẤT CHẾ BIẾN MON ANO3 1. CƠ SỞ KHOA HỌC CỦA VIỆC XÂY DỰNG QUI TRÌNH SẢN XUẤT. CHE BIEN MON AN 63 1. Cơ sở vệ sinh an toàn thực phẩm và bảo vệ môi trường.
Cơ sở thắm mỹ 1. Cơ sở kỹ thuật và an toàn lao động. XÂY DỰNG QUI TRINH SAN XUAT CHE BIEN 2. Nguyên tắc riêng rẽ.
Nguyên tắc một chiền. Nguyên tắc hỗn hợp. THIẾT LẬP MẶT BẰNG VÀ KHU. VỨCSÁN XUẤT, (CHE BIEN MON AN 3.
Vị trí khu vực sản xuất chế biển món ăn trong nhà bảng, khách sạn 3. THIẾT LAP MAT BANG VA KHU VUC SAN XUAT CHE BIEN MON AN 3. Vị tríkhu vực sản xuất chế biến món ăn trong nhà hàng, khách sạn. Khu vye sơ chế nguyên liệ 3.2, Khu vực chế biển.
Khu vực trang tí và phân phối sản phẩm. Khu vực rửa dụng cụ, bát địa 3. Thiết kế dây chuyền công nghệ sản xuất chế hiến môn ăn. Che loi diy chuyển công nghệ sản xuất chế biển.3: Các căn cứ thiết lập dây chuyền sản xuất chế biển.
Bố trí mặt bằng khu vực sản xuất chế biển món ăn. Khái niệm, one 5.52: Ch ngena rw fa da Ni ea eg aa edt a la ata. Các kiểu bổ trí mặt bằng 3. Một số sơ đồ mặt bằng khu vực sản xuất chế biển.
Sơ đồ mặt bằng nhà bếp tại khách sạn Trường Cao đẳng nghề Du lịch. Dịch vụ Hải Phòng 80 3. So đồ mặt bằng nhà bếp tại khách san Harbour View - Hải Phòng.3, Sơ đỗ mặt bằng nhà bếp (ng 1) của Khách sạn Hilton Opera Handi. Sơ đồ mặt bằng nhà bếp (tẳng 2) của Khách sạn Hilton Opera Hanoi.
QUẢN LY CHAT LUONG CHE BIEN MON AN THEO HỆ THONG ni —_=. Chất lượng và hệ thống HACCP. Kiếm soát chung đối với cơ sở chế biến thực phẩm 4. Kiém soát nguồn nước và nguyên liệu.
Kiếm soát các phòng chuẩn bị và sơ chế thực phẩm. Kiếm soát phương tiện vận chuyển và đự trữ thực phẩm 4. Kiém soát dụng cụ, máy móc và thiếtbị chế biến. Kiểm soát việc xử lý chất thải và vệ sinh môi trường khu vực chế biến.
Kiém soát vệ sinh cá nhân người chế biến. Kiếm soát bảo hộ lao động. Kiểm soát bao bì và vật dụng chứa đựng thực phẩm. on CÂU HỘI ÔN TẬP.
92 BAL TAP THYC HANH. QUẦN TRỊ CƠ SỞ VẶT CHAT KY THUAT. KHÁI QUÁT VỀ CƠ SỞ VẶT CHÁT KỸ THUẬT. QUAN TRI NHÀ XƯỞNG VÀ MẬT BẰNG SẢN XUẤT CHẾ BIỂN.
Quản trị khu vực tiếp nhận thực phẩm, hàng hóa. Quản trị khu vực dự tữ và bảo quản thực phẩm. Quản trị khu vực sơ chế cắt thái.4, Quản trị khu vực chế biển 2. Quân trị khu vực chia và xuất thức ăn 3.
Quản trị khu vực vệ sinh, 3. QUAN TRI THIET BỊ SAN XUAT CHE BIEN. Khái quát chung về thiết bị sản xuất chế biển. Quản tị thiết bị lạnh.
Nguyên lý hoạt động, 3. Phân loại, cầu tạo. Lắp đặt, vận hành, sử dụng và bảo dưỡng, 3. Vệ sinh an toàn.
Quản tị thiết bị nhiệt .4, Quan tri thiết bị cơ. Nguyên lý hoạt động. Clu tgo của một số thí 119 3. Lắp đặt và sử dụng.
VỆ sinh và an toàn: 4. QUẢN TRỊ DỰNG CỤ VÀ THIẾT BỊ PHỤ TRỢ KHÁC. Quần trì công cụ, dụng cụ lãi .1-1- Các công cụ dụng cụ bằng gỗ. Các công cụ dụng cụ bằng gốm, s, thủy tỉnh 122 4,13, Cíc công cụ dụng cụ bằng kim loại 12.
Quản trị các thiết bị phy trợ. Thiết bị thông hơi, thông gió: 124 4. Thiết bị chiếu sắng:. Thiết bị cắp thoát nước: 124 CÂU HỎI ÔN TẬP.
QUAN TRỊ NHÂN SỰ BỘ PHẬN CHE BIEN MON AN. KHAINIEM, VAI TRO, NGUYEN TAC VA NOI DUNG QUAN TRI NHAN SU BỘ PHAN CHE BIEN MON AN. Vai trò quản trị nhân sự bộ phận chế biển món ăn 129 Lau. ep Waa ema ning M:9/6/6sydt BE VẮA, 129 1.
Phát huy tính tự chủ và năng lực sáng tạo của người lao động. Giúp nhà quản lý điều hành và giám sát việc sử dụng lao động.3 Nguyên tắc quản trị nhân sự bộ phận chế biến món ăn. Dam bảo phù hợp với chiến lược kinh doanh, phục vì 1. Đám bảo hiệu quả kinh tế.
Đảm bảo tính chuyên nghiệp và phân công lao động cao. Đảm bảo tính linh hoạt, mềm dẻo. Đảm bảo tính pháp lý. Quản trị số lượng nhân sự bộ phận chế biển món ãn.
Quản trị chất lượng chuyên môn bộ phận chế biến 1. Tổ chức và phân công lao động bộ phận chế biến. CƠ CẤU TÔ CHỨC NHÂN SỰ TRONG BỘ PHẬN CHÊ BIẾN MON AN 137 2.