BÞ XÂY DþNG TR¯àNG CAO ĐÄNG XÂY DĀNG Sà – CTC1 GIÁO TRÌNH MÔN HàC: QUÀN LÝ CHÂT THÀI RÀN NGÀNH: CÔNG NGHÞ KỸ THU¾T TÀI NGUYÊN N¯àC TRÌNH ĐÞ: CAO ĐẲNG ( Ban hành kèm theo Quyết định sá:389 ĐT/ QĐ CĐXD1 ngày 30 tháng 9 năm 2021 cÿa Hiệu tr°ởng tr°ờng cao đẳng Xây dựng sá 1) TUYÊN BÞ BÀN QUYÀN Tài liáu này thuộc lo¿i sách giáo trình nên các nguồn thông tin có thể đ°ÿc phép dùng nguyên bÁn hoặc trích dùng cho các māc đích về đào t¿o và tham khÁo. Mãi māc đích khác mang tính lách l¿c hoặc sā dāng vßi māc đích kinh doanh thiÁu lành m¿nh s¿ bá nghiêm cÃm. LâI GIàI THIÞU Giáo trình < QUÀN LÝ CHÂT THÀI RÀN = cung cÃp cho sinh viên các kiÁn thąc về công tác quÁn lý chÃt thÁi rÁn là một trong nhÿng nội dung quan trãng trong ch°¢ng trình đào t¿o ngành Công nghá kỹ thu¿t tài nguyên n°ßc trình độ Cao đÅng. Giáo trình gồm 6 ch°¢ng Ch°¢ng 1 ĐàNH NGH)A, PHÁT SINH VÀ TÍNH CHÂT Ch°¢ng 2 THU GOM CHÂT THÀI RÀN Ch°¢ng 3 CHÔN LÂP CHÂT THÀI RÀN Ch°¢ng 4 XĀ LÝ CHÂT THÀI RÀN BÂNG PH¯¡NG PHÁP C¡ HâC Ch°¢ng 5 XĂ LÝ CHÂT THÀI RÀN BÂNG CÁC PH¯¡NG PHÁP NHIàT Ch°¢ng 6 TÁI CHÀ VÀ TÁI SĀ DĀNG CHÂT THÀI RÀN Giáo trình do các giÁng viên trong Bộ môn CÃp n°ßc và Thoát n°ßc, thuộc khoa QuÁn lý Xây dāng và đô thá, tr°áng Cao đÅng Xây dāng sá 1 biên so¿n.
Chúng tôi rÃt mong đ°ÿc sā góp ý căa các đồng nghiáp và b¿n đãc để giáo trình đ°ÿc hoàn thián h¢n. Trân trãng cÁm ¢n! Tham gia biên so¿n 1. Chă biên: Nguyßn Thu Hiền MĀC LĀC Ch°¢ng 1. ĐàNH NGH)A, PHÁT SINH VÀ TÍNH CHÂT.
Thành phần và tính chất. Chất thÁi rắn phát sinh. Vai trò cÿa việc xác định khái l°ợng CTR .2 KhÁo sát tác độ chất thÁi rắn phát sinh. Xác định khái l°ợng và thành phần.
Xác định khái l°ợng. Ph°¡ng pháp xác định các thông sá CTR. Phân lo¿i chất thÁi rắn (Waste Classification). Thông tin chung.
Lợi ích cÿa việc phân lo¿i CTR t¿i nguồn. Chất thÁi rắn nguy h¿i. Ành h°ởng cÿa chất thÁi rắn đến sāc khße con ng°ời và môi tr°ờng. Ành h°ởng đến môi tr°ờng.
Ành h°ởng đến sāc khße con ng°ời. Hệ tháng quÁn lý. QuÁn lý chất thÁi rắn thông th°ờng. QuÁn lý chất thÁi rắn nguy h¿i.
THU GOM CHÂT THÀI RÀN. Các kiểu thu gom. Các hình thāc thu gom. Phân tích hệ tháng thu gom vận chuyển CTR.
Một sá khái niệm. Tính toán hệ tháng Container di động( HCS). Tính toán hệ tháng Container cá định (SCS). Tr¿m trung chuyển.
Sự cần thiết cÿa tr¿m trung chuyển. Các lo¿i tr¿m trung chuyển. Các thông sá c¡ bÁn cÿa tr¿m trung chuyển. CHÔN LÂP CHÂT THÀI RÀN.
Chôn lấp hợp vệ sinh (Sanitary landfill). Cấu trúc chính cÿa bãi chôn lấp. Các quá trình xÁy ra trong bãi chôn lấp. Lựa chọn vị trí, quy mô và lo¿i hình bãi chôn lấp.
QuÁn lý n°ớc rỉ rác. QuÁn lý khí bãi chôn lấp. Vận hành và đóng cửa bãi chôn lấp. Giám sát môi tr°ờng bãi chôn lấp.
Kỹ thuật chôn lấp có tuần hoàn n°ớc. Kỹ thuật chôn lấp bán hiếu khí (Semi – aerobic landfill). XĀ LÝ CHÂT THÀI RÀN BÂNG PH¯¡NG PHÁP C¡ HâC. Nén chất thÁi rắn.
Công nghệ Seraphin và Hydromex. Công nghệ Hydromex. Công nghệ Seraphin. XĂ LÝ CHÂT THÀI RÀN BÂNG CÁC PH¯¡NG PHÁP NHIàT.
Ph°¡ng pháp đát (Incineration). Ph°¡ng pháp nhiệt phân. Công nghệ nhiệt phân. Ph°¡ng pháp khí hóa.
Công nghệ khí hóa. Hệ tháng thu hồi năng l°ợng. Kiểm soát môi tr°ờng trong các quá trình xử lý nhiệt. TÁI CHÀ VÀ TÁI SĀ DĀNG CHÂT THÀI RÀN.
Ho¿t động tái chế và tái sử dụng. Tái chế chất thÁi rắn thông th°ờng. Tái chế chất thÁi rắn công nghiệp. Ho¿t động tái sử dụng.
Thực tr¿ng tái chế và tái sử dụng. 59 TÀI LIàU THAM KHÀO. ĐÞNH NGHĨA, PHÁT SINH VÀ TÍNH CHÂT CĂA CHÂT THÀI RÀN 1. Định nghĩa ChÃt thÁi rÁn (hay rác thÁi) là v¿t chÃt d¿ng rÁn (hoặc sát) đ°ÿc thÁi bß trong ho¿t động căa con ng°ái và động v¿t.
Phân lo¿i Có nhiều cách phân lo¿i CTR [4,6,7,9]: a. Phân lo¿i theo nguồn gốc phát sinh - CTR sinh ho¿t (Household solid waste); + CTR sinh ho¿t đô thá (Municipal Solid waste); + CTR sinh ho¿t nông thôn (Rural solid waste); - CTR công nghiáp (Industrial solid waste); - CTR nông nghiáp. Phân lo¿i theo tính chất độc h¿i + CTR nguy h¿i; + CTR không nguy h¿i. Phân lo¿i theo không gian lãnh thổ + CTR đô thá (Municipal Solid waste); + CTR nông thôn (Rural Solid waste).
Ngoài ra, trong [29] chia CTR thành 5 lo¿i nh° sau: - CTR đô thá (MSW) - CTR xây dāng (C&D) - CTR y tÁ (BMW) - CTR công nghiáp - CTR nguy h¿i 1. Thành phần và tính chất 1. Thành phần Thành phần CTR phā thuộc vào: Điều kián KT-XH; Trình độ quÁn lý; Ngành nghề sÁn xuÃt; Các mùa trong năm.1: Thành phần đặc tr°ng CTR sinh ho¿t Thành phần CTR % khßi l°ÿng Rau, thāc phẩm thÿa… 64.6 GiÃy, bao bì giÃy 2.1 Plastic (nhāa) khó tái chÁ 9.1 Cao su, đÁ giày dép 6.3 VÁi sÿi, v¿t liáu sÿi 4.6 Thành phần khác 5.4 Nguồn: HOWADICO,2002 BÁng 1.2: Thành phần đặc tr°ng cÿa CTR ở Mĩ [21] Waste component Weight % Paper 38.8 Rubber, leather, textiles 6.3 Miscellaneous inorganic waste 3.2 Thành phần CTR ã Tp. Hồ Chí Minh [9] 1.
Tính chất * Tính chất vật lý: - Khái l°ợng riêng: Khái l°ÿng riêng căa CTRĐT lÃy tÿ các xe ép rác th°áng dao động 200 kg/m3 đÁn 500 kg/m3, điển hình 279kg/m3 [3]; 180 – 400kg/m3, điển hình 300kg/m3 [9] - Độ ẩm: Là l°ÿng n°ßc chąa trong CTR, độ ẩm giao động tùy vào thành phần CTR, thành phần thāc phẩm có độ ẩm khoÁng 70%, giÃy 6%, nhāa và thăy tinh 2% [20].3: Giá trị khái l°ợng riêng và độ ẩm cÿa CTR [Nguồn: Tchobanoglous và cộng sự, 1993 (bÁn dịch 4,9)] - Kích th°ớc h¿t: Tùy tÿng lo¿i CTR mà có kích th°ßc h¿t khác nhau. - Tiềm năng nhiệt l°ợng: L°ÿng nhiát tiềm năng phā thuộc vào độ ẩm và H chąa trong CTR. - KhÁ năng giữ ẩm thực tế: KhÁ năng giÿ n°ßc CTRSH không nén giao động 50 – 60 % [9]. * Tính chất hóa học: Các thành phần cần quan tâm: C, H, O, N, S và tro.
Tß lá các thành phần th°áng đ°ÿc tính theo % khái l°ÿng. Thành phần hÿu c¢ và vô c¢ căa CTR là thông sá để tính toán khÁ năng tái chÁ. Dữ liệu thành phần các nguyên tá cÿa CTR [28] * Tính chất sinh học Về ph°¢ng dián sinh hãc, chÃt hÿu c¢ (trÿ nhāa, cao su, da) có thể phân thành thành nhÿng lo¿i sau: - Các phân tử có thể tan trong n°ớc nh°: đ°áng, tinh bột, amino axit và nhiều axit hÿu c¢ khác; - Xenlulo: là sÁn phẩm ng°ng tā căa đ°áng 5, 6 carbon; - Dầu, mỡ, sáp: là nhÿng este căa alcohols và axit béo m¿ch đài; - Lignin: là một polyme chąa các vòng th¢m vßi nhóm methoxyl (-OCH3); - Lignoxenlulo: là kÁt hÿp lignin và xenlulo; - Protein: là chÃt t¿o thành tÿ sā kÁt hÿp chuỗi amino axit. Chất thÁi rắn phát sinh 1.
Vai trò của việc xác định khối lượng CTR * Vai trò: - Đánh giá kÁt quÁ căa há tháng gom, tái chÁ CTR; - ThiÁt kÁ các ph°¢ng tián, thiÁt bá v¿n chuyển và xā lý CTR; - Quy ho¿ch, thiÁt kÁ há tháng thu gom và xā lý. * Đ¢n vá đo Các đ¢n vá đo dùng để xác đánh KL CTR bao gồm: -. Thể tích và khái l°ợng CÁ thông sá thể tích và KL đều đ°ÿc dùng để đo l°ÿng CTR. Tuy nhiên, viác sā dāng thông sá thể tích để xác đánh l°ÿng CTR có thể gây nhầm lẫn.
- Thông sá khác BÁng 1.4: Đ¡n vị sử dụng āng với từng lo¿i CTR Lo¿i Đ¢n vß sā dāng Khu dân c° Kg/ng°ái.ngđ Th°¢ng m¿i Kg/ng°ái.ngđ, nh°ng có nhiều h¿n chÁ Công nghiáp KLCTR trên đ¢n vá sÁn phẩm, vd kg/xe đái vßi c¢ sã lÁp ráp xe hoặc kg/ca đái Nông nghiáp KLCTR trên đ¢n vá sÁn phẩm, vd kg phân/kg bò và kg CT/tÃn sÁn phẩm… Y tÁ Biểu dißn KLCTR/gi°áng bánh hoặc bánh nhân [Nguồn: Tchobanoglous et al.2 KhÁo sát tốc độ chất thÁi rắn phát sinh CTR có tác độ phát sinh khác nhau theo thái gian, không gian và điều kián cā thể tÿng khu vāc. KhÁo sát tác độ phát sinh CTR một khu vāc th°áng theo các b°ßc sau: Đối với CTR không phân lo¿i: - B°ßc 1: Thu th¿p điều kián TN, KT-X - B°ßc 2: Xác đánh mẫu khÁo sát - B°ßc 3: Xác đánh chu kì khÁo sát mẫu - B°ßc 4: Thái gian lÃy mẫu - B°ßc 5: Chuẩn bá dāng cā và t¿p huÃn khÁo sát - B°ßc 6: TiÁn hành khÁo sát - B°ßc 7: Phân tích sá liáu Sā dāng các ph°¢ng pháp xác suÃt tháng kê để phân tích sá liáu, trong đó các thông sá cần phân tích bao gồm: + Giá trá trung bình mean; + Độ lách chuẩn; + Há sá dao động; + Tần suÃt xuÃt hián các giá trá tác độ phát sinh CTR tính bÃng kg/ng°ái. CTR đã phân lo¿i: Có thay đổi ã b°ßc 4 và b°ßc 6 - B°ßc 4: Thái gian lÃy mẫu phÁi khác nhau giÿa các lo¿i rác. Rác thāc phẩm 1 ngày/lần, rác khác có thể 2 – 3 ngày/tuần - B°ßc 6: Đái vßi rác thāc phẩm, cân trāc tiÁp rồi bß vào xe thu gom.
Rác khác, th°áng đ°a về phòng thí nghiám xác đánh thành phần. Dự báo khối lượng chất thÁi rắn phát sinh a. Dự báo CTRSH Dā báo CTR, có 3 PP: theo quy mô dân sá, theo c¢ cÃu ngành nghề và theo mąc tăng GDP. CT dā báo theo quy mô dân sá: WSH = k.000 Trong đó: WSH: Khái l°ÿng CTRSH đô thá (tÃn/ngày) Pn: Quy mô dân sá t¿i thái điểm dā báo (ng°ái) wSH: Chß tiêu phát sinh chÃt thÁi rÁn (kg/ng°ái.
k: Tỷ lá thu gom Theo Quy chuẩn quác gia về quy ho¿ch xây dāng (QCVN: 01/2008/BXD) b. Dự báo CTR CN * Đái vßi các c¢ sã CN đang ho¿t động Trên c¢ sã sá liáu hián tr¿ng phát sinh CTR, dā báo tác độ gia tăng CTR tÿ 6-6,5%/năm (Bộ Xây dāng, Chiến l°ợc QuÁn lý CTR đô thị và KCN Việt Nam đến năm 2020). * Đái vßi các c¢ sã CN, KCN chuẩn bá xây dāng - Quy mô, tính chÃt các KCN, CCN lÃy trên c¢ sã quy ho¿ch phát triển công nghiáp căa tÿng đáa ph°¢ng đã đ°ÿc phê duyát. - Khái l°ÿng chÃt thÁi rÁn công nghiáp phát sinh đ°ÿc tính toán trên c¢ sã °ßc tính há sá phát sinh dao động tÿ 0,1 - 0,3 tÃn/ha.