Nguồn: TY HVTC Share by Trinh Tu Van CQ57/21.09 Chương II: Diễn giỏi hệ thống bóo cóo tời chính doanh nghiệp —————.—=— 20- Vay và nợ dài hạn Cuối năm | Đầu năm a - Vay dài hạn - Vay ngân hàng - Vay đối tượng khác - Trái phiếu phát hành b - Nợ dài hạn - Thuê tài chính - Nợ dài hạn khác Cộng c- Các khoản nợ thuê tài chính Năm nay Năm trước Thời hạn Teng sheen Trả tiên |Trả nợ bia Khoản l : wl Trả nợ HOÀN! nia tién lãi thuê gốt HẠNH ton tiễn | tiên og gốc thuê tài chính thuê tài chính | thuê Từ 1 năm trở xuống Trên 1 năm đến 9 năm Trên 5 năm 21- Tài sản thuế thu nhập hoãn lại và thuế thu nhập hoãn lại phải trả: a- Tài sản thuế thu nhập hoãn lại Cuối năm | Đầu năm - Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến khoản chênh lệch tạm thời được khấu trừ - Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến khoản lỗ tính thuế chưa sử dụng i Học viện Tài chính 101 AOF `. Nguôn: TV HVTC Share by Trinh Tu Van CQ57/21.09 GIAO TRINH PHAN TICH TAI CHINH DOANH NGHIEP 1 cốc. rẻ Y - Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến khoản ưu đãi tính thuế chưa sử dụng - Khoản hoàn nhập tài sản thuế thu nhập hoãn lại đã được ghi nhận từ các năm trước Tài sản thuế thu nhập hoãn lại b- Thuế thu nhập hoãn lại phải trả Cuối năm | Đầu năm ~ Thuế thu nhập hoãn lại phải trả phát sinh từ các khoản chênh lệch tạm thời chịu thuế - Khoản hoàn nhập thuế thu nhập hoãn lại phải trả đã được ghi nhận từ các năm trước - Thuế thu nhập hoãn lại phải trả 93- Vốn chủ sở hữu a- Bảng đối chiếu biến động của vốn chủ sở hữu ; b Chênh § Vốn | Thang} Vốn 8 n6 Chênh Nguồn .| léch |, lạ đầu tư | dưvôn| khác al léch ty vôn .„ Cộng của chủ| cô |của chủ ug | giá lại giá hối đầu tư sở hữu | phần | sở hữu | TUỶ | 9% #'| qọại | | xpCB tài sản A 1 2 3 4 5 6 7| 8 9 Số dư đầu năm trước - Tăng vốn trong năm trước - Lãi trong năm trước ~ Tăng khác 102 Học viện Tời chính AOF `. Nguôn: TV HVTC Share by Trinh Tu Van CQ57/21.09 Chương Ii: Diễn giải hệ thống bdo cdo fai chinh doanh nghiệp - Giảm vốn trong năm trước - Lỗ trong năm trước - Giảm khác $6 dư đầu năm nay - Tặng vốn trong năm nay - Lãi trong năm nay - Tăng khác - Giảm vốn trong năm nay - Lỗ năm nay Số dư cuối năm nay b- Chỉ tiết vốn đầu tư của chủ sở hữu Cuối năm | Đầu năm - Vốn góp của Nhà nước - Vốn góp của các đối tượng khác * Giá trị trái phiếu đã chuyển thành cổ phiếu trong năm:.
* lỗ Tượng bố nề GHI taangiadiuiaanuliginstitdiiaingiaigtlloassidsa0a Học viện Tời chính 103 AOF. Nguồn: TY HVTC Share by Trinh Tu Van CQ57/21.09 GIÁO TRÌNH PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP c- Các giao dịch về vốn với các chú sở hữu và phân phối cổ tức, chia lợi nhuận - Vốn đầu tư của chủ sở hữu + Vốn góp đầu năm + Vốn góp tăng trong năm + Vốn góp giảm trong năm + Vốn góp cuối năm - Cổ tức, lợi nhuận đã chia Năm nay | Năm trước d- Cổ tức - Cổ tức đã công bố sau ngày kết thúc kỳ kế toán năm: + Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu phổ thông:. + Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu ưu đãi:. s55: - Cổ tức của cổ phiếu ưu đãi lũy kế chưa được ghi nhận:.
đ- Cổ phiếu Cuối năm | Đầu năm - Số lượng cổ phiếu đăng ký phát hành - Số lượng cổ phiếu đã bán ra công chúng + Cổ phiếu phổ thông + Gổ phiếu ưu đãi - Số lượng cổ phiếu được mua lại + Gổ phiếu phổ thông + Cổ phiếu ưu đãi - Số lượng cổ phiếu đang lừu hành + Cổ phiếu phổ thông + C6 phiếu ưu đãi e- Các quỹ của doanh nghiệp: - Quỹ đầu tư phát triển. - Quỹ dự phòng tài chính, 104 Học viện Tời chính AOF Nguồn: TY HVTC Share by Trịnh Tư Vấn CQ57/21.09 Chương II: Diễn giỏi hệ thống báo cóớo tời chính doanh nghiệp - Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu. * Mục đích trích lập và sử dụng các quỹ của doanh nghiệp. g- Thu nhập và chỉ phí, lãi hoặc lễ được ghi nhận trực tiếp vào vốn chủ sở hữu theo qui định của các chuẩn mực kế ˆ we toan cu thé.
23- Nguồn kinh phí Năm nay | Năm trước - Nguồn kinh phí được cấp trong năm - Chi sự nghiệp (.) - Nguồn kinh phí còn lại cuối năm 24- Tài sản thuê ngoài Cuối năm | Đầu năm (1)- Giá trị tài sản thuê ngoài - TSCĐ thuê ngoài - Tài sản khác thuê ngoài (2)- Tổng số tiền thuê tối thiểu trong tương lai của hợp đồng thuê hoạt động tài sản không hủy ngang theo các thời hạn - Tir 1 năm trở xuống - Trên 1 năm đến 5 năm - Trên 5 năm VI- Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh. ) Chỉ tiêu Nam nay | Năm trước 25- Tổng doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ (Mã số 01) Trong đó: - Doanh thu bán hàng `. nung Học viện Tài chính 105 AOF. Nguồn: TY HVTC Share by Trinh Tu Van CQ57/21.09 GIÁO TRÌNH PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP ———ằ——--—-- he - Doanh thu cung cấp dịch vụ - Doanh thu hợp đồng xây dựng (đối với doanh nghiệp có hoạt động xây lắp) _ + Doanh thu của hợp đồng xây dựng được ghỉ nhận trong kỳ; _+ Tổng doanh thu lũy kế của hợp đồng xây dựng được ghi nhận đến thời điểm lập báo cáo tài chính; 26- Các khoản giảm trừ doanh thu (Mã số 02} Trong đó: - Chiết khấu thương mại - Giảm giá hàng bán - Hàng bán bị trả lại - Thuế GTGT phải nộp (phương pháp trực tiếp) - Thuế tiêu thụ đặc biệt - Thuế xuất khẩu 27- Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (Mã số 10) Trong đó: '~ Doanh thu thuần trao đổi sản phẩm, hàng hóa - Doanh thu thuần trao đổi dịch vụ 28- Giá vốn hàng bán (Mã số 11) Năm nay | Năm trước - Giá vốn của hàng hóa đã bán - Giá vốn của thành phẩm đã bán - Giá vốn của dịch vụ đã cung cấp - Giá trị còn lại, chỉ phí nhượng bán, thanh lý của bất động sản đầu tư đã bán 106 Học viện Tời chính AOF `.
Nguôn: TV HVTC Share by Trinh Tu Van CQ57/21.09 Chương II: Diễn giỏi hệ thống bóo cóo tòi chinh doanh nghiệp - Chỉ phí kinh doanh bất động sản đầu tư - Hao hụt, mất mát hàng tồn kho (.) (3) - Các khoản chỉ phí vượt mức bình thường - Dự phòng giảm giá hàng tồn kho Cộng 29- Doanh thu hoạt động tài chính (Mã số 21) Nam nay | Năm trước - Lãi tiền gửi, tiền cho vay - Lãi đầu tư trái phiếu, kỳ phiếu, tín phiếu - Cổ tức, lợi nhuận được chia - Lãi bán ngoại tệ - Lãi chênh lệch tỷ giá đã thực hiện - Lãi chênh lệch tỷ giá chưa thực hiện - Lãi bán hàng trả chậm - Doanh thu hoạt động tài chính khác Cộng 30- Chi phí tài chính (Mã số 22) Nămnay | Năm trước - Lãi tiền vay - Chiết khấu thanh toán, lãi mua-hàng trả chậm - Lỗ do thanh lý các khoản đầu tư ngắn hạn, dài hạn - Lỗ bán-ngoại tệ - Lỗ chênh lệch tỷ giá đã thực hiện - Lỗ chênh lệch tỷ giá chưa thực hiện - Dự phòng giảm giá các khoản đầu tư ngắn hạn, dài hạn - Chỉ phí tài chính khác Cộng ==ễễễễễễễễễễễễ Học viện Tời chính 107 AOF `. Nguôn: TV HVTC Share by Trinh Tu Van CQ57/21.09 GIÁO TRINH PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP 31- Chi phi thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành (Mã số 51) - Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp tính trên thu nhập chịu thuế năm hiện hành Năm nay | Năm trước - Điều chỉnh chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp của các năm trước vào chi phí thuế thu nhập hiện hành năm nay - Tổng chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành 32- Chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại (Mã số 52) - Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ các khoản chênh lệch tạm thời phải chịu thuế Nămnay | Năm trước - Chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ việc hoàn nhập tài sản thuế thu nhập hoãn lại ~ Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát (sss) (swe) sinh từ các khoản chênh lệch tạm thời được khấu trừ - Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại (.) phát sinh từ các khoản lỗ tính thuế và ưu đãi thuế chưa sử dụng - Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát (sa) tú) sinh từ việc hoàn nhập thuế thu nhập hoãn lại phải trả - Tổng chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại 33- Chỉ phí sản xuất, kinh doanh theo yếu tố Nămnay | Năm trước - Chi phí nguyên liệu, vật liệu - Chi phí nhân công - Chi phí khấu hao tài sản cố định - Chi phí dịch vụ mua ngoài - Chi phí khác bằng tiền Cộng 108 Học viện Tời chính AOF. Nguồn: TY HVTC Share by Trinh Tu Van CQ57/21.09 Chuong Il: Dién gidi hé théng bao cao tdi chinh doanh nghiép ——.———- VII- Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày 34- Các giao dịch không bằng tiền ảnh hưởng đến báo cáo lưu chuyển tiền tệ và các khoản tiền do doanh nghiệp nắm giữ nhưng không được sử dụng Chỉ tiêu Năm nay | Năm trước a- | Mua tài sản bằng cách nhận các khoản nợ liên quan trực tiếp hoặc thông qua nghiệp vụ cho thuê tài chính: - Mua doanh nghiệp thông qua phát hành cổ phiếu: - Chuyển nợ thành vốn chủ sở hữu: b- | Mua và thanh lý công ty con hoặc đơn vị kinh doanh khác trong kỳ báo cáo. - Tổng giá trị mua hoặc thanh lý; - Phần giá trị mua hoặc thanh lý được thanh toán bằng tiền và các khoản tương đương tiền; - Số tiền và các khoản tương đương tiền thực có trong công ty con hoặc đơn vị kinh doanh khác được mua hoặc thanh lý; - Phần giá trị tài sản (tổng hợp theo từng loại tài sản) và nợ phải trả không phải là tiền và các khoản tương đương tiền trong công ty con hoặc đơn vị kinh doanh khác được mua hoặc thanh lý trong kỳ.