Chương I. Ky thudt do 6.1, Lam sach mé do ~ Lầm sạch mỏ đo và bể mặt trục quay bằng giẻ sạch. ~ Kẹp nhẹ một miếng giấy mỏng sạch vào giữa hai mỏ đo, sau đó kéo tniếng giấy ra khỏi mỏ đo. Làm sạch mô đu 6.
Đông hai mỏ đo lại - Quay ống bao cho đến khi hai mỏ đo chạm nhẹ vào nhau. - Quay vít áp lực cho đến khi bánh cóc trượt hai hoặc ba lần. Đóng hai mỏ đa lại 19 GIÁO TRÌNH KỸ THUẬT NGUỘI CƠ BẢN 6,3, Hiệu chỉnh vạch số (l - Kẹn chặt thang chia bằng khoá hãm. - Dùng cờ-lẽ mốc nổi vít hãm trên khung thước và hiệu chỉnh vạch ranh giới (đường cơ bản) trên thân thước trùng với điểm Ö trên thang chỉa ở ống báo.
a) Dung hy Sai Hinh 1. Hiệu chỉnh vạch số 0 ~ Đùng một búa nhỏ sẽ làm chơ việc điều chỉnh chính xác dễ dàng, Hình 1. Điều chỉnh chính xúc vụch xế 0 bằng búa nhỏ 2U Chương I, Kỹ thuật do VIL ĐO BẰNG THƯỚC BO CHIEU CAG Myce dich: Hinh thanh k¥ ning do bang thude do cao. Vật lien: Vat do.
Thiết bị dụng cạ: — - Thước đo cao; - Ban map. _—_ Thấn thước vit aiéu chỉnh Vach chia chính xác ye ~ VHhäm Thang chia pay a nn Mal do if --__Vitdiéu chinh Mal vgch Mô trượt Chiều cao là Vậtli do ` Cc Mat ban map Hinh 1. Bo vat bang thude do chiéu cao 7. Kiém tra chuẩn đo tại diém 0 - Hạ thếp mỗ do di động đến khi mặt của mũi vạch chạm nhẹ vào bàn mắp, văn chặt vít điều chỉnh.
- Kiểm tra đảm bảo vạch số Ö trên thân thước trùng với vạch số 0 Wen thang chia phụ. - Xuay thước đo cao sang các vị trí khác của bàn map dé kiém wa thay đổi nhỏ của bàn máp, 2 GIÁO TRÌNH KỸ THUẬT NGUỘI CƠ BẢN Các vạch 0 thẳng hàng. Kiểm tra chuẩn do tại diễn 0 7. Đặt mũi nhọn vào mẫu đo ~ Hạ mũi nhon của thước chạm vào mâu đo rồi vận chat vit ham.
- Trượt để thước, địch bé mat của mũi nhọn hết đỉnh của mẫu đo và kiểm tra sự cần trở nhẹ từ mẫu đe. - Điều chỉnh ví! diêu chính chính xác và lạp lại bước hai đến khi nhạn được kết quá tương tự như điều chỉnh điểm 0. Đại ốc diểu chỉnh chính xắc H _> Hình 1. Đặt mùi nhọn vào mẫu đo 22 Chương (.
Kỹ thuật do 7. Đọc kết quả - Để mắt vuông góc với thang chia của thước đo. ~ Vạch số Ô trên thang chỉa phụ chỉ chiều cao của vật do (nh bằng mm] trên vạch chỉa ở thân thước. Phần số lẻ (thập phân) đọc trên thang chia phụ tại vạch trùng với một vạch chía trên thân thước | “at 1 E Hình 1.
Đục kết quả do * Chú ý khi sử dụng thước áo cao: Cẩn thận không để thước va vào vật cứng hoặc đổ. Không để thước va vào vật cứng hoặc bị để 23 GIÁO TRÌNH KỸ THUẬT NGUỘI CƠ BẢN - Giữ phần kéo dài của mũi vạch càng ngắn càng tốt trong quá trình sử dụng. dạ Mũi vạch ngắn (đúng) bj Miié vach cai (sai) Hình 1. Điều chỉnh mãi vạch Khi dịch chuyến phẩn trượt (mũi vạch) đi xuống cần cẩn thận tránh đế thước bị nâng lèn làm cho thước có thể bị đỏ.
x ma © Zz í“Để thước bị nâng lên a) Sai (để thước bị nắng lên) bị Đáng Hình 1. Điều chỉnh thước do để tránh mãi vạch bị nắng lên Chung 1. Ky thuat do * Ứng đụng của thước đo cao: ~ Thước đo chiêu cao đùng để đo chiều cao, vạch dấu và đo so sánh chiều cao bằng thước đo đồn bẩy mi 4) 296 cao cing LÍ bị Vạch đấu c) Đo so sắnh chiễn cao cùng mili vạch đông hỗ so loại đòn bẩy Hình 1. Ứng dụng của thước đo cao VII, DO BANG DONG HO SO Mục đích: Hình thành kỹ năng đo mật phẳng song song bằng đồng hỏ so.
Vật liệu: Mẫu do chữ nhật (30 x SỐ & 100) mm đã qua gia công. Thiết bệ, dụng cục — - Đồng hỗ sơ (đơn vị đo: 0001mm, loại trục quay); - Giá dỡ đồng hồ su; Ban map. Đồng hồ so Khoá —_ Khung ngoài —. ` Giá đồng hồ ` B§u đo Tình 1.
Cấu tạo đồng hổ so GIÁO TRÌNH KỸ THUẬT NGUỘI CƠ BẢN 8. Kiểm tra đồng hỗ so - Kiểm tra đầu kim đo cúa đồng hồ so đâm bảo không bị lỏng. - Nâng đầu kim đo bằng đều ngón trỏ và kiểm tra, đảm bảo trực quay chuyển động tự do. Đầu đo H Tỉ đấu ngôn trỏ ⁄ Hình 1.
Kiến tra đồng hỗ sơ 8. Lắp đồng hỗ so vào giá đỡ - Lắp đồng hồ so vào giá đỡ sao cho trục quay thẳng đứng trên phòi. © b) Đăng cj Sai dị Đăng Hình 1.39, Lắp đồng hỗ so vào giá đỡ 2 Chương I. Kỹ thuật đo - Đảm bảo sau khi lắp tất cả phải chắc chắn, đứng vững đồng thời giữ khoảng cách giữa đồng hổ so và thần giá dỡ càng ngắn càng tốt.
Oo x Nain bal -——| — PA ~~ Để ay Ding bị Sai Hình 1. Khoảng cách giữa đông hỗ so và thâm giá đỡ - Kẹp chắc chắn an toàn và kiểm tra sự địch chuyển. + Nếu kẹp quá chặt hoặc không dáng chỗ đồng hồ so sẽ không chính xác. Giá kẹp au © x ø) Đừng b) Sai Bình 1.
Gá kẹp đồng hô so 2? GIÁO TRÌNH KỸ THUẬT NGUỘI CƠ BẢN ~ Ap lực đo nhải dủ để đi chuyển trục quay trong khoảng 0,2 dén 0,3mm, Khi kim đo chạm vào vật đo. 92 :1,3mm Vậtdo Hình 1. Điều chỉnh áp lực đo để kim chạm vào vật đó 8. Do sung song - Nang kim do bang ngón tay rồi đặt đầu kim đo vào vật do.
~ Xoay núm ngoài dưa kim đồng hồ về vị trí số 0. - Trượi vật đo trên bàn rnáp đồng thời ẩn xuống và đọc trị số đo trên đồng hỏ. - Xúc định giá trị khác nhau giữa bai ranh giới. Đo độ song song 28 Chương t.
Ky thuat do * Cúc loại đồng hỗ ve: Các loại đồng hồ so khác nhau bởi giá trị định trước và dược sử dụng để do song song. đo mặt phẳng và mức độ lệch tâm, - Có hai loại đồng hổ so dựa trên nguyên tắc chung: loại trục quay và loại đồn bẩy, a) Logi true quay bị Loại đòn bẩy Hình 1.44, Các loại đồng so * Chri ý khi dùng các loại đồng hồ xo trục qHay: "Tránh và chạm đột ngột. Không để mi đồng hồ so va chạm đột ngột 29 GIÁO TRÌNH KỸ THUẬT NGUỘI CƠ BẢN ~ Không tra đầu vào trục quay. Không tra dẫu bôi trơn vào trực quay ~ Khi đo một số lượng lớn các kích thước lập di lập lại, đùng một đòn bẩy (tay nâng) để tránh ảnh hưởng bởi nhiệt độ trên đồng hồ so.
Ban bay o⁄)Z Hình 1. Dùng dàn hảy để nâng mũi đồng hồ so 30 Chương |. Kỹ thuật đo IX. KIỂM TRA ĐỘ VUÔNG GÓC BẰNG KE VUÔNG Mục: dịch: Hình thành kỹ năng kiểm tra các góc vuông bằng ke vuông Vật liệu: Mâu đo hình chữ nhật Thiết bị, dụng cại — - Ke vuông; - Ban map.
Vật Miễt đêm tra Ke vuỡng Hình 1. Kiểm tra độ vuông gúc bằng ke vuông 9. Kiểm tra ke vuông - Lầm sạch ke vuông bằng giẻ. - Kiểm tra đảm bảo trên ke không có các khía, mòn hoặc cạnh sắc trên ỐC vuông Cạnh sắc.
Kiểm tra ke tuông GIÁO TRÌNH KỸ THUẬT NGUỘI GƠ BẢN 9. Kiểm tra độ vuông góc Đặt ke vuông sát và thẳng với cạnh của phôi, đồng thời ấn nhẹ củ hai (ke và phối) xuống bàn ráp sao cho chúng ú sát xuống bể mặt của bản map. Hướng ánh sáng vào phía sau mẫu đo và xác định khe hở giữa mẫn và ke. Kiểm tra độ vuông góc X.
ĐO GÓC BẰNG THƯỚC ĐO ĐỘ Aục đích: Hình thành kỹ năng đo góc bằng thước đo độ. Vật liệu: Mẫu đo đo, gi, dầu. Thiết bị, dụng cụ: - Thuốc đo gốc; - Kc góc. Thang chia phụ Thang chia chinh —_ Đưởng rãnh Vibep Lưỡi thước Tay Nhoá ` _ Thân chính Hình 1.
Thước đa góc Chương I. Công việc chuẩn bị - Lầm sạch rãnh, lưỡi thước và thân chính. - Nói lông tay khoá và đặt chốt của tăm kẹp lưỡi vào đường rãnh. ~ Siết chặt tay khoá để giữ lưỡi thước được chỉ a) Nổi lỏng tay khaá bị Siết chặt tay khod Hình 1.
Chuẩn bị thước đo 10. Kiểm tra góc 90° - Nới lỏng vạch vít kẹp, điều chỉnh than chính và lưỡi thước cho khít với ke vuông, - Siết chặt tay khoá và kiểm tra vạch số Ú trên thang chía phụ và vạch 90“ trên thang chia chính thẳng hàng nhau. - Nếu chúng không thắng hàng, di chuyển lười thước, lau sạch bằng dầu rồi thử lại. Thân chính Lưỡi thước Ke vuông chuẩn Hinh 1.
Kiểm tra gác 90" 3 GIÁO TRÌNH KỸ THUẬT NGUỘI GƠ BẢN 10. Đặt các hề mặt của thước đo vào vật đo Nới lông vít kẹp. ~ Đặt lưỡi thước và thân thước tựa vào bẻ mặt vật đo, cho ánh sáng chiếu từ phía sau để đảm bảo siữa chúng không còn khe hở: - Văn chặt vít kẹp sao cho lưỡi thước do không di chuyển dược. Đặt các bê mặt của thước do vào vái đo 10.
Đọc thước - Đọc phần nguyên (độ) của giá trị góc tại điểm mà vạch số 0 trên thang chia phy chi vao thang chia chính. - Đọc phần lẻ (phút) của giá trị góc tại điểm mà vạch trên thang chia phụ trùng vạch trên thang chia chính. + Mỗi một vạch trên thang chia phụ tương ứng 5 phút. Thắng hàng Thang chia chính Thang chia phụ Kếi quả dược đọc là: 48940" Hình 1.
Đọc kết quả do Chương |. K¥ thugt đo + Đối với các gốc nhọn và vuông (0 - 90°), kết quả do đọc trực tiếp trên thang chia độ, nhưng đổi với những góc tù > 90° đến 180" kết quả đo bằng 180 trừ đi kết quả đọc trên thước. 0 bo — {2-20 : 8 a) Do gúc <9ữ +90 bị Đã gác >90" + 180" Hinh 1,56. Doe kél quả đo 35 Chương II KỸ THUẬT VẠCH DẤU L VẠCH DẤU CÁC ĐƯỜNG THẲNG BẰNG MŨI VẠCH Mục đích: Hình thành kỹ nàng vạch đấu các đường thắng bằng mũi vạch.
Vật tieu: Thép tấm (2150x200 mm), giề lan, bột mầu xanh. Thiết bị, dụng cụ: — - Vạch đấu; ~ Thước lá (380 mm), - Đá mài; ~ Bàn nguội: - Khối kim loại có tiết diện vuông. Lấy dấu các đường thẳng 3 Chương II. Kỹ thuật vạch dấu 1.
Chuẩn bị vạch dấu ~ Mãi đầu mũi vạch cho nhọn (sắ - Lau bẻ mật vạch đấu bằng giẻ sạch. - Quét một lớp bột màu lên bẻ mặt vạch đấu.