Chương 1 TỔNG QUAN VỀ KẾ TOÁN THUẾ TRONG DOANH NGHIỆP 1. Tổng quan về thuế 1. Khái niệm, đặc điểm và chức năng của thuế, 1. Khái niệm uà đặc điểm của thuế.
Chức năng của thuếc. Phân loại thuế theo yếu tố kinh tế bị đánh thu ve 1. Phan loai thué theo phuong thite dan thuế. Phân loại dựa theo tối quan hệ giữa thuế uới thu nhập.
Phân loại theo cách thiết kế trức thu. Hệ thống thuế và chính sách thuế Việt Nam. Cơ cấu một sắc thuế. Cơ sử phấp lý của thu 1.
Tổng quan về kế toán thuế. Bản chất Kế toán thuế. Phân biệt kế toán thuế và ké' toan tai chinh. Yêu cầu và nhiệm vụ của kế toán thuế.
Yêu cầu kế toán thuế. Nhiệm oụ kế toán tHHMễ. seo Chuong 2 KE TOAN THUE GIA TRI GIA TANG 2. Thuế giá trị gia tăng 72 2.
Khái niệm và đặc điểm của thuế GTGT. Đặc điểm thuếygid tri giaia ting. Quy định chung về thuế GTGT. Đối tượng chịu thuế uà đổi tượng nộp thuế.
Các trường hợp không phải kê khai, tính nộp thuế. Xác định thuế GTŒT. Phương pháp khẩu trừ thuế. Phương pháp trực tiêp.
Khai thuế, nộp thuế và hoàn thuê GTGT.1, Khai thué GTGT. Quy dinh vé noi nộp thuế GTGT. Quụ định uê hoàn thuế. Kế toán thuế GTGT Ser 2.
Thu nhận thông tin ban đầu 2. Hệ thống hóa và xử lý thong tin kế toán. Tài khoản kế toán.Kế loán-một.số 'nghiệp ey“Đụ kinh. tế chủ-uốu 2.
Sổ kế toán. Công bốthông tìtin trênn báo c cáo tài¡ chính „Hee. Kê khai thuế GTGT 2. Quy định khai thuế GTGT.
Hướng dẫn lập tờ khai thuế GTGŒT online 2. Câu hỏi ôn tập và bài tập thực hành. Câu hỏi ôn tập. Bài tập thực hành.
te eedkcarlerrree 10 Chuong 3 KẾ TOÁN THUẾ THU NHAP DOANH NGHIEP 3. Thuế thu nhập doanh nghiệp. Khái niệm và đặc điểm thuếthu nhập doanh nghiệp = 138 3. Khái niệm thuế TNDN.
Quy định chung về thuếTNDN. Quy định chung v€@ TNDN hién hành 3. Quy dinh chung uÊ thuế thu nhập hoãn lại. Quy định khai quyết toán thuế 0à niệp thuế TNDN.2, Kế toán thuế TNDN 3.
Thu nhận thông tin ban đầu. Hệ thống hóa và xử lý thông tin kế toán. Tài khoản sử dụng. Kế toán một sỗ“nghiệp øvuụ kinh tê Z phát sinh chỉ yéu.
Sổ kế toán. Công bố thông thtin trêny báo cáo tàiMi chính. Khai quyết toán thuế TNDN. Quy định khai quyết toán thuếðTNDN Xem 3.
Hướng dẫn khai quyết toán thuếTNDN online 3.4, Câu hỏi ôn tập và bài tập thực hành. Câu hỏi ôn tập 3. Bài tập thực hành Chương 4 KẾ TOÁN THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN 4. Thuế thu nhập cá nhân.
Khái niệm và đặc điểm thuếếthuu nhập c cá4 nhân 4. Quy định chung về Ÿ thuế thu nhập cá nhân. Đối tượng nộp thué’od chịu thuê TNCN. Xát định số thuế TNCN phải nộp 4.
Kế toán thuế thu nhập cá nhân. Thu nhận thông tin kế toán 4. Hệ thống hóa và xử lý thông tin kế toán 4. Tài khoản kế toán 4.
Sổ kế toán. Công bố thông tin trên báo cáo tài chính. Kê khai, quyết toán thuế TNCN. Quy định khai thuế, quyết toánnthuế TNCN.
Khai khấu trừ thuế TNCN. Chương 5 KE TOAN THUE THUE XUẤTN HẬP KHẨU. VÀ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT 5. Kế toán thuế xuất nhập khẩu.
Khái niệm, đặc điểm và qui định ì chung về! "8.1: Khải niệm thuê xuấ† khẩu, nhập khẩu. Đặc điểm của thuế xuất khẩu, thuế: nhập Khẩu. Quy định chung vé thuế xuất khẩu, nhhập khẩu 5. Căn cứ tính thuế và phương pháp tính thuế.
Trường hợp hang hóa dp dụng thuế suất theo tỷ lệ %. Trường hợp hàng hóa dp dung thuế: tuuật đối 5. Trường hợp tính thuế hỗn hợp. Quy định về khai thuế, thời điểm tính thuế n nộp thuế xuất nhập khẩiu.
Khai thuế hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩuu. Thời điểm tính thuế. Miễn thuế giảm thuế, hoàn thuế uà truy thu thuế. Thời hạn nộp thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu.
Kế toán thuế xuất khẩu, nhập khẩu. Thu nhận thông tin ban đếu. Hệ thống hóa uà xử lý thông tin kế toán 5. Công bố thông tin trên báo cáo tài chính.
Kế toán thuế tiêu thự đặc biệt. Khái niệm và đặc điểm thuế TTĐB 5. Quy định chung về ` thuế TNDN. Đối tượng nộp til 5.3, Căn cứ tính thuế.
pháp tính thu 5. Kế toán thuế tiêu thụ đặc biệt. Thu nhận thông tin ban đầu 5. Hệ thống hón uà xử lý thông tim kế toàn 5.
Công bố thông tin trên báo cáo tài chính = 5. Khai thuế và quyết toán thuế tiêu thụ đặc biệt 5. Câu hỏi ôn tập và bài tập thực hành 8. Câu hỏi ôn tập.
Bài tập thực hành Chương 6 KẾ TOÁN THUẾ NHÀ THẦU VÀ CÁC LOẠI THUẾ KHÁC 13 6. Khái niệm, đặc điểm của thuế nhà thẩu. Quy định chung về thuế nhà thầu. Đối tượng úp dụng 6.
Đối tượng không áp dụng. Phương pháp tính thuế. Phương pháp khẩu trừ. Phương pháp trực tiếp.
Phương pháp hỗn hợp 6.4, Xác định thuế nhà thâu phải nộp theo các trường hợp cụ thể. Kế toán thuế nhà thầu. Thu nhận thông tin ban đâu. Hệ thống hóa va xử lý thông tin kế toán 6.
Công bố thông tin trên báo cáo tài chính 6. Kê khai và quyết toán thuế nhà thẩu. Kê khai thuế nhà thẩu. Quyết toán thuế nhà thiù,.
Kế toán các loại thuế, phí và lệ phí 6. Khái quát chung về các loại thuế khác, phí và lệ phí. Thuế tài nguyên 6. Thuế bảo uệ mmôi trường.
Phú, lệ phí. Kế toán các loại thuế khác, phú, lệ phí 6. Thu nhận thông tin ban dé. Cau héi 6n tap va bai tap thyc hanh.
Cau hoi 6n tap 6. Bài tập thực hành Chương 7 KỸ NĂNG QUYẾT TOÁN THUẾ 7. Chuẩn bị hồ sơ quyết toán thưế. Công việc trước khi quyết toán thuế.
Đối uới các báo cáo thuế. Đối uới sổ kế tođ. Công việc khi chính thức quyết toán thuế. Kỹ thuật soát xét Báo cáo tài chính phát hiện các rủi ro - về thuế +.
Soát xét một số khoản mục trên Bảng cân đối kế toán. Soát xét một số khoản mục trên Báo cáo kết quả _ kinh doanh. Chương8 QUYẾT TOÁN THUẾ TRONG MỘT SỐ LOẠI HÌNH DOANH NGHIỆP 8. Kinh nghiệm quyết toán thuế trong một số loại hình - doanh nghiệp phổ biến : 460 8.
Kinh nghiệm quyết toán thuế trong đoanh nghiệp xây dựng. Đặc điểm hoạt động xây lẮP. Một số sai phạm oễ thuế. Kinh nghiệm quyết toán thuế trong doanh nghiệp kinh doanh bất động sản.
Đặc điểm hoạt động kinh doanh bất động sản. Một số sai phạm VE thuế tHƯỜI SẾP. Kinh nghiệm quyết toán thuế trong doanh nghiệp thương máii. Đặc điểm hoạt động kinh doanh thương rnại.
Đối uới hoạt động của các trưng tâm bán buôn, bán lẻ.3, Đối uới hoạt động của bán hàng ẩn cấp. Đối uới hoạt động thương mại điện tử. Kinh nghiệm quyết toán thuế trong kinh đöanh thuốc tân được. Đặc điểm hoạt động kinh doanh thuốc tân được.
Một số sai phạm phổ biến oể thuế. Giải pháp ngăn ngừa và xử lý rúi ro, sai phạm trong quyết toán thuế tại các doanh nghiệp. Giải pháp ngăn ngừa rủi ro về "thuế trong doanh nghiệp. Giải pháp quản lý chỉ phí sản xuất kinh doanh hiệu quả nhằm giảm thiểu rai ro trong quyết toán thuế.
489 Chương 9 KỸ NĂNG TỐI ƯU HÓA THUẾ PHẢI NỘP 9. Tổng quan về tối ưu hóa thuế. Bản chất tối ưu hóa thuế. Các hình thức tối ưu hóa thuế.
Thiết lập kế hoạch tối ưu hóa thuế. Kỹ năng tối ưu hóa một số loại thuế. Tối ưu hóa thuế GTGT. Tối ưu hóa thuế TNDN _ 9.
Tối ưu hóa thuế TNCN Danh mục tài liệu tham khảo. 16 DANH MUC CAC TU VIET TAT BCTC Báo cáo tài chính BVMT Bảo vệ môi trường : BCDSPSTK Bảng cân đổi số phát sinh tài khoản ¬ CỌT Cơ quan thuế 4 " DN Doanh nghiệp Là mm ¬ GTGC Giảm trừ gia cảnh (oe GTGT. Giá trị gia tăng : KIT Kế toán thuế KTTC Kế toán tài chính NNT Người nộp thuế NSNN Ngân sách nhà nước SXKD Sản xuất kinh doanh TK Tài khoản TNCN Thu nhập cá nhân TNCT Thu nhập chịu thuế TNDN Thu nhập doanh nghiệp TNHH Trách nhiệm hữu hạn TSCD Tài sản cố định TIDB Tiêu thụ đặc biệt UBND Ủy ban Nhân dân XDCB Xây đựng cơ bản 17 18 Chuong : 1 TONG QUAN VỀ KẾ TOÁN THUẾ TRONG DOANH NGHIỆP : đoanh nghiện 1. Tổng quan về thuế 1.
Khái niệm, đặc điểm nà chúc năng của thuế 1. Khi niệm uà đặc điểm của thuế Lịch sử tiến hóa và phát triển của xã hội loài người đã chứng minh rằng thuế ra đời là cẩn thiết khách quan, gắn liển với sự ra đời, tổn tại và phát triển của Nhà nước, bản chất của Nhà nước quy định bản chất thuế. Quá trình phát triển của thuế tại Việt Nam cũng không nằm ngoài quy luật khách quan, gắn với từng thời kỳ hệ thống thuế Việt Nam có những thay đổi đáng kể. Trong thời kỳ đẩu dựng nước thuế chỉ dưới hình thức các khoản cống nộp cho nhà vua theo những luật lệ của mỗi thời kỳ.
19 Thời kỳ chế độ phong kiến thuế không còn tổn tại đưới hình thức công nộp bằng hiện vật, mà thuế được chia thành hai loại thuế chính: Thuế thân và thuế điển, ở thời kỳ này chế độ thuế khóa rất nặng, tầng lớp quan tham những nhiễu, bòn rút hết giá trị thăng dư của người nông đân, chế độ phong kiến suy tàn để lại một đất nước Việt Nam trì trệ, kém phát triển, lạc hậu và rơi vào sự thống trị của thực dân Pháp. Trong thời kỳ Pháp thuộc, thuế được huy động vào hệ thống ngân sách thuộc địa gồm nhiễu tầng nấc, nhưng được chuyển về chính quốc, theo đúng mục đích của chủ nghña thực dân. Thuế thời kỳ này gồm thuế trực thu và thuế gián thu, được chia theo từng đối tượng khác nhau. Từ sau khi cách mạng tháng 8 năm 1945 thành công, nhà nước đã có nhiểu cải cách thuế, xây dựng hệ thống thuế trên nguyên tắc: công bằng, thích hợp với hoàn cảnh kinh tế xã hội.
Gắn với tùng mốc phát triển của đất nước sau cách mang tháng 8 thành công, hệ thống thuế đã có nhiều cải tiến đặc biệt thời kỳ bắt đầu từ năm 1990, cùng với công cuộc đổi mới và mở cửa nến kinh tế, hệ thống thuế Việt Nam đã hình thành bao gồm hệ thống chính sách thuế và hệ thống quản lý thuế, Như vậy, có thể thấy thuế gắn liển với sự phát triển của Nhà rước, ở Việt Nam hay bất kỳ quốc gia nào, thuế là công cụ để tạo nguồn thu cho ngân sách, để thực hiện chức năng và nhiệm vụ của Nhà nước. Tùy thuộc và bản chat cia nha nude. và cách thức nhà nước sử đụng, các nhà kinh tế có nhiều quan điểm khác nhau về thuế.