LỜI GIỚI THIỆU
1. CHƯƠNG 1: NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG VỀ KẾ TOÁN HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP
1.1. Đối tượng, nhiệm vụ và chức năng của kế toán HCSN
1.2. Đối tượng hạch toán trong đơn vị HCSN
1.3. Tổ chức kế toán trong đơn vị HCSN
1.4. Nội dung công tác kế toán trong đơn vị HCSN
1.5. Hệ thống tài khoản sử dụng
1.6. Lựa chọn hình thức kế toán. Tổ chức kiểm tra
1.7. Tổ chức kiểm kê
1.8. Mục lục ngân sách nhà nước
1.9. Khái niệm và phân loại
1.10. Hướng dẫn sử dụng
2. CHƯƠNG 2: KẾ TOÁN VỐN BẰNG TIỀN VÀ HÀNG TỒN KHO
2.1. Kế toán vốn bằng tiền
2.2. Kế toán tiền mặt
2.3. Kế toán tiền gửi ngân hàng, kho bạc
2.4. Kế toán tiền đang chuyển. Kế toán hàng tồn kho
2.5. Kế toán nguyên liệu, vật liệu
2.6. Kế toán công cụ dụng cụ. Kế toán chi phí SXKD, dịch vụ dở dang
2.7. Kế toán sản phẩm
2.8. Kế toán hàng hóa
3. CHƯƠNG 3: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH, XÂY DỰNG CƠ BẢN VÀ ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH
3.1. Kế toán tài sản cố định
3.2. Kế toán tài sản cố định hữu hình
3.3. Kế toán tài sản cố định vô hình. Kế toán khấu hao và hao mòn lũy kế tài sản cố định
3.4. Kế toán xây dựng cơ bản dở dang. Nguyên tắc hạch toán
3.5. Tài khoản sử dụng: Tài khoản 241- XDCB dở dang
3.6. Phương pháp hạch toán
3.7. Kế toán chi phí trả trước
3.8. Nguyên tắc kế toán. Tài khoản sử dụng: Tài khoản 242- Chi phí trả trước
3.9. Phương pháp hạch toán
3.10. Kế toán đầu tư tài chính
3.11. Kế toán đầu tư tài chính, góp vốn, đầu tư tài chính khác
3.12. Kế toán các hình thức sử dụng tài sản để liên doanh, liên kết
4. CHƯƠNG 4: KẾ TOÁN CÁC KHOẢN THANH TOÁN
4.1. Các quan hệ thanh toán trong đơn vị HCSN. Kế toán các khoản nợ phải thu
4.2. Kế toán phải thu khách hàng. Kế toán phải thu nội bộ
4.3. Kế toán tạm chi
4.4. Kế toán phải thu khác
4.5. Kế toán tạm ứng
4.6. Kế toán các khoản nợ phải trả
4.7. Kế toán phải trả cho người bán
4.8. Kế toán các khoản phải nộp theo lương. Kế toán các khoản phải nộp nhà nước
4.9. Kế toán phải trả người lao động. Kế toán phải trả nội bộ
4.10. Kế toán tạm thu
4.11. Kế toán phải trả khác
4.12. Kế toán nhận đặt cọc, ký quỹ, ký cược
4.13. Kế toán các quỹ đặc thù
4.14. Kế toán các khoản nhận trước chưa ghi thu
5. CHƯƠNG 5: KẾ TOÁN NGUỒN KINH PHÍ
5.1. Nguồn vốn hình thành trong đơn vị HCSN
5.2. Nhiệm vụ kế toán nguồn kinh phí
5.3. Kế toán nguồn vốn kinh doanh
5.4. Nguyên tắc kế toán. Tài khoản sử dụng: Tài khoản 411- Nguồn vốn kinh doanh
5.5. Phương pháp hạch toán
5.6. Kế toán chênh lệch tỷ giá hối đoái
5.7. Nguyên tắc kế toán. Tài khoản sử dụng: Tài khoản 413- Chênh lệch tỷ giá hối đoái
5.8. Phương pháp hạch toán
5.9. Kế toán thặng dư (thâm hụt) lũy kế
5.10. Nguyên tắc kế toán. Tài khoản sử dụng: Tài khoản 421- Thặng dư (thâm hụt) lũy kế
5.11. Phương pháp hạch toán
5.12. Kế toán các quỹ
5.13. Nguyên tắc kế toán. Tài khoản sử dụng: Tài khoản 431- Các quỹ
5.14. Phương pháp hạch toán
5.15. Kế toán nguồn cải cách tiền lương
5.16. Nguyên tắc kế toán. Tài khoản sử dụng: Tài khoản 468- Nguồn cải cách tiền lương
5.17. Phương pháp hạch toán
6. CHƯƠNG 6: KẾ TOÁN CÁC KHOẢN THU, CHI VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ
6.1. Kế toán các khoản thu
6.2. Kế toán thu hoạt động do NSNN cấp
6.3. Kế toán thu viện trợ, vay nợ nước ngoài
6.4. Kế toán thu phí được khấu trừ, để lại
6.5. Kế toán doanh thu tài chính
6.6. Kế toán doanh thu hoạt động SXKD, dịch vụ
6.7. Kế toán thu nhập khác. Kế toán các khoản chi
6.8. Kế toán chi phí hoạt động
6.9. Kế toán chi phí từ nguồn viện trợ, vay nợ nước ngoài
6.10. Kế toán chi phí hoạt động thu phí
6.11. Kế toán chi phí tài chính
6.12. Kế toán giá vốn hàng bán. Kế toán chi phí quản lý của hoạt động SXKD, dịch vụ. Kế toán chi phí chưa xác định được đối tượng chịu chi phí
6.13. Kế toán chi phí khác
6.14. Kế toán chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
6.15. Kế toán xác định kết quả
6.16. Nguyên tắc hạch toán. Tài khoản sử dụng: Tài khoản 911- Xác định kết quả
7. CHƯƠNG 7: BÁO CÁO TÀI CHÍNH
7.1. Mục đích, nội dung lập báo cáo tài chính
7.2. Cách lập 1 số báo cáo cơ bản
7.3. Báo cáo tình hình tài chính
7.4. Báo cáo kết quả hoạt động
7.5. Báo cáo tài chính
7.6. Báo cáo quyết toán kinh phí hoạt động